de thi thu co dap an thang 3-2010 - Pdf 15

Trờng DHSP
Đề thi thử đại học năm học 2009-2010
MôN hóa
Thi gian lm bi: 90 phỳt
H, tờn thớ sinh S bỏo danh:
Mó thi 357
Cho bit khi lng nguyờn t (theo vC) ca cỏc nguyờn t:
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn
= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197 ; Ni = 59
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (44 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
Cõu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngòai cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron
lớp ngòai cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngòai cùng của X và Y là 7. Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau. Số
hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
A. 13 và 16. B. 17 và 12. C. 12 và 17. D. 18 và 11.
Cõu 2: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít H
2
(đktc). Mặt khác cho 0,3
mol hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với 7,84 lít khí Cl
2
(đktc). Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:
A. 0,08 mol. B. 0,12 mol. C. 0,15 mol. D. 0,1 mol.
Cõu 3: Cho một luồng khí H
2
d lần lợt đi qua các ống mắc nối tiếp, đựng các oxit nung nóng nh sau:
MgO (1)

CuO (2)

Al
2
O

O
3
trong hỗn hợp A lần lợt là:
A. 1,28 g và 3 g. B. 1,08 g và 3,2 g. C. 1,48 g và 2,8 g. D. 0,88 g và 3,4 g.
Cõu 6: Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau:
A. ảnh hởng của gốc C
6
H
5
- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH.
B. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh.
C. Oxi hóa ancol no đơn chức thu đợc anđehit.
D. Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C đều thu đợc anken.
Cõu 7: Khi cho rất từ từ và khuấy đều 100ml dd chứa đồng thời KHCO
3
0,1M và Na
2
CO
3
0,1M vào 150ml dd HCl 0,1M thì
thể tích CO
2

và Cu vào dung dịch HCl d, sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thấy còn 2,4 gam Cu
không tan. Lợng Fe
3
O
4
trong hỗn hợp là:
A. 3,48 g. B. 8,7g. C. 5,22 g. D. 11,1 g.
Cõu 10: Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa NH
4
+
; Al
3+
; 0,15 mol Cl
-
và 0,1 mol SO
4
2-
sau phản ứng
hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí mùi khai ở đktc (không còn khí tan trong dung dịch) và m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 2,6 g. B. 7,8 g. C. 5,2 g. D. 3,9 g.
Cõu 11: Cho 2 axit cacboxilic A và B Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho hỗn hợp thu đợc tác dụng với Na d, thu đợc 2
mol H
2
. Còn lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho hỗn hợp thu đợc tác dụng với Na d, đợc 2,5 mol H
2
. Số nhóm chức trong hai
axit A và B sẽ là:
A. A đơn chức và B đơn chức. B. A hai chức và B hai chức.
C. A hai chức và B đơn chức. D. A đơn chức và B hai chức.
Cõu 12: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch H

2
PO
4
.
Cõu 13: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30. X tác dụng với Na giải phóng
H
2
. Số các chất thỏa mãn gĩa thiết trên là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Trang 1/4 - Mó thi 357
Cõu 14: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng tăng bao
nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 20
0
C đến 80
0
C.
A. 64 lần. B. 128 lần. C. 16 lần. D. 32 lần.
Cõu 15: Trộn 300ml dd KOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,025M vào 200ml dd H
2
SO
4
xM, thu đợc a mol kết tủa và 500ml dd có pH
= 2. Giá trị a, x lần lợt là: (coi H
2
SO
4

2
, H
2
S. C. H
2
S, C
2
H
4
. D. C
2
H
4
, SO
2
, NH
3
,

H
2
S.
Cõu 17: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục từ từ đến d khí CO
2
vào dd NaAlO
2
; (2) Sục từ từ đến d khí NH
3
vào dd AlCl
3

A. Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
B. Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh.
C. Do trong chất NaClO chứa Clo có số oxi +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D. Do chất NaCl trong nớc Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
Cõu 20: Khi cho caosu thiên nhiên tác dụng với HCl đợc một polime chứa 20,57% clo về khối lợng. Số mắt xích caosu tham
gia phân tử với một phân tử HCl là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 21: Cho dd Ca(OH)
2
d vào 100 ml dd Mg(HCO
3
)
2
0,15M sau phản ứng xong thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 2,37. B. 0,87. C. 3,87. D. 2,76.
Cõu 22:
Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na
2
CO
3
và AlCl
3
; (2) NaNO
3
và FeCl
2
; (3) HCl và Fe(NO
3
)
2

đặc, d

Khí A ;
CaOCl
2
+ HCl

Khí ; NaHSO
3
+ H
2
SO
4


Khí C ; Ca(HCO
3
)
2
+ HNO
3

Khí D. Cho các khí A, B, C,
D lần lợt tác dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Cõu 27: Anilin (C
6
H
5
NH

C. Bình (1) tăng, bình (2) gỉam. D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.
Trang 2/4 - Mó thi 357
Cõu 30: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O
2
. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác
dụng với Na thì số mol H
2
thu đợc đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H
2
O từ X thì tạo ra sản phẩm
có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là:
A. 6. B. 7. C. 9. D. 2.
Cõu 31: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau. ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X nặng gấp 2,75 lần
0,2 lít hơi ancol metylic Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M thu đợc dd Y. Cô cạn Y thu đợc 3,57
gam chất rắn khan, cho lợng chất rắn này tác dụng với axit HCl d đợc hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp. CTCT các este là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOCH
2
CH

. D. HCOOCH(CH
2
)CH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Cõu 32:
X là một hợp chất có CTPT C
6
H
10
O
5
thỏa mãn: X + 2NaOH

Ct
0
2Y + H
2
O ; Y + HCl
(loảng)


Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na d thu đợc bao nhiêu mol H

7
NO
2
. X có khả năng phản ứng đợc với dd NaOH và dd HCl. Vậy X là:
A. X là muối amoni của amino axit. B. X là muối amoni của axit no đơn chức.
C. X là este của amino axit với ancol. D. X là amino axit.
Cõu 37: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C
4
H
8
O
2
đều tác dụng đợc với NaOH ?
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Cõu 38: Cho 10,2 gam hỗn hợp A gồm CH
4
và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd Br
2
d, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối
lợng bình chứa Br
2
tăng 7gam và thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa Công thức phân tử các anken lần lợt là:
A. C
3
H
6
và C
4
H
8

hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO đun nóng rồi cho sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng
gơng thì khối lợng Ag tạo ra nhiều nhất là:
A. 10,8 g. B. 16,2 g. C. 5,4 g. D. 8,1 g.
Cõu 40: Cho lần lợt các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH và C
6
H
5
NH
3
Cl vào dd NaOH đun nóng. Hỏi có mấy chất phản ứng ?
A. Ba chất. B. Hai chất. C. Cả bốn chất. D. Một chất.
II. PHN RIấNG [10 cõu]
Thớ sinh ch c chn lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh nâng cao (10 cõu, t cõu 41a n cõu 50a)
Cõu 41a: Phát biểu không đúng là:
A. Cho dung dịch kiềm vào muối Kaliđicromat thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
B. Nung nóng Cr(OH)
2

. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
, H
2
O.
C. Cu
2+
, Fe
3+
, Mg
2+
, H
2
O. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O.
Cõu 44a: Thủy phân hòan tòan 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác dụng với l ợng
d AgNO
3
/NH

] giảm dần, [Cu
2+
] tăng dần.
Cõu 47a: Hỗn hợp khí A gồm O
2
và O
3
, tỉ khối của A so với H
2
bằng 20. Hỗn hợp khí B gồm H
2
và CO. Số mol hỗn hợp A
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí B là:
A. 0,5. B. 0,8. C. 0,4. D. 0,2.
Cõu 48a: Để tách các chất: C
6
H
6
; C
6
H
5
OH ; C
6
H
5
NH
2
ra khỏi hổn hợp, ta có thể dùng hóa chất nào trong số các chất sau:
A. Br

3
COO-CHCl-CH
3
. B. HCOOCH
2
-CH
2
-CH
2
Cl. C. HCOO-CH
2
CHCl-CH
3
. D. Cl-CH
2
-COOCH=CH
2
.
B. Theo chng trỡnh cơ bản (10 cõu, t cõu 41b n cõu 50b)
Cõu 41b: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 34,2% trong môi trờng axit vừa đủ thu đợc dd X. Cho
AgNO
3
(d)/NH
3
vào dd X và đun nhẹ thì khối lợng Ag thu đợc là:
A. 2,7 g. B. 13,50 g. C. 27,0 g. D. 1,35 g.
Cõu 42b: Cho chất HO- - CH
2
-OH lần lợt tác dụng với Na ; dd NaOH ; dd HBr ; CuO đun nóng. Thì có mấy trờng hợp
xẩy ra phản ứng ?

Cr
2
O
7
.
Cõu 45b: Trộn đều 0,81 gam bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp X. Cho hỗn
hợp X tác dụng hết với dd HNO
3
d đợc hỗn hợp khí NO
2
và NO có tỉ lệ mol tơng ứng 3 : 1. Thể tích khí NO
2
và NO (đktc)
trong hỗn hợp lần lợt là:
A. 1,008 lit và 0,336 lit. B. 10,08 lit và 3,36 lit . D. 0,336 lit và 1,008 lit. D. 3,36 lit và 10,08 lit .
Cõu 46b: Chất nào sau đây: C
6
H
5
-OH ; HO-C
6
H
4
-OH ; C
6
H

1
2
.
Cõu 49b: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím là:
A. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, HCOOH. B. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, H
2
N-CH
2
-COOH.
C. CH

/Ag. Cho các dd
muối và kim loại sau: Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe, Cu, Ag thì dd AgNO
3
có thể tác dụng với:
A. Fe, Cu, dung dịch CuSO
4
. B. Fe, Cu.
C. Fe, Cu, dung dịch Fe(NO
3
)
2
. D. Fe, dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
Hết
Trang 4/4 - Mó thi 357


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status