Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Tuần 01
NS: 18/08/2010.
NG:23/08/2010.
Chơng I: Cơ học
Tiết 1
Chuyển động cơ học
I/ Mc tiờu:
1. Kin thc:
- Hc sinh bit c th no l chuyn ng c hc. Nờu c vớ d v chuyn ng c
hc trong cuc sng hng ngy. Xỏc nh c vt lm mc
- Hc sinh nờu c tớnh tng i ca chuyn ng
- Hc sinh nờu c vớ d v cỏc dng chuyn ng.
2. K nng:
- Hc sinh quan sỏt v bit c vt ú chuyn ng hay ng yờn.
3. Thỏi :
- n nh, tp trung, bit cỏch quan sỏt, nhỡn nhn s vt trong quỏ trỡnh nhỡn nhn s vt.
II/ Chun b:
1. GV: Tranh v hỡnh 1.2, 1.4, 1.5. Phúng to thờm hc sinh rừ. Bng ph ghi rừ ni
dung in t C6.
2. HS: Ôn bài.
III/: Tổ chức các hoạt động dạy-học.
1.n nh lp : 1
2. Kim tra s chun b ca hc sinh: 3
3. Bi mi:
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
HOT NG 1: Tỡm hiu cỏch xỏc nh vt
chuyn ng hay ng yờn:
GV: Em hóy nờu 2 VD v vt chuyn
ng v 2 VD v vt ng yờn?
GV: Ti sao núi vt ú chuyn ng?
II/ Tớnh tng i ca chuyn ng v ng
yờn.
- HS trả lời.
C4: Hnh khỏch chuyn ng vi nh ga vỡ
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
Tại sao?
GV: So với tàu thì hành khách
chuyển động hay đứng yên? Tại sao?
GV: Hướng dẫn HS trả lời C6
GV: Yêu cần HS trả lời phần câu hỏi
đầu bài.
HOẠT ĐỘNG 3: Nghiên cứu một số chuyển
động thường gặp:
GV: Hãy nêu một số chuyển động mà
em biết và hãy lấy một số VD chuyển
động cong, chuyển động tròn?
GV: Treo hình vẽ và vĩ đạo chuyển
động và giảng cho học sinh rõ
HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng
GV: Treo tranh vẽ hình 1.4 lên bảng.
Cho HS thảo luận C10.
GV: Mỗi vật ở hình này chuyển động
so với vật nào, đứng yên so với vật nào?
GV: Cho HS thảo luận C11.
HOẠT ĐỘNG 5: Củng cố, hướng dẫn về
nhà.
1. Củng cố:
- Hệ thống lại kiến thức của bài.
- HS l¾ng nghe.
*Rót kinh nghiÖm:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Tuần 02
NS: 21/08/2010.
NG: 30/08/2010
Tiết 02
Vận tốc
I/ Mc tiờu:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc quãng đờng vật đi đợc trong một giây của chuyển động là vận tốc của vật
đó.
- Nắm đợc công thức tính vận tốc là: v = s/t, ý nghĩa của vận tốc là cho biết mức độ
nhanh, chậm của chuyển động, đơn vị của vận tốc.
- Vận dụng đợc công thức tính vận tốc.
2. Kỹ năng:
- Tính toán số liệu, so sánh, phân tích và rút ra nhận xét.
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, ham mê học tập và nghiên cứu bộ môn.
II/ Chun b:
1. GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng 2.1 và 2.2 trong SGK.
2. HS : Ôn tập các kiến thức có liên quan đến vận tốc đã học.
III/: Tổ chức các hoạt động dạy-học.
1. ổn định tổ chức lớp (1)
2. Kiểm tra bài cũ (5)
- Ghi vở C3.
(1): nhanh; (2): chậm.
(3): quãng đờng đi đợc.
(4): đơn vị thời gian.
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
vận tốc.
- Từ trên ta thấy vận tốc đợc tính bằng
công thức v = s/t.
- Khắc sâu đơn vị các đại lợng và nhấn
mạnh ý nghĩa của vận tốc.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về đơn vị vận
tốc.
- Y/c HS đọc thông báo và hoàn thành C4
.
- Đơn vị đo vận tốc là gì?
- Đo vận tốc bằng dụng cụ gì?
- HD đổi đơn vị đo, y/c trả lời đợc C5.
( có thể chuyển sang phần vạn dụng).
Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức.
- Yêu cầu từng HS đọc và tóm tắt các bài
vận dụng từ C6 đến C8.
- HD tóm tắt đầu bài.
- Trong các bài tập đã cho đại lợng nào,
cần tìm đại lợng nào?
- Gọi HS lên bảng làm bài tập, y/c HS
làm vào vở và nêu nhận xét.
Hoạt động 5: Củng cố, HDVN.
- GV hệ thống kiến thức cơ bản của bài
học.
- Nhắc HS làm BTVN, chuẩn bị cho bài
= 15
m/s.
- C7: TT- t = 40 = 2/3h. v = 12km/h
S = ?
- S = v.t = 12. 2/3 = 8 km.
- C8: v = 4 km/h; t = 1/2h; S = ?
- S = v.t = 4.1/2 = 2 km.
- HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu
hỏi của GV.
*Rút kinh nghiệm:
.
.
.
.
Tuần 03
Tiết 03
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
NS: 28/08/2010.
NG: 06/09/2010
CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU
CHUYỂN DỘNG KHÔNG ĐỀU
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Phát biểu được chuyển động đều, nêu ví dụ.
- Phát biểu được chuyển động không đều, nêu ví dụ.
2. Kỷ năng:
- Làm được thí nghiệm, vận dụng được kiến thức để tính vận tốc trung bình trên
cả đoạn đường.
3. Thái độ:
- Tích cực, ổn định, tập trung trong học tập.
II/ Chuẩn bị:
HS: Tiến hành đọc.
HS: trả lời: như ghi ở SGK
- Chuyển động đều là chuyển động
mà vận tốc có độ lớn không thay đổi
theo thời gian.
HS: Kim đồng hồ, trái đất quay…
HS: trả lời như ghi ở SGK
- Chuyển động không đều là
chuyển động mà vận tốc có độ lớn
thay đổi theo thời gian.
HS: Chuyển động không đều.
HS: Xe chạy qua một cái dốc …
HS: trả lời\
C1: Chuyển động của trục bánh xe
trên máng nghiêng là chuyển động
không đều.
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu vận tốc trung bình
của chuyển dộng không đều.
GV: Dựa vào bảng 3.1 em hãy tính độ
lớn vận tốc trung bình của trục bánh xe trên
quãng đường A và D.
GV: Trục bánh xe chuyển động nhanh
hay chậm đi?
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu bước vận dụng:
GV: Cho HS thảo luận C4
GV: Em hãy lên bảng tóm tắt và giải
thích bài này?
GV: Cho HS thảo luận C5
GV: Em nào lên bảng tóm tắt và giải bài
C4: Là CĐ không đều vì ô tô
chuyển động lúc nhanh, lúc chậm.
50km/h là vận tốc trung bình
HS: Lên bảng thực hiện
HS: Thảo luận trong 2 phút
HS: Lên bảng thực hiện
C5: Tóm tắt:
S1 = 120m, t1 = 30s
S2 = 60m, T2= 24s
Vtb1 =?;Vtb2 =?;Vtb=?
Giải:
Vtb1= 120/30 =4 m/s
Vtb2 = 60/24 = 2,5 m/s
Vtb = ?
*Rót kinh nghiÖm:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
TuÇn 04
TiÕt 04
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
NS: 05/09/2010.
NG: 14/09/2010.
BIỂU DIỄN LỰC
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.
- Nhận biết được lực là đại lượng véctơ. Biểu diễn được vectơ lực.
2. Kỉ năng:
- Biểu diễn được vectơ lực.
14’
I/ Khái niệm lực :
HS: Thực hiện
HS: Làm thay đổi chuyển động
HS: - H.4.1: Lực hút của Nam châm
làm xe lăn chuyển động.
C1: - H.4.1 (Lực hút của Nam châm
lên miếng thép làm tăng vận tốc của
xe lăn nên xe lăn chuyển động nhanh
hơn.
H.4.2: Lực tác dụng lên quả bóng
làm quả bóng biến dạng và ngược lại
lực quả bóng đập vào vợt làm vợt
biến dạng
II/ Biểu diễn lực:
1. Lực là 1 đại lượng véctơ:
Lực có độ lớn, phương và chiều
HS: Có độ lớn và có chiều
HS: Nêu phần a ở SGK.
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
nào?
GV: Vẽ hình lên bảng cho HS quan sát.
GV: Lực được kí hiệu như thế nào?
GV: Cho HS đọc VD ở SGK.
HS: Tiến hành đọc
GV: Giảng giải cho HS hiểu rõ hơn ví dụ
này.
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu bước vận dụng:
GV: Cho HS đọc C2
- Cường độ lực được kí hiệu là F
III/ Vận dụng:
HS: Nghiên cứu kỹ C3 và trả lời.
HS: Quan sát
C3: F1: Điểm đặt A, phương
thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
Cường độ
F1 = 20N
F2 : điểm đặt B phương ngang,
chiều từ trái sang phải, cường độ
F2= 30N
F3: điểm đặt C, phương nghiêng một
góc 30
0
so với phương ngang. Chiều
dưới lên cường độ F3 = 30N.
*Rót kinh nghiÖm:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Tuần 05
NS: 15/09/2010.
NG: 20/09/2010.
Tiết 05
S CN BNG LC QUN TNH
I/ Mc tiờu:
1.Kin thc: - Nờu c mt s VD v 2 lc cõn bng
- Lm c TN v 2 lc cõn bng
2. K nng:
GV: Khi A qua l K, thỡ A gi li, A
cũn chu tỏc dng ca nhng lc no?
GV: Nh vy mt vt ang chuyn ng
10 I/ Lc cõn bng
1/ Lc cõn bng l gỡ?
HS: L 2 lc cựng t lờn vt cú
cng bng nhau, cựng phng
ngc chiu.
C1: a. Cú 2 lc P v Q
HS: tr li
HS: Trng lc v phn lc, 2 lc ny
cõn bng nhau.
HS: d oỏn: vt cú vn tc khụng
i.
b. Tỏc dng lờn qu cu cú 2 lc P
v lc cng T.
HS: Vỡ A chu tỏc dng ca 2 lc cõn
bng
HS: Trng lc v lc cng 2 lc ny
cõn bng.
c. Tỏc dng lờn qu búng cú 2 lc P
v lc y Q
Chỳng cựng phng, cựng ln,
ngc chiu.
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì
nó tiếp tục chuyển động thẳng đều.
A
+ P
A’
lớn hơn T nên vật
chuyển động nhanh xuống
C4: P
A
và T cân bằng nhau.
II/ Quán tính:
1. Nhận xét: SGK
2. Vận dụng :
HS: phía sau
C6: Búp bê ngã về phái sau vì khi
đẩy xe chân búp bê chuyển động
cùng với xe nhưng vì quán tính nên
thân và đầu chưa kịp chuyển động.
HS: Ngã về trước
C7: Búp bê ngã về phía trước vì khi
xe dừng lại thì chân búp bê cũng
dừng lại. Thân và đầu vì có quán tính
nên búp bê ngã về…
*Rót kinh nghiÖm:
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Tuần 06
NS: 21/09/2010.
NG: 28/09/2010.
- Gv yêu cầu Hs trả lời câu C
1
Một hòn bi lăn trên mặt sàn thấy vận tốc
của chúng nh thế nào?
- Gv yêu cầu Hs đọc tài liệu
Ma sát lăn xuất hiện khi nào?
7
/
5
/
I. khi nào có lực ma sát
1. Lực ma sát trợt.
- Hs đọc tài liệu
- Hs trả lời và ghi chép
* Ma sát trợt xuất hiện khi một vật
chuyển động trợt trên bề mặt của vật
khác
- Hs trả lời câu C
1
2. Lực ma sát lăn
Hs trả lời
Hs đọc tài liệu
Hs trả lời và ghi chép
* Lực ma sát lăn xuất hiện khi một vật
chuyển động lăn trên bề mặt của vật
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Gv mời Hs trả lời câu C
2
Gv yêu cầu Hs quan sát H.6.1
Gv làm TN H.6.1
9
Hoạt động 4: Củng cố, HDVN.
- Giữa lực ma sát trợt, ma sát lăn và ma sát
nghỉ có điểm gì giống và khác nhau?
- Em hãy kể tên một vài ví dụ về lợi ích và
tác hại của 3 loại lực ma sát?
- VN học bài và làm bài tập trong VBT.
- VN Đọc trớc bài 7
10
/
8
5
/
5
/
khác
Hs trả lời câu C
2
Hs quan sát
Hs trả lời
3. Lực ma sát nghỉ
Hs quan sát
Hs trả lời
Hs đọc tài liệu
Hs trả lời
Hs trả lời và ghi chép
* Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi vật chịu
tác dụng của lực mà vật vẫn đứng yên.
Hs trả lời câu C
5
- Nắm đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng.
2- Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm, quan sát và phân tích TN
- Kĩ năng phân tích lợi ích của lực ma sát và tác hại của lực ma sát.
3- Thái độ:
- Lòng yêu khoa học và yêu bộ môn.
II - Chuẩn bị:
1. GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 chậu đựng cát nhỏ, 3 viên kim loại giống nhau và
bột mịn.
2. HS: Ôn bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III - Các hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp: 1
2. KTBC: 4
- Lực ma sát trợt và ma sát lăn khác nhau nh thế nào? Lấy ví dụ?
- Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào? Lấy hai ví dụ chứng minh lực ma sát có hại
có lợi?
3. Bài mới:
Tình huống học tập: SGK T25
Hoạt động Trợ giúp của thầy
TG
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm áp lực
- Gv yêu cầu Hs quan sát H.7.2
Phơng của ngời và tủ so với mặt sàn nhà
nh thế nào?
Tại chỗ tủ, ngời mặt sàn chịu những lực
nào?
- Gv yêu cầu Hs đọc tài liệu
áp lực là gì?
Gv mời Hs trả lời câu C
suất
Gv giới thiệu công thức tính áp suất
Hoạt động 4: Vận dụng
- Gv yêu cầu các nhóm thảo luận câu C
4
- Gv hớng dẫn câu C
5
:
- F
1
, S
1
P
1
=?
- F
2
, S
2
P
2
=?
=> S
2
: P
1
2
)
CT: P = F/S F ( N)
S ( m
2
)
iii. Vận dụng.
- Các nhóm thảo luận trả lời câu C
4
- Hs tự tóm tắt đầu bài câu C
5
- Hs dựa vào hớng dẫn của Gv làm bài
- Hs khá trả lời tình huống đầu bài
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
*Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Tuần 08
NS: 30/10/2010.
NG: 11/10/2010.
Tiết 08
áp suất lỏng - bình thông nhau
I - mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
Gv giới thiệu dụng cụ và cách làm TN
Gv phát dụng cụ và yêu cầu các nhóm làm
TN theo hớng dẫn
Màng cao su biến dạng chứng tỏ điều gì?
Gv mời Hs trả lời câu C
2
Chất lỏng có gây áp suất trong lòng nó
hay không?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về áp suất chất
15
/
I. sự tồn tại của áp suất trong
lòng chất lỏng
Hs dự đoán
1. Thí nghiệm1
Hs quan sát
Hs nhận dụng cụ và làm TN
Hs trả lời
Hs trả lời câu C
2
Hs dự đoán
2. Thí nghiệm2
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
lỏng tác dụng lên các vật ở trong lòng chất
lỏng
Gv giới thiệu dụng cụ và cách làm TN
Gv phát dụng cụ và yêu cầu các nhóm làm
TN thảo luận câu C
3
Gv mời Hs trả lời câu C
:
h = 1,2m; h
1
= h 0,4 = 0,8m
Hoạt động 5: Củng cố, HDVN.
- So sánh áp suất do chất rắn gây ra và áp
suất do chất lỏng gây ra?
- Em hãy nêu nguyên tắc bình thông nhau
nh thế nào?
- VN học bài và làm bài tập trong VBT.
- VN Đọc trớc bài 9
12
/
5
/
5
/
3
Hs quan sát
Hs nhận dụng cụ và làm TN
Các nhóm thảo luận trả lời câu C
3
3. Kết luận
Hs trả lời câu C
4
và ghi chép
Ii - công thức tính áp suất chất
lỏng
Hs khá chứng minh
Hs khác có thể chứng minh dựa vào h-
đơn vị mmHg sang đơn vị N/m
2
2- Kĩ năng:
- Làm đợc các TN chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển.
- Giải thích đợc TN Tôrixeli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp.
3- Thái độ:
- Nghiêm túc trung thực và đoàn kết.
II - Chuẩn bị:
1. GV: 1 ống thủy tinh đơng kính 2mm dài 15cm, 2 lắp cao su.
2. HS: Ôn bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III - Các hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp: 1
2. KTBC: 4
* Chất lỏng gây ra áp suất có phơng nh thế nào? Làm bài 8.1(SBT)
* Công thức tính áp suất chất lỏng? Làm bài 8.3 (SBT)
3. Bài mới:
Tình huống học tập: Gv làm TN H.9.1 (SGK) (2)
Trợ giúp của thầy tg Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự tồn tạicủa áp
suất khí quyển.
Gv giới thiệu về lớp khí quyển của trái đất
-> áp suất khí quyển
Có cách nào chứng minh sự tồn tại của áp
suất khí quyển?
Gv giới thiệu TN H.9.2
Gv mời Hs trả lời câu C
1
Gv làm TN H.9.3
Gv yêu cầu hs trả lời câu C
2
lời câu C
4
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
Hoạt động 2: Tìm hiểu độ lớn của áp suất khí
quyển
Tại sao lại không thể tính đợc áp suất khí
quyển bằng công thức: P = F/S, P = d.h?
*Xác định ASKQ bằng cách nào?
Gv yêu cầu Hs đọc phần 1 TN Tôrixeli
Theo TN: h=76cm=0,76m, d=136000N/m
3
Gv yêu cầu dựa vào bài trớc để trả lời câu C
5
Gv mời Hs trả lời câu C
6
Gv yêu cầu Hs trả lời câu C
7
áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?
Gv lu ý: Chiều cao của cột thủy ngân trong
ống Tôrixeli bằng độ lớn của áp suất khí
quyển theo cmHg.
Hoạt động 3: Vận dụng
Gv yêu cầu Hs trả lời câu C
8
Gv yêu cầu Hs lấy ví dụ nh yêu cầu C
9
Gv yêu cầu Hs làm câu C
10
, C
11
Hs lắng nghe và có thể ghi chép
iii. Vận dụng.
Hs trả lời câu C
8
Hs lấy ví dụ theo câu C
9
Hs làm câu C
10
, C
11
.
Hs khá trả lời C
12
- HS trả lời .
- HS trả lời .
- HS lắng nghe.
*Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tuần 10
tiết 10
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
NS: 18/10/2010.
NG: 25/10/2010.
ôn tập
I - mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- Nắm đợc các khái niệm về: Chuyển động, Vận tốc, chuyển động đều, chuyển
trắc nghiệm và đề nghị HS làm.
GV : Dùng bảng phụ thông báo các bài tập
điền vào chỗ trống và đề nghị HS làm.
Gv gọi HS nhận xét, gv nhận xét (nếu cần) và
15
6
I Lí thuyết.
- HS trả lời và nêu nhận xét.
- HS trả lời và nêu nhận xét
- HS trả lời và nêu nhận xét
- HS trả lời và nêu nhận xét
- HS trả lời và nêu nhận xét
- HS lên bảng viết công thức.
v
TB
= s/t.
- HS lên bảng viết:
P = F/S, P
CL
= d.h
II Bài tập.
1. Phần trắc nghiệm.
- HS trả lời và nhận xét.
Câu 1: Chọn C.
Câu 2: Chọn B.
Câu 3: Chọn A.
Câu 4: Chọn D.
- HS trả lời và nhận xét.
(1). Cđ đều.
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
do ngời đó tác dụng lên MĐ. Biết
mỗi bàn chân có diện tích là 50cm
2
.
- 1HS lên bảng thực hiện.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
*Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tuần 11
Tiết 11
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
NS: 22/10/2010
NKT: 01/11/2010
Kiểm tra 45 phút
I- Mục tiêu bài kiểm tra:
1. Kiến thức:
- Củng cố, kiểm tra việc nắm kiến thức, đánh giá lực học của HS .
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức, làm bài tập, làm bài kiểm tra.
- Có kĩ năng trình bày bài kiểm tra.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác, tự lực, tinh thần vơn lên trong học tập.
II- Chuẩn bị:
- GV: Đề + Đáp án.
- HS: Ôn tập kiến thức kỹ lỡng.
III- Tiến trình lên lớp:
Giáo án Vật lí 8_Hk 1 Gv_
3) Một chiếc thùng hình trụ có trọng lợng 10N, đặt trên mặt đất bằng phẳng nằm
ngang. Thùng cao 1m, diện tích mặt đáy thựng là 200cm
2
. Bên trong thùng đựng đầy n-
ớc. Biết trọng lợng riêng của nớc là d = 10000N/m
3
.
a. Tớnh ỏp sut ca nc tỏc dng lờn ỏy thựng?
b. Tính áp suất của thùng nớc lên mặt đất.
đáp án
I - phần trắc nghiệm. (4đ)
Mỗi câu chọn đúng cho 1đ: 1.B 2. C 3. D 4. D
III- PHN tự luận. (6đ)
1. Tr li ỳng ỏp lc l gỡ. cho (1)
Vit ỳng cụng thc v ch rừ c cỏc i lng trong CT. (cho 1)
2. Tóm tắt: cho 0,5đ
V = 30 Km/h.
t = 40ph = 2/3 h.
S = ?
BG:
Viết đợc S = v.t cho 0,5đ
Tính đợc S = 30.2/3 = 20 Km/h. cho 1đ.
3. Tóm tắt: P = 10 N
h = 1 m
S = 200 cm
2
= 0,02 m
2
.
-HS nêu được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Ac si met, chỉ rõ các đặc
điểm của lực này.
-Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ac si met, các đại lượng và đơn vò đo
các đại lượng có trong công thức.
2. Kü n¨ng:
-Giải thích được các hiện tượng đơn giản thường gặp có liên quan.
-Vận dụng được công thức tính lực đẩy Ac si met để giải các bài tập đơn giản.
3. Th¸i ®é:
- Nghiªm tóc, tù gi¸c, trung thùc, tinh thÇn häc tËp tèt.
II- Chn bÞ:
- GV: -5 lực kế, 5 giá đỡ, 5 cốc nước, 5 bình tràn, 5 quả nặng 1N.
- HS: ¤n tËp kiÕn thøc, xem bµi míi.
III- TiÕn tr×nh lªn líp:
1. ỉn ®Þnh líp: 1’
2. KTBC: KÕt hỵp bµi d¹y.
3. Bµi míi:
Hoạt động của GV
TG
Hoạt động của HS
HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập:
-Cho HS đọc phần mở bài trong
SGK
HĐ 2: Tìm hiểu tác dụng của chất
lỏng lên vật nhúng chìm trong nó:
-Y/c HS nghiên cứu thí nghiệm
hình 10.2.
? Thí nghiệm gồm những dụng cụ
gì? Nêu các bước tiến hành thí
nghiệm?
-Y/c HS tiến hành thí nghiệm đo P;
-C2:… dưới lên theo phương thẳng đứng…
-HS ghi vở.
-HS nghe.
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8_Hk 1 Gv_
nên được gọi là lực đẩy Ac si met.
HĐ 3:Tìm hiểu về độ lớn của lực
đẩy Acsimet):
-Kể lại cho HS nghe truyền thuyết
về Ac si met, AC si met đã dự đoán
độ lớn của lực đẩy Ac si met đúng
bằng trọng lượng của phần chất
lỏng bò vật chiếm chỗ.
-Y/c HS mô tả TN kiểm chứng dự
đoán của Ac si met trong SGK và
trả lời C3
_Y/c HS viết công thức tính độ lớn
của lực đẩy Ac si met, nêu tên đơn
vò đo các đại lượng có mặt trong
công thức ï
HĐ 4: Củng cố, vận dụng:
-Y/c HS trả lời C4, C5,C6
HĐ 5: Hướng dẫn về
- Học bài. Đọc mục Có thể em
chưa biết.
- BT: C7 SGK , các bài trong SBT.
- Chuẩn bò bài thực hành.
15’
10’
2’
-HS mô tả TN:
P P P
= +
Nhận xét:
d
F
=
n
P
-C3: vật càng nhúng chìm nhiều
→
n
P
dâng lên càng lớn
→
d
F
nước càng lớn.
d
F
=
n
P
mà vật chiếm chỗ
d
F
= d.V
- công thức tính độ lớn của lực đẩy
Ac si met
I/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét nêu đúng tên và đơn vị đo các đại
lợng trong công thức.
2. Kỹ năng:
- Đề xuất phơng án TN trên cơ sở những dụng cụ đã có.
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ để làm TN kiểm chứng độ lớn của lực đẩy
Acsimét.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, hợp tác trong nhóm yêu khoa học và thích nghiên cứu khoa học.
II/ Chuẩn bị:
1. Gv: chuẩn bị cho mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 vật nặng, 1 bình chia độ, 1 gia đỡ, 1 bình
nớc, 1 khăn lau.
2. Hs: mỗi Hs chép sẵn báo cáo thực hành nh SGK- T42
III/ các hoạt động dạy học
1. ổn định lớp: 1
2. KTBC: Kết hợp bài dạy.
3. Bài mới:
Trợ giúp của thày
TG
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Giới thiệu dụng cụ và trả lời các
câu hỏi trong mục báo cáo thực hành.
Gv yêu cầu học sinh trng bầy sự chuẩn bị của
mình và của nhóm mình.
Gv nêu tóm tắt yêu cầu của tiết thực hành,
nhắc nhở thái độ học tập.
Gv phát dụng cụ và giới thiệu dụng cụ
Gv mời Hs phát biểu công thức lực đẩy
Acsimét và nêu phơng án TN thích hợp
báo cáo của mình để nộp.
Các nhóm thụ dọn dụng cụ và