H v tờn:.Lp: 11A1 kim tra hc k 2 - Mụn Tin hc
Cõu 1 : Cho f l mt bin tp vn bn. Khai bỏo no sau õy l ỳng ?
A. Var f : byte; B. Var f : text; C. Var : f text; D. Var f = text;
Cõu 2: gỏn tp vidu.txt cho bin tp f ta s dng cõu lnh
A. assign(f , D:\vidu.txt); B. assign(f , vidu .txt); C. assign(vidu.txt,f ); D. assign(f , vidu .txt);
Cõu 3: Cho st:=abcde. Kết quả khi gọi thủ tục Delete(st,2,3) là:
A. st=ab B. st=bc C. st=ac D. st=ae
Cõu 4: Cho bit kt qu xõu C sau khi thc hin on chng trỡnh sau:
St:='My heart will go on'; C := 'M';
FOR I:= 2 TO length(ST) DO
IF ST[i-1] <> ' ' THEN C := C + ST[i] ELSE C:= C + UPCASE(ST[i]);
A. MY HEART WILL GO ON B. My Heart Will Go On C. my heart will go on D. NO OG LLIW TRAEH YM
Câu 5: Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 102 kí tự B. 128 kí tự C. 255 kí tự D. 256 kí tự
Cõu 6: Trong PASCAL khai bỏo bin tp vn bn ta phi s dng cỳ phỏp gỡ?
A. VAR <tờn tp> : TEXT; B. VAR <tờn bin tp> : TEXT; C. VAR <tờn tp> : STRING; D. VAR <tờn bin tp> : CHAR;
Cõu 7: D liu kiu tp vn bn (TEXT) c lu tr õu?
A. c lu tr trờn b nh ngoi B. c lu tr trờn RAM C. c lu tr trờn ROM D. Ch c lu tr trờn a cng
Cõu 8: Cho S1:='Fill'; S2:='FILEname' phỏt biu so sỏnh S1 v S2 l:
A. S1 > S2 B. S1 >= S2 C. S1 = S2 D. S1 < S2
Cõu 9: Cho bit kt qu xõu Sen sau khi thc hin on chng trỡnh sau:
St:='Read And Answer '; Sen := ' ';
FOR I:= LENGTH(ST) DOWNTO 1 DO Sen := Sen + UPCASE(ST[i]);
A. REWSNA DNA DAER B. rewsnA dnA daeR C. Read And Answer D. READ AND ANSWER
Cõu 10: Cho bit kt qu th tc sau: St := 'PREPARATION';
DELETE(St, LENGTH(St) DIV 2 - 1 , 4 );
A. PRETION B. RATION C. PREPION D. PRE
Cõu 11: Cỏch thc truy cp tp vn bn l cỏch thc truy cp no?
A. Truy cp ngu nhiờn. B. Va truy cp tun t va truy cp trc tip. C. Truy cp trc tip D. Truy cp tun t.
Cõu 12: Th tc no chốn xõu S1 vo S2 ti v trớ i
A. DELETE(S1,S2,i) B. DELETE(S1,I,S2) C. INSERT(S1,S2) D. INSERT(S1,S2,i)
S:=Mùa thu Hà Nội;
For i:=1 to length(S) do
S[i]:=Upcase(S[i]);
A. Đổi xâu S thành chữ thờng B. Gán cho S xâuMùa thu Ha Nội C. Đổi xâu S thành chữ in hoa D. Đếm kí tự trong xâu S
Câu 24: Trong kiêu dữ liệu bản ghi, mỗi bản ghi thờng đợc dùng để?
A. Mô tả hay lu trữ thông tin về nhiều đối tợng cần quản lí C. Mô tả hay lu trữ thông tin về một thuộc tính quản lí
B. Mô tả hay lu trũ thông tin về một đối tợng cần quản lí D. Mô tả hay lu trữ thông tin về nhiều thuộc tính cần quản lí
Cõu 25: Th tc no xoỏ n kớ t trong xõu St bt u ti v trớ i
A. INSERT(St,i,n) B. DELETE(St,n,i) C. DELETE(n,St,i) D. DELETE(St,i,n)
Cõu 26: Cho cỏc th tc sau: {1} WRITE(F,A,B,C); {2} REWRITE(F); {3} CLOSE(F); {4} ASSIGN(F, DATA.OUT);
Chn th t cỏc th tc GHI tp:
A. {4}{2}{3}{1} B. {1}{4}{2} {3} C. {4}{2}{1}{3} D. {2}{4}{3}{1}
Cõu 27: Hóy cho bit giỏ tr ca bin M kt thỳc on chng trỡnh nh sau, vi khai bỏo VAR F: Text; J , M: BYTE; ni dung ca tp
DATA.INP ch 1 dũng: 2 5 7 3 6 9 12
ASSIGN(F,'DATA.INP'); RESET(F); M := 0;
WHILE NOT EOF(F) DO
BEGIN
READ(F, J);
IF J MOD 2 = 0 THEN M := M + J;
END;
CLOSE(F);
A. 9 B. 20 C. 18 D. 12
Câu 28: Khai báo biến ST: STRING; độ dài cực đại của ST là:
A. 255 B. 0 C. 256 D. 100
Câu 29: Cho ST1:= 'INFORMATICS'; ST2 := COPY( ST1, 1, 7 ) + 'TION' ; ST2 sẽ làì:
A. INFORMA B. INFORMATICS C. INFORMATION D. TIONINFORMAT
Câu 30: Hàm POS(S1,S2) cho kết quả là gì?
A. Xoá S1 trong S2 B. Vị trí đầu tiên của S2 trong S1 C. Vị trí đầu tiên của S1 trong S2 D. Sao chép S2 từ S1
Câu 31: Hãy cho biết nội dung của tệp DATA.INP kết thúc đoạn chương trình như sau, với khai báo VAR F: Text; J : BYTE;
A. CLASS[5].HEIGHT := CLASS[3]; B. CLASS[10].WEIGHT := 70;
C. CLASS[18].NAME := 'PETER SMITH'; D. CLASS[11] := CLASS[5];
Câu 37: Cho các thủ tục sau: {1} CLOSE(F); {2} ASSIGN(F, ’DATA.INP’); {3} READ(F,A,B,C); {4} RESET(F); Chọn thứ tự các thủ tục để
ĐỌC tệp:
A. {2}{4}{3}{1} B. {4}{2}{3} {1} C. {1}{2}{3}{4} D. {2}{4}{1}{3}
Câu 38: Tệp DATA.TXT có nội dung như thế nào sau khi thực hiện chương trình sau:
VAR F: TEXT;
BEGIN
ASSIGN(F,’DATA.TXT’); REWRITE(F);
WRITE(F, '123+456+789'); CLOSE(F);
END.
A. 1368 B. 123+456+789 C. 123 456 789 D. 123456789
Câu 39: Cho biết kết quả xâu St sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
St:='PRACTICAL GRAMMAR'; DELETE(St, POS('AM'),4);
A. PRCAL GRAMMAR B. PRACT GRAMMAR C. PRACTIC AMMAR D. PRACTICAL GRR
Câu 40: Thứ tự khai báo các đối tượng trong chương trình, dùng thứ tự theo từ khoá như sau:
A. CONST, TYPE, VAR, PROCEDURE B. TYPE, CONST, VAR, PROCEDURE
C. CONST, VAR, TYPE, PROCEDURE D. PROCEDURE, CONST, TYPE, VAR
Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng dưới bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Cõu 12: gỏn tp vidu.txt cho bin tp f ta s dng cõu lnh
A. assign(f , D:\vidu.txt); B. assign(f , vidu .txt); C. assign(vidu.txt,f ); D. assign(f , vidu .txt);
Cõu 13: Cho st:=abcde. Kết quả khi gọi thủ tục Delete(st,2,3) là:
A. st=ab B. st=bc C. st=ac D. st=ae
Cõu 14: Cho bit kt qu xõu C sau khi thc hin on chng trỡnh sau:
St:='My heart will go on'; C := 'M';
FOR I:= 2 TO length(ST) DO
IF ST[i-1] <> ' ' THEN C := C + ST[i] ELSE C:= C + UPCASE(ST[i]);
A. MY HEART WILL GO ON B. My Heart Will Go On C. my heart will go on D. NO OG LLIW TRAEH YM
Câu 15 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
A. 102 kí tự B. 128 kí tự C. 255 kí tự D. 256 kí tự
Cõu 16: Hm POS(S1,S2) cho kt qu l gỡ?
A. Xoỏ S1 trong S2 B. V trớ u tiờn ca S2 trong S1 C. V trớ u tiờn ca S1 trong S2 D. Sao chộp S2 t S1
Cõu 17: Hóy cho bit ni dung ca tp DATA.INP kt thỳc on chng trỡnh nh sau, vi khai bỏo VAR F: Text; J : BYTE;
ASSIGN(F,'DATA.INP'); REWRITE(F);
FOR J:=1 TO 20 DO
IF J MOD 3 = 0 THEN WRITE(F, J:3);
CLOSE(F);
A. 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 B. 1 2 3 4 5 6 C. 369121518 D. 3 6 9 12 15 18
Cõu 18: Khai bỏo Kiu bn ghi PP cho chng trỡnh nh th no:
A. VAR PP : RECORD
Fullname : STRING[30];
Height, Weight : Byte; END;
B. TYPE PP = RECORD
Fullname : STRING[30];
Height, Weight : Byte; END;
C. TYPE PP = RECORD
Fullname : STRING[30];
Height, Weight : Byte;
D. TYPE PP = RECORD
A. CONST, TYPE, VAR, PROCEDURE B. TYPE, CONST, VAR, PROCEDURE
C. CONST, VAR, TYPE, PROCEDURE D. PROCEDURE, CONST, TYPE, VAR
Cõu 27: Trong PASCAL khai bỏo bin tp vn bn ta phi s dng cỳ phỏp gỡ?
A. VAR <tờn tp> : TEXT; B. VAR <tờn bin tp> : TEXT; C. VAR <tờn tp> : STRING; D. VAR <tờn bin tp> : CHAR;
Cõu 28: D liu kiu tp vn bn (TEXT) c lu tr õu?
A. c lu tr trờn b nh ngoi B. c lu tr trờn RAM C. c lu tr trờn ROM D. Ch c lu tr trờn a cng
Cõu 29: Cho S1:='Fill'; S2:='FILEname' phỏt biu so sỏnh S1 v S2 l:
A. S1 > S2 B. S1 >= S2 C. S1 = S2 D. S1 < S2
Cõu 30: Cho bit kt qu xõu Sen sau khi thc hin on chng trỡnh sau:
St:='Read And Answer '; Sen := ' ';
FOR I:= LENGTH(ST) DOWNTO 1 DO Sen := Sen + UPCASE(ST[i]);
A. REWSNA DNA DAER B. rewsnA dnA daeR C. Read And Answer D. READ AND ANSWER
Cõu 31: Cho bit kt qu th tc sau: St := 'PREPARATION';
DELETE(St, LENGTH(St) DIV 2 - 1 , 4 );
A. PRETION B. RATION C. PREPION D. PRE
Câu 32: Cho st1=abc; st2=deft;. Kết quả gọi Insert(st2,st1,3) là:
A. abcdeft B. abdeftc C. abcfted
Cõu 33: Khai bỏo Bin HANG l bn ghi ca mt mt hng gm cú tờn hng, n giỏ , s lng. Khai bỏo nh sau:
A. TYPE HANG = RECORD
Ten= STRING[25]; Gia, SL= Byte END;
B. VAR HANG : RECORD
Ten: STRING[25]; Gia, SL: Byte; END;
C. TYPE HANG = RECORD
Ten: STRING[25]; Gia, SL: Byte; END;
D. VAR HANG : RECORD
Ten = STRING[25];Gia, SL = Byte; END;
Câu 34: Trong pascal đoạn chơng trình sau thực hiện công việc gi?
S:=Mùa thu Hà Nội;
For i:=1 to length(S) do
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D