Diem chuan cac truong 2008 va nguyen vong - Pdf 42

ĐH Bách khoa Hà Nội - BKA
Stt Ngành Tên Ngành Khối
1 101 Điện A
2 102 Điện tử - Viễn thông A
3 103 Công nghệ (CN) hóa học A
4 104 Công nghệ Dệt - May A
5 105 Công nghệ thực phẩm A
6 106
Khoa học và công nghệ vật
liệu
A
7 107 Công nghệ thông tin A
8 108 Cơ khí A
9 109 Vật lý kỹ thuật A
10 110 Sư phạm kỹ thuật A
11 111 Công nghệ sinh học A
12 112 Công nghệ môi trường A
13 113 Toán - Tin ứng dụng A
14 114 Công nghệ nhiệt lạnh A
15 400 Kinh tế và Quản lý A
16 701 Tiếng Anh chuyên ngành D1
17 C65 Công nghệ thông tin A
18 C66 Điện tử - Viễn thông A
19 C67 Điện A
Lưu ý: Đây là điểm xét tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Điểm xét tuyển vào 7 ngành học khối A(thấp hơn 1 điểm so với điểm chuẩn): Khoa học và CN Nhiệt - Lạnh, Khoa học và CN Sinh học Thực phẩm, Kinh tế và quản lý, Khoa học và CN vật liệu, Công nghệ dệt may và thời trang, Vật lý kỹ thuật, Sư phạm kỹ thuật.
ĐH Công đoàn - LDA
Stt Ngành Tên Ngành Khối Nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2
1 101 Bảo hộ lao động A 18.0
2 402 Quản trị kinh doanh A 17.5
3 403 Quản trị kinh doanh D1 17.0
4 501 Xã hội học C 20.0

23 C71 SP Mầm non M
ĐH Hàng Hải - HHA
Stt Ngành Tên Ngành Khối
1 101 Điều khiển tàu biển A
2 102 Sử dụng khai thác máy tàu biển A
3 103 Điện tàu thủy A
4 104 Điện tử viễn thông A
5 105 Điện tự động công nghiệp A
6 106 Thiết kế SC máy và hệ thống động lực tàu thủy A
7 107 Thiết kế thân tàu thủy (Vỏ tàu) A
8 108 Đóng và sửa chữa thân tàu thủy (Đóng tàu) A
9 109 Máy xếp dỡ A
10 110 Công trình thủy A
11 111 Bảo đảm an toàn hàng hải A
12 112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A
13 114 Công nghệ thông tin A
14 115 Kỹ thuật môi trường A
15 401 Kinh tế vận tải thủy A
16 402 Kinh tế ngoại thương A
17 403 Quản trị kinh doanh A
18 404 Quản trị tài chính - Kế toán A
19 405 Quản trị kinh doanh bảo hiểm A
20 C65 Điều khiển tàu biển A
3
21 C66 Sử dụng khai thác máy tàu biển A
22 C67 Tin học A
23 C68 Kinh tế vận tải biển A
24 C70 Quản trị tài chính - Kế toán A
ĐH Kiến trúc Hà Nội - KTA
Stt Ngành Tên Ngành Khối Nguyện vọng 1

19 428 Quản trị nhân lực A 24.5
20 429 Marketing A 24.5
21 430 Quản trị quảng cáo A 24.5
22 431 Quản trị kinh doanh Thương mại A 24.5
23 432 Thương mại quốc tế A 24.5
24 433 Quản trị kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng A 24.5
25 434 Quản trị chất lượng A 24.5
26 435 Quản trị kinh doanh tổng hợp A 24.5
27 436 Quản trị kinh doanh bất động sản A 24.5
28 437 Ngân hàng A 27.5
29 438 Tài chính doanh nghiệp A 27.5
30 439 Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) A 27.5
31 440 Tài chính công A 27.5
32 441 Thị trường chứng khoán A 27.5
33 442 Kế toán tổng hợp A 27.5
5
34 443 Kiểm toán A 27.5
35 444 Tin học kinh tế A 24.5
36 545 Luật kinh doanh A 24.5
ĐH Lâm nghiệp - LNH
Stt Ngành Tên Ngành Khối Nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2 Nguyện vọng 3
1 101 Chế biến lâm sản A 15.0
2 102 Công nghiệp phát triển nông thôn A 15.0
3 103 Cơ giới hóa lâm nghiệp A 15.0
4 301 Lâm học A 15.0
5 301 Lâm học B 17.0
6 302 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng A 15.0
7 302 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng B 17.0
8 303 Lâm nghiệp xã hội A 15.0
9 303 Lâm nghiệp xã hội B 17.0

luật kinh
tế
D1
4 502
Luật
hình sự
A
5 502
Luật
hình sự
C
6 502
Luật
hình sự
D1
7 503
Luật
dân sự
A
8 503
Luật
dân sự
C
9 503
Luật
dân sự
D1
10 504
Hành
chính -

Tên
Ngành
Khối Nguyện vọng 1
1 801
Ngành
Mỹ
thuật
công
nghiệp
H
2 C65
Ngành
Mỹ
thuật
công
nghiệp
H
ĐH Ngoại ngữ Hà Nội - NHF
Stt Ngành
Tên
Ngành
Khối Nguyện vọng 1
1 104
Khoa
học
máy
tính
(Công
nghệ
thông

Tiếng
Pháp
D3
10 704
Tiếng
Trung
D1
11 704
Tiếng
Trung
D4
12 705
Tiếng
Đức
D1
13 706
Tiếng
Nhật
D1
14 707
Tiếng
Hàn
D1
15 708
Tiếng
Tây
Ban
Nha
D1
16 709

quốc tế
A
4 451
Kinh tế
đối
ngoại
D1
5 452
Kinh tế
đối
ngoại
D2
6 453
Kinh tế
đối
ngoại
D3
7 454
Kinh tế
đối
ngoại
D1
8 455
Kinh tế
đối
ngoại
D1
9 751
Tiếng
Anh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status