NguyễnThu Phương – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG - 03
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút – 40 câu
Hãy tô vào câu trả lời đúng nhất: (phiếu trả lời trắc nghiệm)
Câu 1: Thể đột biến là:
A. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ở kiểu hình.
B. Những biến đổi trong ADN hoặc nhiễm sắc thể.
C. Những biến đổi trong cấu trúc của prôtêin.
D. Những tế bào mang đột biến.
Câu 2: Đột biến gen là những biến đổi về:
A. Trình tự sắp xếp, số lượng, thành phần các cặp nucleotít.
B. Trình tự sắp xếp, số lượng, cấu trúc của nucleotít.
C. Trình tự sắp xếp, thành phần, cấu trúc nu.
D. Trình tự sắp xếp, số lượng, thành phần nu.
Câu 3 : Tính chất của đột biến gen là:
A. Không đồng loạt, không định hướng và đột ngột
B. Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
C. Đồng loạt, có định hướng, đột ngột
D. Đồng loạt, có định hướng, không đột ngột
Câu 4: Đột biến gen thuộc kiểu đột biến tiền phôi xảy ra khi:
A. Tế bào sinh dưỡng bị đột biến rồi nguyên phân phát triển đột biến
B. Tế bào hợp tử nguyên phân một số lần đầu tiên phát sinh ra đột biến đi vào tế bào phôi
C. Giao tử đực tham gia thụ tinh
D. Giao tử cái tham gia thụ tinh
Câu 5: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen:
A. Mất 1 cặp nuclêôtit. B. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
C. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X D. Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit.
Câu 6: Một gen có 9.10
5
đv.C. Do đột biến gen bị mất đi một bộ ba mã hoá. Vậy, chuỗi
Câu 14 : Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có chứa 47 NST, gọi là:
A. thể dị bội B. Thể Claiphentơ
C. Thể tam nhiễm X D. B và C đúng
Câu 15: Cặp nhiễm sắc thể (NST) thứ 21 ở người bị mất đoạn đã gây ra 1 bệnh di truyền là
A. máu khó đông. B. hội chứng Đao. C. ung thư máu. D. hồng cầu liềm.
Câu 16: Vai trò của thường biến là:
A. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
C. Là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá.
C. Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá.
D. Làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
Câu 17: Tính trạng có mức phản ứng hẹp:
A. Số lượng hạt trên bông lúa B. Sản lượng sữa .
C. Tỉ lệ bơ trong sữa. D. Số trứng gà đẻ trong năm .
Câu 18: Trong kĩ thuật ADN cấy gen, enzim cắt và nối được sử dụng để cắt và nối 2
phân tử ADN cho và nhận là:
A. ADN polimerza và restrictaza B. ADN restrictaza và ligaza
C. ADN helicaza và ligaza D. ADN tôpôizômeraza và Amilaza
Câu 19 : Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh
vật:
A. Ưu thế lai
B. Thụ tinh nhân tạo cá thể đực giống đầu dòng quý
C. Lai giữa loài đã thuần hoá và loài hoang dại
D. Gây đột biến bằng các tác nhân vật lý - hoá học
Câu 20: Hội chứng Đao có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp:
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng đảo đoạn B. Nghiên cứu phả hệ
C. Nghiên cứu trẻ đồng sinh D. Nghiên cứu tế bào
Câu 21: Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện qua ít nhất
là:
A. 2 thế hệ B. 3 thế hệ C. 5 thế hệ D. 10 thế hệ
Câu 22: Nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép:
người nữ kết hôn với một người nam bị tật này. Xác suất để đứa con trai của cặp vợ
chồng này có dúm lông ở tai là:
A. 100% B. 50% C. 25% D. 75%
Câu 29: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:
A. Prôtêin B. Axit nuclêic
C. Prôtêin và axit nuclêic D. Prôtêin, carbon hydrat và axit nuclêic
Câu 30: Tính đa dạng và đặc thù của các đại phân tử sinh học là do:
A. Cấu tạo phức tạp. B. Có khối lượng lớn
C. Cấu trúc đa phân. D. A, B và C đều đúng.
Câu 31: Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:
A. Kỉ Cambri B. Kỉ Xilua
C. Kỉ Đêvôn D. Kỉ Than Đá
Câu 32: Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là:
A. Bọ cạp tôm B. Nhện
C. Cá chân khớp và da gai D. Tôm ba lá
Câu 33: Sự phát triển của sâu bọ bay trong kỉ Giura tạo điều kiện cho:
A. Cây hạt trần phát triển mạnh
B. Xuất hiện bò sát bay ăn sâu bọ
C. Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim
D. Sự chuyển từ lưỡng cư thành các bò sát đầu tiên
Câu 34: Lí do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:
A. Khí hậu lạnh đột ngột là thức ăn khan hiếm
B. Bị sát hại bởi thú ăn thịt
C. Bị sát hại bởi tổ tiên loài người
D. Cây hạt trần phát triển không cung cấp đủ thức ăn cho bò sát khổng lồ
Câu 35: Để giải thích quá trình tiến hoá, Lamac đã dựa vào
NguyễnThu Phương – THPT Thái Phiên ĐN - Biên tập
A. Những biến đổi đồng loạt theo hướng xác định của cơ thể sinh vật.
B. Những biến dị cá thể theo hướng phù hợp với môi trường.
C. Những biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản theo hướng ngẫu nhiên.
4
35 36 37 38 39 40
B B C A B D B A C C B B B A A C A A B D