CHƯƠNG 2
CÁC CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
class="bi x0 y0 w0 h1"
BÀI TOÁN QUY HOẠCH LƯỚI PHÂN PHỐI
Xác định cấu trúc lưới thoả mãn các mục tiêu :
t
ổn thất, vốn đầu tư bé, độ tin cậy cao
Dữ liệu : Thông số lưới (số nút, khoảng cách,
lo
ại dây, công suất tải …)
Ràng buộc
- Đảm bảo cấu trúc hình tia.
-
Định luật Kirchoff, công suất trên các đường dây,
điện áp trên các nút nằm trong giới hạn cho
phép
Các phương pháp Heuristic
- Lập trình động (Dynamic Programming).
- Mô ph
ỏng tôi thép (Simulated Annealing).
- L
ập trình tiến hoá (Evolutionary Programming).
- Thu
ật toán di truyền (Genetic Algorithm).
- …
THUẬT TỐN DI TRUYỀN
1100101010
. . .
0011011001
1100110001
1100101010
1011101110
0011011001
1100110001
0011011001
0011001001
1100101110
. . .
1011101010
0011001001
lời giải
giải
mã
xác đònh
độ phù hợp
Bánh xe
ụ mã hoá lời giải cho lưới 5 nút (10 bit) :
ĐỀ XUẤT GIẢI THUẬT QUY HOẠCH LƯỚI
ĐIỆN TRÊN CƠ SỞ THUẬT TOÁN DI TRUYỀN
nút 1 nối với nút 3
nút 3 không n
ối với nút 5
Hàm mục tiêu
J = 0,45.Giáđiện.
max
.
P+0,1.C+0,45.Giáđềnbù.ENS
→ min
-
P : tổn thất của lưới, tính được từ bài toán phân
b
ố công suất (MW).
- C : chi phí xây dựng đường dây (USD)
- ENS = : năng lượng hệ thống không
cung c
ấp (MWh/năm)
ĐỀ XUẤT GIẢI THUẬT QUY HOẠCH LƯỚI
ĐIỆN TRÊN CƠ SỞ THUẬT TOÁN DI TRUYỀN
N
i
ij
1.5Mvar
5MW
3Mvar
2MW
1Mvar
6MW
4Mvar