Ngày soạn: Thứ ba, 23.02.2010 Giáo án Số học – Lớp 6
Tiết 79 §7 .PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS hiểu được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Hiểu được phép cộng các số nguyên là trường hợp đặc biệt của phép cộng hai phân số
2-Kỹ năng : HS có kỹ năng thành thạo trong việc cộng hai phân số, cộng một phân số với một số
nguyên
3-Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, làm việc có khoa học cho HS
II-CHUẨN BỊ
GV : Nghiên cứu bài soạn; bảng phụ thể hiện nội dung thảo luận nhóm
HS : Xem trước bài mới
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổ n đònh tổ chức (1ph)
2-Kiểm tra bài cũ (7ph)
Câu hỏi Đáp án
HS 1(TB_Y)
+Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu,
khác mẫu
Vận dụng : So sánh
2
3
và
-1
5
;
1
-7
và 3
HS2(TB_K)
+Nêu quy tắc cộng hai phân số ở Tiểu học
Tính
Giới thiệu bài mới(1ph) : Ta đã biết
a b a + b
+ =
m m m
với a, b ∈ N và m ≠ 0. Vấn đề đặt ra là với
a, b ∈ Z và m ≠ 0 thì
a b
+
m m
được thực hiện như thế nào ? Tiết học này ta nghiên cứu vấn đề này
* Tiến trình bài giảng:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
10 ph HĐ1
GV giới thiệu lại phần
KTBC
1 -4 1 + -4 -3
+ = =
7 7 7 7
HĐ2
Viết hoàn chỉnh lại phép
toán
1 -4 1 + (-4)
+ =
7 7 7
HĐ3
Hỏi:Hs(Y) Muốn cộng hai
phân số cùng mẫu ta làm như
HS quan sát bài tập ở
bảng
HS :
GV nhận xét, sửa chữa
Qua bài tập GV khắc sâu
cho HS : Sau khi thực hiện
phép toán phải rút gọn để
được phân số tối giản
Cho HS trả lời và giải
thích
? 2
HS ghi nhận
HS :
a b a + b
+ =
m m m
+HS thực hiện
7 -8 -7 -8
+ = +
-25 25 25 25
(-7) + (-8) -15 -3
= = =
25 25 5
1 -5 1 + (-5) -4 -2
+ = = =
6 6 6 6 3
? 2
HS (K_G) : Vì mỗi số
nguyên được viết dưới
dạng phân số có mẫu là 1
-5 3 (-5) + 3
-5 + 3 = + =
1 1 1
không cùng mãu
HS thảo luận nhóm xác
đònh
2 -1 10 -3
+ = +
3 5 15 15
10 + (-3) 7
= =
15 15
Nêu các bước làm :
- Viết các phân số
dưới dạng có cùng mẫu
- Cộng các tử và giữ
nguyên mẫu chung
HS phát biểu quy tắc
HS khác đọc lại quy tắc
trong SGK
2-Cộng hai phân số không
cùng mẫu
Ví dụ :
2 -1 10 -3
+ = +
3 5 15 15
10 + (-3) 7
= =
15 15
Quy tắc :
Muốn cộng hai phân số
không cùng mẫu, ta viết
chúng dưới dạng hai phân số
+ = -
-
15 3 18
b)
22 22 11
3 2 1
c)
5 3 5
1 3 1 4
d)
6 4 14 7
- - -
+ <
-
> +
- -
+ < +
HS lên bảng trình bày
bài giải và điền kết quả
vào ô trống
Các HS khác nhận xét,
bổ sung.
Bài 44 tr 26 SGK
Điền dấu thích hợp vào ô
trống
4 3
a) 1
7 7
-
+ = -