TUAN 26 - BUOI 1 (LOP 4) - Pdf 15

Kế hoạch bài dạy buổi 1 lớp 4 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
Tuần 26
Tuần 26
Chủ điểm Những ng
Chủ điểm Những ng
ời quả cảm
ời quả cảm
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
T ập đọc
Tiết 51:
Thắng biển.
Thắng biển.
I. Mục tiêu
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn: Lên cao, gió lên, nớc, lan rộng .
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng.
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ngợi ca.
2. Đọc - hiểu
- Hiểu ý nghĩa các từ khó trong bài : mập, cây vẹt, xung kích
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời
trong cuộc chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống.
II. đồ dùng dạy - học
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
iii. các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng Bài thơ về tiểu
đội xe không kính và trả lời câu hỏi về
nội dung bài.
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời
câu hỏi.

Kế hoạch bài dạy buổi 1 lớp 4 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
- Đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài
(?) Tranh minh họa thể hịên n/dung nào
trong bài?
(?) Cuộc chiến đấu giữa con ngời và bão
biển đợc miêu tả theo trình tự nh thế
nào ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và tìm
những từ ngữ hình ảnh nói lên sự đe doạ
của cơn bão biển.
- Gọi HS phát biểu ý kiến
(?) Các từ ngữ và hình anh ấy gợi cho em
điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2:
(?) Tìm những từ ngữ, hình ảnh miêu tả
cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển.
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
(?) Trong đoạn 1, đoạn 2, tác giả đã sử
dụng biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả
hình ảnh của biển cả?
(?) Sử dụng các biện pháp nghệ thuật ấy
có tác dụng gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và tìm
những từ ngữ hình ảnh để thể hiện lòng
dũng cảm, sức mạnh và chiến thắng của
con ngời trớc cơn bão biển
*GV yêu cầu:
Hãy dùng tranh minh họa và miêu tả
lại cuộc chiến đấu với biển cả của những

để thấy đợc cơn bão biển hung dữ,làm
cho ngời đọc hình dung đợc cụ thể, rõ nét
về cơn bão biển và gây ấn tợng mạnh mẽ.
- Đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi:
+Những từ ngữ và hình ảnh thể hiện
lòng dũng cảm, sức mạnh và chiến thắng
của con ngời trớc bão biển: hơn chục
thanh niên mỗi ngời vác một cây củi vẹt,
nhảy xuống dòng nớc đang cuốn dữ,
khoác vai nhau thành sợi dây dài, lấy
thân mình ngăn dòng nớc
- HS vừa chỉ vào tranh minh họa và tả lại.
- HS đọc thầm toàn bài tìm dàn ý của bài:
+Đoạn 1: Cơn bão biển đe dọa.
Nguyễn Thị Phơng Nam Năm học 2009 - 2010
244
Kế hoạch bài dạy buổi 1 lớp 4 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
- Gọi HS phát biểu.
- GV ghi nhanh lên bảng dàn ý của bài.
*GV hỏi:
(?) Bài tập đọc Thắng biển nói lên điều
gì ?
- Nhận xét, kết luận ý nghĩa của bài.
- Ghi ý chính của bài lên bảng.
c) Đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS tiếp nối đọc từng đoạn của
bài, HS cả lớp theo dõi, tìm cách đọc
hay.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3
- Gọi HS đọc diễn cảm đoạn văn mình

(
(nghe-viết)
I. Mục tiêu
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ Mặt trời lên cao dần quyết tâm chống giữ.
- Làm đúng bài chính tả.
II. Đồ dùng dạy học
- Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ to và bút dạ.
iii. các họat động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng kiểm tra HS đọc
và viết các từ cần chú ý phân biệt chính
tả ở tiết học trớc.
- Nhận xét chữ viết của HS.
2. Dạy - học bài mới
2.1. Giới thiệu bài ghi tên bài lên
- HS lên bảng đọc và viết các từ ngữ :
+PB: giao thừa, con dao, rao vặt
- Nhận xét, sửa sai.
- Lắng nghe.
Nguyễn Thị Phơng Nam Năm học 2009 - 2010
245
Kế hoạch bài dạy buổi 1 lớp 4 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
bảng
2.1. Hớng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn 1 và đoạn 2 trong bài
Thắng biển
(?) Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn
bão biển hiện ra nh thế nào?

- HS đọc thành tiếng
+ Qua đoạn văn, hình ảnh cơn bão biển
hiện ra rất hung dữ, nó tấn công dữ dội
vào khúc đê mỏng manh.
Luyện viết từ khó
+ HS đọc và viết các từ ngữ: mênh mông,
lan rộng, vật lộn
Viết chính tả.
- Nghe, viết bài.
Soát lỗi và chấm bài.
- Soát lỗi chính tả.
Bài 2
- HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập trớc
lớp.
- Nghe GV hớng dẫn.
- Các tổ thi làm bài nhanh.
- Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
*Đáp án:
Nhìn lại - khổng lồ - ngọn lửa - búp
nõn - ánh nến - lóng lánh - lung linh -
trong nắng - lũ lụt.
- Lời giải - Thầm kín
- Lung linh - Lặng thinh
- Giữ gìn - HS
- Bình tĩnh - Gia đình
- Nghe
- Về nhà làm lại các bài tập trên.
***********************************
Nguyễn Thị Phơng Nam Năm học 2009 - 2010
246

_ Gọi HS làm bài trên bảng
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Y/cầu HS tự làm bài, SD các kí hiệu đã
quy định.
- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên
bảng.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn của
mình.
- Nhận xét và chữa câu cho bạn nếu sai.
- Lắng nghe.
Bài 1
- HS đọc thành tiếng trớc lớp
- HS làm trên bảng lớp. HS dới lớp làm
bằng bút chì vào SGK.
- Nhận xét bài làm của bạn.
Bài 2
- HS đọc thành tiếng trớc lớp. Cả lớp đọc
thầm.
- HS làm trên bảng lớp. HS dới lớp làm
bằng bút chì vào SGK.
- Nhận xét bài bạn và chữa bài nếu bạn

- Lời kể chân thật, sinh động, giàu hình ảnh, sáng tạo.
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
ii. đồ dùng dạy - học
- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp.
- HS su tầm các truyện viết về lòng dũng cảm.
iii. các họat động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng kể tiếp nối, 1 HS kể
toàn truyện Nững chú bé không chết và
trả lời câu hỏi:
(?) Câu chuyện có ý nghĩa gì ?
(?) Em thích hình ảnh nào trong truyện?
Vì sao?
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả
lời câu hỏi.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
2. Dạy - học bài mới
2.1. Giới thiệu bài-ghi tên bài lên bảng
2.2. Hớng dẫn kể chuyện:
a) Tìm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài.
- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu
gạch chân các từ ngữ: lòng dũng cảm, đ-
ợc nghe, đợc đọc.
- Gọi HS đọc phần gợi ý của bài.
- Kể chuyện và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
1. Tìm hiểu đề bài

- Dặn HS về nhà kể cho ngời thân nghe
câu chuyện mà em nghe các bạn kể và
chuẩn bị bài sau.
- Tiếp nối nhau giới thiệu về câu chuyện
hay nhân vật mình định kể.
- HS đọc thành tiếng.
2. Kể chuyện trong nhóm
- HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành một
nhóm cùng kể chuyện, trao đổi với nhau
về ý nghĩa câu chuyện, ý nghĩa việc làm,
suy nghĩ của nhân vật trong truyện.
3. Kể trớc lớp
- Học sinh thi kể chuyện.
- HS thi kể và trao đổi với các bạn về ý
nghĩa câu chuyện đó.
- HS cả lớp cùng bình chọn.
- Nhận xét, bổ sung.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe.
************************************
Tập đọc
Tiết 52: Ga-vrốt ngoài chiến luỹ
I. Mục tiêu
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ. Gra-vrốt, ăng-
giôn-la, mời lăm phút nữa
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng.
- Đọc diễn cảm toàn bài.
2. Đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: chiến luỹ, thấp thoáng, nghĩa quân

(?) Ga-vrốt ra ngoài chiễn luỹ đề làm
gì ?
(?) Vì sao Ga-vrốt lại ra ngoài chiến luỹ
trong lúc ma đạn nh vậy ?
(?) Đoạn1 cho biết điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 trao đổi
và tìm những chi tiết thể hiện lòng dũng
cảm của Ga-vrốt.
(?) Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một
thiên thần ?
(?) Em có cảm nghĩ gì về nhân vật Ga-
- HS đọc tiếp nối, 1 HS đọc toàn bài.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
a) Luyện đọc
- HS đọc bài theo trình tự:
+ HS 1: Ăng-giôn-ra m a đạn
+ HS 2: Thì ra Ga-vrốt Ga-vrốt nói.
+ HS 3: Ngoài đờng, lửa khói thật ghê
rợn.
- Đọc đồng thanh
- HS đọc thành tiếng phần chú giải.
- HS ngồi cùng bàn luyện đọc và sửa lỗi
cho nhau.
- HS đọc toàn bài.
- Theo dõi GV đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài
- HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi với
nhau và trả lời câu hỏi.
+ Ga-vrốt ra ngoài chiễn luỹ để nhặt

c) Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 4 HS đọc bài theo hình thức
phân vai. Yêu cầu HS lớp theo dõi tìm
giọng đọc cho từng nhân vật
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn
cuối bài.
+Treo bảng phụ có đoạn văn hớng dẫn
luyện đọc
+ Đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo
cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc.
- Nhận xét và cho điểm HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Dù
sao trái đất vẫn quay!
- Lắng nghe.
- HS theo dõi
*Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm của
chú bé Ga-vrốt
c) Đọc diễn cảm
- HS đọc theo vai. Cả lớp đọc thầm, tìm
giọng đọc hay.
- Đọc diễn cảm
- Theo dõi.
- HS ngồi cùng bàn đọc diễn cảm.
- HS thi đọc diễn cảm.
- Đọc toàn bài.

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp.
- Gọi HS phát biểu.
*Kết luận:
Có thể dùng các câu ở đoạn a,b để kết
bài. Kết bài ở đoạn a, nói đợc tình cảm
của ngời tả đối với cây. Kết bài ở đoạn b,
nêu đợc ích lợi của cây và tình cảm của
ngời tả cây. Đây là kết bài mở rộng.
(?) Thế nào là kết bài mở rộng trong bài
văn viết miêu tả cây cối ?
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập.
- Treo bảng phụ có viết sẵn các câu hỏi
của bài tập.
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi.
- GV chú ý sửa lỗi cho từng HS.
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS đọc bài làm của mình trớc lớp.
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, ngữ pháp cho
từng HS.
- Nhận xét, cho điểm những HS viết tốt.
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- HS đọc đoạn mở bài của mình trớc lớp,
cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Nghe giới thiệu bài mới

Nguyễn Thị Phơng Nam Năm học 2009 - 2010
252
Kế hoạch bài dạy buổi 1 lớp 4 Trờng Tiểu học Xuân Ngọc
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, đặt câu cho
từng HS.
- Cho điểm HS viết tốt.
3. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn kết bài
và chuẩn bị bài tiết sau.
- Nghe
************************************************
Luyện từ và câu
Tiết 52: mở rộng vốn từ: dũng cảm
I. Mục tiêu
* Giúp HS:
- Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chủ điểm dũng cảm biết một số
thành ngữ gắn với chủ điểm.
- Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu.
- Hiểu ý nghĩa một số câu thành ngữ thuộc chủ điểm biết cách sử dụng chúng
trong các tình huống cụ thể.
II. Đồ dùng học dạy học
- Giấy khổ to và bảng phụ.
iii. Các hoạt động dạy học.
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Bài mới
* Giới thiệu bài - ghi đầu bài
*Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:

Chon từ thích hợp trong các câu sau
điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm
- Nhận xét, sửa sai.
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành
ngữ nào nói
- Nhận xét, sửa sai.
Bài 5:
Đặt câu với một thành ngữ vừa tìm đợc
ở bài 4
- Nhận xét, bổ sung.
2. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập.
- HS làm bài
+Dũng cảm bênh vực lẽ phải.
+Khí thế dũng mãnh.
+Hy sinh anh dũng
- Nhận xét, sửa sai.
Bài 4:
- Các thành ngữ nói về lòng dũng cảm
là:
+Vào sinh ra tử
+Gan vàn dạ sắt.
- Giải nghĩa các câu thành ngữ trên
- Nhận xét, sửa sai.
Bài 5:
- Chị ấy là con ngời gan vàng dạ sắt
- Anh ấy đã từng vào sinh ra tử
- Nhận xét, bổ sung

a) Tìm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài tập làm văn.
- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu
gạch chân dớic các từ: cây có bóng mát,
cây ăn quả, cây hoa mà em thích.
*Gợi ý:
Các em chọn 1 trong 3 loại cây: cây ăn
quả, cây bóng mát, cây hoa để tả.
- Yêu cầu HS giới thiệu về cây mình định
tả.
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
b) HS viết bài
- Yêu cầu HS lập dàn ý, sau đó hoàn
chỉnh bài văn.
- Gọi HS trình bày bài văn. GV nhận xét,
sửa lỗi cho từng HS.
- Cho điểm những bài viết tốt.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài văn để
chuẩn bị cho bài kiểm tra viết và chuẩn
bị bài sau.
a) Tìm hiểu đề bài
- HS đọc thành tiếng đề bài trớc lớp.
- Theo dõi GV phân tích đề.
- HS giới thiệu.
- HS tiếp nối nhau đọc từng mục.
b) HS viết bài
- HS tự làm bài.
- HS trình bày.

- Y/C HS trả lời câu hỏi cuối bài 26
- Nhận xét việc học bài của HS
*GV:
(?) Vì sao vùng đất Đàng Trong lại đợc mở
rộng, việc mở rộng đất đai này có ý nghĩa nh
thế nào? chúng ta cung tìm hiểu qua bài hôm
nay.
2. Hoạt động 1: Các chúa nguyễn tổ chức
khai hoang
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm theo định
hớng:
- HS thực hiện Y/C, lớp theo dõi bổ
sung.
- HS nghe.
- HS chia nhóm nhỏ, nhận phiếu,
thảo luận và hoàn thành phiếu
Phiếu thảo luận
Nhóm

Đánh dấu X vào o Trớc ý trả lời đúng nhất cho câu hỏi dới đây
1. Ai là lực lựng chủ yếu trong cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong?
o Nông dân
o Quân lính
o Tù nhân
o Tất cả các lực lợng kể trên
2. Chính quyền chúa Nguyễn đã có biện pháp giúp dân khẩn hoang?
o Dựng nhà cho dân khẩn hoang
o Cấp hạt giống cho dân gieo trồng
o Cấp lơng thực trong nửa năm và một số nông cụ cho dân khẩn hoang
3. Đoàn ngời khẩn hoang đã đi đến những đâu?

- GV ghi các ý kiến đúng vào bảng sau:
- Lắng nghe.
- HS đọc bảng so sánh
- HS phát biểu ý kiến.
Tiêu chí so sánh
Tình hình Đàng Trong
Trớc khi khẩn hoang Sau khi khẩn hoang
Diện tích đất Đến hết vùng Quảng Nam Mở rộng đến hết ĐB sông
cửu Long
Tình trạng đất Hoang hoá nhiều Đất hoang giảm, đát sử
dụng tăng
Làng xóm ,dân c Làng xóm, dân c tha thớt Có thêm làng xóm và ngày
càng trù phú
- Y/c nêu lại kết quả của cuộc khẩn hoang
ở Đàng Trong
(?) Cuộc sống chung giữa các dân tộcphía
Nam đã đem lại kết quả gì?
4. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS về ôn bài
- Cuộc khẩn hoang đã làm cho bờ cõi
đất nớc đợc phát triển, diện tích đất
nông nghiệp tăng, SX nông nghiệp phát
triển, đời sống nhân dân ấm no hơn.
- Nền văn hoá của dân tộc hoà vào
nhau, bổ sung cho nhau tạo thành nền
văn hoá chung của đân tộc VN, một
nền văn hoá thống nhất và có nhiều bản
sắc.
- Nghe

- Treo bản đồ tự nhiên VN.
- Y/C làm việc cặp đôi: Chỉ trên bản đồ 2
vùng ĐBBB và ĐBNB và chỉ các dòng
sông lớn tạo nên các đồng bằng đó.
- Y/C lên chỉ 2 ĐBBB và ĐBNB và xác
định các con sông tạo nên các ĐB đó.
- Phát bản đồ TNVN (bản đồ câm) cho HS,
Y/c điền tên các con sông lớn ở 2 ĐB:
ĐBBB và ĐBNB.
- Y/c HS chỉ 9 cửa đổ ra biển của sông Cửu
Long.
*Hoạt động 2: Đặc điểm thiên nhiên của
ĐBBB và ĐBNB
- Y/C làm việc theo nhóm dựa vào bản đồ
tự nhiên, SGK và kiến thức đã học tìm hiểu
về tự nhiên của ĐBBB và ĐBNB và điền
các thông tin vào bảng sau:
Đặc
điểm
Giống
nhau
Khác nhau
ĐBBB ĐBNB
Địa
hình

Sông
- HS trả lời: ĐBBB và ĐBNB
- HS nghe
- HS quan sát.


*Hoạt động 3: Con ngời và hoạt động sản
xuất ở các đồng bằng
- GV treo bản đồ hành chính VN. Y/c HS
xác định các thành phố lớn nằm ở ĐBBB
và ĐBNB.
- Y/c chỉ các thành phố lớn trên bản đồ.
- Y/c làm việc cặp nêu tên các con sông
chảy qua các thành phố đó.
- Cặp đôi tiếp tục thảo luận để trả lời bài
tập sau: Hãy cho biết các đặc điểm sau
thuộc về ĐBBB hay ĐBNB bằng cách nối
đặc điểm đó với đồng bằng tơng ứng:
- HS q/s bản đồ và trả lời.
- HS lên bảng thực hiện: chỉ các thành
phố lớn ở ĐBBB.
- HS lên chỉ các TP lớn ở ĐBNB.
- Nêu tên các con sông chảy qua thành
phố lớn và chỉ trên bản đồ.
- HS tiếp tục làm việc cặp đôi, Q/S tìm
hiểu Y/C bài tập và thảo luận để trả lời:
SX nhiều lúa gạo nhất cả nớc
Đồng
bằng
Bắc
Bộ
Có trung tâm VH, chính trị lớn nhất
Có dòng sông lớn cung cấp đất phù sa
Đồng
bằng

bổ sung:
+ĐBBB đặc diểm: 2, 3, 5, 7, 8.
+ĐBNB đặc điểm: 1, 3, 4, 6, 9, 10.
- HS nêu lại những đặc điẻm chính của
ĐBBB và ĐBNB.
- Học bài và chuẩn bị bài sau.
*********************************************************************
BAN GIáM HIệU Kí DUYệT
Nguyễn Thị Phơng Nam Năm học 2009 - 2010
260


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status