TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ CÁC PHRASAL VERBS - Pdf 15

Luy n thi i h c t. Anh kh i D, A1.
1. A ct for= stand for:i din cho
-Act on:nh hng, cú tỏc dng n, hnh ng theo cỏi gỡ
Wine acts on the brain( Ru tỏc ng n nóo b )
-Act out :thc hin 1 vic gỡ bng hnh ng v c ch
-Act up: gõy phin toỏi, d chng
This car is acting up again( chic xe ny li d chng õy! )
-Act up to : lm hp vi, xng ỏng vi
You students must act up to your duty ( Cỏc bn-nhng ngi hc sinh phi hnh ng theo bn phn ca mỡnh )
-Get ones act together:sp xp, chun b
His family get their act together for a camping ( gia ỡnh anh ta chun b cho chuyn cm tri ca h )
-Put on an act= make a pretence : gi v
She puts on an act to make her husband happy ( cụ ta gi v lm chng vui )
2.Add in: tớnh vo, k vo
-Add to :tng thờm, gia tng
The balance adds to 0.5% this month ( lói sut tng lờn 0.5% thỏng ny )
-Add up:cng li, cụng tt c li, cú ý ngha
It adds up 30 dollars(tng cng ht 30 ụ la )
This evidence just doesnt add up( bng chng ú khong cú ý ngha/khụng thuyt phc )
-Add up to :lờn n( tng ng Add up, nhng c dựng nhiu hn )
3.Advance against: tin lờn tn cụng
They advance against the enemy( h tin n tn cụng k thự )

-Advance in:tin ti ( v tui tỏc,trớ khụn)
He advance in 30 ( anh ta sp n tui 30 )
-Advance on: trỡnh by ( ý kin )
-In advance = early
4.Answer back: cói li
-Answer for:chu trỏch nhim
You have to answer for what you have done(cu phi chu trỏch nhim vi tụi vỡ nhng gỡ cu ó gõy ra)
-Answer to:n khp vi, xng vi,ỳng nh s miờu t

-Be at:ở đâu, la rầy,trách mắng=nag at
-Be away: đi vắng Eg:My father is away now
-Be back:trở về Eg: I’ll be back soon
-Be down: buồn,phiền muộn
-Be in:có mặt Eg:I’m in the meeting
-Be in for: sắp đối mặt với
-Be of: có=to have Eg: This project is of great value( dự án này có giá trị to lớn )
-Be off: rời đi, bỏ đi Eg:His lover was off without saying anything( người u hắn bỏ đi khơng nói một lời )
-Be out: ra ngồi Eg: They are out for dinner ( họ ra ngồi ăn tối )
-Be over:kết thúc Eg:It’s all over.Think of it as a memory ( tất cả đã qua rồi, nghĩ nó như là một kí ức )
-Be up:hết, thức dậy
-Be up to:âm mưu, đủ sức Eg: I’m up to doing anything I dream and want to be ( Tơi cảm thấy có sức mạnh
làm mọi thứ tơi mơ ước và mong muốn )
-Be up to one’s eyes in work: bận tối mắt tối mũi trong cơng việc
These staff is up to their eyes in work (những nhân viên này đang bận tối mắt tối mũi )
-Be/get even with sb:trả thù ai Eg:She surely will be even with her Ex-husband for what she has been
suffered from his ( cơ ta nhất định sẽ trả thù chồng cũ vì những gì cơ ta đã phải chịu đựng từ hắn )
-Be kind of: có vẻ như là Eg: You’re kind of a doctor ( cậu có vẻ như là một bác sỹ vậy )
So sánh Be about to và Be to
-Be to:một hành động sẽ đc thực hiện trong tương lai,có kế hoạch rõ ràng, chính thức Eg:They are to postpone
this match due to the bad weather(họ sẽ hỗn lại trận đấu do thời tiết xấu )
-Be about to:hành động có thể diễn ra trong tương lai
It’s about to rain ( trời có thể sẽ mưa)
8.Bear away:thắng, đoạt được
-Bear down:dập tắt, đánh gục
-Bear down on: xơng vào Eg: A dog bears down on his bike ( 1 con chó xơng vào xe đạp của anh ta )
-Bear on/upon:có liên quan đến,qui vào,ảnh hưởng tới
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
2
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.

time ( đừng chỉ khoe khoang về bản thân khi gặp ai lần đầu )
-Blow hot and cold :hay dao động,thay đổi ý kiến
It’s no use persuading people blowing hot and cold ( thật phí cơng khi thuyết phục những người hay thay đổi )
-Blow one’s mind : đến bất chợt, thình lình
His mother blew his mind when he was chatting with a girl ( mẹ anh ta đến bất thình lình khi anh ta đang nói chuyện
với 1 cơ gái )
-Boil down to: tóm lại, rút lại.
13.Book in:đăng kí ở khách sạn
-Book up:mua vé trước
-Go by book:làm theo qui tắc Eg:they just go by book when you break the laws ( họ chỉ làm theo qui tắc khi
bạn phạm luật )
14.Bow down:uốn cong,bẽ gãy,q tỏ phục tùng, kính trọng …
-Bow out:đi ra, rút lui, về hưu
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
3
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Take a bow : cúi chào
-Bow and scrape:bợ đỡ, liếm gót Eg: He is always bowing and scraping to gain his aim( hắn ln bợ đỡ để
đạt mục đích )
15.Break away:trốn,thốt khỏi
-Break down:hỏng máy,khơng kìm nổi cảm xúc, suy nhược.
He broke down and cried hard when meeting his girlfriend after such a long time (anh ta khơng kìm nổi cảm xúc và
khóc ồ khi gặp người au 1 thời gian dài )
-Break in:xong vàongắt lời, cắt ngang =Butt in
-Break into: đột nhập, lẻn vào nhà của người khác
-Break in on: pha rối, cản trở
-Break off:ngừng,thơi khơng nói chuyện nữa
-Break open:mở bung ra
-Break out:bùng nổ(chiến tranh, dịch bệnh….)
-Break over:tràn trề, đầy tràn

18.Bump against:đập vào
-Bump into:tình cờ gặp ai
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
4
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Bump off: giết , sát hại
-Bump up:tăng giá, gặp tình cờ
19.Burn away:tiếp tục cháy
-Burn down:lửa tàn, thiêu trụi
-Burn in:cháy bùng
-Burn out:lửa đã tắt, kiệt sức Eg: I’m burning out after running hard ( tơi đang kiệt sức sau khi chạy vất vả )
-Burn up:bốc cháy thành gọn, cháy rụi
-Burn one’s fingers:chịu đựng sự quấy rầy
Don’t burn your fingers from this silly boy ( đừng chịu đựng sự quấy rầy từ gã trai ngu xuẩn ấy )
20.Burst in= butt in:xen ngang, gián đoạn
-Burst into rage : nổi giận đùng đùng
-Burst/break into tears : bật khóc
-Burst out : phá lên ( cười )
-Burst upon a place : đột nhập, xâm phạm nơi nào
They burst upon this building (họ đột nhập vào căn nhà đó )
21.Buy in: mua dự trữ
-Buy into:mua cổ phần
-Buy off: đút mõm, đút lót Eg:He buys off some mandarins for this project( hắn đút lót mấy quan chức cho dự án
đó )
-Buy out :mua lại,trả tiền cho ai để làm chủ sở hữu
-Buy oneself out :trả tiền để đươc tha qn dịch
-Buy sth of sb : mua ai vật gì
22. C all at:dừng, ghé thăm
-
Call aside:kéo sang một bên.

-Carry out:thực hiện
-Carry over=Carry forward:hỗn, đình hỗn
-Carry through:hồn thành mĩ mãn, vượt qua khó khăn
-Carry the can: nhận trách nhiệm
-Carry the day:thắng lợi, thành cơng
-Carry weight:có tầm ảnh hưởng quan trọng
25.Cash in:đổi lấy tìên mặt
-Cash in on:kiếm trác được ở Eg: he cashed in on this project much money ( hắn kiếm trác được ở dự án này
rất nhiều tiền )
-Cash on: lợi dụng,cơ hội
-Cash up:đến và kiểm tra thu nhập hàng ngày
26.Cast about = Cast around: tìm kiếm, lục lọi
-Cast adrift: trả trơi
-Cast aside: từ bỏ, bỏ rơi
-Cast off: từ bỏ, tháo chỉ, mở dây buộc thuyền
-Cast on:đan mũi đầu tiên ( first knitting )
-Cast up:them vào những số liệu
-Cast loose:tách ra, tháo rời
27.Catch on:trở nên phổ biến Eg: I don’t think this kind of shirt will ever catch on( tơi khơng nghĩ loại áo này
lại trở nên phổ biến )
-Catch on to :nắm bắt Eg: the young often catch on to new knowledge easily ( giới trẻ thường nắm bắt kiến
thức mới dễ dàng )
-Catch out: tìm ra điểm yếu,giật mình
-Catch up:bắt
-Catch up on:làm bù lại, thu nhập vội vàng
-Catch up with=keep up with: đuổi kịp
-Catch hold of:tóm lấy, chộp được
-Catch it ! bị phạt ! you catch it !
28.Change down: nhả số xe


-Clear up: sắp xếp ngăn nắp, giải quyết, làm sáng tỏ.
-Clear sb of sth:xua ra khỏi, làm ai khơng còn có
This hoiliday will clear him of bad memories ( chuyến đi này sẽ xua anh ta ra khỏi những kỉ niệm khơng đẹp )
-Clear a thing with: xin giấy chứng nhận hoặc uỷ quyền
-Clear the decks:chuẩn bị hoạt động
33.Close about : vây lấy Eg: the water closes about the boat ( nước vây lấy thuyền)
-Close down:đóng cửa(phá sản ) Eg: They have to close down this restaurant due to the loss of money (họ
phải đóng cửa nhà hàng này do thua lỗ tiền )
-Close in:bao quang,rào quang, đến gần hơn
-Close in on: tiếp cận và đe doạ
-Close up:đóng dấu, xích lại gần hơn.
-Close up to: tiến đến gần hơn, đóng lại
-Close with:tới gần mục đích tấn cơng
34.Come about:xảy ra, xảy đến =happen
-Come across:vơ tình gặp=run across,
hiểu được
-Come again:cố gắng
-Come along:tiến triển
-Come along with:kèm theo, hộ tống
-Come apart:làm tan rã,phân huỷ
-Come at:tấn cơng, tiếp cận
-Come away:rơi ra, bong ra,đi khỏi
-Come away from: lòng ra, đứt rời ra.
-Come back:quay trở lai= get back=
be back
-Come between:làm mơi giới, mai mối
giữa…
-Come down:truyền lại(hand
down),sút, sụp đổ
Châu Long- trường THPT Duyên Hải

nhô lên, nhú lean.
-Come up with:nảy ra, sáng tạo Eg: he
suddenly comes up with a good solution ( anh ta bất
ngờ nảy ra 1 giải pháp tốt)
-Come up against:gặp phải, đối đầu với
-Come up for: hết hạn.
-Come upon:gặp,tình cờ gặp, tấn cơng bất
ngờ
-Come up to:tiếp cận,làm bình đẳng,bằng đạt
như mong muốn
35.Count against:xem như bất lợi cho ai
-Count on/upon:kì vọng, tin cậy ai
-Count out:đếm từ từ,từng cái một ( count one by one )
-Count up:tính tổng, cơng lại
-Count one’s blessings:cảm ơn vì những gì có được
I really count my blessings for what I have today ( tơi thật sự cảm ơn vì những gì tơi có được ngày hơm nay )
-Count for nothing:kể như khơng,vơ giá trị
-Keep count: tổng số đã cộng
-Lose count:qn số đã đếm
36.Crack down on: trừng trị thẳng tay
-Crack up:suy sụp tinh thần,kiệt sức,vỡ ra từng mảnh, phá sản ( close down)
-Get cracking:bắt đầu một cách hăng say
-The crack of dawn:bình minh
-The crack of doom: ngày tận thế

37.Cry down:chê bai, khinh miệt
-Cry for:đòi hỏi, u cầu=ask for
-Cry out:nói lớn tiếng, qt lớn
-Cry out for:u cầu, đòi hỏi cái gì
-Cry off:làm mất thanh danh,khơng giữ lời,trì hỗn

-Decide on/upon st:quyết định về việc gì
-Decide between: phân xử ( judge between )
-Decide up(on):chọn kĩ (choose carèully )
42.Die away:chết dần, mờ nhạt dần, giảm di, dòu đi (cường độ…)
-Die down:mục rữa( xác chết…),dịu dần, tắt dần
-Die off:chết lần lượt
-Die out:tut chủng ( become extinct )
-Die of a diseace:chết vì bệnh
-Die from:chết vì 1 lý do gì đấy Eg: She died from jelousy ( cơ ta chết vì ghen tng )
-Die for want of food:chết vì thiều lương thực
-Die for sth:muốn làm điều gì lắm Eg: I’m dying for seeing you ( anh phát điên/muốn gặp em lắm )
43.Differ from sb:bất đồng ý kiến với ai
-Differ in st:khác nhau về điểm gi Eg: They differ in opinion (họ khác nhau về quan điểm )
44.Dig for sth:đào kiếm vật gì ( vàng )
-Dig in):háo hức ( very excited )
-Dig into:đào vào đâu …
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
9
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Dig onesefl in:ẩn mình Eg: Don:t dig yourself in that innocent face ( đừng có ẩn mình dưới bộ mặt ngây thơ
kia nữa )
-Dig out=fet out:bới ra, đào
-Dig under : đào ở bên dưới
-Dig one’s heels in:ngoan cố Eg: He very dig his heels in( anh ta rất ngoan cố )
45.Dive into:nhào xuống,phóng xuống
-Dive into a book:khảo cứu chun sâu 1 cuốn sách,1 vấn đề
-Dive for sth:lặn xuống nước mò vật gì
46.Do away with:xố bỏ vật gì cù kĩ, lạc hậu, tự tử.
-Do by sb: đối xử với ai, đối xử. Eg:Let’s do by as you’re done by(hãy đối xử với người khác như bạn được
đối xử )

10
Luy n thi i h c t. Anh kh i D, A1.
-Dress up:trang trớ, chng din, trau chut
-Dress onesefl:t chn chnh mỡnh ( v hnh vi, thỏi )
You really should dress yourself now ( my tht s nờn chnh n bn thõn bõy gi i )
52.Drink in:nghe say sa ( listen avidly )
-Drink to sb/st:ung chỳc mng ai/cỏi gỡ
-Drinh to toast : nõng cc chỳc mng
-Drink up:cn ly Eg: Cheer up ! Drink up now !
53.Drive along= drive away:xua ui
-Drive at:cú ý nh
-Drive back:y lựi ( cuc phn cụng.)
-Drive down:tr v quờ ( come back to homtown )
-Drive in:úng vo
-Drive off:lỏi xe i
-Drive on:lụi i, kộo i
-Drive out: ỏnh ui
-Drive through:dn qua, chc qua
-Drive up:kộo lờn, lụi lờn
54.Drop back:tt li phớa sau= drop behind
-Drop by:ghộ qua, tt qua 9tỡnh c )
-Drop in: ghộ thm = drop in on
-Drop off:thiu thiu ng, tỏch bit, cho xung xe
-Drop out :rỳt lui,rỳt tin t ngõn hng
-Drop out of:t b 1 hot ng, 1 t chc ( trng, c quan )
-Drop over:n thm nh thng l
-Drop a brick : núi l li Eg: I dropped a brick when telling him that I saw his girl friend see with another
guy( tụi ó l li khi núi vi hn l tụi nhing thy bn gỏi hn i vi 1 gó khỏc )
-Drop sb a line:vit th cho ai Eg:Drop me a line when you are free(vit th cho tụi khi rnh nhộ )
55. E at away:n mũn (kim loi )

-Fall in:ng vo hng, sp nỳn
-Fall into mistake: ri vo li lm
-Fall in with: tỡnh c gp ai, ũng ý vi ai
-Fall off:tỏch ri ra,gim sỳt
-Fall on: tn cụng=fall upon
-Fall out with:cói nhau vi ai
-Fall over oneself:hng hỏi, hm h
-Fall through:hng vic
-Fall to:bt u
60.Feed back:phn hi
-Feed into :truyn bỏ,xoa du, tho món
-Feed on sth:nuụi sng bng , sng bng
-Feed sb with sth:nuụi ai bng cỏi gỡ
61.Feel for st:mũ ly vt gỡ She feels for a hat ( cụ ta mũ ly cỏi m )
-Feel for sb:cú tỡnh cm vi ai
-Feel up to:cm thy kho lm gỡ Eg: I feel up to doing everything I want now( tụi cm thy trn y nng
lng lm mi th m tụi mun )
-Feel up to be :sn sng i phú vi
-Feel ones way:tin 1 bc cn trng Eg: He feels his way for fear of failure( anh ta tin tng bc cn
trng vỡ s tht bi )
62.Fight against : chin u chng li(mt t tng,k thự .)
-Fight back: phn cụng
-Fight for: chin u vỡ (lớ tng,cuc sng,vỡ ngi yờu .)
-Fight off:y lựi ( mt cuc phn cụng)
Chaõu Long- trửụứng THPT Duyeõn Haỷi
12
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Fight out:đấu tranh đến cùng( fight it out ) Eg:They fight it out to cry out for a pay rise ( họ đấu tranh đến cùng
để đòi hỏi tăng lương )
-Fight with…against hợp lực với ai để đánh Eg:Peter fighted with Paul against Big Donald(Peter hợp sức với Paul

-Follow with:sinh ra, xảy đến, theo sau Eg:It follows with many hard problems(nó sinh ra nhiều vấn đề khó
khăn )
-Fool around with: không nghiêm trọng, coi như là sở thích.
68. G et about:đi đây đi đó
-Get across:trình bày,giải thích rõ ràng
-Get ahead:tiến bộ=make progress
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
13
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Get ahead of: vượt qua Eg:Hope that you will get ahead of this hard time ( hi vọng bạn sẽ vượt qua thời kì
khó khăn này )
-Get around st:tìm cách giải quyết Eg:they are trying to get around that problem (họ đang cố gắng tìm cách
giải quyết vấn đề này )
-Get at:ngụ ý,ám chỉ Eg:what are you getting at ?(bạn đang ám chỉ điều gì vậy )
-Get away:thốt khỏi, tránh khỏi
-Get away with:nhận hình phạt nhẹ Eg:They luckily got away with little money(họ may mắn nhận hình phạt
nhẹ với 1 ít tiền )
-Get back:trở về,đòi lại
-Get back at:trả thù =get even with sb
-Get back through/together:làm hồ với ai
-Get by:xoay sở Eg:With my current English,I can get by when living abroad( với tiếng anh hiện tại, tơi có thể
xoay sở được khi sống ở nước ngồi )
-Get down:đi xuống,ghi lại
-Get sb down:làm ai thất vọng Eg:Don’t let me down( đừng làm tơi thất vọng )
-Get down on: bò chỉ trích liên tục.
-Get down to doing st:nghiêm túc làm việc, bắt tay vào làm.
-Get in:,trúng cử, lên xe (car, taxi, small boat)
-Get into:đi vào,nhiễm thói xấu Eg:A child can easily gets into bad habits from adults(một đứa trẻ có thể dễ
dàng nhiễm thõi xấu từ người lớn )
-Get off:khởi hành,cởi bỏ, xuống xe, xuống bến.

-Give on to/in to:trơng xuống
-Give out:cạn kiệt, chia, phân phối, tụ xưng là.
-Give over:dành cho, cống hiến, chấm dứt
-Give over to doing :dành riêng,hi sinh Eg:Every mother gives over to creating the best conditions for her
children to develop(mỗi bà mẹ đều hi sinh để tạo những điều kiện tốt nhất cho những đứa con phát triển )
-Give up:từ bỏ (hút thuốc, thói quen xấu )
-Give up to: bỏ thời gian, sức lực làm gì
-Give oneself up: đầu thú Eg: Give yourself up now or you will never have another ocassion(hãy đầu thú
ngay bây giờ nếu khống bạn sẽ khơng bao giờ có cơ hội nữa )
-Give oneself up to:từ bỏ
-Give way to: nhượng bộ, đầu hàng , nhường chỗ cho ai.
70.Go about:khởi cơng,bắt tay vào việc
-Go about with: cặp đôi, cặp bồ, cặp kè.
-Go after:săn đuổi
-Go against sb:bất lợi cho ai Eg: The evidence goes against them(bằng chứng bất lợi cho họ )
-Go ahead:tiến hành, đi trước
-Go along with:đồng lòng với, đi với ai đó, kèm với.
-Go at: cự lại/chống lại/đánh lại, làm việc hăng hái.
-Go away:ra đi, đi khỏi.
-Go back: trở về, trở lại; xem xét lại, làm lại; đi ngược lại, truy nguyên.
-Go back on:khơng giữ lời hứa
-Go behind: xét lại, nhận đònh lại, nghiên cứu lại; rà soát lại.
-Go by:trơi qua, đi qua; làm theo, xét theo. Eg: The time is going by quickly( thời gian đang trơi qua nhanh
chóng )
-Go down:giảm, đi xuống; chìm (tàu, xuồng…); lặn (mặt trời…); trôi ( thức ăn, thức uống…); được hoan
nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận ( lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện….); ra trường ( đại học); yên
tónh, lắng nghe, dòu đi ( gió, biển…); hạ ( giá cả…); được ghi lại, được ghi nhớ.
-Go down with:mắc bệnh Eg:She went down with flu(cơ ta bị mắc bệnh cúm )
-Go for:tấn cơng,hợp với; đi mời, đi gọi; được coi như, cố gắng giành được.
-Go forward: tiến tới, tiến triển, xảy ra.

-Go with:hợp, phù hợp, đi cùng, nhất trí. Eg: This shirt goes with you well ( chiếc váy đó rất phù hợp với bạn )
-Go without:nhịn đói, chòu thiếu. eg:My father went without eating anything this morning ( bố tơi đi làm mà
khơng ăn bất cứ thứ gì sáng nay )
-Go for a song:bán đại hạ giá,bán như cho khơng
-Have a go at: cố gắng
-Be on the go:bận Eg:I’m on the go now( tơi bận bây giờ )
71.Grive at( for/about ):buồn tiếc về
-Grive for sb:buồn cho ai
72.Grow into habit:mắc một thói quen
-Grow on:dần dần
-Grow out (of):q cỡ,phát triển qua nhanh Eg: you have grown out of my mind ( bạn đã phát triến qua sự
tưởng tượng của tơi )
-Grow out of fashion:lỗi mốt
-Grow up:trưởng thành
73. H and down:truyền lại (gen di truyền)
-Hand down with:dễ dàng,khơng có khó khăn gì
-Hand in:nộp=turn in
-Hands off:cấm sờ !
-Hand on pass:truyền tay nhau
-Hand out:phân phát
-Hand over:chuyển giao quyền lực, từ bỏ
-Hand round:phân phối
74.Hang about/around:lảng vảng Eg:He keeps hanging about his lover’s house( anh ta vẫn cứ lảng
vảng ở nhà người u )
-Hang back:do dự = hesitate
-Hang in:kiên nhẫn, bên bỉ
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
16
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Hang on=wait

-Hold back:kiềm chế
-Hold back from:do dự, lưỡng lự = hesitate
-Hold down:sắp đặt,áp đặt, đàn áp
-Hold off:hỗn lại,khơng bắt đầu= Hold off on
-Hold on:đợi, chờ đợi (máy điện thoại )
-Hold on to:nắm chặt,giữ chặt, chộp chặt
-Hold out:ni( hi vọng ) Eg: we don’t hold out much hope for this project( chúng tơi khơng ni hi vọng nhiều
lắm cho dự án này )
-Hold out against:kháng cự, khơng từ bỏ
-Hold out for: tiếp tục u cầu
-Hold out on:từ chối điều gì với ai
-Hold over:hỗn lại
-Hold one’s own:giữ vững vị trí Eg: He still holds his own despite many difficulties ( anh ta vẫn giữ vững vị
trí mặc dù có rất nhiều khó khăn )
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
17
Luy n thi i h c t. Anh kh i D, A1.
-Hold ones tongue:gi im lng Eg: Hold your tongue if you hear anything special ( hóy gi ming nu
nghe c iu gỡ bớ mt )
-Hold up:ng h,nõng ,trỡ hoón
-Hold water:cú c s vng chc
-Hold with:tỏn thnh ( ý kin )
-Hold sb in esteem:kớnh trng ai Eg: Children should hold the old in esteem( tr con nờn kớnh trng ngi
gi )
78.Hunt after/for:ui theo(hi vng, m c .)
-Hunt down:lựng sc, lựng bt
-Hunt out:lựng ui, tỡm ra
-Hunt up:tỡm kim
79. I nquire after sb: hi thm sc kho ai
-Inquire for st:hi vt gỡ Eg: I inquire for my book ( tụi hi xem sỏch )

-Keep from: nhòn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được= Keep in
-Keep in with:chơi thân với ai
-Keep on:tiếp tục làm việc
-Keep on at sb:quấy rối ai Eg: If anyone keeps on at you, call the police
-Keep out:tránh xa, ở bên ngoài, không đi vào.
-Keep to:tham gia,gia nhập,hạn chế
-Keep to onelf:khơng thích giao du Eg: He is very timid, he just keeps to himself
-Keep together: kết hợp với nhau.
-Keep under:dẹp ,đàn áp, đè nén, thống trò.
-Keep up:duy trì, tập luận
-Keep up with=keep pace with : đuổi kịp, theo kịp
-Keep alive:bảo tồn
83.Kick about:vơ dụng, đi lung tung, thơ bạo, bàn luận về
Kick against:chống đối
-Kick off:bắt đầu một trận đấu
-Kick out:tống khứ,trục xuất
-Kick up:gây nên, nêu ra
84.Knock about/around:đánh liên hồi,hành hạ,lang thang nay đây mai đó
-Knock against sb : tình cờ gặp ai
-Knock at a door:gõ cửa
-Knock back:ăn uống vội vã
-Knock down:đánh ngã, đánh đổ Eg: Difficulties sometimes seem to knock me down, but I stand up and say
loudly”I fight” ( khó khăn đơi khi dường như làm tơi gục gã,nhưng tơi đứng dậy và nói lớn rằng “ Tơi chiến đấu “)
-Knock off:quan hệ bất chính, giết chết
-Knock on:làm tiêu tan(1 kế hoạch, âm mưu)
-Knock out:đánh bất tình,đánh gục ( trong quyền Anh hoặc Muay Thái )
-Knock sideways:làm ngạc nhiên, sốc
-Knock together:tập hợp vội vàng
-Knock up:làm vội vàng, ơn lại
85.Know about st:biết cá gì ( đơn thuần )

-Lay the table:dọn bàn ăn
89.Lead aside from:đưa đi trẹch hướng
-Lead away:dẫn trêch đường
-Lead into:đi đến, dẫn đến
-Lead off:thốt ra, phóng sinh,giải thốt
-Lead on:lừa gạt
-Lead to a place:đưa đến đâu
-Lead up to:chuản bị,hướng câu chuyện về….
-Lead by the nose:xỏ mũi Eg:He was led by the nose by his wife ( anh ta bị vợ xỏ mũi )
90.Lean against a place:tựa đầu vào đâu
-Lean on:tựa trên đâu ( đen và bóng ) Eg:She leans on her lover and cries hard( cơ tựa vào người u và khoc
to )
-Lean over backwards:nỗ lực, cố gắng
-Lean out of the window:ngó ra ngồi cửa sổ
-Lean towards:nghiêng về ( đen và bóng )
91.Learn about st:biết rằng
-Learn by heart/by rate :học thuộc lòng/học vẹt)
-Learn from:học từ….
-Learn of sb:biết tin về ai
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
20
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
92.Leave for :rời đi đâu Eg: He leaves Hanoi for Nha Trang ( anh ta rời Hanoi đến Nha Trang )
-Leave off:bỏ, ngừng lại, thơi
-Leave out:xố đi,loại nỏ,bỏ sót
-Leave st to sb: để lại vật gì cho ai Eg: She left a handkerchief to him( cơ ta để lại cho anh ta 1 chiếc khăn
mùi xoa )
-Leave alone:để 1 mình
-Leave one cold:khơng gây ấn tượng tốt Eg: He doesn’t know why,but he just left her cold at first sight( anh
ta khơng biết tại sao,nhưng ai ta có lẽ khơng gây ấn tượng tốt với cơ ta ở lần đầu )

-Live together:sống như vợ chồng
-Live it up:sống phung phí
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
21
Luy n thi i h c t. Anh khệ đạ ọ iố D, A1.
-Live up to=come up to:đạt đến, thoả lòng Eg : This performance doesn’t live up to my expectation
( màn trình diễn này khơng như sự tưởng tượng của tơi )
-Live with: sống với ( gia đình, họ hàng…)
-Live to oneself:sống một mình khơng bạn bè eg:Peter is very reserved, he just lives to himself( Peter rất kín
đáo, anh ta chỉ sống một mình khơng bạn bè gì cả )
-Live and lie live: sống Dĩ Hồ Vi Q (ai cũng là bạn )
97.Lock away:cất giữ cẩn thận
-Lock on to:tự động tìm theo dấu vết
-Lock out:khố cửa khơng cho vào Eg: Paul’s wife locked out when he got home late lastnight( vợ của paul
khố cửa khơng cho anh ấy vào khi anh ấy đi làm về mn tối qua )
-Lock up:khố thật chặt
98.Look after:chăm sóc ai
-Look ahead:lạc quan Eg: Everyone should look ahead to have a better view on life( mọi ngươi nên lạc quan
để có cái nhìn tốt hơn về cuộc sống )
-Look around: nhìn quanh.
-Look at:nhìn vào đâu, điều tra
-Look back(on/to):nhìn về, nhớ về
-Look down on/upon:coi thường ai Eg: I look down on people selling friends down the river( tơi ghét
những người bán rẻ bạn bè )
-Look down one’s nose at=look down on
-Look for : tìm kiếm
-Look forward to:trơng đợ, mong đợi
-Look head:xem xét phí trước
-Look in:ghé thăm, gọi bảo = road in
-Look into: điều tra kĩ lưỡng, nghiên cứu

-Make over:chuyển giao quyền lực
-Make up:bịa chuyện Eg: you just made up that story ( cậu chỉ bịa chuyện thơi ), trang điểm, làm lành với ai
Eg:We made it up this morning ( chúng tơi đã làm lành sáng nay ),cấu thành, điều chế thuốc, chuẩn bò (giường) để
dùng, thu xếp, thu vén, gói ghém
-Make it up to:bồi thường
-Make it with sb: làm tình với ai.
-Make up for:bù lại,đền bù. Eg: I will make up for the last time ( tơi se bù lại thời gian đã qua )
-Make up with(sb): giảng hòa, làm lành với ai
-Make amends to sb for st=make it up to
-be made of ( vật liệu ban đầu tương tự vật liệu cuối )
Eg:This house of made of brick( nhà được làm bằng gạch-ở đây thì ngơi nhà vẫn giữ bản chất là gạch,gạch khơng
bị biến đổi thành giấy hay những cài gì khác….)
-be made from(vật liệu đầu bị biến đổi thành cái khác )
Eg: Wine is made from strawberry(rượu được làm từ nho-ở đây nho đã bị biến thành chất lỏng là rượu….)
100.Mark down:giảm giá, ghi chú
-Mark off:phân biệt,tách ra, chọn lựa
-Mark out:đặt kế hoạch, dự định, chỉ định
-Mark up:tăng giá,nâng điểm, sửa bài
-Mark time:giậm chân tại chỗ Eg: Until now, we still mark time and do nothing ( mãi đến bây giờ chúng ta vanc
giậm chân tại chỗ và khơng làm gì cả )
-on the mark:sẵn sàng bắt đầu Eg: I’m on the mark to face with difficulties( tơi sẵn sàng bắt đầu đối mặt với
những khó khăn )
101.Meet out:ra hình phạt ,ra bộ luật….
-Meet up with:cảm giác rung động,tình cờ gặp ai Eg: Do you remember when was the first time you met up
with your lover ? ( bạn có nhớ khi nào là lần đầu tiên bạn rung động trước người u khơng ? )
-Meet with:đáp ứng, chấp nhận, bắt gặp, gặp tình cờ
-Meet the case:tương xứng, thích hợp
-Meet one’s needs:đáp ứng nhu cầu của ai Eg : This hotel really met my needs( khách sạn này thực sự
đã đáp ứng nhu cầu của tơi )
102.Melt away:tan đi , biến đi

-Muddle through:lúng túng mãi mới làm được Eg: he muddles through doing that kind of work though he
said he had done it many time ( anh ta lúng túng mãi mới làm được việc đó mặc dù anh ta nói đã làm nó nhiều lần
rồi )
-Muddle up:làm lộn xộn, lung tung=mix up
108. N od at sb=Nod to sb:gật đầu đồng ý với ai
-Nod off:ngủ gục Eg:when getting back home, he saw his wife nodding off on sofa
109. O pen out:bày tỏ, bộc lộ, triển khai, mở rộng
-Open up:khơng khố cửa, tiết lộ cho ai =let on
-Open with:mở đầu bằng một cái gì Eg : The speech opens with a greeting ( bài diễn văn mở đầu với một lời
chào hỏi )
110. P ack in:từ bỏ,hồn tất,kết thúc
-Pack it in/up:thơi,ngừng
-Pack them in:nhét đầy người
Châu Long- trường THPT Duyên Hải
24
Luy n thi i h c t. Anh kh i D, A1.
-Pack off :tin, tng c
-Pack out:y khỏn gi
-Pack up:khụng chy, hng mỏy , thụi,rỳt lui
-send packing: ui, th
111.Part from sb:dt khoỏt vi ai Eg: you should part from him about your relationship(bn nờn dt khoỏt
vi anh ta v mi quan h ca bn i )
-Part with sb/st:nhng li, t b
-take part in:tham d vo
112.Pass at:tỏn tnh, g gm ai Eg: Dont try to pass at me,I will stand on my mind ( ng cú g gm tụi, tụi
vn gi vng lp trng )
-Pass away:qua i, cht
-Pass by:b qua, ghộ thm
-Pass for:c coi nh l Eg: He passes for a wise man( anh ta c coi nh l mt ngi thụng minh)
-Pass off:bin mt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status