Câu hỏi ôn tập thi nghề tin học văn phòng - Pdf 18

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT NGHỀ PHỔ THÔNG
Môn: Tin học
PHẦN I: WINDOWS EXPLORER
Câu 1. Để đổi tên tệp/ thư mục ; ta thực hiện
a) Nháy đúp chuột lên tên tệp / thư mục; gõ tên mới
b) Nháy chuột vào tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên
c) Nháy chuột phải lên tên tệp/ thư mục; chọn Rename; gõ tên
d) Tất cả đều đúng
Câu 2. Để chọn các đối tượng rời rạc nhau
a) Giữ Alt → Nháy chuột lên từng đối tượng
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A
c) Giữ Ctrl

Nháy chuột lên từng đối tượng
d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.
Câu 3. Để chọn các đối tượng liên tiếp nhau
a) Giữ Alt → Nháy chuột lên từng đối tượng
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A
c) Giữ Ctrl→ Nháy chuột lên từng đối tượng
d) Nhấn giữ shift, chọn đối tượng đầu tiên, chọn đối tượng cuối cùng.
Câu 4. Để xóa tệp
a) Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung rồi nhấn Delete
b) Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải lên tên

Delete
c) Mở tệp → Close
d) Mở tệp → Delete
Câu 4. Để xóa tệp / thư mục, ta chọn tệp / thư mục cần xóa
a) Nhấn Delete
b) Edit → Delete
c) Ctrl+D


Folder
c) Edit → New → Folder
d) Insert → new → Folder
Câu 10. Để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang kích hoạt
a) Nhấn Ctrl+F4
b) Shitf+F4
c) File

Close hoặc File

Exit
d) Tất cả đều đúng
Câu 11. Thuộc tính của một tập tin:
a) chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và ẩn
b) chỉ đọc, nén, hệ thống và ẩn
c) chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và thi hành
d) chỉ ghi, lưu trữ, hệ thống và ẩn
Câu 12. Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng trong Windows
a) Start → setting → control Panel → Add remove Hardward
b) Start

setting

control Panel

Add remove programs
c) Xóa biểu tượng trên màn hình nền
d) Tất cả đều sai
Câu 13. Muốn thay đổi ngày, giờ trong Windows

d) Tất cả đều đúng
Câu 3. Để sao chép đoạn văn từ vị trí này → vị trí khác trong 1 văn bản ta chọn đoạn văn đó rồi kéo thả chuột, cần giữ phím
nào trong khi kéo thả
a) Shift
b) Ctrl
c) Alt
d) Ctrl+Alt
Câu 4. Để mở tệp mới
a) Ctrl+O b) File → Open
c) Ctrl+N d) File → New
Câu 5. Để copy 1 têp/ thư mục từ vị trí này → vị trí khác
a) Nháy phải chuột → copy ; Nháy phải chuột → Paste
b) Edit → copy; Edit → Paste
c) a, b đều sai
d) a, b đều đúng
Câu 6. Để đổi cỡ chữ của nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện Format → Font… và chọn
a) Font Style
b) Font
c) Size
d) Font Color
Câu 7. Để định dạng “Việt Nam” → “Việt Nam” , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng
a) Ctrl+I
b) Ctrl+U
c) Ctrl+B
d) Ctrl+E
Câu 8. Để gạch chân và in nghiêng cụm từ đã được chọn, ta đùng
a) Crl+I và Ctrl+U
b) Ctrl+E và Ctrl+U
c) Ctrl+D và Ctrl+I
d) Ctrl+E và Ctrl+D

Drop Cap
c) Format → Character → Drop Cap
d) Tools → Drop Cap
Câu 14. Để đóng khung cho khối văn bản đã chọn
a) Format

Borders and Shading…

Border
b) Format → Borders and Shading…→ Page Border
c) Insert → Borders and Shading…→ Border
d) Insert → Borders and Shading…→ Page Border
Câu 15. Để chia văn bản thành nhiều cột
a) Format

Columns
b) Insert → Columns
c) Format → rows
d) Edit → Columns
Câu 16. Để thiết lập điểm dừng Tab
a) Format

Tab
b) Insert → Tab…
c) Edit → Tab…
d) Ctrl+T
Câu 17. Để bật hoặc tắt chức năng sữa lỗi và gõ tắt
a) Format → Autocorrect → chọn hoặc bỏ mục Replace text as you type
b) Tools



Mege Cells
b) Table → Split Cells…
c) Table → Delete Cells
d) Tất cả đều đúng
Câu 22. Để tạo kiểu chữ trong Word
a) Insert → Picture → ClipArt
b) Inser

Picture

WordArt
c) Nháy vào nút lệnh
d) Tất cả đều đúng
Câu 23. Khi gõ cụm từ “ Toán Học” thì hiện lên màn hình “Toans Hocj”
a) Phần mềm hổ trợ chữ Việt chưa bật
b) Phông chữ không phù hợp với bảng mã
c) Đang ở chế độ gõ tiếng Anh
d) a) c) đúng.
PHẦN III: EXCEL
Câu 1: Giá trị trả về của hàm = if(10>2, “Sai”, 2007) trong Excel là:
A. Đúng B. Sai C. 2007 D. 0
Câu 2: Để tính tổng các giá trị của các giá trị tại ô: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm:
A. = Sum(A4; A6) B. = Average(A4 + A5 + A6)
C: = Sum(A4: A6) D. = Max(A4+A5+A6)
Câu 3: Để tính trung bình cộng các giá trị của: A4, A5, A6. Trong Excel ta nhập hàm:
A. = Average(A4 : A6) B. Sum(A4 + A5 + A6)/3
C. = (A4 + A5 + A6)/3 D. Các đáp án trên đều đúng.
Câu 4. Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để:
A. Tính căn bậc 2 của một số. B. Lấy phần dư của một số.

A. 3 B. 2 C. 1 D. 9
Câu 18. Kết quả của hàm = CountA(“a” ; 4 ; 5) trong Excel là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 9
Câu 19. Kết quả của hàm = SUM(“a” ; 4 ; 5) trong Excel là:
A. 3 B. 2 C. 9 D. tất cả đều sai
Câu 20. Số Sheet (bảng tính) tối đa tỏng 1 tập tin Excel (1 WorkBook) là:
A. 255 B. 256 C. Không có giới hạn D. Một ý kiển khác
Câu 21/ Để khởi động MS Excel ta chọn lệnh:
a. Start Programs Microsoft Word
b. Start Programs Microsoft Excel
c. Start Programs Microsoft Fontpage
d. Start Programs Microsoft PowerPoint
Câu 22/ Tài liệu của MS Excel được lưu trên đĩa với phần mở rộng:
a .DOC
b .XLS
c .JPG
d .BMP
Câu 23/ Hàm LEFT("Microsoft Windows XP", 9) cho kết quả
a "Windows X"
b "Microsoft Windows"
c "Windows"
d "Microsoft"
Câu 24/ Hàm LEN("Microsoft Excel 5.0") cho kết quả
a 19
b 17
c 15
d 25
Câu 25/ Hàm RIGHT("Microsoft Excel 2003", 4) cho kết quả
a "Microsoft Excel 2003"
b "Microsoft"

c 6
d 7
Câu 32/ Hàm AND(5>4, 8>-8, 9<-50, 11<59)>4, 8<-8, 9>-30, 11>51) cho kết quả:
a FALSE
b TRUE
c. Sai cú pháp
Câu 33/ Để thay đổi kích thước của hàng trong Excel ta chọn lệnh:
a FORMAT/ COLUMN/ WIDTH
b FORMAT/ ROW /HEIGHT
c INSERT/ ROWS
d FORMAT/ COLUMN /HIDE
Câu 34/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tương đối trong Excel
a $A$49
b $A49
c AE$49
d AE49
Câu 35/ Đâu là cách khai báo địa chỉ tuyệt đối trong Excel
a F$25
b $F$25
c A25
d $D25
Câu 36/ Chọn cách khai báo địa chỉ vùng trong Excel
a Tất cả đều sai
b $A$1
c $B$3
d $A$1:$B$3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status