VẬN HÀNH MÁY BIẾN ÁP pot - Pdf 16

30
CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH MÁY BIẾN ÁP.GIAI BAI TAP
Bài số 3-1. Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 2400/480V làm việc ở điện áp định mức, công suất định mức và hệ số
công suất cos = 0.82 chậm sau là XnCA = 1.08 và RnCA = 0.123. Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp. Vẽ mạch tương
đương và xác định (a) thông số tương đương phía hạ áp; (b) điện áp không tải; (c) độ thay đổi điện áp; (d) tính lại các mục
trên nếu máy biến áp làm nhiệm vụ tăng áp và cos = 0.7 vượt trước.
Mạch điện tương đương của máy biến áp:
Tỉ số biến đổi điện áp:
2400
a 5
480
 
Thông số tương đương phía hạ áp:
nCA
nHA
2 2
R 0.123
R 0.0049
a 5
   
nCA
nHA
2 2
X 1.08
X 0.0432
a 5
   
o
nHA
Z 0.0049 j0.0432 0.0435 83.53
    

E U I Z 480 520.83 34.92 0.0435 83.53 495.264 1.96
V
         
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 495.264 480
U 0.0318 3.18%
U 480
 
    
Bài số 3-2. Một máy biến áp 333.3kVA, 4160/2400V làm nhiệm vụ hạ điện áp có điện trở và điện kháng tương đương phía
cao áp là R
nCA = 0.5196 và XnCA = 2.65 . Giả sử máy làm việc ở điện áp định mức, tải định mức và hệ số công suất cos =
0.95 vượt trước. Vẽ mạch tương đương và tính (a) điện áp không tải; (b) độ thay đổi điện áp; (c) tổng trở vào của máy biến áp
khi có tải
Tỉ số biến đổi điện áp:
4160
a 1.733
2400
 
Thông số tương đương phía hạ áp:
Z’
t
= a
2
Z
t
a


Z
n1
31
nCA
nHA
2 2
R 0.5196
R 0.173
a 1.733
   
nCA
nHA
2 2
X 2.65
X 0.882
a 1.73
   
o
nHA
Z 0.173 j0.882 0.8988 78.9
    
Tổng trở tải :
2 2
2
t
3
dm
U 2400
z 17.297

V
        
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 2387.8 2400
U 0.00508 0.508%
U 2400
 
      
Tổng trở vào của máy biến áp:
o
v nCA t
Z Z Z 0.5196 j2.65 49.371 j16.223 49.891 -j13.5
73= 51.7 -15.22

        
Bài số 3-3. Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 4160/2400V làm việc ở điện áp định mức, công suất định mức và hệ số
công suất cos = 0.95 vượt trước là XnCA = 2.65 và RnCA = 0.5196. Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp. Vẽ mạch tương
đương và xác định (a) thông số tương đương phía
hạ áp; (b) điện áp không tải; (c) độ thay đổi điện áp; (d) tổng trở vào của
máy biến áp.
Tỉ số biến đổi điện áp:
4160
a 1.733
2400
 
Thông số tương đương phía hạ áp:
nCA

Z 23.04 18.19 (21.89 j7.192)
     
2 2 o o
t t
Z a Z 1.733 23.04 18.19 30.93 18.19 (28.384 j9.65
5)

          
Dòng điện tải:
o
2
t
o
t
U 2400
I 104.17 18.19 A
Z 23.04 18.19
   
 
&
&
32
Điện áp không tải:
o o o
HA 2 t nHA
E U I Z 2400 104.17 18.19 0.8988 78.9 2390.2 2.23 V
        
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2

Z 0.0848 71
a 10

    
Tổng trở tải :
2 2
2
t
3
2
U 480
z 4.608
S 50 10
   

Dòng điện tải khi tải có cos = 1:
2
t
t
U 480
I 104.17A
Z 4.608
  
&
&
Điện áp không tải:
o o
HA 2 t nHA
E U I Z 480 104.17 0.0848 71 482.96 0.996 V
       

U 480
 
    
Bài số 3-5. Một máy biến áp 37.5kVA, 6900/230V làm nhiệm vụ hạ điện áp ở điện áp định mức, công suất định mức và hệ số
công suất cos = 0.68 vượt trước. Điện trở tương đương phía hạ áp là RnHA = 0.0224 và điện kháng tương đương XnHA =
0.0876. Điện kháng từ hóa tương đương phía cao áp là 43617 và điện trở của lõi sắt và 174864. Tính (a) điện áp không
tải; (b) độ thay đổi điện áp; (c) tổng trở vào của máy biến áp khi có tải; (d) dòng điện kích thích và tổng trở vào khi không tải.
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 6900
a 30
U 230
  
Tổng trở tương đương quy đổi về cao áp:
2 2
nCA nCA
R a R 30 0.0224 20.16
    
33
2 2
nCA nCA
X a X 30 0.0876 78.84
    
o
nCA
Z 20.16 j78.84 81.3767 75.66
    
Tổng trở tải:
2 2

&
Điện áp khi không tải:
o o
HA 2 t nHA
E U I Z 230 163 47.156 (0.0224 j0.0876) 243.05 1.6
5 V
         
& & &
Độ thay đổi điện áp:
HA 2
2
E U 243.05 230
U 0.0567 5.67%
U 230
 
    
Tổng trở từ hóa bằng tổng trở vào khi không tải:
o
Fe M
M
Fe M
R jX 174864 j43617
Z 10242 j41062 42320 76
R jX 174864 j43617
 
      
 
Tổng trở vào khi có tải:
o
v nCA tt

& &
Theo đồ thị vec tơ ta có:
2 2 2
2 nHA 2 nHA
625 600 (I X ) 669.29(I X )
  
2
2 nHA 2 nHA
(I X ) 669.29(I X ) 30625 0
  
Giải phương trình ta có:
I
2XnHA = 712.28V
Như vậy điện kháng tương đương phía hạ áp:
2 nHA
nHA
2
I X 712.28
X 0.855
I 833.3
   
Tỉ số biến đổi điện áp:
2
U
&
2 nHA
jI X
&
2
E


2 2
(0.82) (0.041 0.5724) 1 0.024 2.4%
     
Điện áp ra khi không tải:
2 2dm 2dm
E U U U 245.76V

    
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 600
a 2.5
U 240
  
Số vòng dây hạ áp:
1
2
N 46
N 18vg
a 2.5
  
Từ thông trong lõi thép:
2
max
2
E 245.76
0.05125
4.44 f N 4.44 60 18

Điện trở trong hệ đơn vị tương đối là Rn

= 0.016 và điện kháng Xn

= 0.0311. Tính độ thay đổi điện áp.
Tải có cos = 0.85 vượt trước nên sin = 0.5268
Độ thay đổi điện áp trong hệ đơn vị tương đối:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
  
       2 2
(0.016 0.85) (0.0311 0.5268) 1 0.0022 0.22%
        
Bài số 3-9. Một máy biến áp 50kVA, 4370/600V làm việc ở tải bằng 80% định mức có hệ số công suất cos = 0.75 chậm sau.
Điện trở trong hệ đơn vị tương đối l
à Rn

= 0.0156 và điện kháng Xn

= 0.0316. Tính độ thay đổi điện áp.
35
Tải có cos = 0.75 chậm sau nên sin = 0.6614
Độ thay đổi điện áp trong hệ đơn vị tương đối khi hệ số tải bằng kt là:
2 2
t t
U (k R cos ) (k X sin ) 1
  

 
Điện áp vào:
1 2
U aE 3.75 124.18 465.7V
   
Bài số 3-11. Một máy biến áp 75kVA, 450/230V làm việc ở điện áp 230V, công suất định mức và hệ số công suất cos = 0.9
ch
ậm sau. Điện trở phần trăm là R% = 1.8 và điện kháng phần trăm là X% = 3.7. Tính (a) điện áp không tải; (b) độ thay đổi
điện áp; (c) điện áp vào bằng bao nhiêu khi điện áp ra định mức và cos = 0.9 chậm sau.
Tải có cos = 0.9 chậm sau nên sin = 0.4359
Độ thay đổi điện áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
  
       2 2
(0.018 0.9) (0.037 0.4359) 1 0.0326 3.26%
      
Điện áp ra khi không tải:
2 2dm
E (1 U)U (1 0.0326) 230 237.5V
      
Tỉ số biến đổi điện áp:
450
a 1.95
230
 
Điện áp vào:

   
Bài số 3-13. Một máy biến áp 200kVA, 2300/230V có điện trở phần trăm là R% = 1.24 và điện kháng tản phần trăm là X

% =
4.03. Tính và v
ẽ độ thay đổi điện áp phần trăm theo cos nằm giữa 0.5 vượt trước và 0.5 chậm sau mỗi lần thay đổi  là 10
o
.
Độ thay đổi điện áp:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
  
        
2
2
(0.0124 cos ) 0.0403 (1 cos ) 1
       
Các lệnh Matlab để vẽ:
clc
x = -60: 10: 60;
a = cos(x*pi/180);
b = sin(x*pi/180);
y = sqrt((0.011 + a).^2+(0.046 + b).^2) - 1;
plot(x, y)
Kết quả vẽ:
Bài số 3-14. Một máy biến áp 150kVA, 7200/600V, 50Hz làm việc trong điều kiện định mức có tổn hao từ trễ là 527W, tổn hao
do dòng điện xoáy 373W và tổn hao đồng 2000W. Máy biến áp được dùng trong điều kiện f = 45Hz với từ thông và tổn hao

1.6
t50 1 1
t45 2 2
P f B
P f B
 

 
 

2
t45 t50
1
f 45
P P 527 474.3
f 50
    W
T
ổn hao đồng tại 45Hz:
Cu45
P (527 373 2000) (302.13 474.3) 2123.6
     
W
Do tổn hao không đổi nên dòng điện tăng lên là:
2
50 Cu50
45 Cu45
I P
I P
 

U 450
a 3.75
U 120
  
Công suất tác dụng của tải:
P2 = Sđmcos = 75000  0.74 = 55500W
Tổng tổn hao trong máy biến áp:
2
2
P
P P
 
 

2
(1 )P (1 0.971) 55500
P 1657.57
0.971
   
   

W
Điện trở tương đương quy đổi cao áp:
2 2
CA
nCA
3
dm
U 450
R R 0.0175 0.04725

2.5
P
 






 Px = 98.57W, Pt = 246.43W
Tổn hao do dòng điện xoáy tại f = 50Hz:
2 2
x60 1 1
x50 2 2
P f B
P f B
   

   
   

2 2
2
2
2 2
x50 x60
1 1
f B 50
P P 98.57 1.2 98.57
f B 60

 
 
W
T
ổn hao trong lõi khi máy biến áp làm việc với tần số 50Hz:
Po = Pt + Px = 82.14 + 205.36 = 373.5W
T
ổng tổn hao công suất tại tần số 50Hz:
ot Cu
P P P 373.5 1312.5 1686
     
W
Hiệu suất của máy biến áp:
2
2
P 55500
0.9705 97.05%
P P 55500 1686
    
  
Bài số 3-16. Một máy biến áp 200kVA, 7200/600V, 50Hz làm việc trong điều kiện định mức có cos = 0.9 chậm sau. Tổn hao
trong lõi thép trong hệ đơn vị tương đối là 0.0056, điện trở trong hệ đơn vị tương đối là 0.0133 và điện kháng trong hệ đơn vị
38
tương đối là 0.0557. Tính (a) hiệu suất; (b) độ thay đổi điện áp; (c) hiệu suất và độ thay đổi điện áp ở 30% tải định mức và
cos = 0.8 chậm sau.
Tổn hao công suất trong lõi thép:
3
o dm
P 0.0056S 0.0056 200 10 1120
     W

ệu suất của máy biến áp:
2
2
P 180000
0.9794 97.94%
P P 180000 2659.72 1120
    
   
Độ thay đổi điện áp ở tải định mức và cos = 0.9, sin = 0.4359:
2 2
U (R cos ) (X sin ) 1
  
       2 2
(0.0133 0.9) (0.0557 0.4359) 1 0.0372 3.72%
      
Khi tải bằng 30% tải định mức và cos = 0.8, sin = 0.6 thì tổn hao trong lõi thép không đổi nên ta có:
2 2 2 2
Cu t CA nCA
P k I R 0.3 27.78 3.447 239.375
     W
P2 = Sđmcos = 200000  0.8  0.3 = 48000W
2
2
P 48000
0.9725 97.25%
P P 48000 239.375 1120
    


   

Dòng điện định mức phía cao áp:
3
dm
CA
CA
S 50 10
I 21.74A
U 2300

  
Tổn hao đồng phụ thuộc vào độ lớn của tải:
2 2 2 2 2
Cu t CA nCA t t
P k I R k 27.74 3.433 1622.4k
     W
Công suất tác dụng của tải:
39
2 t dm t t
P k S cos k 50000 0.8 40000k
     
W
Hiệu suất của máy biến áp:
2 t
2
2 t t
P 40000k
P P 40000k 2100 1622.4k

U 4600
z 141.067
S 150 10
   

Điện trở ngắn mạch:
n
n
2 2
n
P 1902
R 1.768
I 32.8
   
n
n
cs
R 1.768
R 0.0125
z 141.067

  
Tổng trở ngắn mạch:
n
n
n
U 182
z 5.5488
I 32.8
   

ỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 2400
a 4
U 600
  
Tổng trở cơ sở:
2 2
dm
cs
3
dm
U 2400
z 115.2
S 50 10
   

Điện trở ngắn mạch:
n
n
2 2
n
P 754
R 1.743
I 20.8
   
n
n
cs

oHA
U 600
R 743.801
P 484
   
2
FeCA FeHA
R a R 16 743.801 11900
    
Dòng điện từ hóa:
o
Fe
o
P 484
I 0.807A
U 600
  
2 2 2 2
M o Fe
I I I 3.34 0.807 3.241A
    
Điện kháng hỗ cảm:
o
MHA
M
U 600
X 185.128
I 3.241
   
41

điện áp khi máy biến áp làm việc ở tải bằng 0.65 định mức với cos = 0.84 vượt trước; (e) điện áp hạ áp khi không tải; (f) điện
áp sơ cấp khi phía hạ áp hở mạch.
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA
HA
U 6900
a 30
U 230
  
Tổng trở cơ sở:
2 2
dm
cs
3
dm
U 6900
z 1904.4
S 25 10
   

Điện trở ngắn mạch:
n
n
2 2
n
P 465
R 35.88
I 3.6
   
n

o
FeHA
oHA
U 230
R 203.462
P 260
   
2
FeCA FeHA
R a R 900 203.462 183115.4
    
FeCA
FeCA
cs
R 183115.4
R 96.154
z 1904.4

  
Dòng điện từ hóa:
o
Fe
o
P 260
I 1.13A
U 230
  
42
2 2 2 2
M o Fe

P 21000
0.9856 98.56%
P P P 21000 465 260
    
   
Với tải có cos = 0.84 thì sin = 0.5426 nên độ thay đổi điện áp của máy biến áp khi kt = 0.65 là:
2 2
t t
U (k R cos ) (k X sin ) 1
  
       2 2
(0.65 0.00188 0.84) (0.65 0.0724 0.5426) 1 0.02
37 2.37%
          
Điện áp phía hạ áp khi không tải:
2 2dm
E (1 U)U (1 0.0237) 230 224.5V
      
Điện áp phía cao áp khi không tải:
1 2
E aE 30 224.5 6736.47V
   
Bài số 3-21. Thí nghiệm ngắn mạch và không tải thực hiện trên một máy biến áp 100kVA, 4600/230V, 50Hz cho kết quả:
Un = 172.3V, In = 20.2A, Pn = 1046W, Uo = 230V, Io = 14A, Po = 60W
Tính (a) điện kháng từ hóa quy đổi về phía cao áp; (b) các thông số trong hệ đơn vị tương đối; (c) hiệu suất; (d) độ thay đổi
điện áp khi máy biến áp l
àm việc ở tải bằng 0,85 định mức với cos = 0.89 chậm sau; (e) điện áp sơ cấp khi phía hạ áp hở

M o Fe
I I I 14 0.261 13.998A
    
Điện kháng hỗ cảm:
o
MHA
M
U 230
X 16.43
I 13.998
   
2
MCA MHA
X a X 400 43.561 6572.6
    
Tổng trở cơ sở:
43
2 2
dm
cs
3
dm
U 4600
z 211.6
S 100 10
   

Điện trở ngắn mạch:
n
n

X 8.136
X 0.0384
z 211.6

  
Công suất tác dụng của tải:
2 dm
P S cos 100000 0.89 89000
    
W
Hiệu suất của máy biến áp:
2
2 o n
P 89000
0.9877 98.77%
P P P 89000 60 1046
    
   
Với tải có cos = 0.89 thì sin = 0.456 nên độ thay đổi điện áp của máy biến áp khi kt = 0.85 là:
2 2
t t
U (k R cos ) (k X sin ) 1
  
       2 2
(0.85 0.0121 0.89) (0.85 0.0384 0.456) 1 0.0243
2.43%
        

I 243.9A
U 410

  
Tổng trở tương đương của mỗi máy quy đổi về phía hạ áp:
dmA
nA A
AHA
U 400
R R 0.0136 0.0218
I 250

   
44
dmA
nA A
AHA
U 400
X X 0.035 0.056
I 250

   
dmB
nB B
BHA
U 410
R R 0.014 0.0235
I 243.9

   

Sự khác nhau của tỉ số biến đổi điện áp:
2tb
400 410
U 405V
2

 
2B 2A
2tb
U U 410 400
U% 100% 2.469%
U 405
 
   
Bài số 3-23. Hai máy biến áp 50kVA có các thông số:
A: 4800/482V, RnHA = 0.0688, XnHA = 0.1449
B: 4800/470V, RnHA = 0.0629, XnHA = 0.1634
làm việc song song với điện áp sơ cấp 4800V. Tính dòng điện cân bằng.
Dòng điện cân bằng:
o o
o
A B
cb
A B
U U 482 0 470 0
I 35.794 66.86 A
Z Z (0.0688 j0.1449) (0.0629 j0.1634)
   
    
   

sau. Hai máy có cùng tỉ số biến đổi điện áp và tổng trở tương đương phía cao áp là (0.869 + j2.38) và (0.853 + j3.21). Xác
định dòng điện cao áp của mỗi máy biến áp nếu điện áp sơ cấp là 2470V.
3
t
t
P 150 10
S 187500VA
cos 0.8

  

Tỉ số biến đổi điện áp:
1
2
U 2400
a = 10
U 240
 
Điện áp thứ cấp:
45
1
2
U 2470
U = 247V
a 10
 
Tổng trở của tải:
2 2
2
t

o
CA
CA
o o
t
U 2470
I 73.241 38.283 A
Z Z 32.54 36.87 1.4387 72.18
    

   
&
&
Dòng điện cao áp của máy biến áp A:
o o
o
CA
ACA
nA
I Z 73.241 38.283 1.4387 72.18
I 41.589 36.043 A
Z 0.869 j2.38
   
    

&
&
Dòng điện cao áp của máy biến áp B:
o o
o

1 1
Y 7.22 j24.4637 25.5075 73.55
Z 0.0392 73.55


      

o
B
o
B
1 1
Y 5.778 j19.036 19.89 73.12
Z 0.0503 73.12


      

Tổng dẫn toàn mạch:
o
A B
Y Y Y 7.22 j24.4637 5.778 J19.036 13 43.5j 45.4 73
.36
  
          
Dòng điện tải tổng:
3
t
t
2

& & &
Bài số 3-27. Hai máy biến áp 75kVA, 7200/240V làm việc song song. Tổng trở trong hệ đơn vị tương đối của các máy là ZA

=
(0.0121 + j0.0551) và Z
B

= (0.0201 + j0.0382). Dòng điện thứ cấp của mỗi máy biến áp bằng bao nhiêu phần trăm dòng điện tải
tổng?
Tổng trở của các máy biến áp:
o
A
Z 0.0121 j0.0551 0.0564 77.61

   
o
B
Z 0.0201 j0.0382 0.0432 62.25

   
Tổng dẫn của các máy biến áp:
o
A
o
A
1 1
Y 3.0821 j17.3139 17.7264 77.61
Z 0.0564 77.61



    
tB
I 100% 43.73% 56.27%
  
Bài số 3-28. Ba máy biến áp 200kVA, 2400/120 V có các thông số:
A: R% = 1.3; X% = 3.62
B: R% = 1.2; X% = 4.02
C: R% = 1.23; X% = 5.31
làm vi
ệc song song để cung cấp cho tải 500kVA, cos = 1. Tính dòng điện trong mỗi máy.
Tổng trở của các máy biến áp:
o
A
Z 0.013 j0.0362 0.0385 70.246

   
o
B
Z 0.012 j0.0402 0.042 73.379

   
o
C
Z 0.0123 j0.0531 0.0545 76.958

   
Tổng dẫn của các máy biến áp:
o
A
o

A B C
Y Y Y Y 8.7871 24.4697j 6.818 22.8404j 4.1402 17.
8734j
   
        

o
19.74.53 65.1825j 68.1075 73.15
    
Dòng điện tải trong các máy:
A
tA
Y
25.9987
I 100% 100% 38.17%
Y 68.1075


    
B
tB
Y
23.8363
I 100% 100% 35%
Y 40.5325


    
47
tB

y 0.0608


  
C
C
1 1
y 23.5849
z 0.0424


  
A B C
y y y y 17.7266 16.4474 23.5849 58.7589
   
      
Dòng điện tải trong các máy:
A
tA
y
17.7266
I 100% 100% 31.87%
y 58.7589


    
B
tB
y
16.4474


   

Tổng dẫn của các máy biến áp:
nA
nA
1 1
Y j0.2459S
Z j4.066
   
nB
B
1 1
Y j0.523S
Z j1.9046
   
n nA nB
Y Y Y j0.2459 j0.523 j0.7709S
      
Dòng điện tải tổng là:
3
t
t
1
S 125 10
I 52.08A
U 2400

  
Dòng điện định mức của các máy biến áp:

tB t t t
y
0.523
I I I 0.681I 35.468A
y 0.7709


   
Như vậy máy biến áp B bị quá tải
Bài số 3-31. Các máy biến áp 100kVA, 2400/480 V, 167kVA, 2400/480V và 250kVA, 2400/480V có các thông số: ZA% = 3.68%,
Z
B% = 4.02% và Zc% = 4.25% làm việc song song. Hai máy có thể cung cấp cho tải 400kVA, cos = 0.8 chậm sau mà không
máy nào bị quá tải không (bỏ qua điện trở của các máy).
Do tải tổng là St = 400kVA nên chỉ cần máy biến áp B và C làm việc song song là đủ. Tổng trở của các máy biến áp:
2 2
1
nB B
3
dmB
U 2400
Z z 0.0402 j1.3865
S 167 10

   

2 2
1
nC C
3
dmC


  
Dòng điện định mức của các máy biến áp:
3
Bdm
Bdm
Bdm
S 167 10
I 69.5833A
U 2400

  
3
Cdm
Cdm
Cdm
S 250 10
I 104.1667A
U 2400

  
Dòng điện tải trong các máy:
B
tB t t t
y
0.7212
I I I 0.4139I 68.9848A
y 1.7425



U 2400 3
a 9.2376
U 450

  
Khi nối Y/Y ta có:
dCA
1
dHA
U 2400
a 5.3333
U 450
  
fCA
2 1
fHA
U 2400 3
a a
U
450 3

  

Bài số 3-33. Một tổ máy biến áp 3 pha 500kVA gồm ba máy biến áp một pha nối /, được nối song song với một tổ máy
biến áp 3 pha 400kVA gồm ba máy biến áp một pha nối /Y. Cả hai tổ máy biến áp có tỉ số biến đổi điện áp là 7200/240V.
T
ổng trở của tổ máy biến áp 500kVA là 2.2% và của tổ máy biến áp /Y là 3.1% tính theo các đại lượng cơ sở của chúng. Tính
dòng điện cân bằng.
Ta gọi máy A là máy nối / và máy B là máy nối /Y. Các thông số của máy biến áp A và B:
2 2

I 10248A
z z 0.0045 0.0076 0.0121


   
 
& &
Bài số 3-34. Một máy biến áp 3 pha 200kVA, 4600/460(Y)/266()V được nối song song với một máy biến áp 3 pha 200kVA,
4600/460V, Y/Y. Tổng trở trên một pha của máy biến áp nối Y/Y là 0.048872.33
o
 và của máy biến áp /Y là 0.04268.42
o

tính theo các đại lượng cơ sở của chúng. Tính dòng điện cân bằng.
Ta gọi máy A là máy nối / và máy B là máy nối /Y. Các thông số của máy biến áp A và B:
2 2
o o
A
nA A
3
A
U 460 3
Z z 0.0448 72.33 0.1422 72.33 (0.0432 j0.1335)
S 200 10


       

2 2
A

b. Tính các thông số của mạch điện thay thế chính xác của MBA
c. Xác định hệ số tải để hiệu suất cực đại.
d. Tính điện áp thứ cấp lúc không tải và hiệu suất khi hệ số tải bằng 0.5 và cos2 = 0.8 (R-L).
Dòng điện định mức của máy biến áp:
3
dm
1dm
dm
S 630 10
I 60.62A
3U 3 6000

  

3
dm
2dm
2dm
S 630 10
I 909.33A
3U 3 400

  

Dòng điện không tải:
o 1dm
I 0.014I 0.014 60.62 0.8487A
   
Hệ số công suất khi không tải:
o

   
n
n
1dm
U 155.8846
z 2.5714
I 60.62
   
2 2 2 2
n n n
X z R 2.5714 0.5479 2.5124
     
1dmf
n n
1dmf
I 60.62 3
X X 2.5124 0.044
U 6000


   
2 2
1 1dmf
Fe
Fe fo
U U 6000 3
R 31304.3
I P 3 1150

    

  
Độ thay đổi điện áp khi kt = 0.5, cos = 0.8, sin = 0. 6 là:
2 2
t t
U (k R cos ) (k X sin ) 1
  
       

51

2 2
(0.5 0.0096 0.8) (0.5 0.044 0.6) 1 0.0171 1.71%
        
2 2dm
E (1 U )U (1 0.0171)400 406.8526V

     
t 2dm
2
2
t 2dm o t n
k P 0.5 3 400 909.33 0.8
0.9896
k P P k P
0.5 3 400 909.33 0.8 1150 0.5 6040
   
   
 
      
Bài số 3.36. Một MBA 3 pha có tổ nối dây Y/Y, 400kVA, 35/0.4kV có dòng điện không tải io%= 1.5%; điện áp ngắn mạch un% =

Dòng điện không tải:
o 1dm
I 0.015I 0.015 6.5983 0.099A
   
Hệ số công suất khi không tải:
o
o
1dm o
P 920
cos 0.1533
3U I 3 35000 0.099
   
 
Thông số của mạch điện thay thế:
n
35000
U 0.05 1010.4V
3
 
n
n
2 2
1dm
P 4600
R 35.2187
3I 3 6.5983
   

1dmf
n n

Fe fo
U U 35000 3
R 1331521.73
I P 3 920

    

1
Fe
Fe
U 35000
I 0.01518A
R
3 1331521.73
  

2 2 2
M o Fe
I I I 0.099 0.01512 0.0978A
    
1dm
m
M
U 35000
X 206624.3
I
3 0.0978
   

52

t 2dm
2
2
t 2dm o t n
k P 0.7 3 380 577.3503 0.8
0.9853
k P P k P
0.7 3 380 577.3503 0.8 920 0.7 4600
   
   
 
      
CHƯƠNG 5: CÁC MÁY BIẾN ÁP ĐẶC BIỆT
Bài tập 5-1. Một MBA ba pha ba dây quấn nối Yo/Yo/-12-11; 10000/6667/10000 kVA; 121/38.5/11kV; un12% = 15; un13% = 10.5;
u
n23% = 6; unR12% = 1; unR13% = 0.65; un23% = 0.8. Xác định (a) các tham số và vẽ mạch điện thay thế đơn giản MBA. Phía cao áp
được nối với nguồn, phía điện áp trung bình có tải 3000kVA và cos2 = 0.8; dây quấn điện áp thấp có tải 6000kVA và cos3 =
0.8. Tính (b)
u12% và u13%.
Đáp số: a. R1 = 3,29 ; R’2 = 11,35 ; R’3 = 6,23 ;
X
1 = 87,20 ; X’2 = 161,29 ; X’3 = 66,25 .
b.
u12% = 5,7 và u13% = 5,22.
Các dòng
điện pha định mức của máy biến áp:
3
1dm
f1dm
3

3
2dm
f2dm f2dm
3
1dm
U 38.4 10
I I 99.9791 31.7289A
U 121 10


  

3
3dm
f3dm f 3dm
3
1dm
U 11 10 3
I I 303.0303 47.7149A
U 121 10
 

  

Các điện áp ngắn mạch của máy biến áp:
3
n12 1dm
121 10
U 0.15 U 0.15 10479V
3

U U U 7332 454.086 7321.2V
    
3
n23 1dm
121 10
U 0.06 U 0.06 4191.6V
3

    
3
nR23 1dm
121 10
U 0.008 U 0.008 558.8751V
3

    
2 2 2 2
nX23 n23 nR 23
U U U 1333.7 177.8239 4154.1V
    
Các tổng trở của máy biến áp:
nR12
n12
f1dm
U 698.5938
R 14.641
I 47.7149

   
nX12

   
nX23
n23
f 2dm
U 4154.1
X 130.5859
I 31.7289

   

Tổng trở của các dây quấn:
12 13 23
1
14.641 j219.126 9.5187 j153.4357 17.5683 j130
.5859
Z Z Z
Z
2 2
    
 
 

(3.294 j120.99)
  
23 12 13
2
17.5638 j130.5859 14.641 j219.1264 9.5187 j15
3.4357
Z Z Z
Z

3dm
S 6000
k 0.6
S 10000
  
n12 t12 2dm
nr12
3
1dm
R k I 14.641 0.45 31.7289 3
u 0.00299
U 121 10


  
  

54
n12 t12 2dm
nx12
3
1dm
X k I 219.1264 0.45 31.7289 3
u 0.04478
U 121 10


  
  


U 121 10


  
  

n13 t13 3dm
nx13
3
1dm
X k I 153.4357 0.6 47.7149 3
u 0.0629
U 121 10


  
  

1 t12 2dm
nr2
3
1dm
R k I 3.29 0.45 31.7289 3
u 0.000672
U 121 10


  
  


9.53kW; P
n = 32.5kW. Bây giờ đem nối lại thành MBA tự ngẫu. Trình bày (a) cách nối dây MBA hai dây quấn thành MBA tự
ngẫu. Tính (b) công suất toàn phần truyền dẫn trực tiếp và công suất thiết kế MBA; (c) hiệu suất MBA ở tải định mức với
cos = 0.8; (d) dòng điện ngắn mạch của MBA tự ngẫu.
Sơ đồ nối máy biến áp như h
ình bên.
Dòng
điện trong các dây quấn:
3
dm
CA
3
CA
S 3200 10
I 52.786A
3U 3 35 10

  
 
3
dm
HA
3
HA
S 3200 10
I 307.9201A
3U 3 6 10

  
 

CA
U
HA
I
CA
I
HA
x
a
A
X
E
1
I
1
E
2
I
2
U
1,
N
1
U
2
,N
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status