Electric Circuits 1
Using PSpice
Dr. Ngo Van Sy
University of Dannang
Mb: 0913412123
Nội dung
KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MẠCH ĐIỆN
(5 tiết)
PHÂN TÍCH MẠCH (20 tiết)
CÁC MẠCH RLC ĐƠN GIẢN DƯỚI TÁC
ĐỘNG DC VÀ AC (10 tiết)
MẠCH TUYẾN TÍNH BẤT BIẾN (5 tiết)
PHÂN TÍCH MẠCH BẰNG MÁY TÍNH
(5 tiết)
Tài liệu tham khảo
Lý thuyết mạch tập 1
Hồ Anh Túy và Phương Xuân Nhàn
Đại học Bách Khoa Hà nội
Các toán tử trở kháng và dẫn nạp phức
Tín hiệu, mạch và hệ thống xử lý tín
hiệu
Tín hiệu: là biểu diễn vật lý của thông tin
Tín hiệu analog (tương tự)
Biểu diễn bằng một hàm liên tục và đơn trị x(t)
Số trạng thái của hàm là vô hạn (Xmin - Xmax)
Tín hiệu digital (số)
Biểu diễn bằng một hàm rời rạc x(n)
Nhận giá trị trong một tập hữu hạn (x1, x2, …, xi,
…, xM )
Hệ thống analog và digital
ASP : Analog Signal Processing
DSP : Digital Signal Processing
ADC : Analog Digital Convert
Các định luật về điện làm cơ sở phân tích mạch
Các thông số cơ bản 2 cực của mạch điện
Điện trở R : Là thông số đặc trưng
cho các phần tử hai cực mà điện áp
trên hai đầu tỷ lệ với dòng điện đi qua
nó.
u(t) = R.i(t)
Thứ nguyên Điện áp/Dòng điện
Ký hiệu trong sơ đồ
Đơn vị đo:
Ohm Ω
Kilo Ohm kΩ
Mega Ohm MΩ
R1
1k
21
Dẫn nạp G
Là thông số đặc trưng cho các phần tử hai
Micro Henry: uH, µH
Ampe
SecVolt
dttu
L
ti
dt
tdi
Ltu
.
).(
1
)(
)(
)(
∫
=
=
L1
10 uH
1 2
Điện dung
Điện dung C : là thông số đặc trưng
cho các phần tử 2 cực mà dòng điện
đi qua nó tỷ lệ với tốc độ biến thiên
của điện áp đặt trên hai đầu.
Cti
.
).(
1
)(
)(
)(
∫
=
=
C1
1n
1 2
Hỗ cảm
Hỗ cảm M
Đặc trưng cho sự tác động qua lại giữa các thông số điện cảm
trong mạch điện
Hỗ cảm là thuận chiều nếu sự biến thiên dòng điện trên nhánh này
làm tăng cường điện áp trên nhánh kia. Trên sơ đồ chiều dòng
điện trên hai nhánh cùng đi vào hoặc cùng đi ra khỏi đầu được
đánh dấu
Hỗ cảm là ngược chiều nếu sự biến thiên dòng điện trên nhánh này
làm giảm điện áp trên nhánh kia. Trên sơ đồ chiều dòng điện trên
hai nhánh này đi vào đầu được đánh dấu thì chiều dòng điện trên
nhánh kia đi ra khỏi đầu được đánh dấu
Mega Volt MV = = 10
6
V
V1
1Va c
T RAN =
0 Vdc
V2
Nguồn dòng điện lý tưởng:
Đặc trưng cho các phần tử hai cực có khả năng cung
cấp năng lượng hay tạo tín hiệu kích thích cho phần
mạch khác làm việc
Giá trị của nguồn chính là dòng điện ngắn mạch trên
hai đầu của phần tử
Thứ nguyên: Dòng điện
Đơn vị đo:
Ampe A
Mili Ampe mA = 10
-3
A
Micro Ampe uA, µA = 10
Các C nối tiếp
∑
∑
∑
∑
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
N
k
knt
N
k
knt
N
k
knt
N
k
k
k
CC
Điện áp là chung
Dòng điện đi qua hệ
thống song song bằng
tổng dòng điện đi qua
mỗi phần tử
Các R song song
Các L song song
Các C song song
i(t)
i
1
(t)
i
2
(t)
i
k
(t)
i
N
(t)
u(t)=u
k
(t)
∑
∑
RR
GG
titi
Nk
tutu
1
1
11
1
11
11
)()(
, 2,1
)()(
Sơ đồ tương đương
Nguồn áp thực tế
Có điện trở nội nối tiếp
Nguồn áp lý tưởng là
nguồn có nội trở bằng
không
Nguồn thực tế có nội trở
càng bé càng tốt
Ri
21
V1
V1(t)
ii
i
ii
i
RR
R
tV
tI
RR
tIRtV
=
=
=
=
)(
)(
)()(
1
1
11
Linh kiện điện trở
Tần số thấp
Tần số trung bình
Tần số cao
đánh thủng cở kV AC (dùng gốm cách
điện)
Tụ giấy : Điện dung cở 1nF đến
100nF, điện áp đánh thủng 200V-500V
AC (dùng giấy cách điện hoặc màng
mỏng)
Tụ dầu : Điện dung cở 100nF 10uF,
điện áp đánh thủng 500V-1kV AC
(dùng giấy cách điện ngâm dầu cách
điện)
Tụ hóa : Có điện dung cở 1uF đến
10.000 uF. Có phân cực (+/-) do dùng
hóa chất làm điện môi để tăng điện
dung, điện áp đánh thủng cở 6V DC
đến 100V DC
C
1 2
C
1 2
R ks
21
Các toán tử trở kháng và dẫn nạp thực
Thông số Toán tử trở kháng Toán tử dẫn nạp
Điện trở
.R .G
Điện cảm
1
Biểu diễn phức
tjEtE
eEEte
eEE
eEE
eeEeEE
tEte
emem
tj
m
tj
m
j
m
m
tjj
m
tj
m
em
e
e
ee
)]sin()cos(Re[
].Re[]Re[)(
.
.
sức điện động
Biên độ phức của nguồn
sức điện động
Quan hệ giữa nguồn thực
và nguồn phức