Bài tập Chương I_ Vậtlý 12 Cơbản - Pdf 55

CHƯƠNG I _ VẬT LÝ 12 Gv: Đỗ Văn Hoài Bảo 1
CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Đáp án a đúng
1. Chu kì của dao động điều hòa là :
a. Là khoảng thời gian mà tọa độ, vận tốc, gia tốc lại có giá trị và trạng thái như cũ.
b. Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương.
c. Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
2. Pha ban đầu của dao động điều hòa :
a. phụ thuộc cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
b. phụ thuộc cách kích thích vật dao động.
c. phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
3. Chọn câu đúng.
a. Dao động được duy trì mà không cần tác dụng ngoại lực tuần hoàn được gọi là sự tự dao động.
b. Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời
gian bằng nhau.
c. Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên
ngoài.
d. Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
4. Vật dao động điều hòa có vận tốc bằng 0 khi vật ở :
a. vị trí có li độ cực đại.
b. vị trí cân bằng
c. vị trí mà lo xo không biến dạng.
d. vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0.
5. Vật dao động điều hòa có động năng bằng 3 thế năng khi vật có li độ :
a. ± 0,5A
b. ±
2
3
A

c. x = ±
2
1
A
d. x = 0
10. Vật dao động điều hòa : Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s.
Chu kì dao động của vật là :
a. 0,4s
b. 0,1s
c. 0,2s
d. 0,5s
11. Vật dao động điều hòa : Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1s.
Chu kì dao động của vật là :
a. 1,2s
b. 0,12s
c. 0,4s
d. 0,8s
12. Vận tốc trung bình của vật dao động điều hòa (với chu kì T = 0,5s) trong nửa chu kì là :
a. 8A
b. 2A
c. 4A
d. 10A
13. Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin20πt (cm). Quãng đường vật đi trong 0,05s là
:
a. 8cm
b. 16cm
c. 4cm
d. Giá trị khác
14. Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 2sin(πt +
6

c.
2
1
s
d.
12
1
s
17. Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5sin(10πt –
2
π
) (cm). Thời gian vật đi được
quãng đường S = 12,5cm (kể từ t = 0) là:
a.
15
2
s
b.
12
1
s
c.
30
1
s
d.
15
1
s
18. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Vận tốc vật khi có li độ x = 3cm

2
. Vận tốc vật khi qua vị trí cân
bằng là:
a. 20π cm/s
b. 2π cm/s
c. 5π cm/s
d. 10π cm/s
23. Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo dao động điều hòa là :
a. E =
2
1
mωA (ω là tần số góc; A là biên độ dao động)
b. E =
2
1

2
A
2
(ω là tần số góc; A là biên độ dao động)
c. E =
2
1
kA (k là độ cứng lòa xo; A là biên độ dao động)
d. E =
2
1
mωA
2
(ω là tần số góc; A là biên độ dao động)


a. Cả 3 câu trên đều đúng
b. E = mgh
0
(h là độ cao cực đại của vật so với vị trí cân bằng)
c. E =
l2
mgS
2
0
(l là chiều dài dây treo)
d. E =
2
1

2
2
0
S
(ω là tần số góc)
30. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa:
a. Lực đàn hồi tác dụng lên vậtcũng chính là lực làm vật dao động điều hòa.
b. Trọng lực của trái đất tácdụng lên vật ảnh hưởng đển chu kì dao động của vật.
c. Biên độ dao động phụ thuộc độ dãn lò xa ở vị trí cân bằng.
d. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lựcđàn hồi tác dụng vào vật đạt giá trị nhỏ nhất.
31. Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa:
a. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất.
b. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có giá trị nhỏ nhất.
c. Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực làm vật dao động điều hòa.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.

lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là :
a. 0,15π (s)
b. 0,1π (s)
c. 0,2π (s)
d. 0,3π (s)
37. Dao động cưỡng bức là dao động
a. có chu kì bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức.
b. có tần số thay đổi theo thời gian.
c. có biên độ phụ thuộc cường độ lực cưỡng bức.
d. có năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức.
38. Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai.
a. Lực hồi phục có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
b. Năng lượng dao động phụ thuộc cách kích thích ban đầu.
c. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
d. Thời gian vật đi từ biên này sang biên kia là 0,5T.
39. Vật dao động điều hìa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì
a. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
b. li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
c. li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
d. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
40. Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
a. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
b. biên độ dao động vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
c. lực cản môi trường rất nhỏ.
d. có cả 3 điều trên
41. Khi vật dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây thay đổi
a. cả 3 đại lượng trên
b. thế năng
c. gia tốc
d. vận tốc

b. cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
c. luôn không đổi vì quỹ đạo vật nặng được coi là thẳng.
d. không phụ thuộc góc lệch của dây treo.
48. Đem con lắc đơn lên độ cao h so với mặt đất thì
a. cả 3 điều trên đều có thể xảy ra
b. chu kì dao động bé của con lắc tăng lên
c. chu kì dao động bé của con lắc giảm xuống
d. chu kì dao động bé của con lắc không đổi
49. Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động bé với chu kỳ lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng
song song. Tại thời điểm t nào đó cả 2 đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều. Thời gian ngắn
nhất để hiện tượng trên lặp lại là:
a. 3s
b. 4s
c. 7s
d. 12s
50. Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần thì
a. tần số dao động của con lắc không đổi
b. chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần
c. năng lượng dao động của con lắc tăng 2 lần
d. biên độ dao động tăng 2 lần.
CHƯƠNG I _ VẬT LÝ 12 Gv: Đỗ Văn Hoài Bảo 8
51. Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 2sin(πt –
6
π
) (cm).Tại t = 0, vật nặng có
a. li độ s = 1cm và đang chuyển động theo chiều (+)
b. li độ s = 1cm và đang chuyển động theo chiều (–)
c. li độ s = –1cm và đang chuyển động theo chiều (+)
d. li độ s = –1cm và đang chuyển động theo chiều (–)
52. Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = sin(2πt –

2
π
(k là số nguyên)
d. 2kπ (k là số nguyên)
56. Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2cm và 6cm. Biên độ dao động
tổng hợp hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng
a. (2k – 1) π (k là số nguyên)
b. 2kπ (k là số nguyên)
c. (k –
2
1
) π (k là số nguyên)
d. (2k + 1)
2
π
(k là số nguyên)
57. Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số
a. f ’ = 2f
b. f ’ = 0,5f
CHƯƠNG I _ VẬT LÝ 12 Gv: Đỗ Văn Hoài Bảo 9
c. f ’ = f
d. f ’ = 4f
58. Vật dao động điều hòa: chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v = +
2
1
v
max
và đang có li độ
dương thì pha ban đầu của dao động là
a. ϕ =

a. F = –kx
b. F = kx
c. F = –kx
2
d. F = kx
2
63. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Asin(
T
t2
π

2
π
), vận tốc vật có độ lớn cực đại tại
thời điểm
a. t = 0,25T
b. t = 0,5T
c. t = 0,6T
d. t = 0,8T
CHƯƠNG I _ VẬT LÝ 12 Gv: Đỗ Văn Hoài Bảo 10
64. Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, vận tốc có vận tốc bằng 0 khi
a. Cả 3 câu trên đều đúng
b. Lò xo có chiều dài tự nhiên
c. Vật có li độ cực đại
d. Lực tác dụng vào vật bằng 0
65. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao
động với tần số 5Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo
dao động điều hòa với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là
a. 5Hz
b. 3Hz

69. Một vật chuyển động theo phương trình x = –sin (4 –
3
π
) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây).
Hãy tìm câu trả lời đúng:
a. Vật này dao động điều hòa với chu kì 0,5s và có pha ban đầu là
3
2
π

b. Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm.
c. Vật này dao động điều hòa với biên độ 1cm và có pha ban đầu là –
3
π

d. Vật này dao động điều hòa với biên độ 1cm và có pha ban đầu là –
3
2
π
70. Để chu kì con lắc tăng gấp 2 lần thì:
CHƯƠNG I _ VẬT LÝ 12 Gv: Đỗ Văn Hoài Bảo 11
a. Cần tăng chiều dài lên 4 lần.
b. Cần tăng chiều dài lên 2 lần.
c. Cần giảm chiều dài lên 2 lần.
d. Cần giảm chiều dài lên 4 lần.
71. Ở độ cao h so với mặt đất gia tốc rơi tự do của một vật là :
a. g =
2
)hR(
GM

2

b. t
1
= t
2

c. t
1
= 2t
2

d. t
1
= 4t
2

74. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm, khi qua vị trí cân bằng có vận tốc 31,4cm/s,
tần số dao động của vật là :
a. 1Hz
b. 3,14Hz
c. 15,7Hz
d. 0,5Hz
75. Trong dao động điều hòa:
a. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b. Gia tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
c. Gia tốc của vật luôn ngược pha với vận tốc.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
76. Trong dao động điều hòa:
a. Vận tốc vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

π
vật có vận tốc v = –
6,26cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật là :
a. 12,56cm/s
b. 3,14cm/s
c. 25,12cm/s
d. 6,28
3
cm/s
80. Vật có khối lượng m = 0,5Kg dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz; khi vật có li độ 4cm thì
vận tốc là 9,42cm/s. Lấy π = 3,14 và π
2
= 10. Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng:
a. 0,25N
b. 25N
c. 2,5N
d. 0,5N
81. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 1,256m/s và gia tốc cực đại bằng 80m/s
2
. Lấy π
= 3,14 và π
2
= 10.Chu kì và biên độ dao động của vật là :
a. T = 0,1s ; A = 2cm
b. T = 0,1s ; A = 4cm
c. T = 0,01s ; A = 2cm
d. T = 2s ; A = 1cm
82. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2sin2πt (x đo bằng cm; t đo bằng
s). Vận tốc của chất điểm lúc t = 1/3s là :
a. Đáp số khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status