Sáng kiến kinh nghiệm Anh THCS - Pdf 15

I. L DO CHN ÂÃƯ TI:
1. Xút phạt tỉì âàûc trỉng ca phán män.
Mäùi bäü män cọ âàûc th riãng. Tiãúp xục våïi bäü män Tiãúng Anh dỉåìng ta
tiãúp xục våïi mäüt âáút nỉåïc, mäüt nãưn vàn họa xa lả v tråí thnh mäüt con ngỉåìi måïi.
Mỉïc âäü tiãúp cáûn ngy cng cao thç viãûc dảy hc cng thûn låüi. Âiãưu ny âi hi
nhiãưu thiãút bë dảy hc v nhiãưu hçnh thỉïc dảy hc linh hoảt. Cọ nhỉ váûy, måïi khàõc
sáu cho hc sinh trong quạ trçnh hc táûp v gáy hỉïng thụ cho cạc âäúi tỉåüng hc
sinh tỉì Gii - khạ - trung bçnh - úu - kẹm âãưu ham thêch v say mã hc táûp.
2. Xút phạt tỉì tçnh hçnh thỉûc tãú.
Mủc tiãu giạo dủc hiãûn nay âang táûp trung hỉåïng vo viãûc phạt triãøn tênh
nàng âäüng, sạng tảo têch cỉûc ca hc sinh nhàòm tảo kh nàng nháûn biãút v gii
quút váún âãư cho cạc em. Âãø âảt âỉåüc mủc tiãu ny, trong dảy hc thç ngỉåìi hc
âỉåüc coi l quan trng, coi ngỉåìi hc l ch thãø hoảt âäüng, kêch thêch cạc hc táûp
têch cỉûc. Viãûc ch âäüng, sạng tảo ca ngỉåìi hc trong quạ trçnh dảy hc cng l
váún âãư ráút cáưn thiãút.
Trong viãûc dảy hc ngoải ngỉỵ, cạc lûn âiãøm ny cng âụng vç khäng ai cọ
thãø thay thãú ngỉåìi hc trong viãûc nàõm cạc phỉång phạp ngoải ngỉỵ v sỉí dủng
ngoải ngỉỵ trong mäüt säú lénh vỉûc.
Qua nhiãưu nàm dảy hc män tiãúng Anh åí cáúp THCS. Täi tháúy âa säú hc
sinh hc vẻt, tiãúp thu bi mäüt cạch håìi håüt, cọ thãø âc thüc máùu cáu nhỉng
khäng hiãøu âỉåüc cäüi ngưn ca nọ. Khäng êt hc sinh khi gi lãn bng, chè cáưn
thay âäøi mäüt säú âiãøm nh nhỉ: ch tỉì, hay âäüng tỉì thåìi gian thç hc sinh lụng
tụng, tháûm chê khäng lm âỉåüc. Hån nỉỵa, nhiãưu em â thãø hiãûn r viãûc máút càn
bn åí låïp dỉåïi m váùn lãn låïp, nãn viãûc viãút cáu dng tỉì ráút khọ khàn.
Trong ngỉỵ phạp tiãúng Anh thç ráút phong phụ v âa dảng, åí mäüt thåìi âiãøm,
mäüt hon cnh khạc thç ta dng tỉì v viãút cáu hon ton chênh xạc.
Chỉång trçnh Tiãúng Anh åí cáúp THCS, viãûc khọ khàn âäúi våïi hc sinh l:
âäøi tỉì cáu ch âäüng sang cáu bë âäüng, âáy cng chênh l kiãún thỉïc trng tám åí
cáúp hc ny. Âãø thỉûc hiãûn âỉåüc âiãưu ny, hc sinh phi lm hai viãûc låïn. Mäüt l,
phán têch cáúu trục cáu. Hai l, nháûn dảng tỉìng “thç” âãø chia âäüng tỉì
“ To be”

nàng. Vç váûy, cáưn bäú trê pháưn låïn thåìi gian, cọ thãø nọi cng nhiãưu cng täút v täø
chỉïc cho tháût nhiãưu hc sinh tham gia vo hoảt âäüng ny. Khi thỉûc hiãûn bi táûp
giaùo vión chố õoùng vai tọứ chổùc hổồùng dỏựn vaỡ õióửu chốnh hoaỷt õọỹng cuớa hoỹc sinh.
Cỏửn traùnh thuyóỳt trỗnh giaới thờch daỡi doỡng bao bióỷn laỡm thay cho hoỹc sinh, noùi vaỡ
vióỳt quaù nhióửu. Cỏửn phaùt huy tọỳt vai troỡ cuớa hoỹc sinh.
1. Thổỷc traỷng cuớa hoỹc sinh trong vióỷc õọứi tổỡ cỏu bở õọỹng sang cỏu chuớ õọỹng.
Vỏỳn õóử nọựi cọỹm cuớa hoỹc sinh trong vióỷc õọứi tổỡ cỏu chuớ õọỹng sang cỏu bở õọỹng:
Mọỹt laỡ, do vọỳn tổỡ vổỷng cuớa hoỹc sinh quaù ngheỡo naỡn, ờt oới, dỏựn õóỳn vióỷc hióứu
bióỳt nọỹi dung cỏu noùi khọng roợ raỡng, thỏỷm chờ khọng hióứu nghộa cuớa cỏu õoù nhổ
thóỳ naỡo õóứ phỏn bióỷt cỏỳu truùc cỏu (S.V.O ) cho cuỷ thóứ. ỏy laỡ mọỹt vaỡi vờ duỷ õióứn
hỗnh maỡ hoỹc sinh thổồỡng mừc sai lỏửm trong vióỷc phỏn tờch cỏu, dỏựn õóỳn vióỷc õọứi
sang cỏu bở õọỹng sai:
Vờ duỷ 1:
They have used that dictionary for ten years.
S V O
Vờ duỷ 2:
The tent shows attract my sister most of all.
S V O
Vờ duỷ 3:
People dont keep those books for reference.
S V O
Vờ duỷ 4:
Does Mary give you much?
S V O
Vờ duỷ 5:
You must do your exercises carefully.
S V O
Vờ duỷ 6:
They have made uniforms for those student recently
S V O

lm theo cạch ny thç ráút dãù dng cho hc sinh v âäi khi cọ nhỉỵng cáu ch
tỉì quạ di hc sinh dãù phán têch nãúu khäng tçm ra “verb”pháưn trỉåïc.
Vê dủ: An unportant group of tourist is visiting that city
S V O
Trãn âáy l trỉåìng håüp hc sinh thỉåìng màõc phi våïi cáu ch âäüng cọ ch
tỉì di. Màûc khạc, pháưn tán nghỉỵ l pháưn khọ khàn nháút våïi hc sinh khäng phi
táút c nhỉỵng tỉì theo sau
“verbs”
lải l tán ngỉỵ. Lm thãú no âãø hc sinh khäng
hiãøu nghéa m váùn xạc âënh chênh xạc vãư cáúu trục cáu ?
Pháưn
“object”
âỉåüc giåïi hản cạc trỉåìng håüp sau:
Mäüt l táút c nhỉỵng tỉì theo sau âäüng tỉì v âỉåüc dỉìng lải åí cạc giåïi tỉì
(ngoải trỉì giåïi tỉì “of” )
Ex: Some one cut down the tree in the garden.
S V O
They carried the animals to the circus by trucks.
S V O
Noone saw him at school yesterday.
S V O
They have made uniform for those students recently.
S V O
Hai l pháưn theo sau âäüng tỉì khäng cọ giåïi tỉì thç cáưn lỉu cạc trỉåìng håüp
loải trỉì åí pháưn
“object”
l: cạc trảng tỉì cọ
”ly”
trảng tỉì chè thåìi gian, trảng tỉì
ngoải lãû va ì”yet”.

ổùng thỗ khọng phaới laỡ dóự õọỳi vồùi hoỹc sinh. Laỡm thóỳ naỡo õóứ hoỹc sinh khi phỏn tờch
cỏỳu truùc cỏu laỡ õọứi õổồỹc cỏu bở õọng?
Duỡng tỏn ngổợ vổỡa tỗm õổồỹc laỡ chuớ tổỡ cho cỏu bở õọỹng
Chia õọỹng tổỡ Be vồùi chuớ tổỡ noùi trón ồớ cuỡng mọỹt thỗ vồùi
thỗ
cuớa cỏu chuớ
õọỹng. Nghộa laỡ nóỳu ồớ phỏửn
verb
chố coù mọỹt tổỡ thỗ cỏu chuớ õọỹng ồớ thỗ quaù khổù
hoỷc hióỷn taỷi.
Laỡ thỗ hióỷn taỷi duỡng to be: am, is, are
(õọỹng tổỡ coù(s) nóỳu chuớ tổỡ laỡ ngọi
thổù ba sọỳ ờt, laỡ nguyón mỏựu thỗ chuớ tổỡ ồớ caùc ngọi coỡn laỷi).

Laỡ thỗ quaù khổù duỡng
to be:
was, were
(õọỹng tổỡ (ED) coù laỡ hồỹp quy từc
coỡn õọỹng tổỡ bỏỳt quy từc nũm ồớ cọỹt thổù hai trong baớng õọỹng tổỡ bỏỳt quy từc )
Nóỳu phỏửn õọỹng tổỡ laỡ hai tổỡ trồớ lón nón xem õọỹng tổỡ chờnh
(õọỹng tổỡ thổồỡng)
ồớ daỷng naỡo thỗ chia
Be
tổồng ổùng cuợng ồớ daỷng õoù.
ọỹng tổỡ chờnh ồớ daỷng quaù khổù phỏn tổỡ (past participle) thỗ be tổồng ổùng ồớ
trong cỏu bở õọỹng laỡ
been.
ọỹng tổỡ chờnh ồớ daỷng (present participle) hióỷn taỷi phỏn tổỡ thỗ
be
tổồng

be
tổồng ổùng laỡ
being.
Caùch chuyóứn
BE
laỡ vỏỷy, nhổợng vỏỳn õóử quan troỹng laỡ phaới õổa õọỹng tổỡ
chờnh vóử daỷng quaù khổù phỏn tổỡ (past participle)
c. Caùc bổồùc khaùc:
- Hoaỡn tỏỳt cỏu thuỷ õọỹng bũng caùch õổa caùc thaỡnh phỏửn coỡn laỷi
(phoù tổỡ, tỏn
ngổợ coỡn laỷi nóỳu coù)
vaỡo cỏu.
- Caùc phoù tổỡ chố caùch thổùc thổồỡng õỷt sau phỏửn quaù khổù phỏn tổỡ.
- Traỷng tổỡ chố thồỡi gian luọn õổùng cuọỳi cỏu.
ổa phỏửn chuớ ngổợ cuớa cỏu chuớ õọỹng sang laỡm
by O
ồớ cỏu bở õọỹng. Cỏửn
chuù yù
by O
luọn õổùng trổồùc traỷng tổỡ chố thồỡi gian, caùc trổồỡng hồỹp coỡn laỷi
by O
õóửu õổùng sau.
Nóỳu chuớ tổỡ cuớa cỏu chuớ õọỹng laỡ caùc tổỡ nhổ people, they, someone,
somebody, everyone ta khọng cỏửn lỷp laỷi caùc tổỡ õoù ồớ trong cỏu thuỷ õọỹng.
IV. KT QUA THặC HIN
Sạng kiãún trãn âáy âỉåüc âục kãút tỉì thỉûc tiãùn ca bn thán v âäưng nghiãûp
tỉì âọ ạp dủng vo dảy hc, báy giåì â thnh cäng täút âẻp. Nghéa l hc sinh hỉïng
thụ trong tiãút hc v kãút qu thỉûc hiãûn âảt cao.
Kãút qu quạ trçnh dảy hc viãûc chuøn âäøi tỉì cáu ch âäüng sang cáu bë
âäüng âỉåüc kiãøm nghiãûm qua cạc bi kiãøm tra mỉåìi làm phụt v kiãøm tra âënh k.

chuớ õọỹng sang cỏu bở õọỹng.
2. Gồỹi yù vóử vióỷc thổỷc hióỷn õọứi tổỡ cỏu chuớ õọỹng
sang cỏu bở õọỹng.
IV. KT QUA THặC HIN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status