Nguồn:
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – 07
(Thời gian làm bài 60 phút – 40 câu)
1/ Thể đột biến là:
a Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
b Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
c Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
d Tập hợp các phân tử ADN bị đột biến
2/ Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:
a Sốc nhiệt, hoá chất b Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể
c Tia tử ngoại, tia phóng xạ d Cả 3 câu a. b và c
Nguồn:
3/ Đột biến giao tử là đột biến phát sinh:
a Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng
b Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục
c Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô
d Ở trong phôi
4/ Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất 1 cặp
G - X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:
a 2352 b 2353 c 2350 d 2347
5/ Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
(1). Bb (2). BBb (3). Bbb
(4). BBBb (5). BBbb (6). Bbbb
a (1), (3), (6) b (4), (5), (6) c (2), (4), (5) d (1), (2), (3)
Nguồn:
6/ Bệnh nào sau đây do đột biến mất đoạn NST ở người?
a Mù màu b Máu không đông c Ung thư máu d Hồng cầu hình liềm
7/ Người ta ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để lập bản đồ gen của người
a Mất đoạn b Lặp đoạn c Đảo đoạn d Cả 3 câu a, b và c
8/ Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?
a Vì kiểu gen quy định mức phản ứng của tính trạng
b Vì các biến dị di truyền là vô hướng
Nguồn:
c Vì giống quy định năng suất
d Tất cả đều đúng
17/ Năm 1927 đã sửa chữa tính bất thụ ở cây lai thu được trong lai xa bằng cách tứ bội hóa các tế bào
sinh dục:
a Lysenkô b Cácpêsênkô c Muller d Missurin
18/ Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ vì ở các thế hệ sau:
a Tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, tỉ lệ thể dị hợp tăng dần
b Tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần, tỉ lệ thể di hợp giảm dần
c Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều tăng dần d Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều giảm dần
19/ Hiệu quả của gây đột biến nhân tạo phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Đối tượng gây đột biến và thời gian tác động b Liều lượng và cường độ của các tác nhân
c Liều lượng của các tác nhân và thời gian tác động d Tất cả các yếu tố trên
Nguồn:
20/ Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý cần
củng cố ở đời sau?
a Lai khác giống b Lai khác dòng c Lai gần d Lai xa
21/ Kimura ( 1971) đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên nghiên
cứu:
a về những biến đổi trong cấu trúc của axit nuclêic b về những biến đổi trong cấu trúc của ADN
c về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử prôtêin
d về những biến đổi trong cấu trúc của hêmôglôbin
22/ Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là:
a sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
b sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
c sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
Nguồn:
d sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan tới tac dụng của chọn lọc tự nhiên
30/ Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
a làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
b phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
c làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
d qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.
31/ Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
a tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
Nguồn:
b tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ
c tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
d tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
32/ Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:
a biến dị đột biến b biến dị tổ hợp
cvốn gen của quần thể d đột biến NST
33/ Ở cơ thể sống prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:
a cấu tạo của axit nuclêic b sự sinh sản
ccấu tạo của enzim và hocmôn d hoạt động điều hoà và xúc tác
34/ Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học
a sự xuất hiện các enzim b sự hình thành màng
c sự tạo thành các côaxecva d hình thành các chất hữu cơ phức tạp prôtêin và axit nuclêic
Nguồn:
35/ Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:
a kỉ thứ tư b kỉ pecmơ c kỉ phấn trắng d kỉ thứ ba
36/ Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:
a cá giáp b bò cạp tôm c tôm ba lá d ốc oanh vũ
37/ Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn:
a người vượn b người hiện đại
cngười cổ d vượn người hoá thạch
38/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh:
a vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người