Mở ĐầU
Mục tiêu quan trọng nhất của các doanh nghiệp trong nền kinh t th
trng hiện nay là tối đa hoá lợi nhuận. đê đạt đợc mục tiêu đó thì các doanh
nghiệp phải có các chiến lợc và kế hoạch cụ thể để đạt đợc hiệu quả kinh doanh
Vấn đề đặt ra là:
Hot ng kinh doanh cú hiu qu hay khụng? Doanh thu cú trang
tri c ton b chi phớ b ra hay khụng? Lm th no ti a hoỏ li
nhun . Tht vy, xột v mt tng th cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh
khụng nhng chu tỏc ng ca qui lut giỏ tr m cũn chu tỏc ng ca qui
lut cung cu v qui lut cnh tranh, khi sn phm ca doanh nghip c th
trng chp nhn cú ngha l giỏ tr ca sn phm c thc hin, lỳc ny
doanh nghip s thu v c mt khon tin, khon tin ny c gi l
doanh thu. Nu doanh thu t c cú th bự p ton b chi phớ bt bin v
kh bin b ra, thỡ phn cũn li sau khi bự p c gi l li nhun.
Phn ln trong cỏc doanh nghip sn xut kinh doanh thỡ doanh thu t
c ch yu l do quỏ trỡnh tiờu th hàng hoỏ, sn phm. Do ú vic thc
hin h thng k toỏn v tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh s úng
vai trũ quan trng trong vic xỏc nh hiu qu hot ng ca doanh nghip.
Tht vy, thy c tm quan trng ca h thng k toỏn núi
chung v b phn k toỏn v tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh núi
riờng trong vic ỏnh giỏ hiu qu hot ng ca doanh nghip, em ó chn
ti: K toỏn nghip v xỏc nh kt qu hot ng sn xut, kinh
doanh."
Qua vic nghiờn cu ti ny cú th giỳp chỳng ta nm rừ hn v vic
ỏnh giỏ c hiu qu hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip, xem
xột vic thc hin h thng k toỏn núi chung, k toỏn xỏc nh kt qu kinh
doanh núi riờng doanh nghip nh th no trờn c s lý thuyt. ng thi
a ra mt s kin ngh nhm gúp phn hon thin h thng k toỏn v xỏc
1
định kết quả kinh doanh để hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các doanh
nghiệp ngày càng hoàn thiện vàcó hiệu quả. Từ đó giúp cho các doanh nghiệp
Kt qu hot ng sn xut kinh doanh = doanh thu thun -
(giỏ vn hng bỏn
+
chi phớ bỏn hng
+
chi phớ qun lớ doanh
nghip)
1.1.2 - Kt qu hot ng ti chớnh
Hot ng ti chớnh l hot ng u t v vn v u t ti chớnh
ngn hn, di hn vi mc ớch kim li.
Kt qu hot ng ti chớnh (lói hay l t hot ng ti chớnh) l s
chờnh lch gia cỏc khon thu nhp thun thuc hot ng ti chớnh vi cỏc
khon chi phớ thuc hot ng ti chớnh.
Kt qu hot ng ti chớnh = Thu nhp hot ng ti chớnh Chi
phớ hot ng ti chớnh
1.1.3 - Kt qu hot ng khỏc
Hot ng khỏc l nhng hot ng din ra khụng thng xuyờn,
khụng d tớnh trc hoc cú d tớnh nhng ớt cú kh nng thc hin, cỏc hot
ng khỏc nh: thanh lý, nhng bỏn ti sn c nh, thu c tin pht do
vi phm hp ng kinh t, thu c khon n khú ũi ó xoỏ s,
Kt qu hot dng khỏc l s chờnh lch gia thu nhp thun khỏc
v chi phớ khỏc.
Kt qu hot = Thu nhp hot _-__ Chi phớ hot
ng khỏc ng khỏc ng khỏc.
3
Để đánh giá đầy đủ về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp, ta căn cứ vào các chỉ tiêu sau :
Lợi nhuận gộp = doanh thu thuÇn - Giá vốn hàng bán
(l·i gép)
1.1- Khỏi nim doanh thu:
L tng giỏ tr cỏc li ớch kinh t doanh nghip thu c trong k k
toỏn, phỏt sinh t cỏc hot ng sn xut, kinh doanh thụng thng ca doanh
nghip, gúp phn lm tng vn ch s hu. Bao gồm có doanh thu bán hàng,
cung cấp dịch vụ, Tin lói, tin bn quyn, c tc v li nhun c chia.
Doanh thu ch bao gm tng giỏ tr ca cỏc li ớch kinh t doanh nghip
ó thu c hoc s thu c. Cỏc khon thu h bờn th ba khụng phi l
ngun li ớch kinh t, khụng lm tng vn ch s hu ca doanh nghip s
khụng c coi l doanh thu.
Nếu doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT phải nộp theo phơng pháp
khấu trừ thì doanh thu bán hàng là doanh thu cha tính thuế GTGT và doanh
nghiệp sử dụng Hoá đơn GTGT
Nếu doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT phải nộp theo phơng pháp
trực tiếp thì doanh thu bán hàng là doanh thu có tính thuế GTGT và doanh nghiệp
sử dụng hoá đơn bán hàng
Doanh thu ca hp ng xõy dng
Doanh thu ca hp ng xõy dng bao gm:
Doanh thu ban u c ghi trong hp ng; v Cỏc khon tng,
gim khi thc hin hp ng, cỏc khon tin thng v cỏc khon thanh toỏn
khỏc nu cỏc khon ny cú kh nng lm thay i doanh thu, v cú th xỏc
nh c mt cỏch ỏng tin cy.
Doanh thu ca hp ng xõy dng c xỏc nh bng giỏ tr hp lý
ca cỏc khon ó thu hoc s thu c. Vic xỏc nh doanh thu ca hp ng
chu tỏc ng ca nhiu yu t khụng chc chn vỡ chỳng tu thuc vo cỏc s
kin s xy ra trong tng lai. Vic c tớnh thng phi c sa i khi cỏc
s kin ú phỏt sinh v nhng yu t khụng chc chn c gii quyt. Vỡ
vy, doanh thu ca hp ng cú th tng hay gim tng thi k.
Khon tin thng l cỏc khon ph thờm tr cho nh thu nu h thc
hin hp ng t hay vt mc yờu cu.
(5) điều kiện sau:
+ Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn
liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
+ Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như
người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
+ Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ
giao dịch bán hàng;
+ Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của
giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về
cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ
theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán
của kỳ đó.
6
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận
được chia của doanh nghiệp được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2)
điều kiện sau:
+ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Doanh thu từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia
được ghi nhận trên cơ sở:
+ Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế
từng kỳ;
+ Tiền bản quyền được ghi nhận trên cơ sở dồn tích phù hợp với
hợp đồng;
+ Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được
quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận
từ việc góp vốn.
Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo 2 trường hợp
cỏch ỏng tin cy khi ó tha thun trong hp ng cỏc iu khon sau:
- Trỏch nhim phỏp lý ca mi bờn i vi ti sn c xõy dng;
- Cỏc iu kin thay i giỏ tr hp ng;
- Phng thc v thi hn thanh toỏn.
Doanh nghip phi thng xuyờn xem xột v khi cn thit phi iu
chnh li cỏc d toỏn v doanh thu v chi phớ ca hp ng trong quỏ trỡnh
thc hin hp ng. Doanh thu ch c ghi nhn tng ng vi chi phớ
ca hp ng ó phỏt sinh
Doanh thu thuần là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng với các khoản
giảm giá hàng bán ; chiết khấu thơng mại ; doanh thu của hàng bán bị trả lại ;
thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp.
- Nguyờn tc hch toỏn ti khon 511 :
Ch hch toỏn vo ti khon 511 s doanh thu ca khi lng sn phm,
hng hoỏ, lao v, dch v ó xỏc nh l tiờu th trong kỳ, các khoản giảm trừ
doanh thu và tính ra doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Giỏ bỏn c hch toỏn l giỏ bỏn thc t, l s tin ghi trờn hoỏ n
Kt cu :
Bờn n :
S thu phi np (thu TTB, thu XK, thu GTGT tớnh theo phng
phỏp trc tip) tớnh trờn doanh thu bỏn hng húa, sn phm, cung cp dch v
trong k.
S chit khu thng mi, s gim giỏ hng bỏn v doanh thu ca
hng bỏn b tr li.
Kt chuyn doanh thu thun vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh.
Bờn cú :
Doanh thu bỏn sản phẩm, hàng hoá và cung cấp dịch vụ, lao vụ của
Thuế TTĐB, XK,GTGT doanh thu bán hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ
TK "531,532" TK"3331" TK"152,153,156"
K/c giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
TK"521"
K/c chiết khấu TK"131"
Thơng mại khi nhận hàng
TK "911" theo phơng thức dổi hàng
K/c doanh thu thuần TK"133"
TK "3387" TK "111,112"
K/c doanh thu kỳ Doanh thu cha thực hiện
Kế toán
TK "3331"
9
2 - Kế toán các khoản làm giảm doanh thu;
2.1 - Chiết khấu thương mại;
2.1.1- Khái niệm:
Chiết khấu thương mại là khoản tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ
niªm yÕt cho người mua hàng do viêc người mua hàng đã mua hàng (sản
phẩm, hang hoá), dịch vụ với khối lượng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu
thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế hoặc các cam kết mua, bán hàng.
2 .1.2 - Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n và t i à khoản sö dông
Nguyên tắc hạch toán tài khoản 521:
- Chỉ hạch toán vào tài khoản này khoản chiết khấu thương mại người
mua được hưởng đã thực hiện trong kỳ theo đúng chính sách chiết khấu
thương mại của doanh nghiệp đã qui định.
- Trường hợp người mua hàng nhiều lần mới đạt số lượng hàng mua
được hưởng chiết khấu thương mại, thì khoản chiết khấu thương mại này
Thuế GTGT
2.2 - Hng bỏn b tr li;
2.2.1 - Khỏi nim:
Hng bỏn b tr li l s sn phm, hng húa doanh nghip ó xỏc nh
tiờu th nhng b khỏch hng từ chối,tr li do vi phm hp ng kinh t,
vi phm cam kt, hng b mt, kộm phm cht, khụng ỳng chng loi, quy
cỏch.
Hng bỏn b tr li phi cú vn bn ngh ca ngi mua ghi rừ lý do
tr li hng, s lng hng b tr li, giỏ tr hng b tr li, ớnh kốm hoỏ n
(nu tr li ton b) hoc bng sao hoỏ n (nu tr li mt phn hng). V
ớnh kốm theo chng t nhp li kho ca doanh nghip s hng núi trờn.
2.2.2 - Phơng pháp hạch toán v t i khoản sử dụng
dùng để theo dõi doanh thu của số hàng hoá, thành phẩm lao vụ, dịch vụ
đã tiêu thụ nhng bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân: Do vi phạm cam kết,
vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng hoá bị mất, kém phẩm chất, không đúng chủng
loại, qui cách.
trị giá của số số lợng hàng đơn giá ghi trên
hàng bán bị trả lại = bán bị trả lại (x) hoá đơn khi bán.
Bên Nợ: doanh thu của số hàng đã tiêu thụ bị trả lại, đã trả lại tiền cho
ngời mua hoặc tính trờ vào nợ phải thu của khách hàng về số sản phẩm hàng
hoá đã bán ra.
Bên Có : kết chuyển doanh thu của số hàng đã tiêu thụ bị trả lại trừ vào
doanh thu trong kỳ.
Tài khoản "531 " cuối kỳ không có số d.
11
S HCH TON HNG BN B TR LI
]
S HCH TON GIM GI HNG BN
TK111,112,131 TK 532 TK 511
số tiền chấp nhận giảm Cui k kt chuyn
cho khách hàng tiền giảm giá hàng bán
TK" 3331"
Thuế GTGT
2.4 - Thu:
Cỏc khon thu lm gim doanh thu nh :
- Thu GTGT theo phng phỏp trc tip.
- Thu xut khu.
- Thu tiờu th c bit(TTB)
2.4.1 - Phn ỏnh thu GTGT ( Theo PP trc tip) phi np;
N TK 511 - Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Cú TK 3331 - Thu GTGT
2.4.2 - Phn ỏnh thu xut khu phi np
N TK 511- Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Cú TK 3333 - Thu xut khu
2.4.3 - Phn ỏnh thu tiờu th c bit phi np;
Xỏc nh s thu tiờu th t bit (TTB) phi np :
Giỏ bỏn hng
Thu TTB phi np = ---------------- * thu sut
1 + thu sut
N TK 511 - Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Cú TK 3332 - Thu tiờu th c bit
I I Hạch toán kế toán giá vốn hàng bán
1 - Khỏi nim:
Giỏ vn hng bỏn có thể là giá thành công xởng thực tế của sản phẩm
xuất bán hay giá thành thực tế của lao vụ, dịch vụ cung cấp hoặc trị giá mua
thực tế của hàng hoá tiêu thụ. (hoc gm c chi phớ liên quan tới lô hàng bán
Tr giỏ vn ca hàng hoá xuất bán trong kỳ ( với đơn vị kinh
doanh vật t, hàng hoá )
trị giá vốn của thành phẩm tồn kho đầu kỳ và sản xuất trong kỳ, giá
trị lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành trong kỳ (với đơn vị sản xuất và dịch vụ ).
Bên có:
Phản ánh trị gia thành phẩm tồn cuối kỳ (với đơn vị sản xuất và
dịch vụ ).
Phản ánh trị giá của thành phẩm đã tiêu thụ, đã xuất bán nhng cha
xác định tiêu thụ và thiếu hụt trong kỳ.
14
sơ đồ hạch toán
TK"154" TK"632" TK"911"
Sản phẩm sản xuất kết chuyển giá vốn hàng bán
Tiêu thụ trực tiếp
TK"159" TK"159"
trích lập dự phòng giảm giá hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho hàng tồn kho
TK"155" TK"155"
K/c trị giá thành phẩm K.c trị giá thành phẩm tồn kho
Tồn kho đồu kỳ cuối kỳ
TK"152,153,138" TK"157"
Phản ành khoản hao hụt kết chuyển giá trị thành phẩm đã gửu
Mất mát, bồi thờng đi cha tiêu thụ cuối kỳ
TK "157"
Kết chuyển giá trị thành phẩm
đã gửi đi cha tiêu thụ đầu kỳ