câu hỏi tham khảo nghề tin học văn phòng - Pdf 15

CÂU HỎI THAM KHẢO NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
NĂM HỌC: 2008 – 2009
(Theo chương trình 105 tiết)
PHẦN: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
1. Mục tiêu an toàn vệ sinh lao động là:
A. Bảo vệ sức khoẻ, nâng cao hiệu quả của công việc, tránh tai nạn lao động và bệnh nghề
nghiệp
B. Bảo vệ sức khoẻ, nâng cao hiệu của công việc, tránh tai nạn lao động
C. Nâng cao hiệu của công việc, tránh tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
D. Nâng cao hiệu của công việc, tránh tai nạn lao động và ô nhiễm môi trường
2. Hai nguyên nhân chính để gây ra tai nạn nghề nghiệp:
A. Bảo vệ sức khoẻ, nâng cao hiệu của công việc
B. Hành vi không an toàn và môi trường không an toàn
C. Tránh tai nạn lao động và ô nhiễm môi trường
D. Bảo vệ sức khoẻ và bệnh nghề nghiệp
3. Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?
A. Làm việc trong nhà B. Ảnh hưởng thị lực
C. Ảnh hưởng cột sống D. Tiếp xúc với độc hại
4. Trong môi trường Windows, để xem những tài nguyên có trên máy, hay tổ chức các tệp và thư
mục trên đĩa, có thể sử dụng:
A. Windows hoặc Search C. Windows Explorer hoặc My Computer
B. My Computer D. Windows Explorer
5. Trong môi trường Windows, để tiến hành sao chép tệp hoặc thư mục, ta thực hiện:
A. Chọn tệp (thư mục)  Edit  Copy  mở thực mục để đặt bản sao File  Paste
B. Chọn tệp (thư mục)

Edit

Copy

mở thực mục để đặt bản sao

Folder
8. Trong môi trường Windows, chọn tệp hoặc thư mục và nháy File  Rename để thực hiện công
việc gì?
A. Tạo mới B. Xoá C. Đổi tên D. Chèn
9. Trong môi trường Windows, chọn tệp hoặc thư mục, nháy File  Delete để thực hiện công việc
gì?
A. Tạo mới B. Xoá C. Đổi tên D. Chèn
10. Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, thực hiện:
A. File

Exit B. File  QuitC. File  New D. File  Open
11. Trong môi trường Windows, để kết thúc một chương trình, ta chọn những phương án nào đúng
nhất sau đây:
1. Nháy File  Exit (hoặc Close)
2. Nháy Nút Close (x) tại góc trên bên phải màn hình
Trang 1
3. Nháy chuột phải tại tên chương trình  Close
4. Nhấn tổ hợp Alt + F4
A. 1 hoặc 2 hoặc 3 B. 1 hoặc 2
C. 2 hoặc 3 hoặc 4 D. 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4
12. Trong môi trường Windows, nháy chuột phải chuột trên đối tượng để xuất hiện bảng chọn
tắt, trên đó chức năng Send to dùng để thực hiện công việc gì sau đây:
A. Gửi tới B. Xoá C. Đổi tên D. Mở
13. Trong môi trường Windows XP, Tìm kiếm một thư mục, ta thực hiện:
A. File  Find B. File  Search C. Start  Find D. Start

Search
14. Trong môi trường Windows, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:
A. Khởi động Control Panel


C. Start All programs  Accessonies  Paint
D. Start  All programs  Accessories  Add a printer
19. Trong môi trường Windows, để tạo một thư mục mới trên màn hình nền (Desktop) thực hiện:
A. Nháy đúp chuột trên màn hình nền  New  Folder
B. Nháy nút phải chuột trên màn hình nền  Folder  New
C. Nháy nút phải chuột trên màn hình nền

New

Folder
D. Nháy chuột trái trên màn hình nền  New  Folder
20. Trong môi trường Windows, để thiết đặt các thông số khu vực
A. Start

Settings

Control Panel

Date, time, Language and Regional Options.
B. Start  Control Panel  Date, time, Language and Regional Options
C. Start  Settings  Control Panel  Appearance and Themes  Display
D. Start  Settings  Control Panel  Prints and Faxes
21. Trong môi trường Windows, để khôi phục các thông tin bị xoá, ta nháy đúp chuột vào biểu
tượng Recycle Bin (Sọt rác), chọn đối tượng khôi phục, sau đó thực hiện thao tác:
A. File  Delete C. File  Empty the Recycle Bin
B. File

Restore D. File  Close
22. Hệ điều hành là phần mềm :
A. Hệ thống B. Ứng dụng C. Công cụ D. Tiện ích

A. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B. Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
C. Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
D. Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
30. Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng, ta thực hiện?
A. Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B. Nháy đúp My Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
C. Nháy đúp My Computer
D. Windows Explore
31. Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp
và thư mục?
A. Tên tệp B. Tần suất sử dụng
C. Kích thước tệp D. Kiểu tệp
32. Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
C. Đóng các cửa sổ đang mở
D. Kết thúc 1 chương trình.
33. Trong các folder được liệt kê dưới đây, folder nào chứa các folder ổ đĩa, Printers, Control Panel.
A. Network Neighborhood B. My Computer
C. Recycle Bin D. My Briefcase
34. Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:
A. Phần mềm quản lý B. Phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm hệ thống D. Phần mềm hệ thống v ứng dụng
35. Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phn cch thập phn:
A. Decimal symbol. B. Digit grouping symbol
C. Negative sign symbol D. List sepatator
36. Để hiển thị được ngày theo mẫu sau 22/07/2000 ta phải dùng định dạng nào trong các dạng sau:
A. dd/MM/yyyy B. dd/MM/yy C. mm/dd/yyyy D. mm/dd/yy
Trang 3

Page numbers
B. Insert  Page Break D. Insert  Symbol
46. Trong soạn thảo văn bản Word, để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản ta phải:
A. Nhắp đúp chuột C. Bấm nút phải chuột
B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z D. Bấm tổ hợp phím Ctrl-A
47. Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace
(tìm kiếm và thay thế):
A. Ctrl + A B. Ctrl + C C. Ctrl + F D. Ctrl + X
48. Khi soạn thảo văn bản Word, để hiển thị văn bản trên toàn bộ màn hình, ta chọn chế độ hiển
thị :
A. Normal B. Print Preview C. Outline D. Full Screen.
49. Trong soạn thảo văn bản Word, để sao chép một đoạn văn bản vào bộ nhớ đệm, ta đánh dấu
đoạn văn bản, sau đó nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + V B. Ctrl + Y C. Ctrl + C D. Ctrl + X
50. Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi tính được nối
với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:
A. Nháy Edit  Print C. Nháy File

Print (Ctrl + P)
B. Nháy Format  Print D. Nháy Tool  Print
51. Trong soạn thảo văn bản Word, để thực hiện ngắt trang, ta đặt con trỏ chuột vào vị trí cần ngắt,
ta nháy vào:
A. Insert

Break

Page Break C. Insert  Break  Column
B. Insert  Break  Next Page D. Insert  Break  Odd Page
52. Trong soạn thảo văn bản Word, để chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác:
A. Insert  Break  Next Page C. Insert  Page numbers

B. File  Exit D. File  Open
60. Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện:
A. Table  Split cells C. Table

Merge cells
B. Table  Delete cells D. Table  Insert
61. Khi soạn thảo văn bản Word, để bật tính năng gõ tắt ta thực hiện:
A. Tools  Auto correct Options C. Edit  Auto correct Options
B. Tool  Auto text D. File  Auto correct Options
62. Khi soạn thảo văn bản Word, di chuyển điểm chèn đến 1 đoạn văn bản nào đó và thực hiện định
dạng kiểu (style). Cho đoạn văn bản đó. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Duy nhất 1 ký tự bên trái điểm chèn được định dạng kiểu (style)
B. Duy nhất 1 ký tự bên phải điểm chèn được định dạng kiểu (style)
C. Cả đoạn văn bản được định dạng kiểu (style)
D. Toàn bộ văn bản được định dạng kiểu (style)
63. Khi soạn thảo văn bản Word, muốn áp dụng 1 kiểu để định dạng, ta thực hiện theo các bước
nào sau đây?
A. Chọn kiểu thích hợp → đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần định dạng → Mở hộp kiểu
B. Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng

Mở hộp kiểu

chọn kiểu thích hợp
C. Mở hộp kiểu → chọn kiểu thích hợp → đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng
D. Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng → chọn kiểu thích hợp → Mở hộp kiểu
64. Khi soạn thảo văn bản Word, để biết thêm các kiểu khác không thấy trong hộp kiểu (style) ta
thực hiện:
A. Edit → Style and Formatting … C. Edit → Style and Formatting …
B. Format → Formatting and Styles … D. Format


tạp chí), ta thực hiện:
A. Insert  Columns B. View  Columns
C. Format

Columns D. Table  Columns
70. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
A. Mở một hồ sơ mới B. Đóng hồ sơ đang mở
C. Mở một hồ sơ đã có D. Lưu hồ sơ vào đĩa
71. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl – Z B. Ctrl – X C. Ctrl - V D. Ctrl - Y
72. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :
A. Tạo tệp văn bản mới B. Chức năng thay thế trong soạn thảo
C. Định dạng chữ hoa D. Lưu tệp văn bản vào đĩa
73. Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số
thứ tự, ta thực hiện:
A. File  Bullets and Numbering B. Tools  Bullets and Numbering
C. Format

Bullets and Numbering D. Edit  Bullets and Numbering
74. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta thực hiện :
A. Table  Merge Cells B. Tools  Split Cells
C. Tools  Merge Cells D. Table

Split Cells
75. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
A. Xóa tệp văn bản B. Chèn kí hiệu đặc biệt
C. Lưu tệp văn bản vào đĩa D. Tạo tệp văn bản mới
76. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
A. Bấm phím Enter B. Bấm phím Space
C. Bấm phím mũi tên di chuyển D. Bấm phím Tab

C. Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng
D. Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng
85. Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:
A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
B. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4
C. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10
D. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12
86. Khi sao chép công thức, địa chỉ được ………. mà không bị điều chỉnh lại
A. Điều chỉnh C.Giữ nguyên
B. Không sử dụng D. Tuyệt đối một phần
87. Khi di chuyển công thức, địa chỉ được ………………… để giữ nguyên vị trí tương đối
A. Điều chỉnh C. Không điều chỉnh
B. Không sử dụng D. Tuyệt đối một phần
88. Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được …
A. Điều chỉnh C.Giữ nguyên
B. Không sử dụng D. Tuyệt đối một phần
89. Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗ hợp), địa chỉ tuyệt đối ……., còn địa chỉ tương đối sẽ …….
lại
A. Điều chỉnh / giữ nguyên C.Giữ nguyên / điều chỉnh
B. Không sử dụng D. Tuyệt đối một phần
90. Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào:
A. Start → All Programs → Microsoft Word
B. Start → Run → Microsoft  Word
C. Start

All Programs

Microsoft Excel
D. Start → Run → Microsoft Excel
91. Phần mở rộng của chương trình Excel:

Border

Ok
B. Format  Cells  Alignment Border  Ok
C. Format  Cells  Font  Border  Ok
D. Format  Cells  Patterns Borrder  Ok
Trang 7
97. Trong bảng tính Excel để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:
A. Format  Cells  Border  Ok
B. Format  Cells  Alignment Border  Ok
C. Format  Cells  Font  Border  Ok
D. Format

Cells

Patterns

Ok
98. Thực hiện xong bảng tính, tiến hành lưu lại nội dung, ta thực hiện:
A. File → Save As hoặc Ctrl + S C. Edit → Save As hoặc Ctrl + S
B. Edit → Save hoặc Ctrl + S D. File

Save hoặc Ctrl + S
99. Thực hiện xong bảng tính, lưu tên, tiến hành lưu lại tên khác, ta thực hiện:
A. File

Save As hoặc F12 C. Edit → Save As hoặc Ctrl + S
B. Edit → Save hoặc Ctrl + S D. File → Save hoặc Ctrl + S
100. Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, ta thực hiện:
A. File → Save As hoặc F12 C. File

A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ hỗn hợp
C. Địa chỉ tuyệt đối D. Địa chỉ cột
109. Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô:
A. =!16+20*4 B. $16+20*4
C. =16+20*4 D. =-16+20x4
110. Căn cứ vào hình bên, tại ô D1 lập công thức sau:
1. = A1 + B1  kết quả?
A. 15 B. 10 C. 20 D. 5
2. = A1 + C1  kết quả?
A. 15 B. 10 C. #Value D. 5
3. = C1 + C2  kết quả?
A. 15 B. 10 C. #Value D. 5
Trang 8
111. Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm gì?
A. SUM B. MAX C. MIN D. AVERAGE
112. Cho công thức sau: =MAX(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
113. Cho công thức sau: =MIN(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
114. Cho công thức sau: =SQRT(4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 0 B. Báo lỗi C. 2 D. 4
115. Cho công thức sau: =SQRT(-4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 0 B. Báo lỗi C. 2 D. 4
116. Cho công thức sau: =SUM(1,2,3,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 10 B. 1 C. 2 D. 4
117. Cho công thức sau: =SUM(1,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 10 B. 7 C. 2 D. 4
118. Cho công thức sau: =AVERAGE(6,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?
A. 1.75 B. 3 C. 2 D. 4
119. Trên màn hình hiển thị 2E+6. Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

C. Chọn ô→lệnh File → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
D. Chọn ô→lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok
126. Chọn thao tác đúng để tiến hành tách một ô đã gộp:
A. Format  Alignment  Merge Cells  Cells
B. Format  Cells  Merge Cells  Alignment
C. Format

Cells

Alignment

Merge Cells
D. Format  Merge Cells  Alignment  Cells
127. Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:
A. Format - Filter - AutoFilter B. Insert - Filter - AutoFilter
C. Data - Filter - AutoFilter D. View - Filter - AutoFilter
128. Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một
điều kiện cho trước?
A. SUM B. COUNTIF C. COUNT D. SUMIF
129. Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng
các phím hoặc các tổ hợp phím:
A. Page Up ; Page Down B. Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down
C. Cả 2 câu đều đúng D. Cả 2 câu đều sai
130. Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?
A. #NAME! B. #VALUE! C. #N/A! D. #DIV/0!
Trang 9
131. Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:
A. Tools - Sort B. File - Sort
C. Data - Sort D. Format - Sort
132. Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô

137. Ta có dữ liệu như hình bên.
1. Cho biết công thức tại ô C3
(Tổng điểm = Điểm Toán + Điểm Văn)
A. C3 + B3 B. A3 + B3
C. A4 + B4 D. A3 + C3
2. Cho biết công thức tính tổng cho cột điểm Toán:
A. Sum(A3:A5) B. Sum(B3:B5)
C. Sum(C3:C5) D. Sum(A3:C3)
138. Giả sử tại ô A1 có giá trị là 5, ta xét điều kiện sau:
Nếu A1 > 2, giá trị trả về là “A”, Nếu A1 <= 2, giá trị trả về là “B”
A. =IF(A1<2,“A”,“B”) C. =IF(A1>2,“A”,“B”)
B. =IF(A1>=2,“A”,“B”) D. =IF(A1<=2,“A”,“B”)
139. Giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, kết quả của công thức = IF(A1>=2,“đúng”,“sai”) bằng?
A. sai B. đúng C. #N/A D. #Value
Trang 10
140. Ta có dữ liệu như hình bên.
1. Tính tổng thành tiền cho mặt hàng có số lượng>300
A. SUM(B2:B6)
B. SUMIF(A2:A6,“>300”,B2:B6)
C. SUM(A2:A6)
D. SUMIF(B2:B6,“>300”,A2:A6)
2. Kết quả của công thức sau:
=SUMIF(A2:A6,“<=200”,B2:B6)
A. 150 B. 250 C. 350 D. 450
141. Ta có dữ liệu như hình bên.
1. Để điền dữ liệu cho cột ĐTB, tại thực hiện công
thức nào sau đây:
(Chú ý: Cả 2 môn Toán, Văn đều hệ số 1)
A. Average(A3:B3)
C. Average($A$3:$B$3)

146. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả
nhận được tại ô A2 là:
Trang 11
A. 200 B. 100 C. 300 D. False
147. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền
dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
A. 1Angiang6 B. 5Angiang6
C. 5Angiang2 D. 1Angiang2
148. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng nút điền
để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
A. 5 Angiang 2 B. 1 Angiang 2
C. 1 Angiang 6 D. 2 Angiang 2
149. Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6
thì sẽ có công thức là:
A.=E7*F7/100 B. =B6*C6/100
C. =E6*F6/100 D. =E2*C2/100
150. Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng
A. =AND (5>1,6<1) = True
B. =AND(7>2, 2<4) = False
C. OR (6<2,7>3) = True
D. OR (7>2,3>6) = False
151. Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:
A. 16 B. 255 C. 32 D. 256
152. Trong Excel số sheet mặc nhin trong 1 Workbook l:
A. 3 B. 4 C. 16 D. Tùy theo thiết lập của người dùng.
153. Trong Excel sau khi nhập cơng thức sau: ="123"-"23" ta cĩ kết quả:
A. 100 B. "1" C. "100" D. My sẽ bo lỗi.
154. Trong Excel, tổ hợp phím Shift + cc phím mũi tn cĩ thể cĩ cơng dụng:
A. Di chuyển con trỏ đến ô cuối B. Di chuyển con trỏ đến cuối một từ
C. Đánh dấu chọn ô (select cells) D. Chọn cả bảng tính

A. cung cấp tài nguyên
B. quản lý tài nguyên
C. cung cấp và sử dụng tài nguyên
D. sử dụng tài nguyên được chia sẻ
165. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
A. Mạng cục bộ B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu D. Một ý nghĩa khác
166. Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo em thiết bị nào sau đây có
thể được chia sẻ để sử dụng chung?
A. Máy in B. Micro C. Webcam D. Đĩa mềm
167. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì ?
A. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch
B. Do chưa trả phí Internet
C. Do Internet có tốc độ chậm
D. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
168. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu
tượng :
A. My Computer B. My Document
C. My Network Places D. Internet Explorer
169. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
170. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn chia sẻ tài nguyên trên mạng:
A. Chọn My Computer

Chọn thư mục hoặc ổ đĩa

Sharing and Security.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status