Another
tính từ bất định
thêm (một người hoặc vật) nữa
Would you like another cup of tea?
Anh dùng thêm một tách trà nữa nhé?
She's going to have another baby
Cô ấy sắp có thêm một đứa con nữa
In another two weeks, it'll be finished
Hai tuần nữa là sẽ xong
(một người hoặc vật) khác
We can do it another time
Chúng ta có thể làm việc đó vào một lúc khác
She's got another boy-friend
Cô ta đã có một bạn trai khác
That's quite another matter
Đó là một vấn đề hoàn toàn khác
This pen doesn't work - can you give me another one?
Cây bút này không viết được - anh cho tôi một cây khác được không?
(một người hoặc vật) tương tự
Can he be another Einstein?
Liệu ông ta có thể là một Einstein thứ hai không?
đại từ bất định
một người hoặc vật thêm vào
Can I have another?
Tôi có thể có một cái nữa được không ạ?
Not another!
Không thêm một cái nào nữa!
Suddenly the letters started arriving - another of them came today
Đột nhiên thư từ bắt đầu dồn tới - hôm nay lại thêm một cái nữa
một người hoặc vật khác
I haven't read this poem, but I have read all the other poems by Ho Xuan Huong/all Ho Xuan Huong's other poems
tôi chưa đọc bài thơ này, nhưng tôi đã đọc hết các bài thơ khác của Hồ Xuân Hương
the other day/week/month
mới đây, gần đây
I saw him in town the other day
mới gần đây tôi trông thấy hắn trong thị trấn
other than
(người, vật ) khác với
you'll have time to visit other places than those on the itinerary
anh sẽ có thời gian thăm những nơi khác ngoài những nơi đã ghi trên lộ trình
other women than Sally would have said nothing
những phụ nữ khác ngoài Sally sẽ không nói gì đâu
I want to meet other employees than those in the computer room
tôi muốn gặp những nhân viên khác ngoài những nhân viên trong phòng ma
on the other hand
mặt khác
Others
đại từ
những người khác; những vật khác
some people like cars, others like motorbikes
một số người thích xe ô tô, những người khác thì thích xe gắn máy
we must help others needier than ourselves
chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta
( the others) những người hoặc vật còn lại trong một nhóm; những người/vật khác/kia
he is the only person to help poor pupils - none of the others bothered
ông ta là người duy nhất giúp đỡ học sinh nghèo - những người khác chẳng ai quan tâm đến
I went swimming while the others played tennis
tôi đi bơi, còn những người khác chơi quần vợt
I can't do the fourth and fifth questions but I've done all the others
tôi không làm được câu hỏi thứ tư và thứ năm, nhưng đã làm được tất cả các câu hỏi khác