Ôn tập Vật lÝ 9- Quang học - Pdf 15

Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
A. quang học:
1.
1.
a. Tại sao nói: ngoài trời đêm 30 mở mắt cũng nh
a. Tại sao nói: ngoài trời đêm 30 mở mắt cũng nh
nhắm mắt ? Tại sao ban
nhắm mắt ? Tại sao banngày lấy tay bịt mắt thì không thấy ánh sáng ? Mắt nhận thấy ánh sáng khi nào ?
ngày lấy tay bịt mắt thì không thấy ánh sáng ? Mắt nhận thấy ánh sáng khi nào ?Tại sao ng
Tại sao ng
ời bị bệnh mộng mắt chỉ thấy xung quanh sáng lờ mờ ?
ời bị bệnh mộng mắt chỉ thấy xung quanh sáng lờ mờ ?
b. Một cây nến cha thắp để trong hộp kín, ta ghé mắt vào lỗ ở thành hộp để nhìn
thì có thấy cây nến không ? Vì sao ? Một bóng đèn điện đang sáng trong phòng,
ta đi ra ngoài, khuất tờng, mắt có nhìn thấy đèn nữa không ? Vì sao ? Tại sao vào
buổi tối, khi trong phòng kín đột ngột mất điện ta không nhìn thấy các đồ vật
xung quanh ? Mắt nhìn thấy một vật khi nào ?
c. Tìm một ví dụ thực tế chứng tỏ: Nếu từ vật không có ánh sáng phát ra thì mắt
c. Tìm một ví dụ thực tế chứng tỏ: Nếu từ vật không có ánh sáng phát ra thì mắtkhông nhìn thấy vật ? Tìm một ví dụ thực tế chứng tỏ: Từ vật có ánh sáng phát
không nhìn thấy vật ? Tìm một ví dụ thực tế chứng tỏ: Từ vật có ánh sáng phát

nh
nh
thế nào ? Hai loại vật sáng đó khác nhau ở chỗ nào ?
thế nào ? Hai loại vật sáng đó khác nhau ở chỗ nào ?
b. Chỉ ra nguồn sáng, vật đ
b. Chỉ ra nguồn sáng, vật đ
ợc chiếu sáng trong các vật sau đây: sao Hoả, sao
ợc chiếu sáng trong các vật sau đây: sao Hoả, saoChức Nữ , hòn than đỏ, que củi, mắt mèo ta nhìn thấy ban đêm, g
Chức Nữ , hòn than đỏ, que củi, mắt mèo ta nhìn thấy ban đêm, g
ơng soi sáng
ơng soi sángloáng,
loáng,
cây nến đang cháy
cây nến đang cháy
,
,
bóng đèn điện đang sáng
bóng đèn điện đang sáng
.
.
c.
c.
Hãy kể tên 4 nguồn sáng, 4 vật đ

b. Trong nớc và thuỷ tinh bình thờng đờng truyền ánh sáng thế nào ? Làm thế
nào để kiểm tra dự đoán ? Nhận xét chung về đờng truyền ánh sáng ?
c. Nớc và không khí đều là môi trờng trong suốt, nhng tính chất khác nhau.
Trong không khí ánh áng truyền thẳng, nhng khi truyền từ không khí sang nớc
ánh sáng có tiếp tục đi thẳng hay không ? Làm thế nào để xác minh nhận định
nào đúng ? Từ không khí vào thuỷ tinh, ánh sáng có tiếp tục truyền thẳng hay
không ? Nh vậy, xuyên các môi các môi trờng trong suốt nhng không cùng tính
chất thì đờng truyền ánh sáng có còn thẳng nữa không ? Vậy, trong môi trờng
trong suốt ánh sáng chỉ truyền theo đờng thẳng với điều kiện gì ?
d. Nớc nóng lên thì có cùng tính chất với nớc lạnh nữa không ? Vì sao ? Xuyên
qua các khối nớc nóng lạnh khác nhau thờng xuyên thay đổi thì đờng truyền ánh
sáng sẽ nh thế nào ? Làm thế nào để kiểm tra dự đoán ?
e. Đặt một bình thủy tinh hình hộp chữ nhật đựng nớc lên đun trên ngọn lửa đèn
cồn. Quan sát các vật qua bình thủy tinh đó ta sẽ thấy hiện tợng gì ? Giải thích?
g. Tại sao nhìn vào nồi nớc đang đun, ta thấy đáy nồi đang lợn ?
h. Tại sao nhìn qua ngọn lửa đang cháy ta thấy các vật lung linh ?
i. Tại sao giữa tra hè nắng nóng, nhìn xuống mặt đờng nhựa ta thấy dờng nh có
nớc chảy trên mặt đờng ?
5.a. Vận tốc truyền đi của ánh sáng trong chân không là bao nhiêu ?
b. So với trong chân không, trong không khí , trong nớc, trong thủy tinh vận tốc
truyền đi của ánh sáng có thay đổi gì không ?
c. Tính thời gian ánh sáng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất ?
6. a. Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn nh thế nào ? Một chùm sáng đợc
biểu diễn nh thế nào ?
b. Theo hình dạng của chùm ánh sáng ngời ta chia ra những loại chùm sáng
nào ? Vẽ hình biểu diễn các loại chùm sáng đó ?
c. Xác định loại cho các chùm sáng sau đây: chùm ánh sáng phát ra từ một ngọn
nến đang cháy; chùm ánh sáng Mặt Trời xuyên qua một lỗ hổng ở mái che;
chùm ánh sáng từ bóng đèn điện xuyên qua một ô cửa sổ; chùm ánh sáng mặt
trời đợc hắt trở lên từ một lòng chảo inốc; chùm ánh sáng đi ra từ pha của một

S
1
và từ S
2
đến màn ? Trên màn sẽ có những vùng nh thế nào ? Các vùng giao của
vùng sáng đèn này với vùng tối đèn kia nên gọi là gì ?
b. Độ rộng các vùng thay đổi thế nào khi ta dịch vật chắn sáng lại gần màn ? Khi
nào thì mất vùng bóng nửa tối ? . Độ rộng các vùng thay đổi thế nào khi ta dịch
vật chắn sáng lại gần 2 đèm ? Khi nào thì trên màn toàn bóng tối
9. Đặt một đĩa sáng IJ thay vào vị trí của đèn. Trên màn M sẽ có các vùng sáng
tối nh thế nào ? Độ rộng các vùng đó sẽ thay đổi thế nào khi ta dịch vật chắn lại
gần màn ? khi dịch vật chắn sáng lại gần đĩa sáng ?
10. a. Khi nguyệt thực xảy ra, ngời ta thấy Mặt Trăng nh thế nào ? Trăng sáng là
do đâu ? Nguyệt thực xảy ra khi nào ? Vẽ hình minh hoạ ?
b. Khi nhật thực xảy ra, ngời ta thấy Mặt Trời nh thế nào ? Vẽ hình minh hoạ vị
trí tơng đối của Mặt Trời, TráI Đất và Mặt Trăng khi đó ? Độ sáng xung quanh
thế nào ? Đứng ở đâu thì thấy nhật thực toàn phần ? Đứng ở đâu thì thấy nhật
thực bán phần ?
11*. Một bóng đèn điện nhỏ đợc gắn ở trần nhà cao 4m. Thẳng xuống phía dới, ở
chính giữa khoảng cách sàn và trần nhà, ta đặt nằm ngang một tấm bìa chắn sáng
hình vuông mỗi cạnh 4dm.
a. Vẽ hình biểu diễn và tính diện tích vùng bóng tối trên sàn nhà ?
b. Diện tích vùng bóng tối sẽ tăng hay giảm trong các trờng hợp sau: quay xiên
tấm bìa ? nâng tấm bìa lên cao ?
12*. Thay bóng đèn nhỏ bằng một bóng đèn dài 6dm và gắn lên trần sao cho
bóng đèn nằm song song với cạnh của tấm bìa, giữ nguyên vị trí tấm bìa.
a. Vẽ hình biểu diễn, tính bề rộng vùng bóng tối, bóng nửa tối trên mặt sàn ?
b. Hạ dần tấm bìa xuống đến mặt sàn thì trong quá trình đó vùng bóng tối, bóng
nửa tối thay đổi thế nào ?
c. Nâng dần tấm bìa lên cao thì vùng bóng tối, bóng nửa tối thay đổi thế nào ?

b. Xác định trên hình vẽ quãng đờng
mà A nhìn thấy B di chuyển trên bb. b B b
16. Bốn ngời A, B, C, D đứng tại các c
vị trí trong khu vực có các bức tờng A
chắn aa, bb nh hình vẽ. D a a
a. A nhìn thấy những ai ?
b. B không nhìn thấy những ai ? b C
c. Ai nhìn thấy nhiều ngời nhất ? B
d. C phải dịch đến khoảng nào trên cc
để nhìn thấy đồng thời cả A, B và D ? b c
17. Làm thí nghiệm để quan sát xem ánh sáng sẽ truyền tiếp nh thế nào khi gặp
các bề mặt sau đây:
a. Bề mặt kim loại sáng bóng.
b. Bề mặt nhựa trắng mài nhám.
c. Bề mặt tấm nhựa trong và nhẵn.
d. Bề mặt nớc có gió thổi.
e. Bề mặt thủy tinh mài nhám.
f. Bề mặt tấm xốp nhuộm đen sần sùi.
18. a. Gơng là gì ? Gơng phẳng là gì ? Hãy nêu 3 ví dụ về gơng phẳng trong thực
tế ?
b. Sự phản xạ ánh sáng là gì ? Biểu diễn tia tới, tia phản xạ ? Pháp tuyến là gì ?
Góc tới là gì ? Góc phản xạ là gì ?
19. a. Giữ nguyên điểm tới, quay đèn la de vòng tròn theo phơng ngang, chùm
tia tới sẽ quay, quan sát chùm tia phản xạ ta có dự đoán gì về mặt phẳng chứa tia
tới và tia phản xạ ? Làm thế nào để kiểm tra đợc nhận xét đó ?
b. Giữ nguyên điểm tới, quay đèn la de vòng tròn theo phơng đứng, chùm tia tới
sẽ quay, quan sát chùm tia phản xạ ta có nhận xét gì về quan hệ giữa góc tới và
góc phản xạ ? Làm thế nào để kiểm tra đợc nhận xét đó ?
GV: Lê Xuân Lộc


b. Kéo dài 2 tia phản xạ về phía sau gơng thì cất nhau tại S

. Chứng minh rằng
SAB = S

AB ? Quan hệ S và S

qua gơng ?
c. Các tia từ S tới và phản xạ trên gơng, khi kéo dài về phía sau gơng sẽ cùng đi
qua điểm nào ? Vì sao ?
d. Đặt mắt trong vùng có chùm tia phản xạ từ gơng, mắt sẽ nhận đợc những tia
sáng nào? Các tia sáng đó coi nh xuất phát từ đâu ? Mắt ta sẽ nhìn thấy gì trong
gơng ? ảnh S

quan hệ với S thế nào qua gơng ? ảnh S

có hứng đợc trên màn
không ? Gọi là ảnh gì ?
23. a. Nếu thay S bằng một vật sáng thì ta sẽ nhìn thấy ảnh của vật trong gơng là
ảnh gì ? độ lớn, vị trí của ảnh nh thế nào ?
b. Bố trí thực hiện thí nghiệm thế nào để kiểm tra đợc các tính chất đó ?
24. a. Một điểm sáng S đặt cách mặt phản xạ của gơng phẳng một khoảng bằng
4cm thì ảnh S sẽ cách S bao nhiêu cm ?
b. Nếu ta quay gơng quanh một điểm O nằm trên mặt gơng và cách điểm sáng S
một khoảng 7cm thì ảnh S sẽ di chuyển nh thế nào ?
25. . Một gơng phẳng nằm ngang, mặt phản xạ quay lên.
a. Vẽ ảnh của một cây nến cao 5cm khi đặt cây nến vuông góc mặt gơng và chân
nến nằm tại mặt gơng;
b. Vẽ ảnh của một cây nến cao 5cm khi đặt cây nến song song với mặt gơng và
cách mặt gơng 3cm.

ờng thẳng lập với phơng ngang một góc 60
0
.
29. Một bóng đèn nhỏ đặt trên mặt sàn nhà. Phía trên bóng đèn có treo một gơng
phẳng nằm ngang, mặt phản xạ quay xuống sàn nhà. Chiều rộng mặt gơng bằng
2dm. Trên mặt sàn nhà có một vùng sáng hơn xung quanh.
a. Vẽ hình để giải thích sự xuất hiện vùng sáng hơn ở trên sàn nhà ?
b. Tính bề rộng của vùng sáng đó ? Nếu ta nâng dần gơng lên cao thì bề rộng
vùng sáng thay đổi thế nào ? Giải thích ?
c. Nếu giữ nguyên vị trí của gơng, nâng bóng đèn lên cao thì bề rộng vùng sáng
thay đổi thế nào ? Giải thích ?
30. Cho điểm sáng S đặt trớc các gơng phẳng nh hình vẽ.
S . S . S . S .
. A . A . A . A
a. Vẽ đờng đi của các tia sáng xuất phát từ điểm sáng S đến phản xạ trên mặt các
gơng phẳng rồi đi qua điểm A.
b. Xác định số ảnh và vị trí của các ảnh trong các gơng ?
31. Một bóng đèn nêon dài AB = 5dm đợc gắn thẳng đứng trên tờng. Cách tờng
1m ta đặt một gơng phẳng CD = 5dm thẳng đứng, song song với mặt tờng, quay
mặt phản xạ vào tờng và ở cùng độ cao so với bóng đèn.
a. Trên mặt tờng sẽ có những vùng sáng nh thế nào ? Vẽ hình để giải thích.
b. Kích thớc các vùng sáng đó thay đổi gì khi ta dịch gơng ra xa tờng ?
c. Kích thớc các vùng sáng đó thay đổi gì khi ta dịch đèn ra xa tờng ?
32. a. Vẽ vùng mà một mắt M nhìn thấy các vật qua một gơng phẳng AB ?
b. Đa mắt M lại gần gơng AB thì vùng nhìn thấy rộng ra hay hẹp lại ?
c. Vẽ vùng mà hai mắt M
1
, M
2
cùng nhìn thấy qua gơng phẳng AB ?

Một ng
Một ng
ời cao từ đầu đến chân DC = 1,6m, mắt ở độ cao MC = 1,5m đứng
ời cao từ đầu đến chân DC = 1,6m, mắt ở độ cao MC = 1,5m đứngthẳng, soi mình vào một g
thẳng, soi mình vào một g
ơng phẳng AB treo đứng cách ng
ơng phẳng AB treo đứng cách ng
ời 1m, mép d
ời 1m, mép d
ới B của
ới B củag
g
ơng cách mặt đất 0,9m.
ơng cách mặt đất 0,9m.
a.
a.
Ng
Ng
ời đó có nhìn thấy ảnh của chân mình trong g
ời đó có nhìn thấy ảnh của chân mình trong g
ơng không ?
ơng không ?
b.
b.

trên mặt đất nằm ngang khi gơng ở cách chân ngời đó một đoạn l
2
= 2,4m.
a. Vẽ hình mô tả đờng truyền một tia sáng từ ngọn đèn, đến gơng, phản xạ ra
rồi truyền đến mắt ?
b. Tính khoảng cách từ gơng đến chân cột đèn ?
37. Cho một gơng phẳng nhỏ và một thớc dây. Hãy tìm cách xác định độ cao của
một bóng đèn điện treo trên cột thẳng đứng trong 2 trờng hợp:
a. Ngời đến đợc chân cột đèn.
b. Ngời không đến đợc chân cột đèn.
38. Một ngời soi vào một gơng phẳng đã bị vỡ ra thành 2 mảnh.
a. Ngời đó sẽ thấy mấy ảnh của mình trong gơng vỡ ?
b. Khi nào ngời đó chỉ thấy một ảnh của mình trong gơng vỡ ?
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
7
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
39. Cho điểm sáng S, gơng phẳng G
1
cố định và gơng phẳng G
2
quay đợc quanh
điểm O nh hình vẽ.
a. Vẽ tia sáng từ S đến gơng G
1
, phản xạ ra truyền đến điểm O, phản xạ trên g-
ơng G
2
rồi đi qua điểm C.

2
gần S
1
và cách mặt gơng một khoảng nh S
1
. Khoảng
cách giữa hai ảnh S
1
S
2
lớn hơn hay bé thua khoảng cách S
1
S
2
? Vẽ hình sự tạo
ảnh và lập luận để chứng tỏ điều đó ?
d. Trên hình vẽ của câu c cho thấy chiều từ S
1
đến S
2
cùng chiều hay ngợc
chiều từ S
1
đến S
2
?
e. Từ các kết quả và nhận xét ở các câu trên, hãy nêu các tính chất của ảnh của
một vật tạo bởi gơng cầu lồi ?
g. Dịch một vật sáng lại gần gơng cầu lồi, ảnh của nó sẽ dịch ra xa hay lại gần g-
ơng ? ảnh sẽ to ra hay nhỏ lại ?

a. ảnh S
1
tạo bởi gơng cầu lõm là ảnh gì ? Vì sao ?
b. Khoảng cách từ ảnh S
1
đến gơng lớn hơn hay bé thua khoảng cách từ S
1
đến
gơng ? Vẽ hình sự tạo ảnh S
1
và chứng minh điều đó ?
c. Đặt thêm điểm sáng S
2
gần S
1
và cách mặt gơng một khoảng nh S
1
. Khoảng
cách giữa hai ảnh S
1
S
2
lớn hơn hay bé thua khoảng cách S
1
S
2
? Vẽ hình sự tạo
ảnh và lập luận để chứng tỏ điều đó ?
d. Trên hình vẽ của câu c cho thấy chiều từ S
1

. Khoảng
cách giữa hai ảnh S
1
S
2
lớn hơn hay bé thua khoảng cách S
1
S
2
? Vẽ hình sự tạo
ảnh và lập luận để chứng tỏ điều đó ?
d. Trên hình vẽ của câu c cho thấy chiều từ S
1
đến S
2
cùng chiều hay ngợc
chiều từ S
1
đến S
2
?
e. Từ các kết quả và nhận xét ở các câu trên, hãy nêu các tính chất của ảnh của
một vật tạo bởi gơng cầu lõm khi vật đặt trong điểm F ?
g. Dịch một vật sáng đặt trong F lại gần gơng cầu lõm, ảnh của nó sẽ dịch ra xa
hay lại gần gơng ? ảnh sẽ to ra hay nhỏ lại ?
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
9
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học


b. Ngời ta đặt những dụng cụ quang học gì tại các điểm A, B, C, D, E ?
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
10
A
B
C
D
E
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
B. điện học:
1. a. Nguyên tử gồm những thành phần nào ? Vị trí các thành phần đó trong
nguyên tử ?
b. Thành phần nào mang điện tích dơng ? Thành phần nào mang điện tích
âm ?
c. Vì sao nguyên tử bình thờng trung hòa về điện ?
2. a. Trong hai thành phần: hạt nhân và electron, thành phần nào có thể thoát ra
khỏi nguyên tử ?
b. Nguyên tử mất bớt electron thì mang điện tích gì ? có tên gọi là gì ?
c. Ion âm là gì ?
d. Electron nh thế nào thì gọi là electron tự do ?
e. Electron tự do có nhiều ở đâu ?
f. Ion dơng, ion âm có nhiều ở đâu ? Điều kiện để chúng có thể di chuyển tự
do ?
3. a. Mọi vật xung quanh ta đều đợc cấu tạo bởi các hạt có tên chung là gì ?
b. Tại sao các vật bình thờng không nhiễm điện ?
c. Vật nhận thêm electron thì mang điện tích gì ?
d. Vật thế nào thì nhiễm điện dơng ?

tấm kim loại với vật nhiễm điện âm cực mạnh. Làm nh vậy để làm gì ?
b. Tại sao quạt quay càng nhanh thì càng lắm bụi bám vào cánh quạt ?
11. Đa một đũa nhựa đã nhiễm điện lại gần một quả cầu nhỏ cha nhiễm điện đợc
treo dới một sợi tơ mảnh thì thấy rằng: thoạt tiên quả cầu bị hút về phía đũa
nhựa, sau khi chạm vào đũa nhựa thì quả cầu lại bật ra. Giải thích hiện tợng ?
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
11
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
12. a. Tại sao xe chở xăng thờng có một sợi xích sắt kéo lê trên mặt đờng ?
b. Trên các nóc nhà cao thờng phải đặt các cột thu lôi để làm gì ?
c c. Tại sao khi đang đi giữa đồng, gặp cơn dông không nên đứng trên gò
cao và không nên trú dới các gốc cây cao ?
13. a. Tại sao kim loại dẫn điện còn cao su lại cách điện ?
b. Tại sao nớc tinh khiết không dẫn điện, nớc bẩn lại dẫn điện, nớc muối thì
dẫn điện rất tốt ?
c. Nớc chanh có dẫn điện không ? Vì sao ?
d. Cơ thể ngời ta có dẫn điện không ? Vì sao ?
e. Không khí là chất dẫn điện hay chất cách điện ?
14. a. Hãy kể tên 5 loại vật liệu dẫn điện ? 5 loại vật liệu cách điện ?
b. Trong bóng đèn điện, bộ phận nào dẫn điện ? bộ phận nào cách điện ?
c. Trong cái đui đèn, bộ phận nào dẫn điện ? bộ phận nào cách điện ?
d. Trong cầu chì, bộ phận nào dẫn điện ? bộ phận nào cách điện ?
15. a. Cột thu lôi làm bằng gỗ có đợc không ? Vì sao ?
b. Dùng giấy tráng thiếc để gói pin có đợc không ? Vì sao ?
c. Trên bình ắc quy có hớng dẫn: Không nên để bình ắc quy ở nơi ẩm thấp.
Làm khô và sạch bề mặt ắc quy sau khi súc nạp. Tại sao ngời ta lại khuyên nh
vậy ?
d. Cầm thanh sắt chọc vào ổ điện thì có nguy hiểm không ? Vì sao ?

a. Khi đi qua nồi cơm điện, dòng điện gây ra tác dụng hoá học.
b. Khi đi qua bóng đèn điện tròn, dòng điện chỉ gây ra tác dụng phát sáng.
c. Dòng điện đi qua ắc quy không gây ra tác dụng nào cả.
d. Khi đi qua quạt điện, dòng điện gây ra tác dụng nhiệt là chính.
e. Khi đi qua máy sấy tóc, dòng điện chỉ gây ra tác dụng nhiệt.
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
12
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
f. Dòng điện chỉ gây ra tác dụng làm lạnh khi đi qua tủ lạnh.
21. a. Để mạ inox cho cái thìa, ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện ?
b. Khi mạ cái thìa ta phải nối cái thìa với cực nào của nguồn điện ?
c. Dung dịch để mạ kền cho cái thìa phải là dung dịch gì ?
22. Trong mỗi câu sau đây, sai ở chỗ nào ? Sửa thế nào cho đúng ?
a. Nhúng hai thỏi than chì đã nối với hai cực của ắc quy vào dung dịch muối
đồng thì một lúc sau thỏi nối với cực dơng sẽ có màu đỏ.
b. Có thể dùng dung dịch muối nitơratbạc để mạ vàng cho vỏ đồng hồ.
c. Ngời ta sử dụng hyđroxitkẽm để mạ kẽm lên mặt các tấm tôn.
d. Nối hai cái nắp bút bằng nhôm với hai cực của ắc quy rồi nhúng vào một
dung dịch muối của vàng thì cả hai nắp bút sẽ đợc mạ vàng.
23. a. Cuộn dây dẫn bằng đồng không hút sắt. Có cách nào để làm cho cuộn dây
dẫn bằng đồng hút đợc sắt ?
b. Nêu cách sử dụng cuộn dây dẫn có dòng điện để làm cho một cái dùi sắt
gõ vào một cái chuông ?
c. Tại sao khi có dòng điện đi qua thì sutvontơ hút tuôcnơvit ?
24. a. Chiều của dòng điện đợc quy ớc nh thế nào ?
b. Hạt mang điện tích âm chuyển động có hớng theo chiều nh thế nào so với
chiều của dòng điện ?
c. Chiều của dòng điện trong một mạch điện đợc xác định nh thế nào ? d.

dòng điện.
d. Mắc song song là mắc

e. Trên đoạn mạch mắc song song, nhánh này kín nhánh kia có thể .
., nhánh này không có dòng điện nhánh kia có thể

28. a. Các bóng đèn điện trên một dây đèn nháy đợc mắc theo kiểu nào ? Căn cứ
vào đâu để khẳng định điều đó ?
b. Các bóng đèn và quạt điện trong gia đình đợc mắc với nhau theo kiểu nào ?
Căn cứ vào đâu để khẳng định điều đó ?
c. Một đoạn mạch gồm hai bóng đèn đang sáng. Có thể xác định kiểu mắc hai
bóng bằng những cách nào ?
29. Đánh dấu chiều dòng điện và ghi tóm tắt các sơ đồ mạch điện ở bảng sau:
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
13
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
30.* Đánh dấu chiều dòng điện và ghi tóm tắt sơ đồ mạch điện.
a. b.
c.
31.* Vẽ lại sơ đồ tơng đơng cho dễ nhìn
a.
b.
c.
d.
32.Từ tóm tắt mạch điện vẽ sơ đồ mạch điện.

) // (Đ
2
nt Đ
4
) [(Đ
1
//Đ
2
) nt Đ
3
] // [R
1
nt R
2
]
33. a. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 2pin nối tiếp 1 khóa K, nối tiếp 1 bóng đèn .
b. Vẽ sơ đồ đoạn mạch điện gồm 2 nhánh song song, mỗi nhánh có 1 khóa
điều khiển 1 đèn.
c. Vẽ sơ đồ đoạn mạch điện gồm 2 đèn, 2 khóa. Nếu ngắt khóa K
1
2 đèn cùng
tắt, chỉ ngắt K
1
thì đèn 2 tắt, đèn 1 vẫn sáng.
d. Vẽ sơ đồ đoạn mạch điện gồm 4 đèn. Tháo đèn 1 tất cả đều tắt. Tháo đèn 2
thì đèn 3 tắt, hai đèn kia vẫn sáng. Tháo đèn 4 thì 3 đèn kia vẫn sáng.
34. Cho mạch điện gồm 3 đèn mắc
theo sơ đồ bên. Đèn nào sẽ tắt khi C
a. Tháo đèn 1 ? .
b. Tháo đèn 2 ? A B D

Trờng THCS Nghi Yên
15
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
37.* Một ống gồm 3 dây đặt cố định luồn trong tờng từ tầng 1 lên tầng 2. Có 1
pin, 1 bóng đèn nhỏ và vài ba đoạn dây nối ngắn khoảng vài dm. Làm thế nào
để xác định đúng đầu dây còn lại 1, 2, 3 của mỗi dây ?

1 ?
2 ?
3 ?
.
.
.
.
.
.
38. a.Đại lợng nào chỉ độ mạnh của dòng điện ? Kí hiệu đại lợng ? Đơn vị ?
b. Dụng cụ đo ? Cách nhận biết ? Kí hiệu trên sơ đồ mạch điện ?
39. a. Điền cờng độ dòng điện khi các dụng cụ tiêu thụ điện trong gia đình hoạt
động bình thờng (cờng độ dòng điện định mức) (U
đm
= 220V)
Dụng cụ tiêu
thụ điện
Đèn sợi đốt
(bóng đèn tròn)
Đèn neon Quạt điện Bàn là
I định mức
b. Cờng độ dòng điện, hiệu điện thế ứng với mức độ gây tác dụng cho ngời
Mức độ gây tác dụng cho ngời

1
= 0,2A, qua đèn 2 là I
2
= 0,3A. A
Suy ra cờng độ dòng điện tại Đ
2
điểm A là I
A
= .

42. Cho mạch điện có sơ đồ nh bên A
Cho sơ đồ mạch điện nh bên.
Biết cờng độ dòng điện qua đèn 1 Đ
2
là I
1
= 0,7A, qua đèn 2 là I
2
= 0,4A.
a. Suy ra cờng độ dòng điện qua Đ
1
Đ
4
đèn Đ
3
là I
3
= . Đ
3


gia
Hiệu
điện thế
b. Điền hiệu điện thế định mức của một số dụng cụ tiêu thụ điện.
Tên
dụng
cụ
Bóng
đèn pin
Máy đo
huyết áp
Rađiô
cầm tay
Bóng
đèn xe
đạp
Bóng
đèn xe
máy
Bóng đèn, tivi,
quạt điện, , tủ
lạnh, máy giặt
U định
mức
45.Đặc điểm hiệu điện thế trên đoạn mạch mắc nối tiếp ?
Đặc điểm hiệu điện thế trên đoạn mạch mắc song song ?
46. a. Cho sơ đồ mạch điện
nh bên. Biết hiệu điện thế A B
hai đầu đèn 1 là U
1

2
= 6V. A B
a. Hiệu điện thế 2 đầu đèn Đ
3
là U
3
= Đ
1

vì Đ
3
b. Hiệu điện thế giữa 2 điểm C và D là U
CD
= vì .
.
c. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U
AB
= .
vì .
.
48.a. GHĐ của ampekế là gì ? ĐCNN của ampe kế là gì ? Tại sao phải chọn
ampe kế phù hợp giá trị cờng độ dòng điện cần đo ?
b. Số chỉ của ampe kế cho ta biết điều gì ? Mắc ampe kế thế nào để đo I ?
c. Vì sao trên ampe kế phải có núm +, núm- ? Mắc thế nào là đúng ?
49.a. GHĐ của vônkế là gì ? ĐCNN của vôn kế là gì ? Tại sao phải chọn vôn kế
phù hợp giá trị hiệu điện thế cần đo ?
b. Số chỉ của vôn kế kế cho ta biết điều gì ? Mắc vôn kế thế nào để đo I ?
c. Vì sao trên vôn kế phải có núm +, núm- ? Mắc thế nào là đúng ?
50. a. Có 3 ampe kế: ampe kế A
1

có GHĐ
20V, ĐCNN 0,5V; vôn kế V
3
có GHĐ 500V, ĐCNN 10V
Điền vôn kế thích hợp dùng để đo hiệu điện thế trong mỗi trờng hợp
Hiệu điện
thế cần đo
ổ cắm điện
gia đình
Giữa hai cực
bộ ắc quy
Thí nghiệm
pin chanh
Điện lới quốc
gia
Vôn kế
thích hợp
51. Ghi lại chỗ sai của cách mắc ampe kế trong mỗi sơ đồ sau
+ -
Đ - +
+ -
Đ

+ -
- +
Đ

+ -
52. Ghi lại chỗ sai của cách mắc vôn kế trong mỗi sơ đồ sau
+ -

bên. Biết rằng 4 đèn giống hệt nhau.
a. Đèn nào sáng mạnh nhất ?
Đèn nào sáng kém nhất ? .
Những đèn nào sáng nh nhau ?
GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
18

Â
A
A
V
V
V
VV
Â
A
V
A
A
Ôn tập cơ bản và nâng cao chuẩn bị cho lớp 9 Phần Quang học
b. Vôn kế sẽ chỉ giá trị lớn nhất khi mắc vào 2 điểm
Vôn kế sẽ chỉ giá trị bé nhất khi mắc vào 2 đầu đèn

GV: Lê Xuân Lộc

Trờng THCS Nghi Yên
19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status