thiết kế hệ thống điện nông thôn, chương 4 - Pdf 16

Chng 4: Tính toán áp lực gió tác
động vào kết cấu
1-9.1. áp lực gió tác động vào kết cấu l-ới điện là tổ hợp của áp
lực gió tác dụng vào dây dẫn dây chống sét, cột điện, các thiết
bị cấu kiện lắp ráp trên đ-ờng dây và trạm theo quy định của
TCVN 2737-1995.
1-9.2. áp lực gió tác động vào dây dẫn, dây chống sét và cột điện
bắt buộc phải tính toán khi chọn kết cấu. Có thể bỏ qua áp lực
gió tác dụng vào các thiết bị, cấu kiện có kích th-ớc nhỏ lắp
trên đ-ờng dây.
1-9.3. Tính toán áp lực gió
1-9.3.1.
áp lực gió tác động vào dây dẫn
áp lực gió tác động vào dây dẫn của đ-ờng dây đ-ợc xác định
ở độ cao của trọng tâm qui đổi của tất cả các dây dẫn.
- Độ cao qui đổi đ-ợc xác định theo công thức:

fhh
TBqd
3
2

Trong đó:
h
TB
: độ cao trung bình mắc dây vào cách điện (m).
f : độ võng lớn nhất ở khoảng cột tính toán (m)-(khi nhiệt
độ cao nhất).
- áp lực gió tiêu chuẩn tác động vào dây đ-ợc tính :
P
d

0,71 khi áp lực gió bằng 70daN/m
2
0,70 khi áp lực gió bằng 76daN/m
2
Các giá trị trung gian nội suy tuyến tính
C
x
: hệ số khí động học ảnh h-ởng đến mặt tiếp xúc của
dây dẫn
và dây chống sét bằng:
1,1 với dây có đ-ờng kính lớn hơn hoặc
bằng 20mm
1,2 với dây có đ-ờng kính nhỏ hơn 20mm
F : tiết diện cản gió của dây dẫn và dây chống sét.

: góc hợp bởi h-ớng gió thổi với trục tuyến đ-ờng
dây.
1-9.3.2.
áp lực gió tác động vào cột :
-
áp lực gió tác động vào cột đ-ợc xác định theo công thức:
P
c
= q.K.F.C
x
Trong đó
Các trị số q; K lấy nh- khi tính áp lực gió tác dụng vào
dây dẫn.
F : diện tích đón gió vào mặt cột:
C

- Dây dẫn ngoài cùng của đ-ờng dây đi song song với đ-ờng
ôtô, cách lề
đ-ờng lúc dây ở trạng thái tĩnh không nhỏ hơn 2 m đối với
đ-ờng dây
22kV và không nhỏ hơn 3m đối với đ-ờng dây 35kV.
- Khoảng cách ngang từ mép ngoài cùng của móng cột đến mép
đ-ờng ôtô (có tính đến quy hoạch mở rộng) không đ-ợc nhỏ
hơn 1,5m.
- Đ-ờng dây trên không điện áp trên 1kV đến 35kV có thể đi
chung cột với đ-ờng dây 110kV-220kV với điều kiện khoảng
cách tại cột giữa các dây dẫn gần nhất của 2 mạch không đ-ợc
nhỏ hơn 4m khi đi chung đ-ờng dây 110kV và 6m khi đi
chung đ-ờng dây 220kV.
- Đ-ờng dây trên không điện áp đến 1kV có thể đi chung cột
với đ-ờng dây 22-35kV với điều kiện khoảng cách tại cột giữa
các dây dẫn gần nhất của 2 mạch không đ-ợc nhỏ hơn 2m đối
với dây trần và 1m đối với dây bọc.
- Khi các đ-ờng dây đi chung cột phải thực hiện các điều kiện
sau:
+ Đ-ờng dây có điện áp thấp hơn phải đảm bảo các điều
kiện tính toán
về cơ lý nh- đối với ĐDK có điện áp cao hơn.
+ Các dây dẫn đ-ờng dây có điện áp thấp hơn phải bố trí
phía d-ới các
dây dẫn của đ-ờng có điện áp cao hơn.
+ Các dây dẫn của đ-ờng dây có điện áp cao hơn nếu mắc
vào cách điện
đứng thì nên mắc kép (2 cách điện tại mỗi vị trí).
1-10.2 Khoảng cách (D) giữa các dây dẫn (khoảng cách pha-pha)
- Dây dẫn có thể bố trí trên cột theo dạng nằm ngang, thẳng

điện đứng đỡ dây dẫn lấy
= 0).
1-10.3. Khoảng cách nhỏ nhất giữa các dây dẫn theo điều kiện quá
điện áp khí quyển (DFo) đ-ợc quy định nh- sau:
- 500mm đối với đ-ờng dây đến 35kV.
- 200mm đối với đ-ờng dây hạ áp.
1-10.4. Khoảng cách nhỏ nhất tại cột giữa dây dẫn gần nhất của 2
mạch điện có cùng điện áp đ-ợc qui định nh- sau:
- 2m đối với đ-ờng dây 22kV dây trần và 1m đối với dây
bọc.
- 2,5m đối với đ-ờng dây 35 kV, cách điện đứng và 3m,
cách điện treo.
1-10.5. Khoảng cách cách điện nhỏ nhất tại cột giữa phần mang
điện và phần
đ-ợc nối đất của đ-ờng dây:
Khoảng cách cách điện nhỏ nhất
(mm) tại cột của đ-ờng dây theo
điện áp (kV)
Điều kiện tính toán khi lựa
chọn khoảng cách cách điện
Đến 10 22 35
- Theo quá điện áp khí
quyển:
+ Cách điện đứng
+ Cách điện treo
150
200
250
350
350

35 (Điện áp làm việc tối đa
38,5kV)
320 400
35 (Điện áp làm việc tối đa
40,5kV)
350 440
1-10.8. Các khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ dây dẫn đến mặt
đất tự nhiên và công trình trong các chế độ làm việc bình
th-ờng của đ-ờng dây:
Cấp điện áp l-ới điện (kV)
Khoảng cách (m)
Đến 0,4
22 35
- Dây dẫn đến mặt đất tự nhiên
khu vực đông dân c-
5,5 7,0 7,0
- Dây dẫn đến mặt đất tự nhiên
khu vực ít dân c-
5,0 6,0 6,0
- Dây dẫn đến mặt đất tự nhiên
khu vực khó đến
4,0 4,5 4,5
- Dây dẫn đến mặt đất tự nhiên
khu vực rất khó đến
2,0 2,5 2,5
- Dây dẫn đến mặt đ-ờng ô tô 7,0 7,0 7,0
- Dây dẫn đến mặt ray đ-ờng
sắt
7,5 7,5 7,5
- Dây dẫn đến mức n-ớc cao

xuyên tập trung đông ng-ời trong khu đông dân c-, các khu
di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã đ-ợc Nhà
n-ớc xếp hạng thì phải đảm bảo các điều kiện sau:
+ Đoạn dây dẫn điện v-ợt qua các công trình hoặc địa điểm
trên phải đ-ợc tăng c-ờng các biện pháp an toàn về điện và cơ
và không đ-ợc phép nối dây dẫn tại các vị trí này.
+ Khoảng cách từ điểm thấp nhất của dây dẫn điện với điện
áp trên 1kV đến 35kV ở trạng thái võng cực đại đến mặt đất
tự nhiên không đ-ợc nhỏ hơn 11m.
- Đối với các ĐDK giao chéo hoặc đi gần các đ-ờng dây
thông tin, tín hiệu; cột ăngten của trạm thu phát tín hiệu vô
tuyến điện; đ-ờng tàu điện, ôtô điện; đ-ờng ống dẫn lộ thiên
hoặc đặt ngầm; đ-ờng cáp treo; kho tàng chứa các chất cháy
nổ; sân bay, qua cầu áp dụng các quy định về khoảng cách
theo Quy phạm trang bị điện 11TCN-19-2006 của Bộ Công
nghiệp.
1-10.9. Hành lang bảo vệ an toàn của đ-ờng dây điện trên không
- Chiều rộng hành lang bảo vệ an toàn của đ-ờng dây trên
không là khoảng không gian dọc theo tuyến dây và đ-ợc giới
hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đ-ờng dây, song
song với đ-ờng dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi
phía khi dây ở trạng thái tĩnh đ-ợc qui định bằng:
+ 2m đối với dây trần và 1m đối với dây bọc của đ-ờng
dây 22kV
+ 3m đối với dây trần và 1,5m đối với dây bọc của
đ-ờng dây 35kV
- Chiều cao hành lang bảo vệ an toàn đ-ờng dây trên không
đ-ợc tính từ
đáy móng cột đến điểm cao nhất của công trình cộng thêm
khoảng cách an toàn theo chiều thẳng đứng bằng 2m đối với

định
không
ổn
định
ổn
định
không
ổn
định
Khoảng cách
(m)
0.5 1,0 1,5 20 100
1-10.8. Hành lang bảo vệ trạm biến áp:
- Đối với các trạm biến áp treo trên cột, không có t-ờng rào
bao quanh
chiều rộng hành lang bảo vệ đ-ợc giới hạn bởi mặt phẳng bao
quanh có
khoảng cách đến bộ phận mang điện gần nhất của trạm biến
áp bằng:
+ 2m đối với điện áp đến 22kV
+ 3m đối với điện áp 35kV
- Đối với trạm biến áp có t-ờng rào (hoặc hàng rào) cố định
bao quanh,
chiều rộng hành lang bảo vệ đ-ợc giới hạn đến mặt ngoài của
t-ờng
hoặc hàng rào.
- Chiều cao hành lang đ-ợc tính từ đáy móng sâu nhất của
công trình trạm điện đến đến điểm cao nhất của trạm điện
céng thªm kho¶ng c¸ch an toµn theo chiÒu th¼ng ®øng b»ng
2m ®èi víi ®iÖn ¸p ®Õn 35kV.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status