THI TH I HC, CAO NG
S 9
Thi gian: 90 phỳt
MễN: VT Lí 12 ( thỏng 02 / 2010)
Cõu 1: Mt khi tr ng cht cú khi lng M bỏn kớnh ỏy R. Khi tr ln khụng ma sỏt
t trng thỏi ngh trờn mt phng nghiờng gúc = 30
0
so vi mt phng ngang, ly g = 10
m/s
2
. Mụmen quỏn tớnh ca khi tr l
2
2
MR
. Tớnh vn tc ca khi tõm khi khi tr di
chuyn c on ng s = 5,4 m.
A. 6 m/s B. 6,4 m/s C. 5 m/s D. 5,6 m/s
Cõu 2: : Một con lắc đơn có chiều dài
( )
ml 992,0=
, quả cầu nhỏ có khối lợng
( )
gm 25=
.
Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng
( )
2
/8,9 smg =
với biên độ góc
0
0
= 5 cm
A. 1/24 (s) B. 1/16 (s) C. 1/6 (s) D. 1/12 (s)
Cõu 5: Mt cht im dao ng iu ho trờn on ng PQ = 20 cm, thi gian vt i t
P n Q l 0,5 s. Gi E, F ln lt l trung im ca OP v OQ. Vn tc trung bỡnh ca
cht im trờn on EF l
A. 1,2m/s B. 0,8m/s C. 0,6m/s D. 0,4m/s
Cõu 6: Mt vt dao ng iu ho theo phng trỡnh: x = 3cos(5t - /3) + 1 ( cm). Trong
giõy u tiờn vt qua v trớ x = 1 cm c my ln?
A. 6 ln B. 5 ln C. 4 ln D. 7 ln
Cõu 7: Mt vt dao ng vi phng trỡnh: x = 4cos(4t ) ( cm). Quóng ng vt i
c trong thi gian 30 s k t lỳc t = 0 l:
A. 16 cm B. 3,2 m C. 6,4 cm D. 9,6 m
Cõu 8:Mt con lc n cú chu kỡ dao ng T cha bit dao ng trc mt mt con lc
ng h cú chu kỡ T
0
= 2s. Con lc n dao ng chm hn con lc ng h mt chỳt nờn
cú nhng ln hai con lc chuyn ng cựng chiu v trựng nhau ti v trớ cõn bng ca
chỳng ( gi l nhng ln trựng phựng). Quan sỏt cho thy khong thi gian gia hai ln
trựng phựng liờn tip bng 7 phỳt 30 giõy. Hóy tớnh chu kỡ T ca con lc n v di con
lc n.ly g = 9.8 m/s
2
.
A. 1,98 s và 1 m B. 2,009 s và 1 m C. 2,009 s và 2 m D. 1,98 s và 2 m
Câu 9: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x =
6cos(ωt - 2π/3) ( cm). Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số
giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g = π
2
= 10
m/s
2
= 10m/s
2
. Tích điện cho quả nặng điện tích q= 6.
5
10
−
C thì chu kì dao động của nó bằng:
A. 1,6s B. 1,72s C. 2,5s D. 2,36s
Câu 12:Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt
nước thay đổi từ 0,8m/s đến 1m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên
phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:
A. 4cm. B. 16cm. C. 25cm. D. 5cm.
Câu 13: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao
nhiêu?
A. 4L; 4L/3 B. 2L, L C. 4L, 2L D. L/2, L/4
Câu 14:Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại
nguồn O là: u = Asin(
T
π
2
) cm. Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời
điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A. 2cm B.
3
4
cm C. 4cm D. 2
3
cm
1
và S
2
dao động với tần số 16 Hz. Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d
1
= 30 cm và d
2
= 25,5
cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của S
1
S
2
có thêm một gợn lồi
nữa. Vận tốc truyền sóng trên mặt nứoc là
A. 24 cm/s B. 36 cm/s C. 72 m/s D. 7,1 cm/s
Câu 19: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ
truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của
môi trường truyền âm.Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở
khoảng cách 6 m là
A. 102 dB B. 107 dB C. 98 dB D. 89 dB
Câu 20: Một ống sáo dọc có miệng lỗ thổi hơi (nguồn âm) cách lỗ ứng với âm La cao 19
cm. Tính tần số của âm La cao đó, biết rằng hai đầu cột không khí trong ống sáo ( đầu chỗ
nguồn âm và đầu ở nốt La cao) là hai bụng sóng dừng.Vận tốc truyền âm trong không khí
π
) ( V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị
≥ 110
2
V. Khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kì là
A.
s
150
1
B.
s
50
1
C.
s
75
2
D.
s
75
1
Câu 24: Một mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện
có điện dung thay đổi được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện. Đặt
vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định.
Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi C
1
= 4.10
-5
F và C
2
Mạch điện có hệ số công suất 0,8, muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây
không quá 10 % thì điện trở của dây phải có giá trị trong khoảng nào?
A. R < 16 Ω B. R < 18 Ω C. R < 20 Ω D.8Ω< R < 16 Ω
Câu 28: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và có độ tự cảm 0,4/π (H). Đặt vào hai
đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U
0
cos(100πt - π/2) (V). Khi t = 0,1
(s) dòng điện có giá trị -2,75√2 (A). Tính U
0
.
A. 220 (V) B. 110√2 (V) C. 220√2 (V) D. 440√2 (V)
Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung
0,1/π (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số 50
Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R
1
và R
2
thì công suất của mạch bằng
nhau. Tích R
1
.R
2
bằng
A. 10 Ω
2
B. 100 Ω
2
C. 1000 Ω
2
D. 10000 Ω
x
aD
Câu 33: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10
16−
s. Bức xạ này
thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
A. Vùng tử ngoại. B. Vùng hồng ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Tia Rơnghen.
Câu 35: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy
tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính R = 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng
đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm
màu tím là:
A. 0,5cm B. 1cm C. 1,25cm D. 1,5cm
Câu 36: Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người
ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm. Khoảng vân là:
A. 2,5mm B. 2mm C. 3,5mm D. 4mm
Câu 37: Trong nghiệm Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và
λ2. Cho λ1 = 0,5μm.Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc
10 của bức xạ λ2. Bước sóng λ2 là:
A. λ2 =0,4μm B. λ2 =0,5μm C. λ2 =0,6μm D. Một giá trị khác
Câu 38: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau
0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng
0,5μm. Bề rộng của giao thoa trường là 26mm. Số vân sáng, vân tối có được là
A. N
1
= 13, N
2
=12 B. N
1
là :
A. λ0 = 0,625μm B. λ0 = 0,775μm C. λ0 = 0,6μm D. λ0 = 0,25μm
Câu 43: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi là kim loại có cơng thốt
electron A=2eV được chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975μm. Cho cường độ dòng quang
điện bảo hòa I = 2μA và hiệu suất quang điện : H = 0,5%, h =6,625.10
-34
Js; c =3.10
8
m/s ; |e| = 1,6.10
-19
C. Số photon tới catot trong mỗi giây là:
A. 1,5.10
15
photon B. 2.10
15
photon C. 2,5.10
15
photon D. 5.10
15
photon
Câu 44: Chất phóng xạ
Po
209
84
là chất phóng xạ α. Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg. Khối
lượng poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là :
A. 0,5g ; B. 2g C. 0,5kg ; D. 2kg ;
Câu 45: Hạt nhân
Ra
226
Mev
C. 5,123.10
26
Mev D. Một kết quả khác
Câu 48: Cho phản ứng:
MevnHeHH 6,17
1
1
2
4
3
1
1
1
++→+
. Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp
được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho N
A
= 6,02.10
23
/mol
A. 25,488.10
23
Mev B. 26,488.10
23
Mev
C. Một kết quả khác D. 26,488.10
24
Mev
Câu 49:Một cái thước thẳng có chiều dài 1m chuyển động với tốc độ v = 0,6c trong một