K
O
I Giáo viên : Võ Thị Hồng Trường Chu Văn An Q. Bình Thạnh
PHẦN I: ( 2 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a,b,c…Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả
lời đúng :
1/ Số tám nghìn không trăm linh năm viết là :
a. 8050 b. 8505 c. 8005
2/ Số liền trước của số bé nhất có bốn chữ số là :
a. 999 b. 1001 c. 1999
5/ Từ 11 giờ 15 phút đến 12 giờ kém 15 phút là :
a. 45 phút b. 30 phút c. 15 phút
6/ Trong năm nhuận, tháng 2 có……. ngày :
a. 30 ngày b. 28 ngày c. 29 ngày
PHẦN II: ( 8 điểm )
Làm các bài tập sau :
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a. 3284 + 2817 b. 8156 – 6748 c. 1256 x 6 d. 1012 : 5
Bài 2 : Tính giá trị của các biểu thức sau (2 điểm)
a. 1209 - 1008 : 9 =……………. b. 3208 - 268 x 5 =……
Bài 3 : (1,5 điểm) Các đường kính có trong hình tròn tâm O bên là:
Phần I : 5 điểm
Học sinh đọc thành tiếng 1 trong các bài tập đọc dã học trong học kì II trả lời câu
hỏi về bài đó.
Phần II: A/Đọc hiểu và trả lời câu hỏi (5 điểm)
Đọc thầm bài “Chú ở bên bác Hồ” (sách TV3 tập 2 trang16).
Chú Nga đi bộ đội
Sao lâu quá là lâu !
Nhớ chú, Nga thường nhắc
- Chú bây giờ ở đâu?
Chú ở đâu,ở đâu ?
Trường Sơn dài dằng dặc ?
Trường Sa đảo nổi, chìm ?
Hay Kon Tum,Đắc Lắk ?
Mẹ đỏ hoe đôi mắt
Ba ngước lên bàn thờ :
-Đất nước không còn giặc
Chú ở bên bác hồ.
**Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
1/ Chú bạn Nga làm gì?
a.Chú đi công tác xa. b.Chú làm việc cho Bác Hồ c.Chú đi bộ đội
2/Những câu hỏi liên tiếp của bạn Nga ở khổ thơ thứ nhất và khổ thơ thứ hai cho em thấy rằng:
a.Bạn Nga rất thích hỏi về chú.
b.Bạn Nga rất mong nhớ chú.
c. Bạn Nga muốn biết chính xác chú đang ở đâu.
3/Thái độ của ba và mẹ khi Nga nhắc đến chú là:
a.Mẹ đỏ hoe đôi mắt,ba ngước lên bàn thờ.
b.Ba mẹ của Nga im lặng,không trả lời.
c.Ba,mẹ của Nga kể chuyện về chú.
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
b.Bấy giờ ở đâu,bộ đội cũng chiến đấu dũng cảm.
c.Bấy giờ,ở đâu bộ đội cũng chiến đấu dũng cảm.
Giáo viên : Võ Thị Hồng Trường Chu Văn An Q. Bình Thạnh
PHẦN II MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT
A/ CHÍNH TẢ (nghe viết) – 15 phút
Bài : Hội vật
Viết đoạn 1
………………………………………………………………………………… v
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
TÊN:…………………………………
LỚP…3……………………….
Giáo viên : Võ Thị Hồng Trường Chu Văn An Q. Bình Thạnh Giáo viên : Võ Thị Hồng Trường Chu Văn An Q. Bình Thạnh
Hướng dẫn đánh giá và cho điểm môn Tiếng Việt viết
A/ Chính tả (5đ)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng , trình bày đúng hình thức bài chính
tả:5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy
định) trừ 0.5đ
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn (trừ
0.5đ toàn bài).
B/ Tập làm văn (5đ)
- Điểm 4.5 – 5 : Viết được đoạn văn theo gợi ý của đề bài, ít nhất 5 câu đúng ngữ pháp,
biết dùng từ thích hợp, không sai lỗi chính tả. Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ.
- Điểm 3.5 – 4 : Bài viết đúng theo gợi ý của đề bài,thiếu vài chi tiết không đáng kể,trình