GIÁO ÁN VẬT LÍ 12CB ( 3 cột - Trọn bộ) - Pdf 15

Giáo án Vật lí 12 CB
GGNgy son:
Tit dy: 1 + 2
Chng I
DAO NG C
Bi 1: DAO NG IU HO
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Nờu c:
+ nh ngha dao ng iu ho.
+ Li , biờn , tn s, chu kỡ, pha, pha ban u l gỡ?
- Vit c:
+ Phng trỡnh ca dao ng iu ho v gii thớch c cỏ i lng trong phng trỡnh.
+ Cụng thc liờn h gia tn s gúc, chu kỡ v tn s.
+ Cụng thc vn tc v gia tc ca vt dao ng iu ho.
- V c th ca li theo thi gian vi pha ban u bng 0.
- Lm c cỏc bi tp tng t nh Sgk.
2. K nng:
3. Thỏi :
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Hỡnh v mụ t dao ng ca hỡnh chiu P ca im M trờn ng kớnh P
1
P
2
v thớ
nghim minh ho.
2. Hc sinh: ễn li chuyn ng trũn u (chu kỡ, tn s v mi liờn h gia tc gúc vi chu
kỡ hoc tn s).
III. HOT NG DY HC
1. n nh t chc:
Lp:

- L chuyn ng cú gii
hn trong khụng gian lp
i lp li nhiu ln quanh
mt v trớ cõn bng.
- VTCB: thng l v trớ
ca vt khi ng yờn.
2. Dao ng tun hon
- L dao ng m sau
nhng khong thi gian
bng nhau, gi l chu kỡ,
vt tr li v trớ nh c vi
vt tc nh c.
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 1
Giáo án Vật lí 12 CB
Hot ng 2 ( phỳt): Tỡm hiu phng trỡnh ca dao ng iu ho
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- Minh ho chuyn ng trũn u
ca mt im M
- Nhn xột gỡ v dao ng ca P khi
M chuyn ng?
- Khi ú to x ca im P cú
phng trỡnh nh th no?
- Cú nhn xột gỡ v dao ng ca
im P? (Bin thiờn theo thi gian
theo nh lut dng cos)
- Y/c HS hon thnh C1
- Hỡnh dung P khụng phi l mt
im hỡnh hc m l cht im P
ta núi vt dao ng quanh VTCB O,

phng trỡnh.
- Chỳng ta s xỏc nh c x
thi im t.
- Xỏc nh c x ti thi
im ban u t
0
.
- Mt im dao ng iu
ho trờn mt on thng luụn
luụn cú th c coi l hỡnh
chiu ca mt im tng
ng chuyn ng trũn u lờn
ng kớnh l on thng ú.
II. Phng trỡnh ca dao
ng iu ho
1. Vớ d
- Gi s mt im M
chuyn ng trũn u trờn
ng trũn theo chiu
dng vi tc gúc .
- P l hỡnh chiu ca M lờn
Ox.
- Gi s lỳc t = 0, M v
trớ M
0
vi
ã
1 0
POM


+ A: biờn dao ng, l
x
max
. (A > 0)
+ : tn s gúc ca dao
ng, n v l rad/s.
+ (t + ): pha ca dao
ng ti thi im t, n v
l rad.
+ : pha ban u ca dao
ng, cú th dng hoc
õm.
4. Chỳ ý (Sgk)
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 2
M
M
0
P
1
x
P
O
t

+
Giáo án Vật lí 12 CB
tớnh pha ca dao ng v chiu tng
ca pha tng ng vi chiu tng ca
gúc

dao ng iu ho l s
dao ng ton phn thc
hin c trong mt giõy.
+ n v ca f l 1/s gi l
Hộc (Hz).
2. Tn s gúc
- Trong dao ng iu ho
gi l tn s gúc. n v
l rad/s.
2
2 f
T


= =
Hot ng 4 ( phỳt): Tỡm hiu v vn tc v gia tc trong dao ng iu ho
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- Vn tc l o hm bc nht ca li
theo thi gian biu thc?
Cú nhn xột gỡ v v?
- Gia tc l o hm bc nht ca
vn tc theo thi gian biu thc?
- Du (-) trong biu thc cho bit
iu gỡ?
x = Acos(t + )
v = x = - Asin(t + )
- Vn tc l i lng bin
thiờn iu ho cựng tn s vi
li .
a = v = -

Hot ng 5 ( phỳt): V th ca dao ng iu ho
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 3
Gi¸o ¸n VËt lÝ 12 CB
- Hướng dẫn HS vẽ đồ thị của dao
động điều hoà x = Acosωt (ϕ = 0)
- Dựa vào đồ thị ta nhận thấy nó là
một đường hình sin, vì thế người ta
gọi dao động điều hoà là dao động
hình sin.
- HS vẽ đồ thị theo hướng
dẫn của GV.
V. Đồ thị trong dao động
điều hoà
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
- Ghi câu hỏi và bài tập về
nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài
sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM______________________________________________________________________________
Ngày soạn:
Tiết dạy: 3
Bài 2: CON LẮC LÒ XO


2
T
T
3
2
T
Gi¸o ¸n VËt lÝ 12 CB
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Minh hoạ con lắc lò xo trượt trên
một mặt phẳng nằm ngang không ma
sát và Y/c HS cho biết gồm những
gì?
- HS dựa vào hình vẽ minh
hoạ của GV để trình bày cấu
tạo của con lắc lò xo.
- HS trình bày minh hoạ
chuyển động của vật khi kéo
vật ra khỏi VTCB cho lò xo
dãn ra một đoạn nhỏ rồi
buông tay.
I. Con lắc lò xo
1. Con lắc lò xo gồm vật
nhỏ khối lượng m gắn vào
đầu một lò xo có độ cứng
k, khối lượng không đáng
kể, đầu kia của lò xo được
giữ cố định.
2. VTCB: là vị trí khi lò
xo không bị biến dạng.

0P N
+ =
r r
nên hợp lực
tác dụng vào vật là lực đàn
hồi của lò xo.
x = ∆l
F = -kx
- Dấu trừ chỉ rằng
F
r
luôn
luôn hướng về VTCB.
k
a x
m
= −
- So sánh với phương trình vi
phân của dao động điều hoà
a = -ω
2
x → dao động của con
lắc lò xo là dao động điều
hoà.
- Đối chiếu để tìm ra công
thức ω và T.
- Lực đàn hồi luôn hướng về
VTCB.
- Lực kéo về là lực đàn hồi.
II. Khảo sát dao động

a x
m
= −
3. - Dao động của con lắc
lò xo là dao động điều hoà.
- Tần số góc và chu kì của
con lắc lò xo
k
m
ω
=

2
m
T
k
π
=
4. Lực kéo về
- Lực luôn hướng về
VTCB gọi là lực kéo về.
Vật dao động điều hoà
chịu lực kéo về có độ lớn
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 5
k
m
N
r
P

Hoạt động 3 ( phút): Khảo sát dao động của lò xo về mặt năng lượng.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Khi dao động, động năng của con
lắc lò xo (động năng của vật) được
xác định bởi biểu thức?
- Khi con lắc dao động thế năng của
con lắc được xác định bởi biểu thức
nào?
- Xét trường hợp khi không có ma
sát → cơ năng của con lắc thay đổi
như thế nào?
- Cơ năng của con lắc tỉ lệ như thế
nào với A?
2
ñ
1
W
2
mv=
2 2
1 1
( )
2 2
t
W k l W kx
= ∆ → =
- Không đổi. Vì
cos
2 2 2
2 2

1
W
2
mv=
2. Thế năng của con lắc lò
xo
2
1
2
t
W kx
=
3. Cơ năng của con lắc lò
xo. Sự bảo toàn cơ năng
a. Cơ năng của con lắc lò
xo là tổng của động năng
và thế năng của con lắc.
2 2
1 1
2 2
W mv kx
= +
b. Khi không có ma sát
2 2
1 1
2 2
W kA m A const
ω
= = =
- Cơ năng của con lắc tỉ lệ

2. Hc sinh: ụn li kin thc v dao ng iu ho
III.Tin trỡnh bi dy :
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c: Nờu cu to con lc lũ xo, cụng thc tớnh chu kỡ?
Khi con lc dao ng iu hũa thỡ ng nng v th nng ca con lc bin
qua li nh th no
3. Bi mi :
Hot ng 1: gii bi tp trc nghim
Hot ng GV Hot ng H.S Ni dung
* Cho Hs c ln lt cỏc
cõu trc nghim 7,8,9
trang 8,9 sgk
* T chc hot ng
nhúm, tho lun tỡm ra ỏp
ỏn
*Gi HS trỡnh by tng
cõu
* Cho Hs c l cỏc cõu
trc nghim 4,5,6 trang 13
sgk
* T chc hot ng
nhúm, tho lun tỡm ra ỏp
ỏn.
*Cho Hs trỡnh by tng
cõu
* HS c tng cõu, cựng
suy ngh tho lun a ra ỏp
ỏn ỳng
* Tho lun nhúm tỡm ra kt
qu

sin < 0
=> = -/2
Võy p.trinh d:x = 6cos(t /2) cm
b. t = 0, x = 0, v<0
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 7


Giáo án Vật lí 12 CB
- Viờt phng trinh tụng quat cua
dao ụng.
- Thay A = 6cm
-Võn dung iờu kiờn banõu giai
tim ra
Bi 2: Mt lũ xo c treo
thng ng, u trờn ca lũ xo
c gi chuyn ng u
di theo vt nng cú khi
lng m = 100g, lũ xo cú
cng k = 25 N/m. Kộo vt ri
khi VTCB theo phng thng
ng hng xung mt on
2cm, truyn cho nú vn tc
310
.

(cm/s) theo
phng thng ng hng lờn.
Chn gúc tg l lỳc th vt, gc
to l VTCB, c dng

5105
1,0
25
m
k
(Rad/s)
+ m dao ng iu hoỏ vi phng trỡnh
x = Asin (t + )
t = 0 x = 2 cm > 0
v = 10 (cm/s) <0
Ta cú 2 = Acos Cos >0
-10 = -5.Asin Sin >0
=>cotan = 1/
3
= /3(Rad) A=
4(cm)
Vy PTD: x = 4cos (5t + ) (cm)
4.Cng c dn dũ: v nh lm bi tp trong sỏch bi tp
5. Rỳt kinh nghim:
______________________________________________________________________________
Ngy son:
Tit dy: 5
CON LC N
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Nờu c cu to ca con lc n.
- Nờu c iu kin con lc n dao ng iu ho. Vit c cụng thc tớnh chu kỡ dao
ng ca con lc n.
- Vit c cụng thc tớnh th nng v c nng ca con lc n.
- Xỏc nh c lc kộo v tỏc dng vo con lc n.


3
3
6
5

Giáo án Vật lí 12 CB
III. HOT NG DY HC
1. n nh t chc:
Lp:
2. Kim tra bi c:
3. Bi mi:
Hot ng 1 ( phỳt): Tỡm hiu th no l con lc n
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- Mụ t cu to ca con lc n
- Khi ta cho con lc dao ng, nú s
dao ng nh th no?
- Ta hóy xột xem dao ng ca con
lc n cú phi l dao ng iu
ho?
- HS tho lun a ra nh
ngha v con lc n.
- Dao ng qua li v trớ dõy
treo cú phng thng ng
v trớ cõn bng.
I. Th no l con lc n
1. Con lc n gm vt
nh, khi lng m, treo
u ca mt si dõy khụng
dón, khi lng khụng


n
T P
+
r r

khụng lm thay i tc ca
vt lc hng tõm gi vt
chuyn ng trờn cung trũn.
- Thnh phn
t
P
r
l lc kộo v.
- Dự con lc chu tỏc dng
ca lc kộo v, tuy nhiờn núi
chung P
t
khụng t l vi nờn
núi chung l khụng.
s = l
s
l

=
II. Kho sỏt dao ng
ca con lc n v mt
ng lc hc
1. Chn chiu (+) t phi
sang trỏi, gc to ti O.

thnh phn
t
P
r
l lc kộo
v cú giỏ tr:
P
t
= -mg.sin
NX: Dao ng ca con lc
n núi chung khụng phi
l dao ng iu ho.
- Nu nh thỡ sin
(rad), khi ú:
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 9
m
l

M
l
> 0
< 0
O
+
T
ur
P
ur
n

có vai trò
m
k
2 2
m l
T
k g
π π
= =
t
s
P mg mg
l
α
= − = −
Vậy, khi dao động nhỏ
(sinα ≈ α (rad)), con lắc
đơn dao động điều hoà với
chu kì:
2
l
T
g
π
=
Hoạt động 3 ( phút): Khảo sát dao động của con lắc đơn về mặt năng lượng.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Trong quá trình dao động, năng
lượng của con lắc đơn có thể có ở
những dạng nào?

của con lắc đơn về mặt
năng lượng
1. Động năng của con lắc
2
ñ
1
W
2
mv
=
2. Thế năng trọng trường
của con lắc đơn (chọn mốc
thế năng là VTCB)
W
t
= mgl(1 - cosα)
3. Nếu bỏ qua mọi ma sát,
cơ năng của con lắc đơn
được bảo toàn.
cos
2
1
W (1 )
2
mv mgl
α
= + −
= hằng số.
Hoạt động 4 ( phút): Tìm hiểu các ứng dụng của con lắc đơn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
- Ghi câu hỏi và bài tập về
nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài
sau.
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 10
Gi¸o ¸n VËt lÝ 12 CB
IV. RÚT KINH NGHIỆM______________________________________________________________________________
Ngày soạn:
Tiết dạy: 6
Bài 4
DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nêu được những đặc điểm của dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức, sự
cộng hưởng.
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
- Nêu được một vài ví dụ về tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng.
- Giải thích được nguyên nhân của dao động tắt dần.
- Vẽ và giải thích được đường cong cộng hưởng.
- Vận dụng được điều kiện cộng hưởng để giải thích một số hiện tượng vật lí liên quan và để giải
bài tập tương tự như ở trong bài.
2. Kĩ năng:
3. Thái độ:
II. CHUẨN BỊ

của con lắc.
- Biên độ dao động giảm dần
→ đến một lúc nào đó thì
dừng lại.
- HS nghiên cứu Sgk và thảo
luận để đưa ra nhận xét.
- Do chịu lực cản không khí
- Khi không có ma sát con
lắc dao động điều hoà với
tần số riêng (f
0
). Gọi là tần
số riêng vì nó chỉ pthuộc
vào các đặc tính của con lắc.
I. Dao động tắt dần
1. Thế nào là dao động tắt
dần
- Dao động có biên độ
giảm dần theo thời gian.
2. Giải thích
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 11
Gi¸o ¸n VËt lÝ 12 CB
dần?
- Hãy nêu một vài ứng dụng của dao
động tắt dần? (thiết bị đóng cửa tự
động, giảm xóc ô tô …)
(lực ma sát) → W giảm dần
(cơ → nhiệt).
- HS nêu ứng dụng.

đồng hồ là dao động duy
trì.
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu về dao động cưỡng bức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Ngoài cách làm cho hệ dao động
không tắt dần → tác dụng một ngoại
lực cưỡng bức tuần hoàn, lực này
cung cấp năng lượng cho hệ để bù lại
phần năng lượng mất mát do ma sát
→ Dao động của hệ gọi là dao động
cưỡng bức.
- Hãy nêu một số ví dụ về dao động
cưỡng bức?
- Y/c HS nghiên cứu Sgk và cho biết
các đặc điểm của dao động cưỡng
bức.
- HS ghi nhận dao động
cưỡng bức.
- Dao động của xe ô tô chỉ
tạm dừng mà không tắt
máy…
- HS nghiên cứu Sgk và thảo
luận về các đặt điểm của dao
động cưỡng bức.
III. Dao động cưỡng bức
1. Thế nào là dao động
cưỡng bức
- Dao động chịu tác dụng
của một ngoại lực cưỡng
bức tuần hoàn gọi là dao

thì A càng lớn. Đặc biệt,
khi f
cb
= f
0
→ A lớn nhất → gọi là
hiện tượng cộng hưởng.
- Dựa trên đồ thị Hình 4.4 cho biết
nhận xét về mối quan hệ giữa A và
lực cản của môi trường.
- HS ghi nhận hiện tượng
cộng hưởng.
- A càng lớn khi lực cản môi
trường càng nhỏ.
IV. Hiện tượng cộng
hưởng
1. Định nghĩa
- Hiện tượng biên độ dao
động cưỡng bức tăng đến
giá trị cực đại khi tần số f
của lực cưỡng bức tiến
đến bằng tần số riêng f
0

của hệ dao động gọi là
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 12
Giáo án Vật lí 12 CB
- Ti sao khi f
cb

hin tng cng hng
+ Cng hng cú hi: h
dao ng nh to nh, cu,
b mỏy, khung xe
+ Cng hng cú li: hp
n ca cỏc n ghita,
viụlon
Hot ng 5 ( phỳt): Giao nhim v v nh.
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- Nờu cõu hi v bi tp v nh.
- Yờu cu: HS chun b bi sau.
- Ghi cõu hi v bi tp v
nh.
- Ghi nhng chun b cho bi
sau.
IV. RT KINH NGHIM_________________________________________________________________________________
Ngy son:
Tit dy: 7
BI TP
I. Mc tiờu:
- Vn dng kin thc v dao ng ca con lc n.
- K nng: Gii c cỏc bi toỏn n gin v dao ng iu ho, v con lc n
II. Chun b:
1. Giỏo viờn: mt s bi tp trc nghim v t lun
2. Hc sinh: ụn li kin thc v dao ng iu ho, con lc n.
III.Tin trỡnh bi dy :
1. n nh lp:

A. T = 6 s B. T = 4,24 s C. T = 3,46 s D. T = 1,5 s
3. Một com lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kì
T
1
= 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao động với chu kì T
1
= 0,6 s. Chu kì của con lắc đơn
có độ dài
l
1
+ l
2

A. T = 0,7 s B. T = 0,8 s C. T = 1,0 s D. T = 1,4 s
4. Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian
t

nó thực hiện được 6 dao động. Người ta
giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian
t

như trước nó thực hiện được 10
dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
A. l = 25m. B. l = 25cm. C. l = 9m. D. l = 9cm.
5. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời
gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao

Tiết dạy : 8
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 14
Giáo án Vật lí 12 CB
Bi 5 :
TNG HP HAI DAO NG IU HO CNG PHNG, CNG TN S
PHNG PHP GIN FRE-NEN
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Biu din c phng trỡnh ca dao ng iu ho bng mt vect quay.
- Vn dng c phng phỏp gin Fre-nen tỡm phng trỡnh ca dao ng tng hp ca
hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s.
2. K nng:
3. Thỏi :
II. CHUN B
1. Giỏo viờn: Cỏc hỡnh v 5.1, 5.2 Sgk.
2. Hc sinh: ễn tp kin thc v hỡnh chiu ca mt vect xung hai trc to .
III. HOT NG DY HC
1. n nh t chc:
Lp
2. Kim tra bi c:
3 Bi mi
Hot ng 1 ( phỳt): Tỡm hiu v vect quay
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- bi 1, khi im M chuyn ng
trũn u thỡ hỡnh chiu ca vect v
trớ
OM
uuuuur
lờn trc Ox nh th no?

1
= A
1
cos(t +
1
)
x
2
= A
2
cos(t +
2
)
Cú nhng cỏch no tỡm x?
- Tỡm x bng phng phỏp ny cú
c im nú d dng khi A
1
= A
2

hoc ri vo mt s dng c bit
Thng dựng phng phỏp khỏc thun
tin hn.
- Y/c HS nghiờn cu Sgk v trỡnh
by phng phỏp gin Fre-nen
- Li ca dao ng tng
hp cú th tớnh bng: x = x
1
+
x

Trang 15
O
x
M
+

O
x
M
3

O
x
y
y
1
y
2
x
1
x
2

1

2

M
1
M

với
1
OM
uuuur

2
OM
uuuur
lên trục Ox?
→ Từ đó cho phép ta nói lên điều
gì?
- Nhận xét gì về dao động tổng hợp
x với các dao động thành phần x
1
,
x
2
?
- Y/c HS dựa vào giản đồ để xác
định A và ϕ, dựa vào A
1
, A
2
, ϕ
1

ϕ
2
.
nghiên cứu Sgk.

OM
uuuur
biểu diễn phương trình
dao động điều hoà tổng hợp:
x = Acos(ωt + ϕ)
- Là một dao động điều hoà,
cùng phương, cùng tần số với
hai dao động đó.
- HS hoạt động theo nhóm và
lên bảng trình bày kết quả của
mình.
- Vectơ
OM
uuuur
là một vectơ
quay với tốc độ góc ω
quanh O.
- Mặc khác: OM = OM
1
+ OM
2

OM
uuuur
biểu diễn phương
trình dao động điều hoà
tổng hợp:
x = Acos(ωt + ϕ)
Nhận xét: (Sgk)
b. Biên độ và pha ban đầu

1
bằng bao nhiêu?
- Biên độ dao động tổng hợp có giá
trị như thế nào?
- Tương tự cho trường hợp ngược
pha?
- Trong các trường hợp khác A có
giá trị như thế nào?
- HS ghi nhận và cùng tìm
hiểu ảnh hưởng của độ lệch
pha.
∆ϕ = ϕ
1
- ϕ
1
= 2nπ
(n = 0, ± 1, ± 2, …)
- Lớn nhất.
∆ϕ = ϕ
1
- ϕ
1
= (2n + 1)π
(n = 0, ± 1, ± 2, …)
- Nhỏ nhất.
- Có giá trị trung gian
|A
1
- A
2

±
1,
±
2, …)
A = |A
1
- A
2
|
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Hướng dẫn HS làm bài tập ví dụ ở
Sgk.
( ,Ox)OM
ϕ
=
uuuuur
bằng bao nhiêu?
+ Vẽ hai vectơ quay
1
OM
uuuur

2
OM
uuuur
biểu diễn 2 dao động
thành phần ở thời điểm ban
đầu.
+ Vectơ tổng

3
π
Giáo án Vật lí 12 CB
( ,Ox)OM

=
uuuuur
- Vỡ MM
2
= (1/2)OM
2
nờn
OM
2
M l na u OM
nm trờn trc Ox = /2
A = OM = 2
3
cm
(Cú th: OM
2
= M
2
M
2
M-
2
O
2
)

III.Tin trỡnh bi dy :
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
a. Hóy bin din dao ng iu ho x = 4cos(5t + /6) cm
b. Nờu ni dung phng phỏp Gin Fre-nen
c. lm bi 6/25
3. Bi mi :
Hot ng 1: Gii mt s cõu hi trc nghim
Hot ng GV Hot ng H.S Ni dung
* Cho Hs c ln lt cỏc cõu
trc nghim 4,5,6 trang 17
sgk
* T chc hot ng nhúm,
tho lun tỡm ra ỏp ỏn
*Gi HS trỡnh by tng cõu
* HS c tng cõu, cựng
suy ngh tho lun a ra ỏp
ỏn ỳng
* Tho lun nhúm tỡm ra kt
qu
* Hs gii thớch
Cõu 4 trang 17: D
Cõu 5 trang 17: D
Cõu 6 trang 17: C
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 17
Giáo án Vật lí 12 CB
* Cho Hs c l cỏc cõu trc
nghim 6, 7 trang 21 sgk v
4,5 trang 25

a.dựng gin vect
b. Bin i lng giỏc
* Hng dn Hs gii bi
toỏn:
- Biu din x
1
- Bin din x
2
- T gin ly cỏc giỏ tr
ca biờn v pha ban u
tng hp
* Hs v nh gii bi toỏn vn
dng lng giỏc
* HS c , túm tt
* nghe hng dn v lm
- Vit phng trỡnh x
1
, x
2
- Vit phng tỡnh tng hp x
- p dng cụng thc tớnh A,
* Hs chộp c túm tt
* Vn dng phng phỏp gii
gii bi toỏn
* Hs bin din x
1
*
bin dim x
2
* Hs nờu giỏ tr ca biờn v

x = Acos(5t + ).
Trong ú:
2 2
1 2 1 2 2 1
A= A + A +2A A cos( - )

=2,3cm
0
1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
tg 131 0,73 (rad)
A cos A cos
+
= = =
+
Vy: x = 2,3cos(5t +
0,73
).
Gii
a. phng trỡnh tng hp:
x = x
1
+ x
2
= Acos(100t+).
x
1
bin din
1

2
4
,Ox ( )
2
OM A cm
OM rad


= =


=


uuuur
uuuur
T gin ta cú:
2 2
1 2
4 2A A A cm= + =
4
rad


=
Vy x =
4 2
cos(100t+
4


A
Giáo án Vật lí 12 CB
Lu ý hs sinh cú th gii bi toỏn tng hp dao ng bng 3 cỏch: vn dng
cụng
thc, dung gin Fre-nen, dựng bin i lng giỏc.
Lm cỏc bi tp trong sỏch bi tp
5. Rỳt kinh nghim:
_________________________________________________________________________________
Ngy son:
Tit dy: 10 + 11
Bi 6
Thc hnh: KHO ST THC NGHIM CC NH LUT DAO NG
CA CON LC N
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Nhn bit cú 2 phng phỏp dựng phỏt hin ra mt nh lut vt lớ.
- Phng phỏp suy din toỏn hc: Da vo mt thuyt hay mt nh lut ó bit suy ra nh
lut mi ri dựng thớ nghim kim tra s ỳng n ca nú.
- Phng phỏp thc nghim: Dựng mt h thng thớ nghim lm bc l mi quan h hm s
gia cỏc i lng cú liờn quan nhm tỡm ra nh lut mi.
Bit dựng phng phỏp thc nghim :
- Chu kỡ dao ng T ca con lc n khụng ph thuc vo biờn khi biờn dao ng nh,
khụng ph thuc khi lng, ch ph thuc vo chiu di l v gia tc ri t do ca ni lm thớ
nghim.
- Tỡm ra bng thớ nghim
T a l
=
, vi h s a 2, kt hp vi nhn xột t s
2
2

t T
t T

=
. Thớ nghim cho
2
1. 0,02
100
T s

. Kt qu ny chớnh xỏc, cú th
chp nhn c. Trong trng hp dựng h o thi gian hin s vi cng quang in, cú th
o T vi sai s 0,001s.
2. Hc sinh: Trc ngy lm thc hnh cn:
- c k bi thc hnh nh rừ mc ớch v quy trỡnh thc hnh.
- Tr li cỏc cõu hi cui bi nh hng vic thc hnh.
- Chun b mt t giy k ụ milimột v th v lp sn cỏc bng ghi kt qu theo mu
phn bỏo cỏo thc hnh trong Sgk.
III. HOT NG DY HC
1. n nh t chc
Lp:
2. Kim tra bi c:
3. Bi mi
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài của học sinh.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn.
- Tình hình học sinh.

- Làm báo cáo TH
- Thảo luận nhóm.
- Tính toán
- Ghi chép KQ
- Nêu nhận xét
+ Kiểm tra báo cáo TH
- Cách trình bày
- Nội dung trình bày
- Kết quả đạt đợc.
- Nhận xét , bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 3 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Lê Vĩ Nhân Trờng THPT Lơng Đắc Bằng
Trang 20
Giáo án Vật lí 12 CB
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Nộp báo cáo TH
- Ghi nhận
- Thu nhận báo cáo
- Tóm kết quả TH
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 4 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
- Xem và làm các Bt còn lại.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Ôn tập lại chơng I
- Thu nhận, tìm cách giải.
- Đọc bài sau trong SGK.
IV. RT KINH NGHIM
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Mô tả thí nghiệm và tiến hành thí
nghiệm.
- Khi O dao động ta trông thấy gì
trên mặt nước?
→ Điều đó chứng tỏ gì?
(Dao động lan truyền qua nước gọi là
sóng, nước là môi trường truyền sóng).
- Khi có sóng trên mặt nước, O, M
dao động như thế nào?
- Sóng truyền từ O đến M theo
phương nào?
→ Sóng ngang.
- Tương tự như thế nào là sóng dọc?
(Sóng truyền trong nước không phải
là sóng ngang. Lí thuyết cho thấy
rằng các môi trường lỏng và khí chỉ
có thể truyền được sóng dọc, chỉ môi
trường rắn mới truyền được cả sóng
dọc và sóng ngang. Sóng nước là
một trường hợp đặc biệt, do có sức
căng mặt ngoài lớn, nên mặt nước
tác dụng như một màng cao su, và do
đó cũng truyền được sóng ngang).
- HS quan sát kết quả thí
nghiệm.
- Những gợn sóng tròn đồng
tâm phát đi từ O.
→ Sóng truyền theo các
phương khác nhau với cùng

Hoạt động 2 ( phút): Tìm hiểu về sự truyền sóng cơ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Làm thí nghiệm kết hợp với hình
vẽ 7.2 về sự truyền của một biến
dạng.
→ Có nhận xét gì thông qua thí
nghiệm và hình vẽ?
→ Tốc độ truyền biến dạng được xác
định như thế nào?
(Biến dạng của dây, gọi là một xung
sóng, truyền tương đối chậm vì dây
mềm và lực căng dây nhỏ).
→ Biến dạng truyền trên dây thuộc
loại sóng gì đã biết?
- Y/c HS hoàn thành C2.
- Trong thí nghiệm 7.2 nếu cho đầu
A dao động điều hoà → hình dạng
sợi dây ở cá thời điểm như hình vẽ
- Biến dạng truyền nguyên
vẹn theo sợi dây.
- HS suy nghĩ và vận dụng
kiến thức để trả lời.
- Là sóng ngang.
- HS làm thí nghiệm theo C2.
- HS quan sát hình vẽ 7.3.
Dây có dạng đường hình sin,
mà các đỉnh không cố định
nhưng dịch chuyển theo
phương truyền sóng.
II. Sự truyền sóng cơ

A
1
tiếp trục truyền xa hơn.
- Xét hai điểm cách nhau một
khoảng λ, ta có nhận xét gì về hai
điểm này?
→ Cùng pha.
- Gọi M là điểm cách A một khoảng
là x, tốc độ sóng là v → thời gian để
sóng truyền từ A đến M?
→ Phương trình sóng tại M sẽ có
dạng như thế nào?
(Trạng thái dao động của M giống
như trạng thái dao động của A trước
đó một thời gian ∆t)
- Hướng dẫn HS biến đổi biểu thức
sóng tại M thông qua
2
T
π
ω
=
và λ =
vT.
- Không đổi, chuyển động
cùng chiều, cùng v.
x
t
v
∆ =

M
= Acosω(t - ∆t)
cos
cos2
x
A t
v
t x
A
T
ω
π
λ
 
= −
 ÷
 
 
= −
 ÷
 
Với
2
T
π
ω
=
và λ = vT
Phương trình trên là
phương trình sóng của một

=
.
- Bước sóng λ, với
v
vT
f
λ
= =
.
- Năng lượng sóng: là
năng lượng dao động của
các phần tử của môi
trường mà sóng truyền
qua.
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 23
Gi¸o ¸n VËt lÝ 12 CB
cos2
M
t x
u A
T
π
λ
 
= +
 ÷
 
ta thấy TTDĐ
tại một điểm của môi trường là một

xo ống dài và mềm: các
vòng lò xo đều dao động ở
hai bên VTCB của chúng,
nhưng mỗi vòng dao động
muộn hơn một chút so với
vòng ở trước nó.
Hoạt động 4 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau.
- Ghi câu hỏi và bài tập về
nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài
sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Tiết dạy: 14
Lª VÜ Nh©n – Trêng THPT L¬ng §¾c B»ng
Trang 24
Giáo án Vật lí 12 CB
Bi 8
GIAO THOA SểNG
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Mụ t c hin tng giao thoa ca hai súng mt nc v nờu c cỏc iu kin cú s
giao thoa ca hai súng.
- Vit c cụng thc xỏc nh v trớ ca cc i v cc tiu giao thoa.

.
- Hai h cỏc ng hypebol
ny xen k nhau nh hỡnh v
Lu ý: H cỏc ng hypebol
ny ng yờn ti ch.
I. S giao thoa ca hai
súng mt nc
- Gừ cho cn rung nh:
+ Trờn mt nc xut hin
nhng lot gn súng c
nh cú hỡnh cỏc ng
hypebol, cú cựng tiờu
im S
1
v S
2
. Trong ú:
* Cú nhng im ng
yờn hon ton khụng dao
ng.
* Cú nhng im ng
yờn dao ng rt mnh.
Hot ng 2 ( phỳt): Tỡm hiu v cc i v cc tiu giao thoa.
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Kin thc c bn
- Ta cú nhn xột gỡ v A, f v ca
hai súng do hai ngun S
1
, S
2
phỏt ra?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status