B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
1
Đề 1
Bi 1 : (2 im)
a) Tớnh :
b) Gii h phng trỡnh :
Bi 2 : (2 im)
Cho biu thc :
a) Rỳt gn A.
b) Tỡm x nguyờn A nhn giỏ tr nguyờn.
Bi 3 : (2 im)
Mt ca nụ xuụi dũng t bn sụng A n bn sụng B cỏch nhau 24 km ; cựng lỳc
ú, cng t A v B mt bố na trụi vi vn tc dũng nc l 4 km/h. Khi n B
ca nụ quay li ngay v gp bố na ti a im C cỏch A l 8 km. Tớnh vn tc
thc ca ca nụ.
Bi 4 : (3 im)
Cho ng trũn tõm O bỏn kớnh R, hai im C v D thuc ng trũn, B l
trung im ca cung nh CD. K ng kớnh BA ; trờn tia i ca tia AB ly
im S, ni S vi C ct (O) ti M ; MD ct AB ti K ; MB ct AC ti H.
a) Chng minh BMD = BAC, t ú => t giỏc AMHK ni tip.
b) Chng minh : HK // CD.
c) Chng minh : OK.OS = R
2
.
Bi 5 : (1 im)
Cho hai s a v b khỏc 0 tha món : 1/a + 1/b = 1/2
x x
x
=
=
=
Vởy vận tốc thực của ca nô là 20 km/h
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
2
Bài 4:
a) Ta có
BC BD
=
(GT)
BMD BAC
=
(2 góc
=
(góc
nt chắn nửa đờng tròn)
0 0 0
180 90 90
HKA
= =
(đl)
HK
AB (2)
Từ 1,2
HK // CD
H
K
M
A
B
O
C
D
S
Bài 5:
a b a b
a
b
(3)
(**)
2
4
b a
=
Để PT có nghiệm thì
2
1 1
4 0
2
b a
b
a
(4)
Cộng 3 với 4 ta có:
1 1 1 1
2 2
a b
a b
+ +
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Sưu tầm: ĐOÀN TIẾN TRUNG - THCS Hoàng Văn Thụ - NĐ
3
a).
3
cos
5
C
=
; b).
4
cos
5
C
=
; c).
5
cos
3
C
=
; d).
5
cos
4
C
=2. Cho một hình lập phương có diện tích toàn phần S
π
=
; c).
1
2
V 4
V 3
π
=
; d).
1
2
V 3
V 4
π
=3. Đẳng thức
4 2 2
8 16 4
x x x
− + = −
xảy ra khi và chỉ khi :
a). x ≥ 2 ; b). x ≤ –2 ; c). x ≥ –2 và x ≤ 2 ; d). x ≥ 2 hoặc x ≤ –2
4. Cho hai phương trình x
2
– 2x + a = 0 và x
2
, x
2
. Biểu thức
3 3
1 2
A x x
= +
có giá trị :
a). A = 28 ; b). A = –13 ; c). A = 13 ; d). A = 18
7. Cho góc α nhọn, hệ phương trình
sin cos 0
cos sin 1
x y
x y
α α
α α
− =
+ =
có nghiệm :
a).
sin
cos
x
y
α
α
=
y
α
α
= −
= −
8. Diện tích hình tròn ngoại tiếp một tam giác đều cạnh a là :
a).
2
a
π
; b).
2
3
4
a
π
; c).
2
3
a
π
; d).
2
3
a
2 2
cos 2 1 sin 1
P
α α
= − − +
2. Chứng minh:
(
)
(
)
4 15 5 3 4 15 2
+ − − =Câu 3 : (2 điểm)
Với ba số không âm a, b, c, chứng minh bất đẳng thức :
( )
2
1
3
a b c ab bc ca a b c
+ + + ≥ + + + + +
Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Câu 4 : (6 điểm)
Cho 2 đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A, B phân biệt. Đường thẳng
b).x xc).
x
x
d).
⇔ >
>
2 2
2
( 4 ) 4(7 1) 0
4 0
7 1 0
m m m
m m
m
+ − − >
⇔ + >
− >
(I) +
Với điều kiện (I), (1) có 2 nghiệm phân biệt dương X
1
, X
2
.
⇒ phương trình đã cho có 4 nghiệm x
= −
+
Với m = 1, (I) được thỏa mãn +
Với m = –5, (I) không thỏa mãn. +
Vậy m = 1.
2.
Đặt
4 2
1
t x x
= + +
(t ≥ 1)
Được phương trình
3
5 3( 1)
t
t
+ = −
+
3t
2
– 8t – 3 = 0
⇒ t = 3 ;
1
3
t
= −
(vì cosα > 0) +
2
(cos 1)
P
α
= −
+
1 cos
P
α
= −
(vì cosα < 1) +
2.
( )( ) ( ) ( ) ( )
2
4 15 5 3 4 15 5 3 4 15 4 15
+ − − = − + −
+
=
(
)
5 3 4 15
− +
=
( ) ( )
2
5 3 4 15
− +
a a
+ ≥
+
1 2
b b
+ ≥
1 2
c c
+ ≥
Cộng vế với vế các bất đẳng thức cùng chiều ở trên ta được điều phải chứng minh.
+
Đẳng thức xảy ra ⇔ a = b = c = 1
+
Bộ đề ôn thi vào THPT Năm học 2009 - 2010
Sưu tầm: ĐOÀN TIẾN TRUNG - THCS Hoàng Văn Thụ - NĐ
7
Câu 4 : (6 điểm)
+
1.
Ta có : ABC = 1v
ABF = 1v
⇒ B, C, F thẳng hàng. +
AB, CE và DF là 3 đường cao của tam giác ACF nên chúng đồng quy. ++
2.
ECA = EBA (cùng chắn cung AE của (O) +
Mà ECA = AFD (cùng phụ với hai góc đối đỉnh) +
⇒ EBA = AFD hay EBI = EFI +
B
A
C
D
E
F
I
P
Q
H
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
8
Hy ghi lại một chữ cái đứng trớc khẳng định đúng nhất.
Câu 1: Kết quả của phép tính
(
)
8 18 2 98 72 : 2
+ là :
A . 4
B .
5 2 6
+
C . 16 D . 44
Câu 2 : Giá trị nào của m thì phơng trình mx
m
<
Câu 3 :Cho
ABC
nội tiếp đờng tròn (O) có
0 0
60 ; 45
B C= = . Sđ
BC
là:
A . 75
0
B . 105
0
C . 135
0
D . 150
0
Câu 4 : Một hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 3cm, chiều cao là 4cm thì
diện tích xung quanh hình nón là:
A 9
(cm
2
C (AB>BC). Vẽ đờng tròn tâm (O
'
) đờng kính BC.Gọi I là trung điểm
của AC. Vẽ dây MN vuông góc với AC tại I, MC cắt đờng tròn tâm O
'
tại
D.
a) Tứ giác AMCN là hình gì?
Tại sao?
b) Chứng minh tứ giác NIDC nội tiếp?
c) Xác định vị trí tơng đối của ID và đờng tròn tâm (O) với đờng tròn
tâm (O
'
).
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
9
Đáp án Câu
Nội dung Điểm
1
C
0.5
b) A=
(
)
(
)
2
1 1
1 1
x x x
x x
+
+
+
0.5= 1
x x
+
0.25
x<1
0.25
Kết hợp điều kiện câu a)
Vậy với
0 1
x
<
thì A<1
0.25
6
2giờ 24 phút=
12
5
giờ
Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là x (giờ) ( Đk
x>0)
0.25
Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là: x+2 (giờ)
Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy đợc :
1
x
(bể)
1
12
5
0.25
Giaỉ phơng trình ta đợc x
1
=4; x
2
=-
6
5
(loại)
0.75
Vậy: Thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là:4 giờ
Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là: 4+2 =6(giờ)
0.25
7
Vẽ hình và ghi gt, kl đúng
0.5
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
10
I
D
N
M
AN.
AN// MC (cạnh đối hình thoi AMCN).
BN
MC (1)
0
90
BDC =
(góc nội tiếp chắn 1/2 đờng tròn tâm (O
'
) )
BD
MC (2) Từ (1) và (2)
N,B,D thẳng hàng do đó
0
90
NDC =
(3).
và O
'
do đó ta có OO
'
=OB + O
'
B
đờng tròn (O) và đờng tròn
(O
'
) tiếp xúc ngoài tại B
0.5
MDN vuông tại D nên trung tuyến DI =
1
2
MN =MI
MDI cân
IMD IDM
=
.
180
MDC =
0
' 90
IDO = do đó ID
DO
ID là tiếp tuyến của đờng tròn (O
'
).
0.25Chú ý: Nếu thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
11
Đề 4
Câu1
: Cho biểu thức
A=
+
x
xx
x
x
x
x
x
x
Với x
2
;1
.a, Ruý gọn biểu thức A
.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 226 +
c. Tìm giá trị của x để A=3
Câu2
.a, Giải hệ phơng trình:
=+
=+
1232
4)(3)(
2
yx
yxyx
x
2
2
b.Thay x=
226 + vào A ta đợc A =
226
224
+
+
c. A = 3 <=> x
2
-3x-2 = 0=> x =
2
173
Câu 2
: a)Đặt x - y= a ta đợc pt: a
2
+3a=4 => a=-1; a=-4
Từ đó ta có
=+
=+
1232
b) Ta có x
3
- 4x
2
- 2x- 15 = (x-5)(x
2
+x+3)
mà x
2
+x+3=(x+1/2)
2
+11/4>0 với mọi x
Vậy bất phơng trình tơng đơng với x-5>0 =>x>5
Câu 3
: Phơng trình: ( 2m-1)x
2
-2mx+1=0
Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành x+1=0=> x=1
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
12
O
K
F
E
D
C
B
A
Xét 2m-10=> m 1/2 khi đó ta có
<0
<
>+
012
01
12
1
m
m
=>
<
>
012
0
12
2
m
m
BAE=45
0
=>
BCF= 45
0
Ta có
BKF=
BEF
Mà
BEF=
BEA=45
0
(EA là đờng chéo của hình vuông ABED)=>
BKF=45
0
Vì
BKC=
BCK= 45
0
+
1
122
:
11
x
xx
xx
xx
xx
xx
a,Rút gọn P
b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.
Bài 2
: Cho phơng trình: x
2
-( 2m + 1)x + m
2
+ m - 6= 0 (*)
a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm.
b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x
1
; x
2
thoả mn
3
4
Bài 4
: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O . H là trực tâm
của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.
a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.
b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB
và AC . Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng.
c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất.
Bài 5
: Cho hai số dơng x; y thoả mn: x + y
1
Tìm giá trị nhỏ nhất của: A =
xyyx
5011
22
+
+
Đáp án
Bài 1
: (2 điểm). ĐK: x
1;0
x
a, Rút gọn: P =
( )
x
x
x
b. P =
1
2
1
1
1
+=
+
xx
x
Để P nguyên thì
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
14
)(121
9321
0011
4211
Loaixx
xxx
xxx
xxx
==
2
2
mxx
mmxx
mmm
3
2
1
0)3)(2(
025
<
<
>+
>=
m
m
mmb. Giải phơng trình:
(
)
Bài 3
: a. Vì x
1
là nghiệm của phơng trình: ax
2
+ bx + c = 0 nên ax
1
2
+ bx
1
+ c =0. .
Vì x
1
> 0 => c. .0
1
.
1
1
2
1
=++
a
x
1
.
1
2
2
2
=+
+
a
x
b
x
điều này chứng tỏ
2
x
; t
2
=
2
1
x
b. Do x
1
; x
1
; t
1
; t
2
đều là những nghiệm dơng nên
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
15
t
1
+ x
1
=
1
1
x
+ x
Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên
CH
AB
và BH AC
=> BD
AB
và CD AC
.
Do đó:
ABD = 90
0
và
ACD = 90
0
.
Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O
Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD
của đờng tròn tâm O thì
tứ giác BHCD là hình bình hành.
b) Vì P đối xứng với D qua AB nên
APB =
ADB
PHB
Mà
PAB =
DAB do đó:
PHB =
DAB
Chứng minh tơng tự ta có:
CHQ =
DAC
Vậy
PHQ =
PHB +
BHC +
CHQ =
BAC +
BHC = 180
0
xyx
y
yyx
x
P
+
++
+
=
111))1)((
a). Tìm điều kiện của x và y để P xác định . Rút gọn P.
b). Tìm x,y nguyên thỏa mn phơng trình P = 2.
Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x
2
và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua điểm
M(-1 ; -2) .
a). Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A , B
phân biệt
b). Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung.
Bài 3
: Giải hệ phơng trình :
=++
1111
Hy tính giá trị của biểu thức : M =
4
3
+ (x
8
y
8
)(y
9
+ z
9
)(z
10
x
10
) .
Đáp án
Bài 1: a). Điều kiện để P xác định là :;
0;1;0;0
+
yxyyx
)
( )( )( )
1 1
x y x y x xy y xy
x y x y
+ + +
=
+ +
(
)
(
)
(
)
(
)
( )( )
1 1 1 1
1 1
x x y x y x x
x y
+ + + +
=
+
( )
1
x y y y x
y
+
N
M
O
C
B
A
(
)
(
)
( )( )
111
111
=+
=++
yx
yyx
Ta có: 1 +
1
y
1 1
x0 4
x
m 2 < 0
m < 2.
Bài 3 :
(
)
( )
=++
=++
=++
327
)2(1
111
19
xzyzxy
zyx
zyx
ĐKXĐ :
.0,0,0
z x
+ + = + + + + + =
+ + = + + + + =
+ + = + + + + + + =
+ + =
=
=
= = = ==
=
Thay vào (1) => x = y = z = 3 .
Ta thấy x = y = z = 3 thõa mn hệ phơng trình . Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy
nhất x = y = z = 3.
Bài 4:
a). Xét
ABM
và
NBM
.
∠
MCB =
∠
MNC ;
∠
MBC =
∠
MQN ).
=>
) ( cgcMNQMCB
∆
=
∆
=> BC = NQ .
XÐt tam gi¸c vu«ng ABQ cã
⇒
⊥
BQAC
AB
2
= BC . BQ = BC(BN + NQ)
=> AB
2
= BC .( AB + BC) = BC( BC + 2R)
=> 4R
2
= BC( BC + 2R) => BC =
R)15( −
Bµi 5:
0)(
0
)(
0
11
2
=+++⇒
=
++
+++
+⇒
=
++
++⇒
z
2
- + z
8
)
z
10
- x
10
= (z + x)(z
4
– z
3
x + z
2
x
2
– zx
3
+ x
4
)(z
5
- x
5
)
VËy M =
4
3
+ (x + y) (y + z) (z + x).A =
2 ; C.
3
3
; D. một kết quả khác.
Bìa2:
1) Giải phơng trình: 2x
4
- 11 x
3
+ 19x
2
- 11 x + 2 = 0
2) Cho x + y = 1 (x > 0; y > 0) Tìm giá trị lớn nhất của A =
x
+
y
Bài 3:
1) Tìm các số nguyên a, b, c sao cho đa thức : (x + a)(x - 4) - 7
Phân tích thành thừa số đợc : (x + b).(x + c)
2) Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lợt là các điểm cố định trên tia Ax, Ay sao
cho AB < AC, điểm M di động trong góc xAy sao cho
MB
MA
=
2
1
Xác định vị trí điểm M để MB + 2 MC đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 4:
= (n
2
+ 3n + 1)(n
2
+ n + 1) + (n
2
+ n + 1)(n
2
- n + 1)
= (n
2
+ n + 1)(2n
2
+ 2n + 2) = 2(n
2
+ n + 1)
2
Vậy A chia hết cho 1 số chính phơng khác 1 với mọi số nguyên dơng n.
2) Do A > 0 nên A lớn nhất
A
2
lớn nhất.
Xét A
2
= (
x
+ y )
2
2
= 2 <=> x = y =
2
1
, max A =
2
<=> x = y =
2
1
Bài3 Câu 1Với mọi x ta có (x + a)(x - 4) - 7 = (x + b)(x + c)
Nên với x = 4 thì - 7 = (4 + b)(4 + c)
Có 2 trờng hợp: 4 + b = 1 và 4 + b = 7
4 + c = - 7 4 + c = - 1
Trờng hợp thứ nhất cho b = - 3, c = - 11, a = - 10
Ta có (x - 10)(x - 4) - 7 = (x - 3)(x - 11)
Trờng hợp thứ hai cho b = 3, c = - 5, a = 2
Ta có (x + 2)(x - 4) - 7 = (x + 3)(x - 5)
Câu2 (1,5điểm)
Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho:
AD =
4
1
AB. Ta có D là điểm cố định
Mà
AB
MA
=
2
1
Dấu "=" xảy ra <=> M thuộc đoạn thẳng DC
Giá trị nhỏ nhất của MB + 2 MC là 2 DC
* Cách dựng điểm M.
- Dựng đờng tròn tâm A bán kính
2
1
AB
- Dựng D trên tia Ax sao cho AD =
4
1
AB
M là giao điểm của DC và đờng tròn (A;
2
1
AB)
Bài 4:
a) Dựng (I, IA) cắt AD tại M cắt tia AC tại N
Do MâN = 90
0
nên MN là đờng kính
Vậy I là trung điểm của MN
b) Kẻ MK // AC ta có : INC = IMK (g.c.g)
=> CN = MK = MD (vì MKD vuông cân)
Vậy AM+AN=AM+CN+CA=AM+MD+CA
=> AM = AN = AD + AC không đổi
c) Ta có IA = IB = IM = IN
Vậy đờng tròn ngoại tiếp AMN đi qua hai điểm A, B cố định .
Đề 8
Bài 1. Cho ba số x, y, z tho mn đồng thời :
+ + =
Bài 4. Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB bán kính R. Tiếp tuyến tại điểm M bbất
kỳ trên đờng tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lợt tại C và D.
a.Chứng minh : AC . BD = R
2
.
b.Tìm vị trí của điểm M để chu vi tam giác COD là nhỏ nhất .
Bài 5
.Cho a, b là các số thực dơng. Chứng minh rằng :
( )
2
2 2
2
a b
a b a b b a
+
+ + +
Bài 6)
.Cho tam giác ABC có phân giác AD. Chứng minh : AD
2
= AB . AC - BD . DC.
Hớng dẫn giải
Bài 1.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 0
x y z
+ + + + + =
1 0
1 0
1 0
x
y
z
+ =
+ =
+ =
1
x y z
= = =( ) ( ) ( )
2007 2007 2007
= + + +
Do
( )
2
1 0
y
và
( ) ( )
2
1
2 1 0
2
x y
+
,
x y
2007
M
=
u ; v là nghiệm của phơng
trình :
2
1 2
18 72 0 12; 6
X X X X
+ = = =
12
6
u
v
=
=
;
6
12
u
v
=
+ =
+ =
Giải hai hệ trên ta đợc : Nghiệm của hệ là :
(3 ; 2) ; (-4 ; 2) ; (3 ; -3) ; (-4 ; -3) và các hoán vị.
Bài 4
. a.Ta có CA = CM; DB = DM
Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC
OD
Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đờng cao thuộc cạnh huyền CD nên :
MO
2
= CM . MD
R
2
= AC . BD
b.Các tứ giác ACMO ; BDMO nội tiếp
;
MCO MAO MDO MBO
= =
Chu vi
COD
chu vi
AMB
Dấu = xảy ra
MH
1
= OM
M
O
M là điểm chính giữa của cung
AB
Bài 5
(1,5 điểm) Ta có :
2 2
1 1
0; 0
2 2
a b
2 0
a b ab
+ >
Nhân từng vế ta có :
( ) ( )
( )
1
2
2
a b a b ab a b
+ + + +
( )
(
)
2
2 2
2
a b
a b a b b a
+
+ + +
Bài 6. (1 điểm) Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp
ABC
AD AE AD BD CD
AD AD AE BD CD
=
=
Lại có :
(
)
.
ABD AEC g g
2
. .
. .
AB AD
AB AC AE AD
AE AC
AD AB AC BD CD
=
=
=
Đè 9
Câu 1: Cho hàm số f(x) =
+
+
1
:
1
1
1
1
x
x
d
e
c
b
a
B ụn thi vo THPT Nm hc 2009 - 2010
Su tm: ON TIN TRUNG - THCS Hong Vn Th - N
24
Suy ra f(-1) = 3; f(5) = 3
b)
=
=
=
=
=
8
12
102
102
10)(
x
x
1
+
=
x
A
Câu 2
( 2) ( 2)( 4) 2 2 4 8 4
( 3)(2 7) (2 7)( 3) 2 6 7 21 2 7 6 21 0
x y x y xy x xy y x x y
x y x y xy y x xy y x x y
= + = + = =
+ = + + = + + = =
x -2
y 2
Câu 3 a) Ta có: A =
+
+
+
++
11
)1(
:
1
1
)1)(1(
)1)(1(
x
+
1
:
1
1
1
1
x
xxx
x
x
x
xx
=
1
:
1
11
++
x
x
x
xxx
=
1
:
1
2
CB
CH
PB
EH
= ; (1)
Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
=>
POB =
ACB (hai góc đồng vị)
=> AHC
POB
Do đó:
OB
CH
PB
AH
= (2)
O
BC
AH
2
.4PB
2
= (4R.PB - AH.CB).AH.CB
4AH.PB
2
= 4R.PB.CB - AH.CB
2
AH (4PB
2
+CB
2
) = 4R.PB.CB
2
222
222
222
2222
d
Rd.2.R
4R)R4(d
Rd.8R
=
=
=+
114x3x
2
1m
.xx
2
12m
xx
21
21
21
=
ta đợc m = - 2 và m = 4,125 (2)
Đối chiếu điều kiện (1) và (2) ta có: Với m = - 2 hoặc m = 4,125 thì phơng
trình đ cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mn: x
1
+ x
2
= 11 Đề 10
Câu 1: Cho P =
2
1
x
x x
+
+
1
1
x
x x
+
+ +
-
1