Sở GD & ĐT Phú n KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trường THPT Lê Lợi Mơn Hố lớp 10A Điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
1. Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là.
A. O
2
, S, H
2
O
2
, SO
3
. B. H
2
S, Na
2
S, H
2
SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. Cl
2
, S, H
2
, O
2
, F
2
. B. H
2
, Pt, Cl
2
, KClO
3
. C. Hg, O
2
, F
2
, HCl. D. Na, He, Br
2
, H
2
SO
4
lỗng.
5. Chọn phương trình phản ứng sai trong các phản ứng sau:
A. H
2
S + 2NaOH → Na
2
S + 2H
2
O. B. 2H
2
2
O. C. H
2
SO
4
.nSO
3
. D. H
2
SO
4
đặc.
7. Khi dẫn khí H
2
S vào dung dịch nước clo. Trong phản ứng trên:
A. Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử. B. H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử.
C. H
2
S là chất khử, Cl
2
là chất bị khử. D. H
2
gấp đơi số mol của O
2
. Vậy % khối
lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu bằng :
A. 30,77 %. B. 96,23 %. C. 69,23 %. D. 34,62 %.
12. Sục từ từ 4,48 lít khí SO
2
(ở đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa.
A. Na
2
SO
3
, NaOH, H
2
O. B. Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, H
2
O.
C. NaHSO
3
, H
2
O. D. NaHSO
3
, NaOH, H
O.
15. Những kim loại nào sau đây khơng tác dụng với H
2
SO
4
đặc nguội ?
A. Ag, Cu, Au. B. Al, Mg, Fe. C. Fe, Al, Cr. D. Ag, Cu, Fe.
16. Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí khơng màu riêng biệt: SO
2
và H
2
S là.
A. dung dịch CuCl
2
. B. dung dịch H
2
SO
4
lỗng.
C. dung dịch NaOH. D. dung dịch nước brom.
PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: Viết phương trình phản ứng (kèm theo đk-nếu có) biểu diễn dãy chuyển hóa sau: (1,5 điểm)
H
2
SO
4
(1)
¾¾¾®
SO
2
2
có dư thu được 35,85
gam tủa màu đen. (3,0 điểm)
a. Xác định khối lượng các chất có trong hỗn hợp X ban đầu ?
b. Xác định nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch Y ?
c. Xác định tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Z so với H
2
?
(Fe = 56 ; Pb = 207 ; S = 32 ; O = 16 ; )
Khởi tạo đáp án đề số : 002
01. ; - - - 05. ; - - - 09. - - = - 13. - - = -
02. - / - - 06. ; - - - 10. - - = - 14. - - = -
03. ; - - - 07. - - - ~ 11. - - - ~ 15. - / - -
04. ; - - - 08. - - - ~ 12. - - - ~ 16. - / - -