Giáo án tuần 4-7 - Pdf 16

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
Tuần: 04 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (TT)
Tiết: 7
NS: 28- 08- 2009
ND: 01- 09- 2009
I. Mục tiêu:
Kiến thức: HS phân biệt được H
2
SO
4
có những tính chất hóa học riêng. Tính
Oxh, tính háo nước, viết PTHH.
Kĩ năng: Nhận biết H
2
SO
4
và các sunfat, viết PTHH
Thái độ: HS nắm được những ứng dụng quan trọng của H
2
SO
4
trong sản xuất
và đời sống.
Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, nhận biết hóa chất bị mất nhãn và làm BT.
II. Chuẩn bị:
Hóa chất: H
2
SO
4 (loãng)
, H
2

2
SO
4 (đặc).
Tác dụng với kim
loại.
Lấy 2 ống nghiệm
cho vào mỗi ống một
ít kim loại Cu.
Ống 1: cho
vào1mldd H
2
SO
4
(loãng)
.
ống2:cho vào 1ml dd
H
2
SO
4(đặc)

Đun nóng nhẹ cả 2
ống nghiệm .Sau đó
gọi HS nhận xét.
Tính háo nước
GV: Hướng dẫn HS
làm thí nghiệm.
-Cho một ít đường
vào đáy cốc thủy
tinh.

HS: Màu trắng của đường dần dần chuyển
sang màu vàng-> nâu đen ->khối xốp đen
nổi lên miệng cốc (phản ứng tỏa
nhiệt).Chất rắn màu đen là C vì:
C
12
H
22
O
11(r)
 →
đacSOH 42
11H
2
O
(l)
+12C
(r)
1. Tác dụng với kim loại :
Cu
(r)
+H
2
SO
4(đặc)

CuSO
4(dd)
+
SO


Sau đó một phần C sinh ra bị H
2
SO
4 (đặc)
oxi hóa mạnh tạo thành khí SO
2
, CO
2
gây
sủi bọt trong cốc làm C dâng lên khỏi
miệng cốc .
11H
2
O
(l)
+12C
(r)
Hoạt động 2: Ứng dụng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung.
GV: cho HS nghiên cứu sgk
và hình vẽ nêu các ứng dụng
của H
2
SO
4
.
GV: Nhận xét -> kết luận.
HS: Nêu ứng dụng của H
2

2(k)
+O
2(k)
→
0t
2SO
3
.
SO
3k
+H
2
O
(l)
→
0t

H
2
SO
4
-Các công đoạn chính :
Sản xuất SO
2
(t
4
).
2SO
2(k)
+O

1. Cho 1ml dd H
2
SO
4
vào ống
nghiệm 1.
2. Cho 1ml dd Na
2
SO
4
vào
ống nghiệm 2.
Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1
giọt dd BaCl
2
->Quan sát nhận xét, viết
PTHH.
HS: Đầu tiên nên dùng quì
tím .
HS: Làm thí nghiệm theo
nhóm và nêu hiện tượng.
-Cả 2 ống nghiệm đều có
kết tủa trắng .
PTHH : H
2
SO
4(dd)
+ BaCl
2(dd)
-

GV: Yêu cầu HS: làm thí
nghiệm tương tự với Ba(OH)
2
và BaNO
3
.
=> Cách nhận biết H
2
SO
4

muối sunfat.
=> Cách nhận biết H
2
SO
4
và muối sunfat.
IV.Củng cố và hướng dẫn tự học:
1. Củng cố: (Từng phần)
2. Hướng dẫn tự học:
a. Bài vừa học: Trình bày PP hóa học để nhận biết các dung dịch sau:
K
2
SO
4
, KCl, KOH, H
2
SO
4
- Đánh số thứ tự các lọ hóa chất và lấy 4 mẫu thử ra 4 ống

HOẠT ĐỘNG 1: Những kiến thức cần nhớ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung.
GV: Dán lên bảng sơ đồ
phản ứng sgk
+?
GV: yêu cầu HS điền vào
các ô trống các loại hợp
chất vô cơ phù hợp.
-Chọn các loại hợp chất vô
cơ thích hợp, viết PTHH để
hoàn thiện sơ đồ phản ứng
trên.
(4)
GV: Tổng hợp kết quả thảo
luận, nhận xét-kết luận.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
tính chất hóa học của oxit
và axit .
HS: làm việc theo nhóm để
hoàn thành sơ đồ.
-Các nhóm báo cáo kết quả ->
kết luận .Viết PTHH minh
họa.
CuO
(r)
+2HCl
(dd)
CuCl
2(dd)
+

→
NaOH
(dd)

P
2
O
5(r )
+3H
2
O
(l)
2H
3
PO
4
.
HS: Thảo luận điền vào sơ đồ
-Viết PTHH minh họa .
Zn
(r)
+2HCl
(dd)


ZnCl
2(dd)
+H
2(k)
H

3(dd)
+ 3H
2
O
(l)
HS: Các nhóm tự nhận xét lẫn
nhau. =>kết luận.

HS: nhắc lại tính chất hóa
1.Tính chất hóa học của
oxit:
-Sơ đồ :(sgk)
-PTHH minh họa :
.
CuO
(r)
+2HCl
(dd)
CuCl
2(dd)
+
H
2
O
(l)
.
SO
2(k)
+Ca(OH)
2(dd)

2
O
(l)
2H
3
PO
4
.
2.Tính chất hóa học của
axit:
PTHH minh họa:
Zn
(r)
+2HCl
(dd)


ZnCl
2(dd)
+H
2(k)
H
2
SO
4(dd)
+Fe
2
O
3(r)


học của oxit và axit.
HOẠT ĐỘNG 2: BÀI TẬP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung.
Bt1Cho các chất: SO
2
,
Na
2
O, CuO. Chất nàot/dvới
H
2
O, HCl, NaOH. Viết
PTHH.
GV: Gọi một HS lên bảng
làm BT1.
(HS dưới lớp làm vào vở )
GV: Nhận xét –ghi điểm.
BT2: Hòa tan 1,2g Mgvào
50ml dd HCl 3M.
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích khí thoát
ra (đktc).
c. TínhC
M
của dd sau phản
ứng. (coi thể tích dd không
đổi).

+H
2
O
(l)
->NaOH
(d d)
Chất tác dụng với HCl:
Na
2
O,CuO
Na
2
O
(r)
+2HCl
(dd)

2NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)
CuO
(r)
+2HCl
(dd)

CuCl
2(dd)

HCl
=C
M
.V
=3.0,05=0,15(mol).
n
Mg
=1,2/24 =0,05(mol)
Theo PT: 0,05 0,15
1 2
->Sau phản ứng HCl dư
TheoPT: n
H2
= nMgCl
2
= n
Mg
=0,05(mol)
V
H2
= 0.05 x 22,4
=1,12 (l)
c. Dung dịch sau phản ứng:
MgCl
2
, HCl.
C
M(
MgCl
2

2
O.
SO
2(k)
+H
2
O
(l)
->H
2
SO
3(dd)
Na
2
O
(r)
+H
2
O
(l)

NaOH
(dd)
+ Chất tác dụng với HCl:
Na
2
O,CuO
Na
2
O

2
SO
3dd)
+H
2
O
(l)
BT2: Hòa tan 1,2g Mgvào
50ml dd HCl 3M.
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích khí thoát
ra (đktc).
c. TínhC
M
của dd sau phản
ứng.(coi thể tích dd không
đổi).
a.:Mg+2HCl
(dd)

MgCl
2(dd)
+H
2k)
Theođề:n
HCl
=C
M
.V
=3.0,05=0,15(mol).

=2.0,05(mol)= =0.1(mol)
>
n
HCl(dư)
=0,150,1=0,05(mol)
=> C
M
(
HCl (dư)
= 0,05/0,05
=1M.
IV.Củng cố và hướng dẫn tự học:
1. Củng cố: (Từng phần)
2. Hướng dẫn tự học:
a. Bài vừa học:
-HS nắm vữngND bài.
- BTVN: 1

6(sgk)
HD: 3/21. CO
2
, SO
2
, CO dẫn qua dd Ca(OH)
2


CO không phản ứng
SO
2

O, KO, CaO
2
, FeO,
Fe
2
O
3
.Dãy công thức nào sau đây là đúng:
a. CO
3
, Na
2
O, KO, FeO. b. CO
3
, CO
2
, BaO, FeO.
c. Na
2
O, SO
2
, BaO, CO
2
. d. Tất cả đều sai.
Câu 2: Trong dãy các oxit sau dãy oxit nào đều tác dụng với nước:
a. SO
2
, Na
2
O, NO, MgO. b. SO

Câu 4: Cho các ôxit sau: Na
2
O, Fe
2
O
3,
Al
2
O
3
. Chỉ dùng nước có thể nhận biết được các
oxit đó hay không? Giải thích bằng phương trình hóa học.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 5: Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các dung dịch bị mất nhãn sau:
H
2
SO
4
, NaOH, HCl, NaCl.
a. Dùng quì tím và dung dịch BaCl
2
.
b. Dùng quì tím và dung dịch AgNO
3

c. Dùng quì tím và dung dịch NaOH.
d. Dùng quì tím và dung dịch BaSO
4

4

Bài tập 2: Cho 12,9g hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản
ứng thu được 3,36 lít khí (Đktc).
a. Viết các phương trình hóa học?
b. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp?
c. Tính nông độ mol của axit đã dùng?
D. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng (Biết DHCl=1,2g/ml)
Đáp án :
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B C A A C D A
Câu 4 : Dùng nước nhận biết được cả 3 oxit :
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
2NaOH+ Al
2
O
3
 2NaAlO
2
+H

 BaSO
4
+ 2HCl
Câu 2: ( 4 Điểm)
a. 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+3H
2
(1)
0,1mol 0,3mol 0,1mol 0,15mol
Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+3H
2
O(2)
0,1 mol 0,6mol 0,2mol
b. Theo đề: số mol H
2
= 0,15( mol)
 khối lượng Al: 0,1.27= 2,7(g)
 Khối lượng Al
2
O
3
: 12,9- 2,7= 10,2(g)
 %Al= 2,7/12,9.100= 20,93%

IIChuẩn bị:
GV: Chuẩn bị 4 bộ TN gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, lọ thủy tinh,muỗng
sắt.
- Hóa chất: CaO, H
2
O, Pđỏ, dd HCl, dd H
2
SO
4
, dd Na
2
SO
4
, NaCl, quì
tím, dd BaCl
2
.
III. Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Vào bài:
Hoạt động 1: KIỂM TRA LÝ THUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG
THỰC HÀNH
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv: Kiểm tra sự chuẩn bị của PTNvà phần
lý thuyết có liên quan.
-Tính chất hóa học của oxit và axit.
Hs: Kiểm tra dụng cụ hóa chất của nhóm
mình.

b. Thí nghiệm 2: Phản ứng của CaO với
H
2
O
.
HS: Làm thí nghiệm, quan sát hiện
tượng,viết PTHH.
2.Nhận biết dung dịch :
-Nhận biết các dung dịch sau bằng PP hóa
học: H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
.
Giáo án hóa học 9 Trang 22
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
quả. - Nêu cách tiến hành thí nghiệm.
HS: Làm thí nghiệm. Đại diện nhóm báo
cáo kết quả thực hành.

Hoạt động 3: VIẾT BẢNG TƯỜNG TRÌNH :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv: Nhận xét việc thực hành của từng
nhóm HS.
GV: Yêu cầu HS dọn dẹp phòng thí
nghiệm.

, NaOH, Cu(OH)
2

III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Vào bài : Bazơ có những tính chất hóa học nào ?->T
11
:tính chất hóa học của
bazơ.
HOẠT ĐỘNG 1:TÁC DỤNG CỦA DUNG DỊCH BAZƠ TÁC DỤNG ĐỐI
VỚI CHẤT CHỈ THỊ MÀU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung.
GV:Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm.
- Nhỏ 1 giọt dung dich NaOH
lên mẩu giấy quì tím

quan
sát hiện tượng.
- Nhỏ 2-4 giọt dung dich
phenolphtaleinvàoống nghiệm
chứa 1ml dung dich NaOH

quan sát hiện tượng .
GV: gọi một HS nhận xét.
GV: Nhấn mạnh- Dựa vào
tính chất này
HS: Làm thí nghiệm theo
nhóm. Nêu hiện tượng.

+H
2
O
(l)
Ba(OH)
2(dd)
+SO
3(k)

BaSO
4(r )
+H
2
O
(l)
-Viết PTHH.
NaOH
(dd)
+CO
2(k)

Na
2
CO
3(dd)
+H
2
O
(l)
Ba(OH)

viết PTHH.
HS:Bazơ tác dụng với axit tạo
thành muối và nước –Viết
PTHH.
Cu(OH)
2(r)
+2HCl
(dd)

CuCl
2(dd)
+H
2
O
(l)
.
Ba(OH)
2(dd)
+2HNO
3(dd)

Ba(NO
3
)
2(dd)
+ H
2
O
(l)
.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gv: Hướng dẫn HS
làm thí nghiệm.
GV: Đốt 1 ít bazơ
không tan trên ngọn
lửa đèn cồn Cu(OH)
2
GV: Gọi 1 HS nhận
xét.
GV: Bazơ không tan
bị nhiệt phân hủy khi
nung nóng: Fe(OH)
3
,
Al(OH)
3

HS: Làm thí nghiệm theo
nhóm.
HS: đại diện nhóm nhận xét
kết quả và viết PTHH.
Cu(OH)
2(r)
→
to
CuO
(r)
+H
2
O

+ 2NaOH
(dd)
-> Na
2
SO
4(dd)
+H
2
O
(l)
.
Theo đề: tính: mH
2
SO
4
= ? -> nH
2
SO
4
=?
Giáo án hóa học 9 Trang 25
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
Theo PTHH: nNaOH

= ? nH
2
SO
4
= ? -> mNaOH =? ->C%
(dd NaOH)

b. Bài sắp học: Một số bazơ quan trọng.
Chuẩn bị: -Tính chất hóa học của bazơ.
-Các cách sản xuất NaOH.
V. Rút kinh nghiệm bổ sung:
VI. Kiểm tra.
Giáo án hóa học 9 Trang 26
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
Tuần: 06
Tiết: 12 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (T
1
)
NS : 11- 09- 09 A.NATRIHIĐROXIT (NaOH).
ND: 16- 09- 09
I. Mục tiêu:
- Kiến thức:
Tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaOH.Viết PTHH minh họa cho
tính chất hóa học của NaOH.
Cách sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài tập.
- Thái độ: GD học sinh tinh thần làm việc tập thể.
II. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ ,đế sứ .
- Hóa chất: Dung dịch NaOH, HCl, quì tím.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định:
2 .Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Trình bày tính chất hóa học của bazơ? Viết PTHH minh họa .
HS 2: Cho các bazơ: Cu(OH)
2
, NaOH bazơ nào t/d với :

giấy và ăn da =>khi sử dụng
NaOH phải cẩn thận.
(sgk)
HOẠT ĐỘNG 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NaOH.

Họat động của GV. Hoạt động của HS Nội dung.
GV: Cho HS thảo
luận theo nhóm tính
chất hóa học của
NaOH và điền vào
bảng.
- Yêu cầu HS viết
HS: thảo luận theo nhóm tính
chất hóa học của NaOH và
điền vào bảng .Viết PTHH
minh họa.
HS: Lần lược báo cáo kết quả
thảo luận.
1.Làm đổi màu chất chỉ thị
màu :
+dd NaOH làm quì tím chuyển
sang màu xanh, Phenolphtalein
không màu chuyển sang màu
hồng .
Giáo án hóa học 9 Trang 27
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
PTHH minh họa cho
mỗi tính chất.
GV: Yêu cầu HS các
nhóm nhận xét lẫn

2(k)

Na
2
SO
3(dd)
+
H
2
O
(l)
.
2. Tác dụng với axit

Muối+
nước
NaOH
(dd)
+HCl
(dd)

NaCl
(dd)

+H
2
O
(l)
.
3.Tác dụng với oxit axit.

có màng ngăn.
GV: Hướng dẫn HS
viết PTHH.
HS: viết PTHH.
điện phân,mn.
2NaCl+2H
2
O

2NaOH+ Cl
2
+H
2
PTHH.
điện phân,mn.
2NaCl+2H
2
O

2NaOH+ Cl
2
+H
2
IV. Củng cố và hướng dẫn tự học:
1. Củng cố: (từng phần)
2. Hướng dẫn tự học:
a. Bài vừa học: (HD bài tập ở hoạt động 5).
b. Bài sắp học: Ca(OH)
2
– Thang pH.

2

Biết được những ứng dụng của Ca(OH)
2
trong đời sống .Biết cách đo độ pH ,ý nghĩa
của độ pH.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết PTHH, khả năng làm bài tập định lượng .
- Thái độ: GD học sinh yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Dụng cụ: cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt, giá ống nghiệm,
giấy pH .
- Hóa chất: CaO, ddHCl, dd NaCl, nước chanh, ddNH
3
.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1 - Nêu tính chất hóa học của NaOH ? Viết PTHH.
HS2 – Sửa BT2/27(SGK)
3. Vào bài: NaOH là dung dịch kiềm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản
xuất, còn Ca(OH)
2
thì sao? Làm thế nào để kiểm tra độ pH ->T
13
Ca(OH)
2

thang pH.
HOẠT ĐỘNG 1: PHA CHẾ DUNG DỊCH Ca(OH)
2

HS: ghi lại tính chất ,viết PTHH
vào vở bài tập .
1.Làm đổi màu chất chỉ thị :
-dd Ca(OH)
2
làm quì tím chuyển
sang màu xanh.Phenoltalein không
màu chuyển sang màu hồng .
2. Tác dụng với axit .
Ca(OH)
2(dd)
+2HCl
(dd)

CaCl
2(dd)
+H
2
O
(l)
.
3. Tác dụng với oxit axit.
Ca(OH)
2(dd)
+CO
2(k)

CaCO
3(r )
1. Làm đổi màu chất chỉ

tính chất hóa học
của Ca(OH)
2
+H
2
O
(l)
.
4. Ca(OH)
2(dd)
tác dụng với muối .
CaCO
3(r )
+H
2
O
(l)
.
4. Ca(OH)
2(dd)
tác dụng với
muối .
HOẠT ĐỘNG 3: ỨNG DỤNG
Họat động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gv: Cho HS kể những ứng
dụng của Ca(OH)
2
trong
đời sống .
GV: tổng hợp –kết luận.

- pH > 7: dd có tính
bazơ.
- pH <7 : dd có tính
axit.
IV/CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :
1. Củng cố. – GV nhấn mạnh những nội dung kiến thức học sinh phải nhớ,
- HS: làm BT1vào phiếu học tập (theo nhóm )
Hoàn thành các pt hóa học sau:
a. ? + ? ->Ca(OH)
2
b. Ca(OH)
2
+ ? -> Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O.
c. CaCO
3
t ? + ?
d. Ca(OH)
2
+ P
2
O
5
-> ? + ?
2. Hướng dẫn tự học:

Giáo án hóa học 9 Trang 30
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
Tuần : 07.
Tiết : 14 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
NS : 19- 09- 2009
Nd: 23- 09- 09
I/MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : HS nắm được tính chất hóa học của muối .Thế nào là phản ứng
trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra.
2. Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng viết PTHH .Biết cách chọn chất tham gia
phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được .
3. Thái độ : Giáo dục HS ý thức chăm học tìm tòi khoa học .
II/CHUẨN BỊ :
+ Hóa chất : Dung dịch AgNO
3
,H
2
SO
4
,BaCl
2
,NaCl.
+ Dụng cụ : Giá ống nghiệm ,ống nghiệm ,kẹp gỗ.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định.
2. Kiểm tra bài cũ : 1.Trình bày tính chất hóa học của Ca(OH)
2
.Viết PTHH.
2.Làm BT1(sgk).
3. Vào bài :Trong các bài học trước chúng ta đã nghiên cứu tính chất hóa học

GV: Gọi HS nêu hiện
tượng ,nhận xét ,viết
PTHH.
GV: Kết luận .
GV: Hướng dẫn HS làm
TN:Nhỏ 1-2 giọt dd NaCl
vào ống nghiệm chứa
HS: Làm TN theo
nhóm .quan sát hiện tượng
.
HS:Ống nghiệm 1: có kim
loại màu trắng xám bám
vào dây đồng ,dd ban đầu
không màu -> màu xanh.
-Ống nghiệm 2: có kim
loại màu đổ bám vào dây
Fe,dd ban đầu có màu
xanh lam nhạt màu dần .
Cu đẩy Ag ra khỏi dd
AgNO
3

Cu(NO
3
)
2
Fe đẩy Cu ra khỏi dd
CuSO
4


PTHH .
1.Muối tác dụng với kim
loại .
PTHH.
Cu
(r)
+2AgNO
3(dd)


Cu(NO
3
)
2(dd)
+2Ag
(r )
Fe
(r)
+CuSO
4(dd)


FeSO
4(dd)
+
Cu
(r )
.
Kết luận :
-Dung dịch muối tác dụng với

AgCl
(r)
+NaNO
3(dd)
Giáo án hóa học 9 Trang 31
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
AgNO
3
->
Quan sát hiện tượng,nhận
xét,viết PTHH.
GV: Gọi HS đại diện
nhóm nhận xét ,viết
PTHH.
GV:Nhiều muối khác
cũng t/d với nhau tạo
thành 2 muối mới .
GV: Yêu cầu HS nêu kết
luận .
GV:hướng dẫn HS làm
TN: Nhỏ vài giọt dd
NaOH vào ống nghiệm
chứa 2-3 ml
dd CuSO
4
.Quan sát hiện
tượng ,nhận xét ,viết
PTHH.
GV: Gọi HS nêu hiện
tượng ,viết PTHH.

-
>AgCl
(r)
+NaNO
3(dd)
KL: Muối t/d với muối
->2 muối mới .
HS: Làm TN theo
nhóm .Đại diện nhóm
nhận xét hiện tượng,viết
PTHH.
-Xuất hiện chất không tan
màu xanh,đó là Cu(OH)
2
.
CuSO
4(dd)
+ 2NaOH
(dd)
->
Cu(OH)
2(r)

+Na
2
SO
4(dd)
HS : Nhớ lại tính chất và
viết PTHH.


0t
CaO
(r )
+CO
2(k)
HOẠT ĐỘNG 3: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI MUỐI TRONG DUNG DỊCH .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung.
GV: các phản ứng của
muối và axit,muối và
muối ,muối và bazơ có
xảy ra sự trao đổi các
thành phần với nhau-
>hợp chất mới .Các phản
ứng đó gọi là phản ứng
trao đổi . Vậy phản ứng
trao đổi là gì?
GV: Nhận xét – Kết luận .
HS :Trả lời .
HS: Nhận xét .Định nghĩa
phản ứng trao đổi .
(sgk)
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC .
1. Củng cố :Từng phần .
2. Hướng dẫn tự học .
a. bài vừa học :Làm bài tập 1,2,3,4(sgk)
b. bài sắp học : Một số muối quan trọng .
Chuẩn bị: -Muối ăn được khai thác như thế nào ?có những ứng dụng gì ?
Giáo án hóa học 9 Trang 32
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng. Giáo viên: Hồ Thị Kim Thoa
-Muối KNO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status