phép cộng, trừ trong phạm vi 10 000.toan 3 - Pdf 16

Họ và tên :
Lớp : 3
TEST SƠ BỘ
(Trước khi học phép cộng, phép trừ trong pham vi 10 000)
Môn : Toán 3
Thời gian: 60 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Câu 1 : Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời em cho là
đúng:
a) Tìm số lớn nhất trong dãy số sau : 7079, 7797, 7977, 7898, 7987,
7978.
A. 7987 B. 7898 C. 7977 D. 7978
b) Điền số thích hợp vào ô trống :
1857 1859
A. 1958 B. 1858 C. 1957 D. 1959
c) Tìm số bé nhất trong dãy số sau : 5354, 5534, 5543, 5345, 5435,
5453.
A. 5345 B. 5354 C. 5435 D. 5453
d) Tính :
4000 + 500 + 60 + 7 = ?
A. 4657 B. 5107 C. 4630 D. 4567
Câu 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a. 9547 > 9474
b. 3009 = 3000 + 000 + 00 + 9
c. 4511 = 4000 + 500 + 11 + 1
d. số liền sau của 9 999 là 10 000
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 9731 = … + 700 + 30 + 1
b. 7007 = 7000 + … + 00 + 1
c. 6508 = 6000 + 500 + 00 + …
d. 6850 = 6000 + … + 50 + 0

b. 3009 = 3000 + 000 + 00 + 9
c. 4511 = 4000 + 500 + 11 + 1
d. Số liền sau của 9 999 là 10 000
(Học sinh làm đúng một câu được 0.5 diểm)
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 2 diểm) ( vận dụng)
a. 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b. 7007 = 7000 + 000 + 00 + 1
c. 6508 = 6000 + 500 + 00 + 8
d. 6850 = 6000 + 800 + 50 + 0
(Học sinh viết đúng một câu được 0.5 diểm)
Câu 4 : Nối các số được đọc với các số được viết cho đúng (2 điểm)
( vận dụng)
Đ
Đ
S
Năm nghìn ba trăm bốn mươi hai
6233
Một nghìn bảy trăm tám mươi chín
Sáu nghìn hai trăm ba mươi ba
Chín nghìn không trăm lẻ chín
5342
9009
Đ
(Học sinh nối đúng một câu được 0.5 diểm)
Câu 5 : Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi gạch (2 điểm ) (áp dụng)
(Học sinh viết đúng một câu được 0.4 diểm)
9994 99979993 9995 9996 9998 9999
1789
9992 10 000


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status