bài tập ôn tập chương 6-hóa 12 nc - Pdf 15

Bi tp ụn tp chng VI: CRễM ST - NG.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ch ra cõu ỳng trong cỏc cõu sau:
a. Crom l kim loi cú tớnh kh mnh hn Fe.
b. Crom l kim loi nờn ch to c oxit baz.
c. Crom cú nhng tớnh cht ging nhụm
d. Crom cú nhng hp cht ging hp cht ca lu hunh.
e. Trong t nhiờn crom ch cú dng n cht.
f. phng phỏp iu ch crom l in phõn núng chy Cr
2
O
3
.
g. Kim loi crom cú th ct c thy tinh.

O D. NaCrO
4
, NaCl, H
2
O.
Mt cc thy tinh ng khong 10ml dd K
2
Cr
2
O
7
. Thờm t t tng git dd NaOH vo cc thỡ thy mu dd t
mu da cam chuyn sang mu vng. Hi cú hin tng gỡ khi cho dd BaCl
2
vo dd mu vng trờn?
A. Xut hin kt ta mu vng BaCrO
4
B. Khụng cú hin tng gỡ xy ra.
C. Mu vng chuyn thnh mu da cam. D. Xut hin kt ta mu vng, dd tr nờn khụng mu.
Cho phn ng: NaCrO
2
+ Br
2
+ NaOH X + NaBr + H
2
O. X cú th l cht no sau õy?
A. Na
2
Cr
2

4s
2
B
24
Cr
2+
: [Ar]3d
3
4s

C.
24
Cr
2+
: [Ar]3d
2
4s
2
D.
24
Cr
3+
: [Ar]3d
3
Nhn xột no di õy khụng ỳng?
A. Hp cht Cr(II) cú tớnh kh c trng; Cr(III) va cú tớnh oxh va cú tớnh kh; Cr(VI) cú tớnh oxh.
B. CrO, Cr(OH)
2
cú tớnh baz; Cr
2

C. H
2
SO
4
v H
2
CrO
4
u l axit cú tớnh oxh mnh. D. BaSO
4
v BaCrO
4
u l nhng cht k
o
tan trong nc.
Cú hiờn tng gỡ xy ra khi cho dd NaOH vo cc ng dd K
2
Cr
2
O
7
?
A. khụng cú hin tng gỡ B. cú kt ta Cr(OH)
3
xut hin
C. dd t mu da cam chuyn thnh mu vng. D. dd t mu vng chuyn thnh mu da cam.
Lng Cl
2
v NaOH tng ng c s dng oxi húa hon ton 0,01 mol CrCl
3

25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
A. 0,86 gam B. 1,03 gam C. 1,72 gam D. 2,06 gam
Thổi khí NH
3
dư qua 1 gam CrO
3
đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng:
A. 0,52 gam B. 0,68 gam C. 0,76 gam D. 1,52 gam
Lượng HCl và K
2
Cr
2
O
7
tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl

và 53,3% CrCl
3
C. A. 47,7% AlCl
3
và 52,3% CrCl
3
D. 48,7% AlCl
3
và 51,3% CrCl
3
. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO
3
)
3
và Cr(NO
3
)
3
cho đến khi
kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn. Khối
lượng của muối Cr(NO
3
)
3

A. 4,76 g B. 4,26 g C. 4,51 g D. 6,39g
Thành phần nào của cơ thể người chúa nhiều Fe nhất?
A. Tóc B. Răng C. Máu D. Da
Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe Fe
3+

A. dd HCl B. dd H
2
SO
4
loãng C. dd HNO
3
B. dd NaOH.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu được sản phẩm nào sau đây?
A. Fe), NO
2
, O
2
B. Fe
2
O
3
, NO
2
, NO C. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2

2
B. Khử Fe
2
O
3
bằng Al
C. Khử Fe
2
O
3
bằng CO D. Mg tác dụng vơi FeCl
2
Các quặng sắt có trong tự nhiên : manhetit , hematit, xiđerit có công thức lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,FeCO
3
B. Fe
3
O
4
, FeCO
3
, Fe

3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D.Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3

Trong các chất và các ion sau: Zn, S, Cl
2
, FeO, SO
2
, Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-

Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất:
A. H
2
; Al B. Ni; Sn C. Al; Mg D. CO; C
cho sơ đồ phản ứng: Fe
A+
→
FeCl
2

B+
→
FeCl
3

C+
→
FeCl
2
. các chất A, B, C lần lượt là;
A Cl
2
, Fe, HCl B. HCl, Cl
2
, Fe C. CuCl
2
, HCl, Cu D. HCl, Cu, Fe.
Cho sơ đồ pư: Fe

FeCl

2
,Fe(OH)
3
,Fe
2
O
3
. D. Fe(OH)
3
,FeO, FeCl
3
.
Gang và thép là những hợp kim của sắt, có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và trong đời sống. Gang và
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56

O B HNO
3
C ZnSO
4
D. CuCl
2
.
phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. H
2
B . HCl C. HNO
3
D. H
2
SO
4
đặc.
phản ứng nào sau đây là đúng;
A 2Fe + 6HCl  2FeCl
3
+ 3H
2
B. 2Fe + 6HNO
3
 2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2

2
O.
C. FeO + 2HNO
3 loãng
 Fe(NO
3
)
2
+ H
2
O D. FeO + 4HNO
3 đặc
 Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O.
Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit. Oxit sắt tạo thành là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4

Hòa tan hỗn hợp 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dd HCl dư được dd A. cho A tác dụng với dd NaOH dư. Lọc
kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. giá trị của m là;
A. 23 g B. 32 g C. 42 g D 48 g
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A. H
2
SO
4
+ Fe  FeSO
4
+ H
2
B. H
2
SO
4
+ Fe  Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2

2
+ H
2
O
Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kl sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dd nào để loại bỏ lớp sắt trên?
A. dd CuSO
4
dư B. dd FeSO
4
dư C. dd Fe
2
(SO
4
)
3
dư D. dd ZnCl
2
dư.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây thì có thể phân biệt được các dung dịch không màu nào dưới đây?
A. dd NaOH B. dd AgNO
3
C. dd BaCl
2
D. dd HNO
3
Có dd không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl

4
Để tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, SO
2
ở dạng bột người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dd H
2
SO
4
đặc nóng B. dd NaOH đặc nóng C. dd HCl C. dd HNO
3
đặc nóng.
Cho 20g Fe vào dung dịch HNO
3
loãng chỉ thu một sản phẩm khí duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, còn dư 3,2g Fe. Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là:
A. 2,24lit B. 4,48 lit. C. 6,72 lit D. 11,2 lit.
Hòa tan hoàn toàn 11,2g bột Fe trong dd H
2

63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
hồn tồn với 1,58gam KMnO
4
trong mơi trường axit H
2
SO
4
. Thành phần phần trăm theo khối lượng của
FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3

A. . 18,2g B. 12,8g C. 8,12g D. 81,2g
Cho 18,4g hh Fe và FeO tan hết trong dd H
2
SO
4
lỗng dư thu được 45,6g muối và dd A. dd A làm mất màu
vừa đủ bao nhiêu ml dd KMnO
4
0,5M?
A. 12 ml B. 0,12 lit C.1,2 lit D. kết quả khác.
Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
tạo ra 6,48g muối sunfat. Đó là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Fe C. Ca D. Al
Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 750g trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 504ml H
2
(đktc)
và thấy khối lượng kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. M là kim loại nào sau đây?
A. Al B. Fe C. Ca D. Mg
Khử hồn tồn 0,1 mol Fe
x
O
y
bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy thốt ra 0,3 mol CO
2
. Cơng thức oxit đó là:
A. FeO B. Fe
2

ở nhiệt độ cao thu được Fe và 7,2g H
2
O. Thành phần phần
trăm khối lượng Fe
2
O
3
là:
A. 68,97% B. 67,14% C. 77,14% D. 87,14g
Thổi luồng khí CO đi qua ống sứ đựng mg hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng thu được 4,64g hh rắn. Tồn bộ
khí hấp thụ hết vào dd đựng Ca(OH)
2
dư thấy có 10g kết tủa. Giá trị của là bao nhiêu?
A. 6,44g B. 6,24g C. 8g D. 8,4g
Cho 4,58g một hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thốt ra 2,52 lít khí (đktc) và một phân 2rắn
khơng tan. Lọc lấy phân 2khơng tan hòa hết vào dd HCl dư ( khơng có khơng khí) thu được 0,672 lit khí
(đktc). Phần trăm về khối lượng của Cr trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A. 4,05% B. 12,29% C. 13,66% D. 82,29%
Hòa tan 10,55g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe trong dd H
2
SO
4
lỗng (dư) thì thu được 7,28 lít H
2
( đktc) và dd Y.
Cho Y tác dụng hết với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu

95
Cho 28,8g hỗn hợp a gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng hết với HCl dư được dd B. Cho B tác dụng với dd NaOH dư, kết
tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 32g chất rắn. số mol Fe
3
O
4
ban dầu là:
A. 0,09mol B. 0,1 mol C. 0,11mol D. kết qua khác.
TK: Khử mg hỗn hợp a gồm các oxit CuO, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu
được 40 hợp chất rắn X và 13,2g CO
2
. Giá trị của mg trên là bao nhiêu?
A. 44,8g B. 37,8g C. 43,8g D. 83,7g
TK: Để tác dụng hết với 4,64 g hỗn hợp FeO, Fe
2
O
3
và Fe

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46gam kim loại.
Nồng độ mol/ của dd HNO
3
là:
A. 2,2 M B. 4,2M C. 3,2M D. 1,2M
Một oxit kim loại có công thức M
x
O
y
trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng
khí cO thu được 16,8g kim loại M. Hòa tan hoàn tòa lượng M đó bằng dd HNO
3
đặc, nóng thu được muối của
M hóa trị III và 0,9 mol khí NO
2
, M
x
O
y
có công thức phân tử nào sau đây ?
A. Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3

và FeSO
4
. Tách kết tủa đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được sau khi nung là :
A. Fe
2
O
3
, CuO B. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
C. Al
2
O
3
, FeO D.Al
2
O
3
, CuO
Cho khí CO tác dụng với 10g bột quặng hemantit nung đỏ. Phản ứng xong lấy chất rắn còn lại đem hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4

SO
4
sau khi hấp thụ hết hơi nước là bao nhiêu?
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Cho 100 ml dung dịch AgNO
3
0,5 M tác dụng với 1,28 g bột đồng. Sau khi phản ứng kết thúc.Hãy tính:
1.Số gam Ag được giải phóng?
A. 21,6 g B. 5,4 g C. 10,8 g D. 4,32 g
Cho 19,2g Cu vào dd chứa 0,4 mol HNO
3loãng
, pư xảy ra hoàn toàn thì thể tích NO thu được (đktc) thu được là:
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 3,36 lit
Hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau. Cho một mẫu tan hoàn toàn trong dd HCl tạo ra 6,8 g muối. Cho mẫu
còn lại tan hoàn toàn trong ddH
2
SO
4
thì khối lượng muối được tạo ra là:
A. 16,1 g B. 8,05 g. C. 13,6 g. D. 7,42 g
Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H
2
SO
4
loãng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn;
96
97
98
99
100

2
(0,005 mol) B. AgNO
3
(0,01 mol) v Cu(NO
3
)
2
(0,005 mol)
C. AgNO
3
(0,01 mol) D. Cu(NO
3
)
2
(0,005 mol
Cho dd NH
3
d vo dung dch cha AlCl
3
v ZnCl
2
thu c kt ta A. Nung A n khi lng khụng i thu
c cht rn B. Cho lung khớ H
2
i qua B nung núng s thu c cht rn l:
A. Al
2
O
3
B. Zn v Al

Th tớch dung dch HNO
3
1M (loóng) ớt nht cn dựng ho tan hon ton mt hn hp gm 0,15 mol Fe v
0,15 mol Cu l (bit phn ng to cht kh duy nht l NO)
A. 1,0 lớt B. 0,6 lớt C. 0,8 lớt D. 1,2 lớt
Cho m gam hh X gm Al, Cu vo dd HCl (d), sau khi kt thỳc p sinh ra 3,36 lớt khớ (ktc). Nu cho m gam
hh X trờn vo mt lng d HNO
3
(c, ngui), sau khi kt thỳc p sinh ra 6,72 lớt khớ NO
2
(sn phm kh duy
nht, ktc). Giỏ tr ca m l
A. 11,5 B. 10,5 C. 12,3 D. 15,6
Cỏc cht trong dóy no sau õy va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh?
A. CrO
3
, FeO, CrCl
3
, Cu
2
O B. Fe
2
O
3
, Cu
2
O, CrO, FeCl
2

C. Fe

A. 7,20 gam B. 2,88 gam C. 2,28 gam D. 5,28 gam
Cho cỏc cht Cu, Fe, Ag v cỏc dd HCl, CuSO
4
, FeCl
2
,FeCl
3
.S cp cht cú phn ng vi nhau l
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Hũa tan hon ton 12 gam hn hp X gm Fe, Cu bng dung dch HNO
3
d, kt thỳc thớ nghim thu c 6,72
lớt (ktc) hn hp B gm NO v NO
2
cú khi lng 12,2 gam. Khi lng mui nitrat sinh ra l:
A. 43,0 gam B. 34,0 gam C. 3,4 gam D. 4,3 gam
Hũa tan hon ton hn hp X gm 6,4 gam Cu v 5,6 gam Fe bng dung dch HNO
3
1M, sau phn ng thu thu
c dung dch A v khớ NO duy nht. Cho tip dung dch NaOH d vo dung dch A thu c kt ta B v
dung dch C. Lc, ra ri em kt ta B nung trong khụng khớ n khi lng khụng i thu c m gam cht
rn E. m cú giỏ tr l
A. 16 gam B. 12 gam C. 24 gam D. 20 gam Chia
Chia 20 gam hh X gm Al, Fe, Cu thnh 2 phn bng nhau. Phn 1 cho tỏc dng ht vi dd HCl thu c 5,6
lit khớ (ktc). Phn 2 cho vo dd NaOH d, thu c 3,36 lit khớ (ktc).% khi lng Cu cú trong hh X l:
A. 17% B. 16% C. 71% D. 32%
Hũa tan 32 g CuSO
4
vo 200 g dung dch HCl 3,285 % thu c dung dch X. Ly 1/3 lng dung dch X em
in phõn vi in cc tr cú mng ngn vi cng dũng in I=1,34 A trong 2 gi. Bit hiu sut in


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status