VẤN ĐỀ2: PHẢN ỨNG OXIHÓA-KHỬ-TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG-CÂN BẰNG HÓA HỌC(2CÂU)
1. Phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxihoá -khử ?
A.phản ứng trung hoà B.phản ứng thê C.phản ứng trao đổi D.phản ứng phân huỹ
2. Cho pthh sau: KMnO
4
+ HCl → KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:
A. 2, 12, 2, 2, 3, 6 B. 2, 14, 2, 2, 4, 7 C. 2, 8, 2, 2, 1, 4 D. 2, 16, 2, 2, 5, 8
3.Có cân bằng sau: N
2 (K)
+ 3H
2 (K)
2NH
3 (K)
. Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chiều nghịch.B. Ko bị chuyển dịch.C. Lúc đầu chuyển dịch theo chiều nghịch, sau theo chiều thuận.D. Chiều thuận.
4.Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc).Kim loại (M) là:
A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Mg.
5. Trong pưhh : 4Na + O
2
2 Na
2
A. tăng nồng độ H
2
. B. tăng áp suất bằng cách giảm nhiệt độ toàn hệ. C. tăng nhiệt độ D. giảm nhiệt độ.
8.Khi hoà tan SO
2
vào nước có cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O HSO
3
-
+ H
+
. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Thêm dd Na
2
CO
3
cân bằng chuyển dời sang trái. B. Thêm dd H
2
SO
4
cân bằng chuyển dời sang phải.
C. Thêm dd Na
2
CO
3
cân bằng chuyển dời sang phải. D. Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải.
9.Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại
0
t
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. ; 2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
; 6HCl + 2Al 2AlCl
3
+ 3H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
2
→ 2NaCl + Br
2
. Phát biểu đúng là:
A. Tính khử của Cl
-
mạnh hơn của Br
-
. B. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br
-
mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn của Fe
3+
.
20.Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O ; 4KClO
3
→
0
t
KCl + 3KClO
4
. Số phản ứng oxi hoá khử làA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
22.Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch
khi A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
23. Trường hợp ko xảy ra phản ứng hóa học là A. 3O
2
+ 2H
2
→
FeS + 2HCl.
24.Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
làm xúc tác, H= 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 4,4 gam. B. 6,0 gam. C. 5,2 gam. D. 8,8 gam.
25.Cho các cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) (1) ;H
2
(k) + I
2
(k) 2HI (k) (2) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
. C. N
2
. D. NO.
28.Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít
khí H
2
(ở đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 38,93 gam. B. 77,86 gam. C. 103,85 gam. D. 25,95 gam.
29. Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:X + 2YCl
3
→XCl
2
+ 2YCl
2
; Y + XCl
2
→YCl
2
+ X.
Phát biểu đúng là: A. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. B. Ion Y
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
.
C. Ion Y
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
y
+ H
2
O. Sau khi cân bằng pthh trên với hệ số của các chất là những số ngun, tối giản thì
hệ số của HNO
3
là A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
33. Cho PƯ: 2NO
2
(k) (màu nâu đỏ ) N
2
O
4
(k) (khơng màu ). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt. B. ∆H > 0, phản ứng toả nhiệt C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt. D. ∆H < 0, phản ứng toả nhiệt.
34. Một bình phản ứng có dung tích khơng đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng
tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
o
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng K
C
ở t
o
3
dư thu được dd X và V lit hh khí Y(đktc)gồm NO, NO
2
có d/H
2
= 19. Tính V? A.5,6 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.2,24 lit
40. Đốt cháy một lượng nhơm trong 6,72 lit khí oxi, chất rắn thu được sau phản ứng mang hồ tan hết trong dd HCl thấy bay ra 6,72 lit khí
H
2
. Các khí ở đktc, tính khối lượng nhơm đã dùng. A.10,8 g B.5,4 g C.16,2 g D.8,1 g
41.Để m g bột sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hh X gồm 4 chất rắn có khối lượng 75,2 gam. Cho hh X phản ứng
hết với dd H2SO4đặc nóng dư thấy thốt ra 6,72 lit SO2(đktc). Tính m ? A.56 g B.22,4 g C.11,2 g D.25,3 g
42. Cho V lit hỗn hợp khí A (đktc) gồm Clo và Oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al tạo thành 37,05 gam
hỗn hợp các sản phẩm. Tính V? A.8,4 lit B.5,6 lit C.10,08 lit D.11,2 lit
43. Cho 2,673 gam hỗn hợp Mg, Zn tác dụng vừa đủ với 500ml dd chứa AgNO
3
0,02M và Cu(NO
3
)
2
0,1M. Thành phần % khối lượng Mg
trong hỗn hợp là : A.19,75% B.1,98% C.80,2% D.98,02%
44.Qu¸ tr×nh sx NH3 trong CN dùa vào pư TN sau ®©y. N
2
(k) + 3 H
2
(k)
⇔
2 NH
2
O
3
+ 3H
2
O C. 2HgO 2Hg + O
2
D. 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
47. Cho phản ứng sau : FeS + HNO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
+ NO + X + H
2
O. Sau khi phản ứng được cân bằng, tổng các hệ số của
phản ứng bằng A.32 B. 36 C.42 D. 28
48.Cho phản ứng :CO(k) + H
2
O CO
2
(k) + H
2
(k), ở t