Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
Mở ĐầU
Mục tiêu quan trọng nhất của các doanh nghiệp trong nền kinh t th
trng hiện nay là tối đa hoá lợi nhuận. đê đạt đợc mục tiêu đó thì các doanh
nghiệp phải có các chiến lợc và kế hoạch cụ thể để đạt đợc hiệu quả kinh doanh
Vấn đề đặt ra là:
Hot ng kinh doanh cú hiu qu hay khụng? Doanh thu cú trang
tri c ton b chi phớ b ra hay khụng? Lm th no ti a hoỏ li
nhun . Tht vy, xột v mt tng th cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh
khụng nhng chu tỏc ng ca qui lut giỏ tr m cũn chu tỏc ng ca qui
lut cung cu v qui lut cnh tranh, khi sn phm ca doanh nghip c th
trng chp nhn cú ngha l giỏ tr ca sn phm c thc hin, lỳc ny
doanh nghip s thu v c mt khon tin, khon tin ny c gi l
doanh thu. Nu doanh thu t c cú th bự p ton b chi phớ bt bin v
kh bin b ra, thỡ phn cũn li sau khi bự p c gi l li nhun.
Phn ln trong cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh thỡ doanh thu t
c ch yu l do quỏ trỡnh tiờu th hàng hoỏ, sn phm. Do ú vic thc
hin h thng k toỏn v tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh s úng
vai trũ quan trng trong vic xỏc nh hiu qu hot ng ca doanh nghip.
Tht vy, thy c tm quan trng ca h thng k toỏn núi
chung v b phn k toỏn v tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh núi
riờng trong vic ỏnh giỏ hiu qu hot ng ca doanh nghip, em ó chn
ti: K toỏn nghip v xỏc nh kt qu hot ng sn xut, kinh
doanh."
Qua vic nghiờn cu ti ny cú th giỳp chỳng ta nm rừ hn v vic
ỏnh giỏ c hiu qu hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip, xem
xột vic thc hin h thng k toỏn núi chung, k toỏn xỏc nh kt qu kinh
doanh núi riờng doanh nghip nh th no trờn c s lý thuyt. ng thi
a ra mt s kin ngh nhm gúp phn hon thin h thng k toỏn v xỏc
nh kt qu kinh doanh hot ng sn xut, kinh doanh trong cỏc doanh
SVTH: Đàm Thị Đào 1 Lớp Kế Toán E-K15
thun vi tr giỏ vn ca hng bỏn, chi phớ bỏn hng v chi phớ qun lớ
doanh nghip. Trong bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh ch tiờu ny
c gi l li nhun thun t hot ng kinh doanh.
Kt qu hot ng sn xut kinh doanh = doanh thu thun -
(giỏ vn hng bỏn
+
chi phớ bỏn hng
+
chi phớ qun lớ doanh
nghip)
1.1.2 - Kt qu hot ng ti chớnh
Hot ng ti chớnh l hot ng u t v vn v u t ti chớnh
ngn hn, di hn vi mc ớch kim li.
Kt qu hot ng ti chớnh (lói hay l t hot ng ti chớnh) l s
chờnh lch gia cỏc khon thu nhp thun thuc hot ng ti chớnh vi cỏc
khon chi phớ thuc hot ng ti chớnh.
Kt qu hot ng ti chớnh = Thu nhp hot ng ti chớnh Chi
phớ hot ng ti chớnh
1.1.3 - Kt qu hot ng khỏc
Hot ng khỏc l nhng hot ng din ra khụng thng xuyờn,
khụng d tớnh trc hoc cú d tớnh nhng ớt cú kh nng thc hin, cỏc hot
ng khỏc nh: thanh lý, nhng bỏn ti sn c nh, thu c tin pht do
vi phm hp ng kinh t, thu c khon n khú ũi ó xoỏ s,
Kt qu hot dng khỏc l s chờnh lch gia thu nhp thun khỏc
v chi phớ khỏc.
Kt qu hot = Thu nhp hot _-__ Chi phớ hot
ng khỏc ng khỏc ng khỏc.
SVTH: Đàm Thị Đào 3 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
Phần II: Phơng pháp hạch toán
I - Hạch toán Doanh thu và các khoản giảm trừ Doanh
thu;
1- K toỏn doanh thu bỏn hng:
1.1- Khỏi nim doanh thu:
L tng giỏ tr cỏc li ớch kinh t doanh nghip thu c trong k k
toỏn, phỏt sinh t cỏc hot ng sn xut, kinh doanh thụng thng ca doanh
nghip, gúp phn lm tng vn ch s hu. Bao gồm có doanh thu bán hàng,
cung cấp dịch vụ, Tin lói, tin bn quyn, c tc v li nhun c chia.
Doanh thu ch bao gm tng giỏ tr ca cỏc li ớch kinh t doanh nghip
ó thu c hoc s thu c. Cỏc khon thu h bờn th ba khụng phi l
ngun li ớch kinh t, khụng lm tng vn ch s hu ca doanh nghip s
khụng c coi l doanh thu.
Nếu doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT phải nộp theo phơng pháp
khấu trừ thì doanh thu bán hàng là doanh thu cha tính thuế GTGT và doanh
nghiệp sử dụng Hoá đơn GTGT
Nếu doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT phải nộp theo phơng pháp
trực tiếp thì doanh thu bán hàng là doanh thu có tính thuế GTGT và doanh nghiệp
sử dụng hoá đơn bán hàng
Doanh thu ca hp ng xõy dng
Doanh thu ca hp ng xõy dng bao gm:
Doanh thu ban u c ghi trong hp ng; v Cỏc khon tng,
gim khi thc hin hp ng, cỏc khon tin thng v cỏc khon thanh toỏn
khỏc nu cỏc khon ny cú kh nng lm thay i doanh thu, v cú th xỏc
nh c mt cỏch ỏng tin cy.
Doanh thu ca hp ng xõy dng c xỏc nh bng giỏ tr hp lý
ca cỏc khon ó thu hoc s thu c. Vic xỏc nh doanh thu ca hp ng
chu tỏc ng ca nhiu yu t khụng chc chn vỡ chỳng tu thuc vo cỏc s
bng giỏ tr hp lý ca hng húa hoc dch v nhn v, sau khi iu chnh cỏc
khon tin hoc tng ng tin tr thờm hoc thu thờm. Khi khụng xỏc
nh c giỏ tr hp lý ca hng húa hoc dch v nhn v thỡ doanh thu
c xỏc nh bng giỏ tr hp lý ca hng húa hoc dch v em trao i, sau
khi iu chnh cỏc khon tin hoc tng ng tin tr thờm hoc thu thờm.
Doanh thu bỏn hng c ghi nhn khi ng thi tha món tt c nm
(5) iu kin sau:
+ Doanh nghip ó chuyn giao phn ln ri ro v li ớch gn
lin vi quyn s hu sn phm hoc hng húa cho ngi mua;
+ Doanh nghip khụng cũn nm gi quyn qun lý hng húa nh
ngi s hu hng húa hoc quyn kim soỏt hng húa;
+ Doanh thu c xỏc nh tng i chc chn;
+ Doanh nghip ó thu c hoc s thu c li ớch kinh t t
giao dch bỏn hng;
+ Xỏc nh c chi phớ liờn quan n giao dch bỏn hng.
Doanh thu ca giao dch v cung cp dch v c ghi nhn khi kt qu ca
giao dch ú c xỏc nh mt cỏch ỏng tin cy. Trng hp giao dch v
cung cp dch v liờn quan n nhiu k thỡ doanh thu c ghi nhn trong k
theo kt qu phn cụng vic ó hon thnh vo ngy lp Bng Cõn i k toỏn
ca k ú.
SVTH: Đàm Thị Đào 6 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
Doanh thu phỏt sinh t tin lói, tin bn quyn, c tc v li nhun
c chia ca doanh nghip c ghi nhn khi tha món ng thi hai (2)
iu kin sau:
+ Cú kh nng thu c li ớch kinh t t giao dch ú;
+ Doanh thu c xỏc nh tng i chc chn.
Doanh thu t tin lói, tin bn quyn, c tc v li nhun c chia
c ghi nhn trờn c s:
+ Tin lói c ghi nhn trờn c s thi gian v lói sut thc t
doanh.
Theo phng phỏp t l phn trm (%) hon thnh, doanh thu ca hp
ng c ghi nhn trong bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh l doanh thu
ca phn cụng vic ó hon thnh trong k bỏo cỏo.
SVTH: Đàm Thị Đào 7 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
Doanh nghip ch cú th lp cỏc c tớnh v doanh thu hp ng xõy
dng mt
cỏch ỏng tin cy khi ó tha thun trong hp ng cỏc iu khon sau:
- Trỏch nhim phỏp lý ca mi bờn i vi ti sn c xõy dng;
- Cỏc iu kin thay i giỏ tr hp ng;
- Phng thc v thi hn thanh toỏn.
Doanh nghip phi thng xuyờn xem xột v khi cn thit phi iu
chnh li cỏc d toỏn v doanh thu v chi phớ ca hp ng trong quỏ trỡnh
thc hin hp ng. Doanh thu ch c ghi nhn tng ng vi chi phớ
ca hp ng ó phỏt sinh
Doanh thu thuần là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng với các khoản
giảm giá hàng bán ; chiết khấu thơng mại ; doanh thu của hàng bán bị trả lại ;
thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp.
- Nguyờn tc hch toỏn ti khon 511 :
Ch hch toỏn vo ti khon 511 s doanh thu ca khi lng sn phm,
hng hoỏ, lao v, dch v ó xỏc nh l tiờu th trong kỳ, các khoản giảm trừ
doanh thu và tính ra doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Giỏ bỏn c hch toỏn l giỏ bỏn thc t, l s tin ghi trờn hoỏ n
Kt cu :
Bờn n :
S thu phi np (thu TTB, thu XK, thu GTGT tớnh theo phng
phỏp trc tip) tớnh trờn doanh thu bỏn hng húa, sn phm, cung cp dch v
trong k.
í ngha : Quỏ trỡnh bỏn hng l quỏ trỡnh thc hin quan h trao
i thụng qua cỏc phng tin thanh toỏn thc hin giỏ tr ca sn
phm, hng hoỏ, dch vTrong ú doanh nghip chuyn giao sn phm,
hng hoỏ, dch v cho khỏch hng, cũn khỏch hng phi tr cho doanh
nghip khon tin tng ng. Thi im xỏc nh doanh thu tựy thuc vo
tng phng thc bỏn hng v phng thc thanh toỏn tin bỏn hng
sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng:
TK"333" TK"511,512" TK"111,112,131"
Thuế TTĐB, XK,GTGT doanh thu bán hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ
TK "531,532" TK"3331" TK"152,153,156"
K/c giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
TK"521"
K/c chiết khấu TK"131"
Thơng mại khi nhận hàng
TK "911" theo phơng thức dổi hàng
K/c doanh thu thuần TK"133"
TK "3387" TK "111,112"
K/c doanh thu kỳ Doanh thu cha thực hiện
Kế toán
TK "3331"
SVTH: Đàm Thị Đào 9 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
2 - K toỏn cỏc khon lm gim doanh thu;
2.1 - Chit khu thng mi;
2.1.1- Khỏi nim:
Chit khu thng mi l khon tin m doanh nghip ó gim tr
Ti khon 5212 - Chit khu thnh phm.
Ti khon 5213 - Chit khu dch v.
SVTH: Đàm Thị Đào 10 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
HCH TON CHIT KHU THNG MI
TK" 111.112.131" TK" 521" TK"511"
Chiết khấu thơng mại giảm trừ cho cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thơng mại
Ngời mua
TK"333"
Thuế GTGT
2.2 - Hng bỏn b tr li;
2.2.1 - Khỏi nim:
Hng bỏn b tr li l s sn phm, hng húa doanh nghip ó xỏc nh
tiờu th nhng b khỏch hng từ chối,tr li do vi phm hp ng kinh t,
vi phm cam kt, hng b mt, kộm phm cht, khụng ỳng chng loi, quy
cỏch.
Hng bỏn b tr li phi cú vn bn ngh ca ngi mua ghi rừ lý do
tr li hng, s lng hng b tr li, giỏ tr hng b tr li, ớnh kốm hoỏ n
(nu tr li ton b) hoc bng sao hoỏ n (nu tr li mt phn hng). V
ớnh kốm theo chng t nhp li kho ca doanh nghip s hng núi trờn.
2.2.2 - Phơng pháp hạch toán v t i khoản sử dụng
dùng để theo dõi doanh thu của số hàng hoá, thành phẩm lao vụ, dịch vụ
đã tiêu thụ nhng bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân: Do vi phạm cam kết,
vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng hoá bị mất, kém phẩm chất, không đúng chủng
loại, qui cách.
trị giá của số số lợng hàng đơn giá ghi trên
cách mẫu mã
Kt cu :
Bờn n :
Cỏc khon gim giỏ ó chp nhn cho khách hàng
Bờn cú :
Kt chuyn ton b s gim giỏ hng bỏn để điều chỉnh giảm doanh
thu sang TK 511- Doanh thu bỏn hng v cung cp dch vSVTH: Đàm Thị Đào 12 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
S HCH TON GIM GI HNG BN
TK111,112,131 TK 532 TK 511
số tiền chấp nhận giảm Cui k kt chuyn
cho khách hàng tiền giảm giá hàng bán
TK" 3331"
Thuế GTGT
2.4 - Thu:
Cỏc khon thu lm gim doanh thu nh :
- Thu GTGT theo phng phỏp trc tip.
- Thu xut khu.
- Thu tiờu th c bit(TTB)
2.4.1 - Phn ỏnh thu GTGT ( Theo PP trc tip) phi np;
N TK 511 - Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Cú TK 3331 - Thu GTGT
2.4.2 - Phn ỏnh thu xut khu phi np
N TK 511- Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Tr giỏ vn ca thnh phm, hng hoỏ, lao v, dch v ó cung cp
theo hoỏ n
Bờn cú :
Phn ỏnh trị giá vốn của hàng bị trả lại
hon hon nhp d phũng gim giỏ hng tn kho cui nm ti chớnh
(khon chờnh lch gia s phi lp d phũng nm nay nh hn khon ó lp
d phũng nm trc)
cuối kỳ
Kt chuyn giỏ vn ca hàng bán trong kỳ vào tài khoản xác
định kết quả
+đối với doanh nghiệp áp dụng phơng pháp kiểm kê định kỳ :
Bờn n:
Tr giỏ vn ca hàng hoá xuất bán trong kỳ ( với đơn vị kinh
doanh vật t, hàng hoá )
trị giá vốn của thành phẩm tồn kho đầu kỳ và sản xuất trong kỳ, giá
trị lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành trong kỳ (với đơn vị sản xuất và dịch vụ ).
Bên có:
Phản ánh trị gia thành phẩm tồn cuối kỳ (với đơn vị sản xuất và
dịch vụ ).
Phản ánh trị giá của thành phẩm đã tiêu thụ, đã xuất bán nhng cha
xác định tiêu thụ và thiếu hụt trong kỳ.
SVTH: Đàm Thị Đào 14 Lớp Kế Toán E-K15
Đề án môn học Giáo viên hớng đẫn: PGS.TS. Nguyễn Thị Đông
sơ đồ hạch toán
phí bán hàng đợc phân bổ cho kỳ báo cáo sau ( kỳ xác định kết quả ) để chờ
doanh thu khi thơng vụ đợc thực hiện qua nhiều kỳ báo cáo kết quả hoạt động.
Mức chi phí bán hàng chờ kết chuyển đợc xác định theo nguyên tắc phù hợp áp
dụng trong kế toán doanh thu, chi phí khác.
3.1.2 - Phơng pháp hạch toán v t i khoản sử dụng
K t c u v ni dung phn ỏnh c a ti k hon 641 :
Tài khoản "641" - chi phí bán hàng đợc sử dụng để phản ánh chi phí phát
sinh trong quá trình tiêu thụ thành pham, hàng hoá, lao vụ, nh chi phí bao gói,
phân loại, chon lọc, vận chuyển, bố dỡ, giới tiệu, bảo hành sản phẩm hàng hoá,
hoa hồng trả cho đại lý bán hàng
Kt cu:
SVTH: Đàm Thị Đào 15 Lớp Kế Toán E-K15