Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Bách khoa TP HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn
1 106 Công nghệ thông tin A 21.5
2 108 Điện Điện tử A 20
3 109 Cơ khí Cơ điện tử A 18
4 112 Công nghệ dệt may A 15
5 114 Công nghệ Hóa Thực phẩm Sinh học A 21
6 115 Xây dựng A 18
7 120 Kỹ thuật địa chất Dầu khí A 18.5
8 123 Quản lý công nghiệp A 18
9 125 Kỹ thuật và Quản lý môi trường A 16
10 126 Kỹ thuật giao thông A 16
11 127 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A 15
12 129 Công nghệ vật liệu A 15
13 130 Trắc địa (Trắc địa, Địa chính) A 15
14 131 Vật liệu và Cấu kiện xây dựng A 15
15 133 Cơ Kỹ thuật A 15
16 135 Vật lý kỹ thuật A 15
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
STT Ngành Mã Khối thi Điểm NV1
1 Kế toán 401 A 20
2 Quản trị kinh doanh tổng quát 402 A 19
3 Quản trị Kinh doanh du lịch và DV 403 A 17,5
4 Quản trị Kinh doanh thương mại 404 A 17,5
5 Quản trị Kinh doanh Quốc tế 405 A 18,5
6 Quản trị Kinh doanh Marketing 406 A 17,5
7 Kinh tế phát triển 407 A 17,5
8 Kinh tế lao động 408 A
(*)
9 Kinh tế và quản lý công 409 A
10 Kinh tế chính trị 410 A
2 801 Nữ (tiếng Anh) D1 21
3 503 Nữ (Nghiệp vụ Cảnh sát) D1 19.5
4 503 Nữ (Nghiệp vụ Cảnh sát) A 23.5
STT
Mã
ngành
Tên ngành Khối thi
Điểm
chuẩn
1 401 Kinh tế thương mại A 20
2 402 Kế toán - Tài chính DN thương mại A 22
3 403 Quản trị DN du lịch A 16.5
4 404 Quản trị DN thương mại A 19.5
5 405 Thương mại quốc tế A 18.5
6 406 Marketing thương mại A 18
7 407 Quản trị thương mại điện tử A 16.5
8 408 Tài chính - Ngân hàng thương mại A 16
9 409
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và
thương mại
A 16
10 410 Luật thương mại A 21.5
11 411 Quản trị nguồn nhân lực thương mại A 16
12 701 Tiếng Anh thương mại D1 24.5
Theo Tu i tr Online (Tuoitre.com.vn)ổ ẻ .
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
Trường / Ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
Công nghiệp & Công trình nông thôn A 13 13 37
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13 13 41
B 14
Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường
A 13
B 14
Chế biến lâm sản A 13 13 46
Khoa học đất
A 13
B 14
Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản
A 13
B 14
Quản lý đất đai A 13 13 36
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Huế
Khoa Giáo dục thể chất
SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng 19
SP Giáo dục thể chất 20,5
Khoa Du lịch
Du lịch học (khối A) A 13 13
38
Du lịch học (khối) D1,2,3,4 13 13
Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối A A 15
Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối D1,2,3,4 15
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13 13 47
B 14 14
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13 13 60
Hệ CĐ của ĐH Nông lâm
Trồng trọt
A 10
45
- Miền Bắc 24,0
- Miền Nam 24,0
B
Đối với nam
- Miền Bắc 24,0
- Miền Nam 23,0
Đối với nữ
- Miền Bắc 26,5
- Miền Nam 24,5
Hệ Dân sự A, B 24,5
iểm chuẩn năm 2009 HV Hải quân
Ngày 11/8/2009, HV H i quân ã công b i m chu n chính th c n m 2009.ả đ ố đ ể ẩ ứ ă
Ngành đào tạo Khối Điểm chuẩn 2009
- Miền Bắc A 16.0
- Miền Nam A 15.0
Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học
1. Đào tạo ĐH cho Công an
Phía Bắc 101
- Nam A 17,0
- Nữ A 16,5
Phía Nam 102
- Nam A 13,5
- Nữ A 15,5
2. Đào tạo ĐH hệ dân sự
- Phía Bắc 103 A 13,0 13,0
40
- Phía Nam 104 A 13,0 13,0
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội
Ngày 10/8/2009, H Khoa h c T nhiên ( H Qu c gia Hà N i) công b i m trúng tuy n Đ ọ ự Đ ố ộ ố đ ể ể
17 Công nghệ Sinh học 302
A 17
B 21
18 Khoa học Đất 203
A 17
B 21
19 Khoa học Môi trường 303
A 19
B 22
20 Công nghệ Môi trường 305 A 19
21 Sư phạm Toán học 111 A 20
22 Sư phạm Vật lý 113 A 17 17 13
23 Sư phạm Hoá học 207 A 20
24 Sư phạm Sinh học 304
A 17
B 20
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Điện lực
H i ng tuy n sinh H i n l c thông báo: thí sinh có NV1 các ngành H th ng i n, Qu nộ đồ ể Đ Đ ệ ự ệ ố đ ệ ả
lý n ng l ng (mã 101) và i n t vi n thông (104) t 16,5 i m c phép xét chuy n sangă ượ Đ ệ ử ễ đạ đ ể đượ ể
ngành Nhi t i n ho c i n dân d ng và công nghi p (101) ho c các ngành Công ngh c khíệ đ ệ ặ Đ ệ ụ ệ ặ ệ ơ
(107), Công ngh C i n t (108), Qu n tr kinh doanh (109).ệ ơ đ ệ ử ả ị
T t c các thí sinh có i m thi t 16 i m các ngành mà i m chu n NV1 cao h n 16 i m, c xét chuy n ấ ả đ ể đạ đ ể ở để ẩ ơ đ ể đượ ể
sang các ngành Công ngh c khí (mã 107), Công ngh C i n t (108), Qu n tr kinh doanh (109). Thí sinh ệ ơ ệ ơ đ ệ ử ả ị
thu c di n này làm n xin chuy n ngành g i v Phòng ào t o c a tr ng tr c ngày 25/8. ộ ệ đơ ể ử ề Đ ạ ủ ườ ướ Ngày nh p h c là ậ ọ
3-9-2009.
ây là i m chu n NV1 và i m xét tuy n NV2 h i h c c a tr ng:Đ đ ể ẩ đ ể ể ệ đạ ọ ủ ườ
10 Quản trị kinh doanh 10 60 10 Xét khối A
11 Tài chính ngân hàng 10 60 10 Xét khối A
12 Kế toán 10 60 10 Xét khối A
13 Điện dân dụng và công nghiệp 10 60 10 Xét khối A
H Ngo i th ng (phía B c) công b i m trúng tuy n v i m c Đ ạ ươ ắ ố đ ể ể ớ ứ cao nh t 26,5ấ , th p nh t ấ ấ
23,5 . Riêng ngành ngo i ng th ng m i l y ạ ữ ươ ạ ấ 28 i m ( ã nhân h s ). i m h u h t các đ ể đ ệ ố Đ ể ầ ế
ngành u t ng.đề ă
c s 1, i m sàn trúng tuy n vào tr ng là Ở ơ ở để ể ườ 25 (kh i A) ố 23,5 (kh i D), riêng các ngành ngo i ng th ng ố ạ ữ ươ
m i l y ạ ấ 28 (ngo i ng h s 2). Còn t i c s 2, sàn kh i A là ạ ữ ệ ố ạ ơ ở ố 24, kh i D1 và D6 là ố 21 (ngo i ng h s 1).ạ ữ ệ ố
Theo Hi u tr ng Hoàng V n Châu, thí sinh i m trúng tuy n vào tr ng (theo kh i) nh ng không i m ệ ưở ă đủđ ể ể ườ ố ư đủđ ể
xét tuy n theo chuyên ngành có th ng ký xét tuy n vào 13 chuyên ngành khác còn ch tiêu.ể ểđă ể ỉ
D i ây là m c i m trúng tuy n i v i h c sinh ph thông (KV3). M i i t ng u tiên k ti p gi m 1 ướ đ ứ đ ể ể đố ớ ọ ổ ỗ đố ượ ư ế ế ả
i m, m i khu v c u tiên k ti p gi m đ ể ỗ ự ư ế ế ả 0,5 i m.đ ể
Ngành / Chuyên ngành Khối Mã ngành Điểm 2008 Điểm 2009
Kinh tế đối ngoại
A 401 28 26,5
D1,3 451, 453 23 24,5
D1,2,4,6 452; 454; 455 23 23,5
D3 453 24 24,5
Tài chính quốc tế
A
410
26 26,5
D1 23,5 24,5
D6 23,5 23,5
Thương mại Quốc tế
A
457
25 25
D1 22,5 23,5
Đầu tư chứng khoán
A
411
25 25
D1 22,5 23,5
Ngân hàng
A
412
25 25
D1 22,5 23,5
Marketing quốc tế
A
460
25
D1 23,5
Kinh tế quốc tế
A
470
25
D1 23,5
Tiếng Anh thương mại D1 751 22,5 28
Tiếng Pháp thương mại D3 761 23 28
Tiếng Trung thương mại
D1
771
22,5 28
D4 23 28
Tiếng Nhật thương mại
D1
781
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Mỏ Địa Chất
H M a ch t l y i m chu n 16-17,5. Ngoài ra, tr ng c ng tuy n 570 ch tiêu NV2 v i Đ ỏ Đị ấ ấ đ ể ẩ ườ ũ ể ỉ ớ
i u ki n nh n h s là i m thi ph i cao h n i m chu n c a ngành xin xét tuy n t ng ng đ ề ệ ậ ồ ơ đ ể ả ơ đ ể ẩ ủ ể ươ ứ
t 1 i m tr lên.ừ đ ể ở
Ngành Điểm NV1 Chỉ tiêu
Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
Dầu Khí 18,5 380
Địa chất 15 370 16 100
Trắc địa 15 350 16 100
Mỏ 15 380 16 110
Công nghệ thông tin 15 250 16 100
Cơ điện 15 220 16 90
Kinh tế 16,5 330 17,5 70
Quảng Ninh 15 200
Vũng Tàu 15 150
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Hà Tĩnh
M c i m chu n công b tính cho thí sinh KV3. M i i t ng u tiên k ti p gi m 1 i m,ứ đ ể ẩ ố ở ỗ đố ượ ư ế ế ả đ ể
khu v c u tiên k ti p gi m 0,5 i m.ự ư ế ế ả đ ể
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 - Sư phạm Toán A 14 Hệ ĐH
2 102 - Sư phạm Tin học A 13 Hệ ĐH
3 103 - Sư phạm Vật lí A 13 Hệ ĐH
4 201 - Sư phạm Hoá học A 13 Hệ ĐH
5 701 - Sư phạm Tiếng Anh D1 14 (hệ số)
6 901 - Giáo dục Tiểu học D1 13 Hệ ĐH
7 902 - Giáo dục Mầm non M 19 (hệ số)
8 401 - Quản trị Kinh doanh A 13 Hệ ĐH
9 402 - Kế toán A 13 Hệ ĐH
10 404 - Kinh tế Nông nghiệp A 13 Hệ ĐH
6 106 Khoa học và công nghệ vật liệu A 21 Hệ ĐH
7 107 Công nghệ thông tin A 21 Hệ ĐH
8 108 Cơ khí A 21 Hệ ĐH
9 109 Vật lý kỹ thuật và Kỹ thuật hạt nhân A 21 Hệ ĐH
10 110 SP kỹ thuật A 21 Hệ ĐH
11 111 Công nghệ sinh học A 21 Hệ ĐH
12 112 Công nghệ môi trường A 21 Hệ ĐH
13 113 Toán ứng dụng A 21 Hệ ĐH
14 114 Công nghệ nhiệt lạnh A 21 Hệ ĐH
15 400 Kinh tế và Quản lý A 21 Hệ ĐH
16 701 Tiếng Anh (đã nhân hệ số) D1 24 Hệ ĐH
17 C65 Công nghệ thông tin (Hệ CĐ) A 21
18 C66 Điện tử - Viễn thông (Hệ CĐ) A 21
19 C67 Điện (Hệ CĐ) A 21
ĐHCNHN
Mã ngành Tên ngành Khối thi
Điểm
chuẩn
ghi chú
1 C10 Công nghệ cắt may (B) (Hệ Cao đẳng) B 11
2 C10
Công nghệ cắt may (A,V,H)(Hệ Cao
đẳng)
A,V,H 10
3 C09 Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) A,D1 10.5
4 C08 Kỹ thuật Nhiệt (Hệ Cao đẳng) A 10
5 C06 Tin học (Hệ Cao đẳng) A 10
6 C07 Kế toán (Hệ Cao đẳng) A,D1 12
7 C05 Điện tử (Hệ Cao đẳng) A 10
8 C03 Động lực (Hệ Cao đẳng) A 10
33 C11 Thiết kế thời trang (B) (Hệ Cao đẳng) B 11
34 C12
Công nghệ Hóa vô cơ (A) (Hệ Cao
đẳng)
A 10
BKĐN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi
Điểm
chuẩn
ghi chú
1 - Điểm trúng tuyển vào trường A 16.5
2 101 Cơ khí chế tạo máy A 16.5
3 102 Điện kỹ thuật A 18
4 103 Điện tử - viễn thông A 20
5 104 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 19.5
6 105 Xây dựng công trình thủy A 16.5
7 106 Xây dựng cầu đường A 16.5
8 107 Công nghệ nhiệt - điện lạnh A 16.5
9 108 Cơ khí động lực A 16.5
10 109 Công nghệ thông tin A 18.5
11 110 Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử A 16.5
12 111 Cơ - điện tử A 19
13 112 Công nghệ môi trường A 17
14 113 Kiến trúc (vẽ mỹ thuật hệ số 2) V 22.5
15 114 Vật liệu và cấu kiện xây dựng A 16.5
16 115 Tin học xây dựng A 16.5
17 116 Kỹ thuật tàu thủy A 16.5
18 117 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A 16.5
19 118 Quản lý môi trường A 16.5
20 201 Công nghệ hóa thực phẩm A 16.5
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi
Điểm
chuẩn
ghi chú
1 454 Quản trị lữ hành D1 21.5
2 146 Ngành Khoa học máy tính A 22.5
3 701 Ngành Tiếng Anh D1 25.5
4 545 Luật kinh doanh A 22.5
5 546 Luật kinh doanh quốc tế A 22.5
6 453 Hệ thống thống tin quản lý A 22.5
7 444 Tin học kinh tế A 22.5
8 443 Kiểm toán A 27.5
9 442 Kế toán tổng hợp A 26.5
10 451 Tài chính quốc tế A 26
11 441 Thị trường chứng khóan A 26
12 440 Tài chính công A 26
13 438 Tài chính doanh nghiệp A 27
14 439 Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) A 26
15 437 Ngân hàng A 27
16 447 Thống kê kinh doanh A 22.5
17 446 Thẩm định giá A 22.5
18 445 QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch A 22.5
19 436 Quản trị kinh doanh bất động sản A 22.5
20 435 Quản trị kinh doanh tổng hợp A 22.5
21 434 Quản trị chất lượng A 22.5
22 433
Quản trị kinh doanh Công nghiệp và
XD
D1 21
23 433
45 424 Thống kê kinh tế xã hội A 22.5
46 423 Toán kinh tế D1 21
47 423 Toán kinh tế A 22.5
48 420 Kinh tế Quốc tế A 22.5
49 420 Kinh tế Quốc tế D1 21
50 421 Kinh tế Lao động A 22.5
51 421 Kinh tế Lao động D1 21
52 422 Toán tài chính A 22.5
53 422 Toán tài chính D1 21
54 419 Kinh tế Bảo hiểm D1 21
55 419 Kinh tế Bảo hiểm A 22.5
56 418 Kinh tế Đầu tư A 24.5
57 417
Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
D1 21
58 417
Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
A 22.5
59 416 Kinh tế và Quản lí công D1 21
60 416 Kinh tế và Quản lí công A 22.5
61 415 Quản lí Kinh tế D1 21
62 415 Quản lí Kinh tế A 22.5
63 414 Kinh tế và Quản lý Môi trường D1 21
64 414 Kinh tế và Quản lý Môi trường A 22.5
65 413 Kinh tế Phát triển D1 21
66 413 Kinh tế Phát triển A 22.5
67 412 Kế hoạch D1 21
68 412 Kế hoạch A 22.5
4 Hệ thống thông tin quản lý A 22
5 Tiếng Anh D1 20
6 - Tài chính ngân hàng A 16
7 - Kế toán A 16
8 Tài chính ngân hàng. A 12
ĐHNNHN
STT
Mã
ngành
Tên ngành
Khối
thi
Điểm
chuẩn
ghi chú
1 Các ngành khối A 13 Hệ Đại học
2 Các ngành khối B 16 Hệ Đại học
3 306 Môi trường (A) A 15 Hệ Đại học
4 306 Môi trường (B) B 20 Hệ Đại học
5 303 Công nghệ sinh học (A) A 16 Hệ Đại học
6 303 Công nghệ sinh học (B) B 21 Hệ Đại học
7 402 Kế toán doanh nghiệp (A) A 15.5 Hệ Đại học
8 402 Kế toán doanh nghiệp (B) B 19.5 Hệ Đại học
9 406 Quản lý đất đai (A) A 13 Hệ Đại học
10 406 Quản lý đất đai (B) B 17.5 Hệ Đại học
ĐHYH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi
Điểm
chuẩn
ghi chú