Phần thứ nhất
Câu hỏi và bài tập kiểm tra
Chơng I
Các loại hợp chất vô cơ
A Kiến thức trọng tâm
I. Phân loại các chất vô cơ
II. Các khái niệm
5
1. Oxit
Là hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
* Công thức tổng quát : R
x
O
y
.
* Tên gọi : Tên của R + hoá trị của R (nếu R có nhiều hoá trị) + "oxit".
* Oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc,
là oxit của kim loại.
* Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc,
thờng là oxit của phi kim.
* Oxit lỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với
dung dịch axit tạo thành muối và nớc.
* Oxit không tạo muối là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc.
Thí dụ : Oxit bazơ : CaO, canxi oxit
Oxit axit : SO
2
, lu huỳnh(IV) oxit
Oxit lỡng tính : Al
2
O
3
2
SO
3
, axit sunfurơ.
6
* Một số gốc axit thông thờng :
Kí hiệu Tên gọi Hoá trị
Cl clorua I
= S sunfua II
NO
3
nitrat I
= SO
4
sunfat II
= SO
3
sunfit II
HSO
4
hiđrosunfat I
HSO
3
hiđrosunfit I
= CO
3
cacbonat II
HCO
3
hiđrocacbonat I
nguyên tử kim loại.
Thí dụ :
Muối trung hoà : MgSO
4
magie sunfat ; Muối axit : MgHSO
4
magie hiđrosunfat.
III. Tính chất
1. Tính chất các chất vô cơ đợc tóm tắt trong bảng sau :
Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối H
2
O
7
Phi
kim
Muối
(1)
Muối
(2)
Phi kim +
Muối
(3)
Axit
(4)
Oxit
axit
Muối
(5)
Muối +
H
Bazơ
(13)
2 muối
mới
(14)
H
2
O
Kiềm + H
2
(15)
Kiềm
(16)
2. Thí dụ và điều kiện phản ứng
1. 2Fe + 3Cl
2
o
t
2FeCl
3
2. Cl
2
+ 2NaOH
NaCl + NaClO + H
2
O
3. Cl
+ H
2
O (1)
CO
2
+ NaOH
NaHCO
3
(2)
(Bazơ phải là một kiềm.)
* Chú ý : tuỳ tỉ lệ số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc
(2) hay xảy ra cả phản ứng (1) và (2).
7. SO
3
+ H
2
O
H
2
SO
4
(Axit phải tan trong nớc)
8. 2HCl + Fe
FeCl
2
+ H
2
4
+ H
2
O (2)
1()
Kim loại tác dụng với axit H
2
SO
4
đặc hay HNO
3
không giải phóng hiđro.
8
* Chú ý : Tuỳ tỉ lệ số mol axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2)
hay xảy ra cả phản ứng (1) và (2).
11. 2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
(Axit tham gia phản ứng có tính axit mạnh hơn axit tơng ứng với muối)
12. Cu + 2AgNO
3
(Hai muối tham gia phản ứng phải tan. Sau phản ứng phải có ít nhất một chất
kết tủa hoặc bay hơi.)
15. 2K + 2H
2
O
2KOH + H
2
(Kim loại phải tơng ứng với kiềm)
16. Na
2
O + H
2
O
2NaOH
(Oxit bazơ phải tơng ứng với kiềm)
3. Một số phản ứng riêng
a) Oxit
3CO + Fe
2
O
3
o
t
2Fe + 3CO
2
2HgO
+ 2NaOH
2NaAlO
2
+ H
2
O
b) Bazơ
Cu(OH)
2
o
t
CuO + H
2
O
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O
4Fe(OH)
3
KOH + KHSO
4
2
O
9
Al(OH)
3
+ NaOH
NaAlO
2
+ 2H
2
O
c) Axit
H
2
SO
4
, HNO
3
đặc ở nhiệt độ thờng không phản ứng với Al và Fe
Cu + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng)
CuSO
4
o
t
Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
NaHCO
3
+ NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Fe + 2FeCl
3
3FeCl
2
Cu + Fe
2
(SO
1. Hãy chọn các công thức ở cột (II) sao cho phù hợp với loại oxit ở cột (I) :
Cột (I) Cột (II)
A. Oxit bazơ
B. Oxit axit
C. Oxit trung tính
1. NO ; CO
2. Al
2
O
3
; ZnO
3. CO
2
; SO
3
11
Oxit bazơ + n ớc
Kiềm + dung dịch muối
điện phân dung dịch muối
(có màng ngăn)
Bazơ
a) Từ hợp chất
Axit + bazơ
Axit + oxit bazơ
Oxit Axit + dd bazơ
Oxit Axit + oxit bazơ
dd muối + dd muối
dd bazơ + dd muối
dd muối + axit
b) Từ đơn chất
2
a) Oxit phản ứng với nớc là :
A. Fe
2
O
3
; CO
2
; N
2
O
5
B. Al
2
O
3
; BaO ; SiO
2
C. CO
2
; N
2
O
5
; BaO
D. CO
2
; CO ; BaO
b) Oxit phản ứng với axit là :
A. Fe
2
O
5
; CO
2
; Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
; Al
2
O
3
; CO
2
C. CO
2
; N
2
O
5
; CO
D. N
2
O
12
a. CO
2
b. Cl
2
c. HCl d. SO
2
Hãy chọn đáp án đúng.
5. Chỉ dùng thêm nớc và giấy quỳ tím có thể phân biệt đợc các oxit :
A. MgO; Na
2
O; K
2
O
B. P
2
O
5
; MgO; K
2
O
C. Al
2
O
3
; ZnO; Na
2
O
D. SiO
2
; NO
2
; CO
2
Hãy chọn đáp án đúng.
7. Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO
3
; CaCO
3
; Mg(OH)
2
; HCl ; Fe ; CO
2
. Axit
sunfuric loãng phản ứng đợc với :
A. Cu ; MgO ; CaCO
3
; Mg(OH)
2
B. MgO ; CaCO
3
; Mg(OH)
2
; Fe
C. CaCO
3
; HCl ; Fe ; CO
2
D. Fe ; MgO ; NaNO
3
; Al
2
O
3
; Fe ; K
2
SO
4
; CuSO
4
.
Dung dịch NaOH phản ứng đợc với :
A. Al
2
O
3
; Fe ; K
2
SO
4
; SO
2
B. Al
2
O
3
; H
2
SO
Tan trong nớc tạo dung dịch X.
Dung dịch X phản ứng đợc với dung dịch Na
2
SO
4
.
Làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
X là :
A. KCl C. Ba(OH)
2
B. KOH D. BaCl
2
Hãy chọn đáp án đúng.
12. Ghi hiện tợng thí nghiệm thích hợp vào ô trống trong bảng sau :
STT Thí nghiệm Hiện tợng
1
Nhỏ vài giọt dung dịch KOH lên
mẩu giấy quỳ tím
2
Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào
ống nghiệm đựng dung dịch HCl.
Cho từ từ dung dịch NaOH vào
dung dịch trên
3
Cho từ từ đến d dung dịch NaOH
vào dung dịch AlCl
3.
4
Cho từ từ tới d dung dịch KOH vào
dung dịch CuSO
đều là những hiđroxit.
15. Cho các muối : NaCl ; CuSO
4
; AgNO
3
; KNO
3
. Các muối có thể cùng tồn tại
trong một dung dịch là :
A. NaCl ; CuSO
4
; AgNO
3
B. CuSO
4
; MgCl
2
; KNO
3
C. AgNO
3
; KNO
3
; NaCl
D. KNO
3
; BaCl
2
; Na
2
SO
4
.
Chọn đáp án đúng.
15
18. Cho 1 mẩu kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
. Hiện tợng hoá học nào đúng,
hiện tợng hoá học nào sai ?
a) Giải phóng đồng kim loại.
b) Có khí H
2
thoát ra.
c) Có kết tủa xanh.
d) Có kết tủa trắng.
e) Dung dịch màu xanh đậm hơn.
f) Dung dịch mất màu xanh.
19. Hãy điền các công thức muối thích hợp ở cột (II) cho phù hợp với tính chất
nêu ở cột (I).
Tính chất (I) Công thức muối (II)
A. Dung dịch có màu xanh
B. Dung dịch màu tím
C. Không tan trong dung dịch HCl
D. Phản ứng với axit HCl tạo chất khí
E. Phản ứng với dung dịch HNO
3
tạo kết tủa
1. BaSO
4
2. CaCO
4
)
2
HPO
4
1. Tổng hợp nên chất diệp lục
2. Kích thích bộ rễ phát triển
3. Kích thích cây phát triển mạnh
4. Kích thích cây ra hoa, và tạo hạt
5. Chống rét cho cây trồng
6. Giúp thực vật tổng hợp protein
21. Trên bao bì một loại phân bón kép NPK có ghi 20.10.10.
Cách ghi trên có ý nghĩa :
A. 20% N ; 10% P ; 10% K.
B. 20% N ; 10% P
2
O
5
; 10% K
2
O.
C. 20% N
2
O
5
; 10% P
2
O
5
; 10% K
2
Hãy chọn đáp án đúng.
23. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Số nguyên tử Fe trong 2,8 g Fe nhiều hơn số nguyên tử Mg có trong 1,4 g Mg.
b) Dung dịch muối ăn là một hỗn hợp.
c) 0,5 mol O có khối lợng 8 g.
d) 1 nguyên tử Ca có khối lợng 40 g.
II. Câu hỏi và bài tập tự luận
1. Cho các oxit có công thức sau : Na
2
O ; SO
2
; P
2
O
5
; BaO ; CuO
a) Phân loại và gọi tên các oxit trên.
b) Oxit nào có thể phản ứng đợc với nhau ? Viết phơng trình hoá học.
2. P
2
O
5
; CaO là 2 chất đợc dùng làm chất hút ẩm.
a) Giải thích vì sao chúng đợc dùng làm chất hút ẩm ?
b) P
2
O
5
hay CaO không làm khô đợc khí nào trong các khí sau : N
2
c) P
2
O
5
và SiO
2
5. Hoà tan 2 g SO
3
vào 100 ml H
2
O.
a) Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc (sự thay đổi thể tích nớc khi hoà
tan SO
3
là không đáng kể).
b) Tính nồng độ % của dung dịch (khối lợng riêng của nớc 1 g/ml).
6. Tính khối lợng vôi sống (tấn) thu đợc khi nung 15 tấn đá vôi có hàm lợng 90%
CaCO
3
. Hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%.
7. ở điều kiện tiêu chuẩn, 1,68 lít hỗn hợp khí M gồm khí SO
2
và khí CO
2
có
khối lợng 4,3 g. Tính thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp M.
8. Hoà tan 2 g oxit của một kim loại hoá trị II bằng dung dịch axit HCl. Lợng
axit HCl 0,5M cần dùng là 200 ml. Xác định công thức oxit.
9. Nêu hiện tợng, viết PTHH cho các thí nghiệm sau :
2
X
Y
+ A + B
Z
Q
13. Để xác định nồng độ mol của một dung
dịch axit H
2
SO
4
ngời ta đã dùng phơng
pháp chuẩn độ. Cho dung dịch axit
H
2
SO
4
vào cốc thuỷ tinh 200 ml, nhỏ
thêm vào cốc vài giọt dung dịch
phenolphtalein. Cho từ từ dung dịch
NaOH nồng độ 0,5 M (qua buret) vào
dung dịch axit (xem hình vẽ bên) đến
khi màu hồng của phenolphtalein bắt đầu
xuất hiện. Thể tích dung dịch NaOH đã
dùng là 30,5 ml. Tính nồng độ mol của
dung dịch H
2
SO
4
.
2. BaCl
2
+ H
2
SO
4
3. MgCl
2
+ AgNO
3
4. MgSO
4
+ NaOH
5. KMnO
4
o
t
Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thể hiện tính chất nào của muối.
18. Cho các muối : Al
2
(SO
4
)
3
19
d) Muối ngậm nớc.
19. Có 4 dung dịch bị mất nhãn : H
2
SO
4
; NaOH ; MgCl
2
; NaNO
3
. Chỉ dùng
thêm dung dịch phenolphtalein, hãy nhận biết mỗi dung dịch (viết các phơng
trình hoá học xảy ra, nếu có.
20. Khử hoàn toàn 0,8 g oxit kim loại X cần dùng 336 ml khí H
2
(đktc). Cho lợng
kim loại thu đợc phản ứng với dung dịch axit HCl lấy d thu đợc 224 ml khí H
2
(đktc). Xác định công thức oxit của kim loại X.
21. Từ Cu kim loại viết 3 phơng trình hoá học điều chế trực tiếp CuSO
4
.
22. Cho các dung dịch : Na
2
SO
4
; HCl ; Na
2
CO
3
o
t
3(r) (r) (r) 2 (r) 2 2(k)
(k)
KNO S C K S N CO
+ + + +
a) Hoàn thành phơng trình hoá học của phản ứng ;
b) Tính tỉ lệ % khối lợng các nguyên liệu tạo nên thuốc nổ đen.
26. Tính khối lợng tinh bột (gluxit) mà cây xanh tổng hợp đợc bằng quá trình
quang hợp nếu quá trình đó giải phóng 134,4 m
3
khí oxi (đktc). Biết trong quá
trình tổng hợp, tỉ lệ giữa số mol CO
2
và số mol H
2
O là 6 : 5. Hiệu suất quá
trình tổng hợp đạt 80%.
27. Có ba mẫu phân bón bị mất nhãn là : (NH
4
)
2
SO
4
; Ca(H
2
PO
4
)
2
O, CO
2
, CaO, Fe
2
O
3
, SO
3
. Viết phơng trình hoá học của
phản ứng xảy ra (nếu có) của mỗi oxit này lần lợt tác dụng với nớc,
axit clohiđric, dung dịch natri hiđroxit.
31. Nêu tính chất hoá học chung của axit. Mỗi tính chất, viết hai phơng trình phản
ứng để minh họa.
32. Trình bày tính chất hoá học của bazơ.
33. Hãy gọi tên các chất dới đây và chỉ ra trong số các chất này, chất nào là oxit
axit, oxit bazơ, bazơ kiềm, bazơ không tan, muối, axit :
CuSO
4
, CO
2
, NaOH, KCl, CaCO
3
, Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Fe(OH)
PO
4
.
34. Có hai chất (dạng bột) là canxi oxit và anhiđrit photphoric đợc chứa trong hai
ống nghiệm riêng biệt. Hãy trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt hai
chất này (nêu rõ cách làm, hiện tợng xảy ra và viết phơng trình hoá học).
35. Nêu tính chất hoá học của muối, viết các phơng trình hoá học để minh họa.
36. Hoàn thành các phơng trình hoá học của phản ứng ghi dới đây :
a) H
3
PO
4
+ Ca(NO
3
)
2
b) HNO
3
+ CaCO
3
c) Al(NO
3
)
3
+ Na
2
CO
3
+ ?
NaNO
3
+ ?
c) FeCl
2
+ ?
NaCl + ?
d) AgNO
3
+ ?
Fe(NO
3
)
3
+ ?
38. a) Tìm số phân tử H
2
O để có khối lợng bằng khối lợng của 0,25 mol Mg.
b) Xác định hoá trị của N trong các hợp chất sau : NH
3
; NO
2
; N
sau (ghi rõ điều kiện nếu có) :
a) CaCO
3
(1)
CaO
(2)
Ca(OH)
2
(3)
CaCl
2
(4)
Ca(NO
3
)
2
b) FeS
2
(1)
SO
2
viết phơng trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích.
III. Đề kiểm tra
1. Đề 15 phút
22
Đề 1
Câu 1. Điền vào chỗ trống công thức hoá học và hệ số thích hợp để hoàn thành
các phơng trình hoá học sau :
a) Al
2
(SO
4
)
3
+ 2Al(NO
3
)
3
+ 3BaSO
4
b) CaCO
3
+ CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
(k)
c) CuO + 2HCl + H
4
, CaO, SO
2
, H
2
O, Mg.
Số cặp chất có thể phản ứng đợc với nhau là :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Chọn đáp số đúng.
Câu 2. Hoàn thành các phơng trình hoá học của phản ứng sau bằng cách điền vào
chỗ trống công thức hoá học và hệ số thích hợp :
a) FeO +
FeCl
2
+
b) + NaOH
Na
2
CO
3
+
c) BaCO
3
+
BaCl
2
+ + H
Câu 2. Chất có thể tác dụng với nớc cho một dung dịch làm cho phenolphtalein
không màu chuyển thành màu hồng :
A. CO
2
B. K
2
O C. P
2
O
5
D. SO
2
Câu 3. Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ :
A. 0,5 mol H
2
SO
4
và 1,5 mol NaOH.
B. 1 mol HCl và 1 mol KOH.
C. 1,5 mol Ca(OH)
2
và 1,5 mol HCl.
D. 1 mol H
2
SO
4
và 1,7 mol NaOH.
Phần II. Tự luận
Câu 4. Cho những chất sau : CuO, MgO, H
2
D. 2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ + H
2
O
Câu 5. Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn Na
2
CO
3
và Na
2
SO
4
.
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết mỗi chất trên. Viết phơng trình hoá
học của phản ứng xảy ra.
Câu 6. Một dung dịch chứa 10 gam NaOH tác dụng với một dung dịch chứa
10 gam HNO
3
. Thử dung dịch sau khi phản ứng bằng giấy quỳ. Hãy cho biết
màu quỳ tím biến đổi nh thế nào ? Giải thích và viết phơng trình hoá học.
(Na = 23. O = 16, H = 1, N = 14)
Đề 2
Phần I. Trắc nghiệm khác quan
Câu 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau :
24
Cho các chất có công thức : NaCl, CO
2
3
,
H
3
PO
4
, SiO
2
, SO
2
, SO
3
. Dãy chất thuộc loại :
1. Oxit axit là
A. CO
2
, P
2
O
5
, CO, SiO
2
, SO
2
, SO
3
B. CO, CO
2
, P
2
O
3
2. Bazơ kiềm là
A. NaCl, NaOH, Mg(OH)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
B. NaOH, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
C. NaOH, Mg(OH)
2
D. NaOH
3. Bazơ không tan là
A. NaOH, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
2
B. Dung dịch kali cacbonat và axit clohiđric
C. Khí CO
2
và dung dịch canxi clorua.
D. Dung dịch kali hiđroxit và axit nitric
Phần II. Tự luận
Câu 3. Viết phơng trình hoá học hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện
phản ứng nếu có).
Na
(1)
Na
2
O
(2)
NaOH
(3)
NaCl
(4)
NaNO
3
25
Câu 4. Hoà tan 4 gam NaOH vào 200 ml H
2
O tạo thành dung dịch A.
1. Tính C% dung dịch A.
2. Trung hoà hoàn toàn dung dịch A bằng 200 ml dung dịch H
O
5
vào nớc. Bột P
2
O
5
tan, toả nhiệt :
P
2
O
5
+ 3H
2
O
2H
3
PO
4
+ Q
3
Cho một ít bột CuO màu đen vào
ống nghiệm, thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng vào ống nghiệm, lắc kĩ.
Bột CuO tan ra, dung dịch có màu xanh :
CuO + H
2
3
Cho từ từ đến d dung dịch NaOH vào
dung dịch AlCl
3
.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo,
sau đó kết tủa tan dần.
4
Cho từ từ tới d dung dịch KOH vào dung
dịch CuSO
4
.
Xuất hiện kết tủa màu xanh,
dung dịch nhạt màu dần và sau
đó mất màu.
13. Câu B.
14. Kết luận đúng: c) ; e) ;
Kết luận sai: a) ; b) ; d).
15. Câu B.
16. Câu C.
17. Câu C.
18. Hiện tợng đúng : b) ; c) ; Hiện tợng sai : a) ; d) ; e) ; f.
19. A 3 ; B 5 ; C 1 ; D 2, 5 ; E 4.
20. A : 3, 6 ; B : 3 ; C : 1, 4, 5 ; D : 1, 2 ; E : 2, 3.
21. Câu B.
22. Câu D.
23. Câu đúng : b) ; c). Câu sai : a) ; d).
II. Câu hỏi và bài tập tự luận
1. a) oxit bazơ : Na
2
2
BaSO
3
3BaO + P
2
O
5
Ba
3
(PO
4
)
2
2. a) Vì P
2
O
5
; CaO kết hợp đợc với nớc.
b) CaO không làm khô đợc khí CO
2
; SO
2
vì :
27
CaO + CO
2
2
O + H
2
O
2NaOH
b) Sục hỗn hợp khí vào dung dịch Ca(OH)
2
d, khí CO
2
bị giữ lại do tạo kết tủa
trắng, khí N
2
không phản ứng :
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
c) Hoà tan vào nớc, P
2
O
5
tan SiO
=
2, 45.100%
102
=
2,40%
6. PTHH : CaCO
3
0
t cao
CaO + CO
2
28
Khối lợng CaCO
3
có trong đá vôi : 0,9.15 = 13,5 (tấn).
Khối lợng CaO thu đợc theo lí thuyết :
13,5.56
100
= 7,56 (tấn).
Khối lợng CaO thực tế thu đợc : 7,56.0,85 = 6,426 (tấn).
7.
2
SO
n
= 0,05 mol chiếm 66,67% về thể tích.
2
CO
3
tan ra :
Al
2
O
3
+ 2NaOH
2NaAlO
2
+ H
2
O
d) Bột CuO từ màu đen chuyển dần sang màu đỏ :
CuO + CO
o
t cao
Cu + CO
2
10. a) CaCO
3
o
t cao
CaO + CO
2
(1)
2Ca + O
3
o
t
Na
2
SO
3
+ SO
2
+ H
2
O (3)
Na
2
SO
3
+ 2HCl
2NaCl + SO
2
+ H
2
O (4)
Phản ứng (2) dùng trong công nghiệp.
11. X : S ; Y : FeS
2
; A : O
2
= 0,03 (mol)
* Nếu chỉ xảy ra phản ứng (1) tức lợng KOH đủ hoặc d.
29