Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, sau phản ứng thu
được 4,4g CO
2
và 3,24g H
2
O. Công thức của hai rượu cần tìm là
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
4
, Fe, Na
2
CO
3
. B. Cu, CuO, NaHCO
3
, NaOH.
C. Mg, MgO, MgCO
3
, Ag . D. Na, Na
2
O, NaOH, Na
2
SO
4
.
Câu6: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 g một este no, đơn chức tạo từ axit hữu cơ và rượu có cùng số
nguyên tử C, sau phản ứng thu được 17,92 lít CO
2
ở ĐKTC. Tên gọi của este đem đốt là
A. metyl fomiat. B. etylaxetat.
C. n- propyl propionat . D. iso- propyl propionat .
Câu 7: Cho các chất: (1) axit axetic, (2) anđehit fomic, (3) metylaxetat, (4) etyl axetat. Sắp
xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi( từ trái sang phải) là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (2), (4).
C. (4), (3), (1), (2). D. (2), (3), (4), (1) .
Câu 8: Lipit là este ba lần este của các axit béo với
A. rượu etylic. B. rượu metylic.
C. etilen glicol. D. glixerin.
Câu 9: Cho các hợp chất sau: (1) CH
aminoaxit có tính
A. oxi hóa và tính khử. B. axit.
C. bazơ. D. lưỡng tính.
Câu 12 : Trong số các polime sau đây : (1) tơ tằm, (2) tơ enang, (3) tơ nilon-6,6, (4) tơ capron,
(5) tơ visco, (6) tơ axetat, loại tơ nào có nguồn gốc xenlulozo là
A. (5),(6). B. (2), (5). C. (1), (3), (4), (6). D. (2), (4), (6).
Câu 13 : Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A. propilen. B. stiren. C. Axit axetic. D. axetilen.
Câu 14: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóa và
hiệu suất của mỗi giai đoạn tương ứng theo thứ tự như sau: 20%, 95%, 80%
metan axetilen vinylclorua PVC
Muốn tổng hợp 90,25 kg PVC thì thể tích khí thiên nhiên cần dùng ở ĐKTC là
A. 112m
3
. B. 224 m
3
. C. 448 m
3
. D. 672 m
3
.
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C
2
H
2
A B CH
3
COOC
2
H
dần là
A. Cu< Ag< Fe< Al. B. Fe< Al < Cu< Ag.
C. Fe< Cu < Ag< Al. D. Al< Cu< Fe < Ag.
Câu 23: Những vật sắt tráng kẽm( tôn), nếu trên bề mặt vật đó có những vết sây sát sâu tới lớp
sắt bên trong, khi để vật đó ngoài không khí ẩm, kim loại nào bị ăn mòn và dạng ăn mòn nào
là chính?
A. Fe, ăn mòn điện hóa. B. Fe, ăn mòn hóa học.
C. Zn, ăn mòn điện hóa D. Zn, ăn mòn hóa học.
Câu 24: Dãy các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO
4
là
A. Ag, Fe, Mg, Al. B. Fe, Mg, Zn, Al.
C. Cu, Fe, Na, Al. D.Al, Ag, Cu, Fe.
Câu 25: Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Có sự tạo thành kết tủa keo trắng.
C. Có sự tạo thành kết tủa nâu đỏ.
D. Tạo kết tủa keo trắng sau tan tạo dung dich trong suốt.
Câu 26: Phương pháp chung điều chế các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I và II là
A. điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch.
C. thủy luyện. D. nhiệt luyện.
Câu 27: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất rắn riêng rẽ sau: Na
2
CO
3
,
CaCO
3
4
2-
, Cl
-
. D. HCO
3
-
, Cl
-
.
Câu 29: Cho quỳ tím lần lượt vào các dung dịch sau: NaOH, NaHCO
3
, CaCl
2
, CH
3
COONa,
HCl. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. 2. B. 4. C. 3. D.5.
Câu 30: Cho 3,45g một im loại kiềm tan hết váo nước, sau phảm ứng thu được 200ml dung
dịch A và 1,68 lít H
2
ở ĐKTC. Kim loại kiềm và nồng độ mol/l của chất trong dung dịch A là
A. Li, 0,85M. B. K, 0,75M.
C. Rb, 0,55M. D. Na, 0,75M.
Câu 31: Cho Fe(Z=26), cấu hình electron của Fe và ion Fe
2+
tương ứng là
A. 1s
2
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
.
Câu32: Cho bột săt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ nhỏ hơn 570
0
C thì sản phẩm thu được là:
A. FeO và H
2
. B. Fe
2
O
3
, CuO, FeO đến phản ứng hoàn
toàn. Chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. Al
2
O
3
, Cu, Fe. B. Al, Cu, Fe.
C. Al
2
O
3
, CuO, FeO, Cu, Fe. D. Al, CuO, FeO
Câu 36: Khi cho mẩu Na vào các dung dich sau: NaCl, CuSO
4
, AlCl
3
, CH
3
COOH, đều có hiện
tượng:
A. xuất hiện kết tủa trắng. B. Không có hiện tượng gì.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ. D. Sủi bọt khí.
Câu 37: Hệ số cân bằng của phản ứng: Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NO
3
đăc nóng.
D. Cho ba kim loại tác dụng với dung dich NaOH.
Câu 40 : Cho các chất Al, Mg, Cu, Ag, Na. Số lượng chất tác dụng được với dung dịch
Fe(NO
3
)
3
là:
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Cho H=1, C=12, N=14,O=16, S=32, Li=7,Na=23, K=39, Al=27, Fe=56, Cu=64, Zn=65.