Đồ án tốt nghiệp thi công nhịp cầu trươi ờ hương sơn hà tĩnh - Pdf 15

LỜI CẢM ƠN
Nhận xét của giáo viên hướng dẫn

1

Mục lục
3
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG 5
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 40
CHƯƠNG IV:DỰ TOÁN 64
4
CHNG I: GII THIấU CHUNG
1.1 Gii thiu chung v cụng trỡnh cu.
- Cu Tri nm ti KM 381 + 025.00 on Khe Cũ- Phỳc ng trờn ng
H Chớ Minh thuc phm vi xó Sn Trng, huyn Hng Sn, tnh H Tnh.
K
M
:
3
8
0
+
9

8.00 5.00
6
13.09
9.10 30.00
MNTK: 19.00
+19.92
b
b
CĐ DĐ CĐ
+21.60
0%0%
1050
2400050 50
DĐ CĐ

91902000
3500
1050
1400
1050
1500
2000
+9.230
+11.230
+7.230
+9.230
21 cọc BTCT 40x40 cm
dài L=12 m
7



1
-2.070
0%
+21.60
600050
+19.92
6

:

1
7

:

1
+0.630
0%
K
M
:
3
8
1
+
0
6
7
.

Sét cát lẫn dăm sạn màu vàng
trạng thái cứng
Sét cát lẫn dăm sạn màu vàng
trạng thái cứng
Sét màu vàng trạng thái dẻo cứng
Sỏi lẫn cát trạng thái bão hoà
Sét cát lẫn dăm sạn màu vàng
+2.900
+4.900
+9.400
5008000500
9000
500 5002@1250
3500
500
6@1200
500
8200
9000
450
9000
1350
5000
1350
500 5001300
8100
5000
450
A
A

100 >80
5000
1

:

1
.
5
1

:

1
.
5
2000 1500 1500 200015001500
Hỡnh 1.1.B trớ chung cu
- Quy mụ: Cu vnh cu bng bờ tng thộp
- Ti trng: Hot ti H30 v XB80 , ngi i ng 300kg/m
2
- Tn sut thit k: P= 2 %
- Kh cu: B= 9m
- Quy trỡnh thit k: TCN 18- 79
- ng hai u cu: ng cp III min nỳi theo thiờu chun 4054- 85. B
rng mt ng B = 6m . B rng nn ng B= 9m, vut v mt ng tiờu
chun trờn on 10m
* Kt cu phn trờn
5
- Mặt cắt ngang gồm 4 phiến dầm bê tông cốt thép ƯST có dầm ngang khẩu

đêm; mùa đông từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau, mùa này chủ yếu có gió mùa
Đông Bắc kéo theo gió lạnh và mưa phùn, nhiệt độ có thể xuống tới 7
O
C.
1.1.3 Thủy văn dọc tuyến.
- Đoạn tuyến nằm trên lưu vực hệ thống sông Lam đã xảy ra những trận lũ
lớn với tần suất 1 ÷ 2% như trận lũ năm 1978, 1988, 1996, 2002, 2007, 2008,
2010 và lũ tháng VI/2011- lũ lịch sử trên sông Nậm Mộ (sông Lam)
- Mực nước thiết kế: 19.00
- Mực nước thấp nhất: 9.00
1.1.4 Địa chất công trình.
Qua quá trình khảo sát tại hiện trường gồm quan sát thực địa thì đặc điểm địa tầng
khảo sát được phân chia thành:
- Lớp 1: Sét cát lẫn dăm sạn màu vàng trạng thái cứng.
- Lớp 2: Sỏi lẫn cát trạng thái bão hòa.
- Lớp 3: Sét màu vàng trạng thái dẻo cứng.
- Lớp 4: Sét lẫn cát dam sạn màu vàng trạng thái cứng.
7
1.1.4 Ý nghĩa xây dựng cầu.
Có ý nghĩa và tầm quan trọng to lớn đối với sự giao lưu buôn bán phát triển
kinh tế giữa các vùng miền địa phương.
1.1.5 tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình áp dụng.
- Công tác trắc địa trong xây dựng công trình – Yêu cầu chung - TCVNXD
309:2004
- Công tác đất – Quy phạm thi công và nghiệm thu - TCVN 4447:1987
- Qui trình thi công và nghiệm thu cấp phối đá dăm - 22TCN 334 – 06
-Qui trình nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng. - TCXDVN
371 – 2006
- Qui trình nghiệm thu cầu và cống - 22TCN 266 -2000.
- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam- 326-2004

h¬ng khª
Gia long mon
xe con 1
xe con 2
Hình1. 3. Sử dụng giá long môn
- Đặc điểm:
+ Lắp ghép kết cấu nhịp trên đà giáo hoặc trụ tạm nên đảm bảo tính an toàn
và chất lượng công trình
+ Tốn phí xây dựng kéo dài thời thi công
+ Không dảm bảo vấn đề thông thuyền trong quá trình thi công, cản trở
giao thông đừng thủy
- Phạm vi áp dụng:
+ Cầu có nhiều nhịp, nhịp giản đơn có L ≤ 40 m
+ Khi thi công không có các thiết bị chuyên dụng để lao lắp
+ Thi công tại lơi không yêu cầu về thông thuyền
9
* Trình tự thi công
- Tiến hành đúc dầm ngay tại bãi đức dầm đầu cầu
- Xây dựng trụ tạm tại vị trí trụ chính để làm chỗ đứng cho giá long môn
- Lắp dựng giá long môn và hệ giàn thép liên tục để di chuyển dầm
- Lắp hệ thống ray, xe goòng và di chuyển phiến dầm ra vị trí nhịp
- Dùng giá long môn để di chuyển sang ngang phiến dầm đã di chuyển ra
nhịp và hạ xuống gối
- Tiến hành đổ bê tông dầm ngang đẻ liên kết các phiến dầm
- Sau khi đã thi công xong nhịp thứ nhất tiến hành di chuyển giá long môn
sang nhịp tiếp theo để tiếp tục thi công
- Làm lớp phủ mạt cấu và hoàn thiện cầu
1.3.2 Sử dụng cẩu để lắp ngang
h¬ng khª
Hình1. 4. Sử dụng cần cẩu

+ Không cản trở giao thông đường thủy trong quá trình thi công
+ Việc lao giá ba chân thi công khá phức tạp
- Phạm vi áp dụng : thi công cầu có nhịp giản đơn
+ Chiều dài nhịp có L ≤ 33m
+ Trọng lượng dầm P ≤ 60 T
+ Cầu có bề rộng B
cầu
≤ 11m
11
+ Đối với cầu có bề rộng B
cầu
>11m, phải cấu tạo lại kết cấu sàn ngang của
giá ba chân cho phù hợp
* Trình tự thi công
- Lắp đặt các đường ray và xe goong để di chuyển các phiến dầm và giá ba
chân
- Lắp giá ba chân trên nền đường đầu cầu, sau đó di chuyển đường ray ra
ngoài song cho dến khi kê được chân trước lên đỉnh trụ
- Di chuyển dầm bằng xe goong trên đường ray
- Dùng bộ múp của xe trượt số 1 treo đỡ đầu trước của dầm sao đó tiếp tục
di chuyển cho dến khi đầu sau của dầm đén bên kia xe trượt thứ 2. Treo dầm bằng
cả hai xe trượt sau và tiếp tục di chuyển dầm vào vị trí
- Tiến hành sang ngang và hạ phiến dầm xuống gối, hạ xuống gối cố định
trước gối di động sau
- Tiến hành đỏ bê tông các dầm ngang để liên kết các phiến dầm
- Tiếp tục thi công các nhịp tiếp theo bằng cách di chuyển giá ba chân trên
hệ đường ray
1.3.4 Chọn phương pháp thi công kết cấu nhịp
Do cầu có nhịp L= 24 m thi công tại nơi không có yêu cầu về thông thuyền
nên sử dụng phương pháp lao lắp kết cấu nhịp bằng giá long môn là hợp lí, đảm

+ Chiều dài bệ đúc dầm 26m ,chiều rộng bệ đúc 3m
2.2.Thiết kế ván khuôn chế tạo dầm.
2.2.1.Phương án 1:Thiết kế ván khuôn gỗ.
A. Cấu tạo ván khuôn (hv).
14
3
2
0.8 m
0.75 m
4
Chú thích:
1:Ván lát đáy
2:Ván th

nh
3:Nẹp đứng
4:Nẹp ngang
5:Chống xiên
6:Chống đứng
7:Tà vẹt gỗ 200x200x2000
8:lớp đá dăm dày 25cm
9:Bọ gỗ
10:Thanh giằng trên
-Vỏn khuụn dm c lm bng g nhúm VI cú R
u
=180 kG/cm
2
.
-Do b rng dm 17cm nờn ta chn b
vỏn ỏy

Chú thích:
1:Dầm BTCT
2:Ván lát đáy
3:Tà vẹt gỗ 200x200x2000
2
3
1
+Coi vỏn ỏy lm vic theo s dm gin n kờ lờn 2 gi l 2 t vt,khong
cỏch 2 t vt l 1m
+Vỏn ỏy c lm t g nhúm VI cú R
u
=180 kG/cm
2
.
+Ti trng tỏc dng lờn vỏn:Trng lng bn thõn ca vỏn,trng lng ca va
BT va mi
+Vi b rng ca dm l 17 cm nờn ta chn b rng ca vỏn l 17 cm=0.17m.
-Xỏc nh ti trng tỏc dng lờn vỏn:
+Ti trng tiờu chun:
mkGhbq
btbt
tc
v
/4250.1260017.0 =ìì=ìì=

+Ti trng tớnh toỏn:
mkGPqq
xk
tc
v

l
M
v
P
.3250.5.32
4
1130
4
130
4
4
==
ì
=
ì
=

M
max
=max(
P
tt
qv
MM ,
)=9625kG.cm.
16
-Kiểm tra theo các trạng thái giới hạn.
+Theo TTGHI:
2
max

max
≥→≥→≤
×
=→
δδ
δ
σ
+Theo TTGHII:
400
1
384
5
3
=







×
××
=
l
f
EJ
lq
l
f

≥→≤
××
××
=→
δ
δ
.
Vậy chọn kích thước ván đáy là:
cmb 617×=×
δ
 Tính toán ván thành.
-Sơ đồ cấu tạo,sơ đồ tính toán:(hv)
2
1
0.8 m
Chó thÝch:
1:V¸n l¸t ngang
2:NÑp ®øng
3:NÑp ngang
0.75 m
3
0.75 m
0.8 m
qvl
Hbd
0.75 m0.25m
17
+Xem ván thành làm việc theo sơ đồ dầm giản đơn với l
nd
=0.8m.

tc
vl
×=
Trong đó:(vì ván lát đặt ngang thì ván lát cuối cùng bất lợi nhất nên không cần
tính P
xk
)
+ P
BT
=
2
/187575.02500 mkGR
tbt
=×=×
γ

mkGq
tc
vl
/75.46825.01875 =×=→
+Tải trọng tính toán:
( ) ( )
mkGbPPq
xkBT
tt
vl
/37.67425.020018753.13.1 =×+×=×+×=
.
-Xác định nội lực tại mặt cắt giữa ván:
+Mômen tính toán lớn nhất:M

4
333
083.2
12
25
12
1
cmb
vlvlvlvl
δδδ
×==××
-Kiểm tra theo các TTGH:
+Theo TTGHI:
2
max
max
/180 cmkGR
W
M
g
u
=≤=
σ
Trong đó:M
max
=
5395
kG.cm, W=4.16
2
vl


×
××
=
l
f
EJ
lq
l
f
nd
tc
v
.
Trong đó:
333
083.2
12
25
12
1
,85000,808.0,/6875.4/75.468
vlvlvlv
tc
v
bJEcmmlcmkGmkGq
δδδ
==×======
.
cm

nẹp theo các TTGH.
-Sơ đồ cấu tạo,sơ đồ tính toán(hv).
2
1
0.8 m
Chó thÝch:
1:V¸n l¸t ngang
2:NÑp ®øng
3:NÑp ngang
0.75 m
3
0.75 m
7.5 m
0.8 m
qvl
qn
+Nẹp đứng được cố định bởi bọ gỗ và thanh chống xiên.
19
+Xem nẹp đứng làm việc theo sơ đồ dầm giản đơn kê lên 2 gối là bọ gỗ và thanh
chống xiên.Với chiều dài tính toán là 0.75 m.
-Xác định tải trọng tác dụng lên nẹp:
+Tải trọng tiêu chuẩn:
mkGlPq
ndBT
tc
n
/15008.01875 =×=×=
+Tải trọng tính toán:
( ) ( )
mkGlPPq

+Mômen quán tính:J=
43
3
33.34188
12
1
12
1
cmb
nn
=×=×
δ
-Kiểm tra theo các TTGH
+Theo TTGHI:
2
max
max
/180 cmkGR
W
M
g
u
=≤=
σ
Trong đó:M
max
=14646kG.cm, W=
3
33.85 cm
→<=→≤=→ 18064.171180

n
.
Trong đó:
4
33.341,85000,7575.0,/15/1500 cmJEcmmlcmkGmkGq
v
tc
v
======
.
→×=<×=→≤
××
××
=→
−− 34
3
105.2
400
1
1008.9
400
1
33.34185000384
75155
l
f
l
f
.đạt.
Vậy kích thước nẹp đứng đã chọn đảm bảo điều kiện chịu lực.

Chiều cao đổ áp lực là: H = H
dầm
= 1,45 m
Năng suất máy trộn: N = 5,512 m
3
/h
Diện tích đổ bê tông F = 24,94 (m
2
)
Với h
o
là chiều cao của lớp bê tông đổ trong 1 giờ.
h
o
= = = 0,34 m ( Dùng một máy trộn)
B . Xác định áp lực ngang của bê tông tươi tác dụng lên thành ván khuôn
Công thức xác định:
P
max
= (q + γ.R ).n
Trong đó:
• q = 200 (kG/Cm2) áp lwucj xung kích khi đổ bê
tông.
• γ = 2200 (kG/Cm3) trọng lượng riêng của bê
tông
• R = 0,7 (m) bán kính tác dụng của dầm
• N = 1,3 hệ số vượt tải
 P
max
= 1,3.(200+2200x0,7) = 2262

Σ
max
=
x
w
M
max
≤ R
u
Trong đó R
u
là cường độ tính toán của thép khi chịu uốn, R
u
=2100 (kG/cm
2
)
Σ
max
=
3125,1
101017 ××
= 1195,24 (kG/cm
2
) < R
u
 Diều kiện về cường độ thép bản được thỏa mãn
• Kiểm toán khả năng chịu lực của dầm ngang
Các thép sườn sang được xem như dầm liên tục kê lên các gối là các thép sườn
đứng.
22

= 0,1 x Ptt x a
2
= 0,1 x 0,712 x 0,5
2
= 0,0178 (T.m)
- Chọn sườn ngang là loại thép góc: L75x75x5 có:
o F = 7,39 Cm
2
o J
x
= 39,5 Cm
4
o Ix = 2,31 Cm
o W
x
= 17,1 Cm
4
- Kiểm tra điều kiện về cường độ
σ
Max

x
w
M
max
= ≤ R
u
o R
u :
là cường độ tính toán của thép khi chịu uốn: R

x
= 39,5 (cm
4
)
• E = 2,1×10^6 (kG/cm
2
)
 f

=
5,39101,2127
5051,5
6
4
×××
×
= 0,00532 cm < [f] =
400
l
=
400
50
= 0,125
cm
 Điều kiện độ võng của thép sườn ngang được thỏa mãn
• Kiểm tra khả năng chịu lực của thép sườn đứng
- Các thép sườn đứng được xem như dầm giản đơn kê lên hai gối là thép
sườn ngang.
- Chiều dài nhịp tính toán L
tt

o Ix = 2,31 Cm
o W
x
= 17,1 Cm
4
- Kiểm tra điều kiện về cường độ
σ
Max
=
x
w
M
max
≤ R
u
o R
u :
là cường độ tính toán của thép khi chịu uốn: R
u
= 2100 kG/cm2.
 σ
Max
=
1,17
101413,0
5
×
= 826,315 (kG/cm2) < R
u
 Điều kiện của thép sườn ngang được thỏa mãn.

6
4
×××
×
= 0,42 cm < [f] =
400
150
400
=
l
= 0,375 cm
 Điều kiện độ võng của thép sườn ngang được thỏa mãn
• Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh căng
- Diện tích chịu áo lực ngang bê tông tươi của thanh cứng
F = 1×1 = 1 (m
2
)
- Lực kéo tác dụng lên thanh căng
T = P
max
×F = 2,262×1 = 2,262
- Chọn thanh căng 16 có Fa = 2,0096 cm
2
, R
0
= 1900 (kG/cm
2
)
- Điều kiện bền của thanh căng
σ

x 315. Nên ta sẽ kiểm toán ván khuôn ở đoạn này.
Ta có:
o α là hệ số phụ thuộc vào tỷ số a/b. có a/b =
315,0
5,0
=1,59
Tra bảng ta có α = 0,0757
 M
max
= 0,0757 x 2262 x 0,315
2
=17,1 (kG.m)
- Mômen kháng uốn của tấm thép bản là
W
x
=
6
52,05,31
6
2
×
=
×
δ
b
= 1,3125 ( Cm
4
)
- Kiểm tra cường độ của bản thép
Σ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status