1000 Câu hỏi Trắc nghiệm Vật lý 12 - Pdf 16

http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

1

1000 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lí Câu 1: Trong một dao ñộng ñiều hòa thì:
A. Li ñộ, vận tốc gia tốc biến thiên ñiều hóa theo thời gian và có cùng biên ñộ
B. Lực phục hồi cũng là lực ñàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ
Câu 2: Pha của dao ñộng ñược dùng ñể xác ñịnh:
A. Biên ñộ dao ñộng B. Tần số dao ñộng
C. Trạng thái dao ñộng D. Chu kỳ dao ñộng
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hòa, câu khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc ñều cực ñại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên ñộng năng bằng thế năng.
Câu 4: Phương trình dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= + . Gốc thời gian ñã ñược chọn từ lúc nào?
A.

Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B.

x = theo chiều dương.
C.

Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ
2
2
A
x = theo chiều âm.
D.

Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ
2
A
x
=
theo chiều âm.
Câu 6:
Tìm phát biểu sai:
A.

ðộng năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
B.

Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.
C.

Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D.

Cơ năng của hệ bằng tổng ñộng năng và thế năng.

A.

ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không
ñiều hòa.
B.

ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C.

ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D.

ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 10:
Một vật tham gia vào hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A.

Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số.
B.

Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, cùng biên
ñộ.
C.

Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, có biên ñộ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần.
D.

Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số, có biên ñộ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần.

Dao ñộng cơ học ñiều hòa ñổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có ñộ lớn cực ñại. B. Lực tác dụng có ñộ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng ñổi chiều.
Câu 14:
Chu kì dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn phụ thuộc.
A.

Khối lượng của con lắc.
B.

ðiều kiện kích thích ban ñầu của con lắc dao ñộng.
C.

Biên ñộ dao ñộng của con lắc.
D.

Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.
Câu 15:
Dao ñộng tự do là dao ñộng có:
A.

chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B.

chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ.
C.

chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D.



ñạt giá trị cực ñại khi qua vị trí cân bằng.
C.

luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ.
D.

biến ñổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
2
T
.
Câu 18:
ðối với một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình:
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= + thì vận tốc của nó:
A.

Biến thiên ñiều hòa với phương trình
sin( )
V A t
ω ω π
= +
.
B.

Biến thiên ñiều hòa với phương trình

B.

Dao ñộng cưỡng bức là ñiều hòa.
C.

Dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D.

Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức thay ñổi theo thời gian.
Câu 20:
Chọn câu ñúng
Trong dao ñộng ñiều hòa thì li ñộ, vận tốc, gia tốc là các ñại lượng biến ñổi theo
thời gian theo quy luật dạng sin có:
A. cùng biên ñộ. B. cùng tần số góc.
C. cùng pha. D. cùng pha ban ñầu.
Câu 21:
Dao ñộng tắt dần là một dao ñộng có:
A. biên ñộ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. có ma sát cực ñại. D. biên ñộ thay ñổi liên tục.
Câu 22:
Dao ñộng duy trì là dao ñộng tắt dần mà người ta ñã:
A.

Làm mất lực cản của môi trường ñối với vật chuyển ñộng.
B.

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến ñổi ñiều hòa theo thời gian.
C.

Kích thích lại dao ñộng sau khi dao ñộng bị tắt hẳn.


4

C.

có giá trị cực tiểu khi hai dao ñộng thành phần lệch pha
2
π
.
D.

giá trị bằng tổng biên ñộ của hai dao ñộng thành phần.
Câu 26:
Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc

A.

Pha ban ñầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B.

Biên ñộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C.

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D.

Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao ñộng.
Câu 27:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo thời gian có phương trình
sin( )

dao ñộng của vật. Vật có vận tốc cực ñại khi
A.
4
T
t
=
B.
2
T
t
=

C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng.
Câu 30:
Chọn câu ñúng.
Chu kì dao ñộng của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Biên ñộ dao ñộng. B. Cấu tạo của con lắc lò xo.
C. Cách kích thích dao ñộng. D. A và C ñúng.
Câu 33:
Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có ñộ cứng k, nếu treo con lắc theo
phương thẳng ñứng thì ở VTCB lò xo dãn một ñoạn
l

. Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa
chu kì của con lắc ñược tính bởi công thức nào sau ñây:
A.
2
g
T
l

C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li ñộ bằng nhau nhưng trái dấu.
Câu 35: Hai dao ñộng ñiều hòa:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
x A t
x A t
ω ϕ
ω ω
= +


= +

. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của
chúng ñạt giá trị cực ñại khi:
A.
2 1
( ) (2 1)
k
ϕ ϕ π
− = + B.
2 1
(2 1)
2
k
π
ϕ ϕ
− = +

ðộng năng giảm, thế năng tăng khi vật ñi từ VTCB ñến vị trí biên.
D.
ðộng năng giảm, thế năng tăng khi vật ñi từ vị trí biên ñến VTCB.
Câu 38: Một vật dao ñộng ñiều hòa
sin( )
x A t
ω ϕ
= +
ở thời ñiểm t = 0 li ñộ
2
A
x
=
và ñi
theo chiêu âm. Tim
ϕ
.
A.
6
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π

π
= , vật di chuyển theo chiều dương.
C.
2 3
x cm
= − ,
20 /
v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
D.
2 3
x cm
= ,
20 /
v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 41: Ứng với pha dao ñộng
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao ñộng ñiều hòa có giá trị
2
30 /
a m s
= − . Tần số dao ñộng là 5Hz. Lấy
2

cm
±
C.
2 2
cm
±
D.
2
cm
±

Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo ñược treo thẳng ñứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi
vật nặng ở VTCB. Cho
2
10 /
g m s
= . Chu kì vật nặng khi dao ñộng là:
A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s
Câu 44: Một vật dao ñộng ñiều hòa
4sin(2 )
4
x t cm
π
π
= + . Lúc t = 0,25s vật có li ñộ và
vận tốc là:
A.
2 2 , 8 2
x cm v cm
π

B.
4sin(10 )
x t cm
π π
= +

C.
4sin(10 )
2
x t cm
π
π
= + D.
4sin(10 )
2
x t cm
π
π
= −
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

6

Câu 47:
Một chất ñiểm có khối lượng m = 500g dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 2s.
Năng lương dao ñộng của nó là E = 0,004J. Biên ñộ dao ñộng của chất ñiểm là:
A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm
Câu 48:
Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng
1

vật là:
A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
Câu 50:
Một vật dao ñộng ñiều hòa với tần số góc
10 5 /
rad s
ω
= . Tại thời ñiểm t = 0
vật có li ñộ x = 2cm và có vận tốc
20 15 /
cm s
− . Phương trình dao ñộng của vật là:
A.
2sin(10 5 )
6
x t cm
π
= − B.
2sin(10 5 )
6
x t cm
π
= +
C.
5
4sin(10 5 )
6
x t cm
π
= − D.

C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
.
Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54
Một con lắc lò xo có khối lượng
2
m kg
= dao ñộng ñiều hòa theo phương nằm ngang.
Vận tốc có ñộ lớn cực ñại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
3 2
x cm
=
theo chiều âm và tại ñó ñộng năng bằng thế năng.
Câu 53:
Biên ñộ và chu kì của dao ñộng có những giá trị nào sau ñây?
A.
2
6 2 ,
5
A cm T s
π
= = B.
2
6 ,
5
A cm T s
π

sin(10 )
4
2
x t cm
π
= + D.
3
6sin(10 )
4
x t cm
π
= +
Câu 55:
Một vật dao ñộng ñiều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là
62.8cm/s và gia tốc cực ñại là 2m/s
2
. Biên ñộ và chu kỳ dao ñộng của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

7

C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s
Câu 57:
Một vật có khối lượng m = 400g ñược treo vào lò xo có khối lượng không ñáng
kể, ñộ cứng k = 40N/m. ðưa vật ñến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao
ñộng ñiều hoax.Chọn gốc tọa ñộ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là
lúc vật bắt ñầu dao ñộng. Phương trình dao ñộng của vật là:
A.
5sin(10 )

ϕ π
=
B.
6
rad
π
ϕ
= C.
5
6
rad
π
ϕ
= D.
7
6
rad
π
ϕ
=
Câu 59:
Một con lắc lò xo có ñộ cứng k = 40N/m dao ñộng ñiều hoà với biện ñộ A = 5cm. ðộng
năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly ñộ x = 3cm là:
A. E
ñ
= 0.004J B. E
ñ
= 40J C. E
ñ
= 0.032J D. E

sin( )
x A t
ω ϕ
= +
. Trong khoảng thời gian
1/60s ñầu tiên, vật ñi từ vị trí x= 0 ñến vị trí
3
2
x A= theo chiều dương và tại thời ñiểm cách
VTCB 2cm. vật có vận tốc
40 3 /
cm s
π
. Biên ñộ và tần số góc của dao ñộng thỏa mãn các giá
trị nào sau ñây:
A.
10 / , 7.2
rad s A cm
ω π
= =
B.
10 / , 5
rad s A cm
ω π
= =

C.
20 / , 5
rad s A cm
ω π

bằng vật m
2
= 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l
2
= 32cm. ðộ
cứng của lò xo và chiều dài ban ñầu của nó là những giá trị nào sau ñây:
A. l
0
= 30cm. k = 100N/m B. l
0
= 31.5cm. k = 66N/m
C. l
0
= 28cm. k = 33N/m D. l
0
= 26cm. k = 20N/m
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 64, 65

Một con lắc lò xo dao ñộng theo phương trình
2sin(20 )
2
x t cm
π
π
= + . Biết khối lượng
của vật nặng m = 100g.
Câu 64:
Tính chu kỳ và năng lượng dao ñộng của vật:
A. T = 1s. E = 78,9.10
-3

t k
= ± +
D.
1
30 5
k
t
= ± +

Câu 66:
Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình
4sin(0,5 )
3
x t cm
π
π
= − . Vào thời ñiểm nào
sau ñây vật sẽ qua vị trí
2 3
x cm
= theo chiều âm của trục tọa ñộ:
A. t = 4s B.
4
3
t s
= C.
1
3
t s
= D. t = 2s

π
ϕ ω
= = = D.
6.7 , , 75 /
6
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = − =
Câu 71:
Một vật dao ñộng theo phương trình
2,5sin( )
4
x t cm
π
π
= + . Vào thời ñiểm nào thì pha
dao ñộng ñạt giá trị
3
rad
π
, lúc ấy li ñộ x bằng bao nhiêu:
A.
1
, 0,72
60
t s x cm
= = B.
1
, 1,4

20sin(2 )
x t cm
π π
= +
B. 20sin 2
x tcm
π
=

C.
10sin(2 )
x t cm
π π
= +
D. 10sin 2
x tcm
π
=

Câu 76:
Nếu vào thời ñiểm nào ñó li ñộ của m là 5cm thì vào thời ñiểm
1
8
s
sau ñó, li ñộ của vật
là bao nhiêu, nếu vật ñi theo chiều dương.
A. x = -10,2cm B. x = 10,2cm C. x = 17,2cm D. x = -17,2cm
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 77, 78
Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có ñộ cứng k = 25N/m. Từ VTCB ta truyền cho
vật một vận tốc

3
v cm s
= B.
80 3 /
v cm s
=
C.
40
/
3
v cm s
= D.
80
/
3
v cm s
=
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

9
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 79, 80
Một vật m = 1kg treo vào lò xo có ñộ cứng k = 400N/m. Quả cầu dao ñộng ñiều hòa với cơ năng
E = 0,5J theo phương thẳng ñứng.
Câu 79:
Chiều dài cực ñại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao ñộng là:
A.
ax min

5 3 /
v cm s
= ± D.
2 3 /
v cm s
=

Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 81, 82
Một lò xo có chiều dài tự nhiên
0
25
l cm
= , có khối lượng không ñáng kể, ñược dùng ñể treo vật,
khối lượng m = 200g vào ñiểm A. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm,
2
10 /
g m s
= .
Câu 81:
Hệ số ñàn hồi của lò xo là:
A. K = 25N/m B. K = 2,5N/m C. K = 50N/m D. K = 5N/m
Câu 82:
Dùng hai lò xo trên ñể treo vật m vào hai ñiểm cố ñịnh A và B nằm trên ñường thẳng
ñứng, cách nhau 72cm. VTCB O của vật cách A một ñoạn:
A. 30cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm
Câu 93:
Một con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hòa xung quanh VTCB theo phương trình
4sin ( )
x t cm
ω

= =

Câu 94:
Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa ñộ
Ox thẳng ñứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa ñộ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo
dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao ñộng ñiều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả,
2
10 /
g m s
= . Phương trình dao ñộng của vật có biểu thức nào sau ñây?
A.
6,5sin(2 )
2
x t cm
π
= + B.
6,5sin(5 )
2
x t cm
π
π
= +
C.
4sin(5 )
2
x t cm
π
π
= + D.
4sin(20 )

10 0,175
rad
α
= = . Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi
nó ở vị trí thấp nhất là:
A.
max
2 ; 2 /
E J v m s
= = B.
max
0,298 ; 0,77 /
E J v m s
= =
C.
max
2,98 ; 2,44 /
E J v m s
= = D.
max
29,8 ; 7,7 /
E J v m s
= =
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

10

Câu 97:
Một con lắc dao ñộng ở nơi có gia tốc trọng trường là
2

Câu 98:
Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào ñầu một sợi dây dài
l = 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường
2
9,81 /
g m s
= . Bỏ qua ma sát. Con lắc dao ñộng theo
phương thẳng ñứng với góc lệch cực ñại so với phương thẳng ñứng là
0
0
30
α
= . Vận tốc và lực
căng dây của vật tại VTCB là:
A. v = 1,62m/s; T = 0,62N B. v = 2,63m/s; T = 0,62N
C. v = 4,12m/s; T = 1,34N D. v = 0,412m/s; T = 13,4N
Câu 99:
Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m. Một ñầu con lắc treo vào ñiểm cố
ñịnh O, con lắc dao ñộng ñiều hòa với chu kì 2s. Trên phương thẳng ñứng qua O, người ta ñóng
một cây ñinh tại vị trí
2
l
OI
=
. Sao cho ñinh chận một bên của dây treo. Lấy
2
9,8 /
g m s
= . Chu
kì dao ñộng của con lắc là:


Dùng dữ liệu sau ñể trả lời câu hỏi 101, 102
Con lắc ñơn có chiều dài
1
l
dao ñộng với chu kì
1
1, 2
T s
= , con lắc có ñộ dài
2
l
dao ñộng với chu

2
1,6
T s
= .
Câu 101:
Chu kì của con lắc ñơn có ñộ dài
1 2
l l
+
là:
A. 4s B. 0,4s C. 2,8s D. 2s
Câu 102:
Chu kì của con lắc ñơn có ñộ dài
2 1
l l


0,78 /
V m s
=
Câu 104:
Hai con lắc ñơn có cùng ñộ dài l cùng khối lượng m. Hai vật nặng của hai con lắc ñó
mang ñiện tích lần lượt là
1
q

2
q
. Chúng ñược ñặt vào trong ñiện trường
E
ur
hướng thẳng ñứng
xuống dưới thì chu kì dao ñộng bé của hai con lắc lần lượt là
1 0
5
T T
= và
2 0
5
7
T T
= với
0
T
là chu
kì của chung khi không có ñiện trường. Tỉ số
1

0
30
α
= B.
0
20
α
= C.
0
10
α
= D.
0
60
α
=

Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 106, 107
Một con lắc ñơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao ñộng tại nơi có
gia tốc trọng trường
2
9,79 /
g m s
= . Tích cho vật một ñiện lượng
5
8.10
q C

= − rồi treo con lắc
trong ñiện trường có phương thẳng ñứng có chiều hướng lên và có cường ñộ 40

1 ; 15,7
l m s cm
= =
C.
0
1 ; 1,57
l m s cm
= = D.
0
2 ; 15,7
l m s cm
= =
Câu 109:
Chọn gốc tọa ñộ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương.
Phương trình dao ñộng của con lắc ñơn là:
A.
sin( )
20 2
t rad
π π
α π
= + B. sin(2 )
20
t rad
π
α π
=
C.
sin(2 )
20

cm s
π
có chiều từ
trái sang phải, năng lượng dao ñộng của con lắc là
4
10
E J

= . Biết khối lượng của vật là m =
100g, lấy
2
10 /
g m s
= và
2
10
π

. Phương trình dao ñộng của vật là:
A.
2sin( )
2
x t cm
π
π
= − B.
2sin( )
2
x t cm
π


= B.
4
2.10
f N

= C.
0,2
f N
=
D.
0,02
f N
=Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 113, 114, 115
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

12

Một con lắc ñơn gồm một quả cầu có m = 20g ñược treo vào một dây dài l = 2m. Lấy
2
10 /
g m s
= . Bỏ qua ma sát.
Câu 113:
Kéo con lắc khỏi VTCB một góc
0
30

T N T N
= =
C.
max min
0,25 ; 0,34
T N T N
= = D.
max min
2,5 ; 0,34
T N T N
= =
Câu 115:
Khi qua VTCB một lần nào ñó dây bị ñứt. Hỏi quả cầu chạm ñất cách VTCB bao xa
(tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt ñất 1m:
A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S = 4,6m
Câu 116:
Có hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số như sau:

1 2
5
5sin( ); 5sin( )
3 3
x t x t
π π
ω ω
= − = +
Dao ñộng tổng hợp của chúng có dạng:
A.
5 2 sin( )
3

π π
π π
= + + + . Biên ñộ và pha ban ñầu của dao ñộng thỏa mãn các
giá trị nào sau ñây?
A.
4 ;
3
A cm rad
π
ϕ
= = B. 2 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= =
C. 4 3 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= = D.
8
;
3
3
A cm rad
π
ϕ
= =

ω
= +
Câu 119:
Một vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)
x c
π
=

2
4sin10 t(cm)
x
π
= . Vận tốc của vật tại thời ñiểm t = 2s là:
A.
20 /
V cm s
π
=
B.
40 /
V cm s
π
=

C.
20 /
V cm s
=

3
x t
π
ω
= + cm
C.
3 sin( )
2
x t
π
ω
= + cm D.
3 sin( )
3
x t
π
ω
= − cm
Câu 121:
Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về sóng cơ học.
A.

Sóng cơ học là sự lan truyền của dao ñộng theo thời gian trong một môi trường vật
chất.
B.

Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
C.

Sóng cơ học là những dao ñộng cơ học.

Có các phần tử sóng dao ñộng theo cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 124:
ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về sóng dừng?
A.

Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa
với nhau tạo thành sóng dừng.
B.

Những ñiểm nút là những ñiểm không dao ñộng.
C.

Bụng sóng là những ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại.
D.

A, B và C ñều ñúng.
Câu 125:
Chọn câu sai:
A.

Sóng âm chỉ truyền ñược trong môi trường khí và lỏng
B.

Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm.
C.

Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý.
D.

Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt ñộ.

Câu 128:
Kết luận nào sau ñây là không ñúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi
trường?
A.

Sóng truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
B.

Sóng truyền ñi không mang theo vật chất của môi trường
C.

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

14

D.

Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền ñi với vận tốc như nhau trong một
môi trường.
Câu 129:
Chọn phương án ñúng.
Nguyên nhân tạo thành sóng dừng.
A.

Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B.

Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C.

D.

ðứng yên
Câu 132:
Âm sắc là:
A.

Mằu sắc của âm
B.

Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C.

Một tính chất vật lý của âm
D.

Tính chất sinh lý và vật lý của âm
Câu 134:
Khi nguồn phát âm chuyển ñộng laị gần người nghe ñang ñứng yên thì người này sẽ
nghe thấy một âm có:
A.

Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
B.

Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
C.

Cường ñộ âm lớn hơn so với khi nguòn âm ñứng yên
D.

Câu 139:
Chọn câu sai:
Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có:
A.

Cùng biên ñộ, cùng pha
B.

Hiệu số pha không ñổi theo thời gian
C.

Hiệu lộ trình không ñổi theo thời gian
D.

Khả năng giao thoa với nhau
Câu 140:
Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A.

Giao thoa của hai sóng tại một ñiểm của môi trường
B.

Tổng hợp của hai dao ñộng kết hợp
C.

Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước
D.

Hai sóng khi gặp nhau tại một ñidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

ñiểm gần nhau nhất trên ñoạn AB dao ñộng với biên ñộ cực ñại là:
A.
1
4
λ
B.
1
2
λ
C. Bội số của
λ
D.
λ

Câu 144:
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A.

Tần số khác nhau
B.

ðộ cao và ñộ to khác nhau
C.

Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D.

Số lượng và cường ñộ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 145:
ðể tăng gấp ñôi tần số của âm do dây ñàn phát ra ta phải:


Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy ñược.
Câu 148:
Câu nào sau ñây là sai khi nói về sóng dừng.
A.

Sóng dừng là sóng có các bụng, các nút cố ñịnh trong không gian.
B.

Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ

C.

Khoảng cách giữa ñiểm nút và ñiểm bụng liên tiếp là
4
λ

D.

ðiều kiện ñể có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1)
2
λ
.
Câu 149:
Hai âm có cùng ñộ cao, chúng có ñặc ñiểm nào trong các ñặc ñiểm sau?
A.

Cùng biên ñộ

Hiệu số pha của chúng là
2
k
π

C.

Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.
D.

Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng.
Câu 152:
Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng
là:
A. f = 50Hz; T = 0,02s B. f = 0,05Hz; T = 200s
C. f = 800Hz; T = 0,125s D. f = 5Hz; T = 0,2s
Câu 153:
Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Phương trình dao ñộng tại nguồn O
có dạng
asin t(cm)
u
π
=
. Vận tốc truyền sóng 0,5m/s. Gọi M, N là hai ñiểm gần O nhất lần lượt
dao ñộng cùng pha và ngược pha với O. Khoảng cách từ O ñến M, N là :
A. 25cm và 12,5cm B. 25cm và 50cm
C. 50cm và 75cm D. 50cm và 12,5cm
Câu 154:
Một sóng có tần số 500Hz có tốc ñộ lan truyền 350m/s. Hai ñiểm gần nhất trên sóng
phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu ñể giữa chúng có ñộ lệch pha bằng

= − với
0,05
t s


B.
3sin(20 )
u t cm
π
=
với
0,05
t s


C.
3sin(20 )
u t cm
π π
= +
với
0,05
t s


D.
3sin(20 )
u t cm
π π
= −

3 6
t cm
π π
− (t > 0,5s).
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

17

C.
10 5
2sin( )
3 6
t cm
π π
+ (t > 0,5s).
D.
5 2
2sin( )
3 3
t cm
π π
− (t > 0,5s).
Câu 160:
Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s, tần số f = 680Hz. Giữa hai ñiểm có
hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm, ñộ lệch pha của chúng là:
A.
2
rad
π
ϕ

3
M
u t cm
π
π
= + B.
5
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= +
C.
1,6sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= + D.
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
π
π
= +


A. f’=60Hz B. f’=12Hz C. f’=
10
3
Hz D. f’=15Hz
Câu 165:
Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Tần
số sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B
cũng ñều là nút) thì tần số phải là:
A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D. 63Hz
Câu 166:
Dây ñàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. Quan sát dây ñàn ta thấy có 3 nút và 2
bụng. Vận tốc truyền sóng trên dây ñàn là:
A. V = 1,6m/s B. V = 7,68m/s C. V = 5,48m/s D. V = 9,6m/s
Câu 167:
Hai nguồn kết hợp
1 2
,
S S
cách nhau 16cm có chu kì 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong
môi trường là 40cm/s. Số cực ñại giao thoa trong khoảng
1 2
S S
là:
A. n = 4 B. n = 2 C. n = 5 D. n = 7
Câu 168:
ðặt mũi nhọn S (gắn vào ñầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá
thép dao ñộng với tần số f = 120Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên ñộ 6mm, biết rằng
khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. V = 120cm/s B. V = 40cm/s
C. V = 100cm/s D. V = 60cm/s

π
π
= − (t > 0,5s) d.
1,5sin( )
M
u t cm
π π
= − (t > 0,5s)
Câu 170:
Tính thời ñiểm ñầu tiên ñể M lên ñến ñiểm cao nhất. Coi biên ñộ dao ñộng không ñổi.
A. t = 0,5s B. t = 1s C. t = 3s D. t = 0,25s
Dùng dữ kiện sau ñây ñể trả lời câu 171, 172
Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng, âm thoa dao ñộng với tần số:f = 440Hz
Câu 171:
Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Vận tốc truyền sóng là:
A. V = 0,88m/s B. V = 8,8m/s C. V = 22m/s D. V = 2,2m/s
Câu 172:
Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 ñầu thanh gắn hai quả
cầu nhỏ A, B. ðặt hai quả cầu chạm mặt nước. Cho âm thoa dao ñộng. Gợn sóng nước có hình
hyperbol. Khoảng cách giữa hai quả cầu A, B là 4cm. Số gợn sóng quan sát ñược trên ñoạn AB
là:
A. có 39 gợn sóng B. có 29 gợn sóng
C. có 19 gợn sóng D. có 20 gợn sóng
Câu 173:
Một sợi dây dài 1,2m. Một ñầu gắn vào cầu rung, ñầu kia tự ñộng năng. ðặt cầu rung
thẳng ñứng ñể dây thõng xuống, khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ
sóng dừng. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? ðể trên
dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu?
A. V = 9,6m/s, f’ = 10Hz B. V = 57,6m/s, f’ = 70,875Hz
C. V = 38,4m/s, f’ = 56Hz D. V = 5,76m/s, f’ = 7,08Hz

Biểu thức sóng tại 1 ñiểm nằm trên dây cho bởi 6sin
3
u t
π
= (cm). Vào lúc t,
3
cm
µ
=
. Vào thời ñiểm sau ñó 1,5s u có giá trị là:
A.
3
cm
±
B.
1,5
cm

C.
3 3
2
cm
D.
3 3
cm
±
Câu 178:
Một người dùng búa gõ vào ñầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở ñầu kia áp tai vào
thanh nhôm và nghe ñược âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh
nhôm). Khoảng thời gian giữa hai lần nghe ñược là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không

π
π
= khoảng
cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà ñộ lệch pha dao ñộng bằng
4
π

1m. Vận tốc truyền sóng là:
A. 20m/s B. 10m/s C. 2,5m/s D. 5m/s
Câu 184:
Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và ñặt cách nhau
1 2
5
S S m
= . Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại ñiểm M
người ta quan sát nghe ñược âm to nhất ñầu tiên khi ñi từ
1
S
ñến
2
S
. Khoảng cách từ M ñến
1
S

là:
A.
1
0,75
S M m

os t
s s ac
ω
= = . Biết phương trình dao ñộng của
ñiểm
1
M
trên mặt chất lỏng cách ñều
1
S
,
2
S
1 khoảng d = 8cm và
1
2 os(200 t-20 )
M
s ac
π π
= .
Tìm trên ñường trung trực của
1
S
,
2
S
một ñiểm
2
M
gần

A.

Dòng ñiện có cường ñộ biến ñổi tuần hoàn theo thời gian là dòng ñiện xoay chiều.
B.

Dòng ñiện có chiều thay ñổi theo thời gian là dòng ñiện xoay chiều.
C.

Dòng ñiện có cường ñộ biến ñổi ñiều hòa theo thời gian là dòng ñiện xoay chiều.
D.

Dòng ñiện và hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
Câu 187:
Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có
dạng
0
sin( )
u U t
ω α
= +

0 0
sin( ).
4
i I t I
π
ω
= + và
α
có giá trị nào sau ñây?

L
π
α
ω
= = D.
0 0
;
2
I U L rad
π
ω α
= = −
Câu 188:
Chọn câu ñúng.
ðối với ñoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A.

Cường ñộ dòng ñiện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu ñiện thế.
B.

Cường ñộ dòng ñiện nhanh pha hơn hiệu ñiện thế một góc
2
π
.
C.

Cường ñộ dòng ñiện cùng pha với hiệu ñiện thế.
D.

Cường ñộ dòng ñiện trễ pha hơn hiệu ñiện thế một góc

R L
ω
=
+
B.
U
I
R L
ω
=
+

C.
2 2 2
U
I
R L
ω
=
+
D.
2 2
.
I U R L
ω
= +

Câu 191:
Một ñoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng ñiện xoay chiều
0

C.
0
sin
i I t
ω
= và
0
0
U
I
R
= D.
R C
U U
=
Câu 193:
Một ñoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong ñó có
L C
Z Z
>
. So với dòng ñiện hiệu
ñiện thế hai ñầu mạch sẽ:
A. Cùng pha B. Chậm pha
C. Nhanh pha D. Lệch pha
2
rad
π

Câu 194:
Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện có dạng

0 0
;
2
I U C rad
π
ω α
= = −
C.
0 0
3
;
4
I U C rad
π
ω α
= = D.
0
0
;
2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
Câu 195:
Tác dụng của cuộn cảm ñối với dòng ñiện xoay chiều
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

,
phát biểu nào sau ñây ñúng?
A.

Cường ñộ hiệu dụng của các dòng ñiện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau
nhưng cường ñộ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.
B.

Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn bằng tổng hiệu ñiện thế hiệu
dụng trên từng phần tử.
C.

Hiệu ñiện thế tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn bằng tổng hiệu ñiện thế tức thời
trên từng phần tử.
D.

Cường ñộ dòng ñiện và hiệu ñiện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.
Câu 197:
Công suất tỏa nhiệt trong một mạch ñiện xoay chiều phụ thuộc vào
A. ñiện trở B. cảm kháng C. dung kháng D. tổng trở
Câu 199:
Chọn câu ñúng trong các câu sau:
A.

Dòng ñiện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng ñiện xoay chiều một pha
B.

Phần ứng của máy phát ñiện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C.


2
rad
π
.
B.

Hiệu ñiện thế luôn nhanh pha hơn cường ñộ dòng ñiện.
C.

Hiệu ñiện thế chậm pha hơn cường ñộ dòng ñiện một góc
2
rad
π
.
D.

Hiệu ñiện thế nhanh pha hơn cường ñộ dòng ñiện một góc
2
rad
π
.
Câu 203:
Công suất của ñoạn mạch xoay chiều ñược tính bằng công thức nào sau ñây?
A.
2
. os
P RI c
ϕ
= B.
2

0
sin( )
2
i I t
π
ω
= − (A)
C.
0
sin
i I t
ω
= (A) D.
0
sin( )
4
i I t
π
ω
= + (A)
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

22

Câu 206:
Dòng ñiện xoay chiều
0
sin( )
4
i I t

U L I rad
π
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
= = D.
0 0
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= = −
Câu 207:
Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có
dạng
0
sin( )
6

π
ϕ
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = − D.
0
0
;
6
L
I rad
U
ω π
ϕ
= =
Câu 208:
Trong ñoạn mạch RLC nối tiếp ñang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng
ñiện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau ñây không ñúng?
A.


Hiệu ñiện thế dây
d
U
bằng
3
hiệu ñiện thế
p
U
.
Câu 212:
Trong mạch ñiện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A.

Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu ñiện thế hiệu
dụng trên mỗi phần tử.
B.

Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu ñiện thế
hiệu dụng trên ñiện trở thuần R.
C.

Cường ñộ dòng ñiện luôn trễ pha hơn hiệu ñiện thế giữa hai ñầu mạch.
D.

Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn lớn hơn hiệu ñiện thế hiệu dụng
trên mỗi phần tử.
Câu 213:
Phát biểu nào sau ñây ñúng với cuộn cảm?
A.

Cả A, B, C ñều ñúng.
Câu 216:
Trong máy phát ñiện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần
số dòng ñiện phát ra là:
A.
60
n
f p
= B.
f np
=
C.
60
p
f
n
= D.
60
n
f
p
=
Câu 217:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.

Công suất của dòng ñiện xoay chiều ñược tính bởi công thức
0 0
os
2

quét.
Câu 219: ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về máy phát ñiện xoay chiều?
A.
Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B.
Phần quay gọi là rôto, phần ñứng yên gọi là stato.
C.
Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất ñiện ñộng.
D.
Tất cả A, B, C ñều ñúng.
Câu 220: Chọn câu ñúng
A.
Dòng ñiện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat ñiện xoay chiều một pha tạo ra.
B.
Chỉ có dòng ñiện xoay chiều ba pha mới tạo ra ñược từ trường quay
C.
Dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong
một giây của rôto.
D.
Suất ñiện ñộng của máy phát ñiện xoay chiều tỉ lệ với tốc ñộ quay của rôto.
Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau:
A.
Trong cách mắc ñiện ba pha theo kiểu hình tam giác thì:
d p
U U
=
B. Trong cách mắc ñiện ba pha hình sao thì
3
d p
U U

stato có:
A. cùng biên ñộ B. cùng tần số
C. lệch pha nhau
2
3
π
rad D. cùng pha
Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ
cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A.
Tăng cường ñộ dòng ñiện, giảm hiệu ñiện thế.
B.
Giảm cường ñộ, tăng hiệu ñiện thế.
C.
Tăng cường ñộ dòng ñiện, tăng hiệu ñiện thế.
D.
Giảm cường ñộ dòng ñiện, giảm hiệu ñiện thế.
Câu 226: ðể giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên ñường dây khi tải ñiện ñi xa, thực tế người ta
dùng biện pháp nào?
A.
Giảm ñiện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có ñường kính
lớn.
B.
Giảm hiệu ñiện thế ở máy phát ñiện ñể giảm cường ñộ dòng ñiện qua dây, do ñó công
suất nhiệt giảm.
C.
Tăng hiệu ñiện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải ñiện ñi.
D.
Giảm chiều dài của ñường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy ñiện gần nơi
dân cư.

Câu 230: Nguyên tắc hoạt ñộng của máy biến thế dựa trên:
A. Cộng hưởng ñiện từ B. Cảm ứng từ
C. Hiện tượng từ trễ D. cảm ứng ñiện từ
Câu 231: ðoạn mạch gồm một ñiện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm, khi vôn kế mắc giữa
hai ñầu ñiện trở số chỉ vôn kế là 80V, mắc giữa hai ñầu cuộn dây số chỉ là 60V. Số chỉ vôn kế là
bao nhiêu khi mắc giữa hai ñầu ñoạn mạch trên?
A. 140V B.20V C. 100V D. 80V
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 232,233,234
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí

25

Một ñoạn mạch xoay chiều gômg ñiện trở thuần
100
R
= Ω
, một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự
cảm
2
L H
π
= và một tụ ñiện có ñiện dung
4
10
C F
π

= mắc nối tiếp giữa hai ñiểm có hiệu ñiện
thế
200 2 sin100 ( )

Câu 233: Hiệu ñiện thế hai ñầu cuộn cảm là:
A.
400 2 sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= + B.
3
200 2 sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
C.
400sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= + D.
400sin(100 )( )
2
L
u t V
π

C
u t V
π
π
= −
Câu 235: Cho ñoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu ñiênh thế hai ñầu ñoạn mạch
có dạng
100 2 sin100 ( )
u t V
π
= và cường ñộ dòng ñiện qua mạch có dạng
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= − .R, L có những giá trị nào sau ñây:
A.
1
50 ,
R L H
π
= Ω = B.
2
50 2 ,
R L H
π
= Ω =
C.
1

i t A
π
π
= +
C.
2 sin(100 )( )
2
i t A
π
π
= − D.
2 sin(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
Câu 237: Cho mạch ñiện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C = 250
µ
F, hiệu ñiện thế
hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch U = 225V, công suất tiêu thụ của mạch P = 405W, tần số dòng
ñiện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:
A.
os =0.4
c
ϕ
B.
os =0.75
c
ϕ

R hayR
= Ω = Ω

Trích đoạn 2,76V B 27,6V C 2,76V D 0, 0,66V B 6,6V C 0,66V D 6, 0,8A B 0,08A C 0,008A D 0,0008A
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status