Đề Thi 8 tuần học kì II lop 11 Mã đề 129 - Pdf 16

Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MƠN LÝ 11 (Thời gian 60 phút)
Câu 1: Điện trở suất của kim của kim loại thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
A. Tăng dần đều theo hàm số bậc nhất. B. Giảm dần đều theo hàm bậc nhất.
C. Tăng nhanh theo hàm bậc hai D. Giảm nhanh theo hàm bậc hai
Câu 2: Một bóng đèn 220V-40W có dây tóc bằng Vonfram. Điện trở của dây tóc này ở 20
0
C là R
0

= 122 Ω.
Coi điện trở của dây tóc tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10
-3
K
-1
. Nhiệt độ của
dây tóc khi đèn sáng bình thường là :
A. 2450
0
C B. 1670
0
C C. 2000
0
C D. 2500
0
C
Câu 3: Câu nào dưới đây về hạt tải điện trong các mơi trường là khơng đúng:
A. Trong chất khí, hạt tải điện là iơn (+) và electron tự do B. Trong chất lỏng hạt tải điện là iơn (+) và
iơn (-)

C C. 10
6
C D. 10
7
C
Câu 8: Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO
4
với 2 điện cực bằng Cu. Khi cho dòng điện khơng đổi
chạy qua bình trong khoảng thời gian 30 phút thì khối lượng Katốt tăng thêm 1,143g. Biết khối lượng mol
ngun tử của đồng A=63,5; F = 96500 C/mol. Dòng điện qua bình có cường độ:
A. 0,965 A B. 1,93A C. 0,965mA D. 1,93mA
Câu 9: Nếu cường độ dòng bão hồ trong chân khơng bằng 1mA thì trong 1s số electron bay khỏi Catốt là :
A. 4,6.10
15
B. 6,25.10
18
C. 5,1.10
15
D. 6,25. 10
15
Câu 10: Kim loại khơng có tính chất nào sau đây:
A. Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B. Hạt tải điện là các ion tự do
C. Khi nhiệt độ khơng đổi dòng điện tn theo định luật Ơm D. Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt
độ
C©u 11: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của
từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
C©u 12. Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10

R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có
cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A. 7,3.10
-5
(T) B. 6,6.10
-5
(T) C. 5,5.10
-5
(T) D. 4,5.10
-5
(T)
Câu 17: Tương tác từ là tương tác giữa
A. nam châm với nam châm B. dòng điện với dòng điện
C. nam châm với dòng điện D. cả A, B và C đúng
Câu 18 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A. Xung quanh hạt mang điện chuyển động B. Xung quanh hạt mang điện
C. Xung quanh dây dẫn điện D. Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Câu 19 : §êng søc cđa tõ trêng kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y :
A. Lµ nh÷ng ®êng cong kÝn B. Lµ nh÷ng ®êng cong kh«ng kÝn
C. Kh«ng c¾t nhau D. Lµ nh÷ng ®êng mµ tiÕp tun víi nã trïng víi híng cđa vÐc t¬ c¶m øng tõ t¹i
®iĨm ®ã
Câu 20 : Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.
A. dòng điện trong đoạn dây B. dòng điện tròn C. dòng điện trong ống dây dài. D. dòng điện
thẳng.
Câu 21: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và I
S
là dòng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được
nối với nhau bằng một vật dẫn khơng có điện trở. Điện trở trong của nguồn được tính theo cơng thức nào
sau đây? A. r =
S

C. Có thể lớn hơn hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ D. Bằng hiệu điện thế giữa 2 cực của động cơ
Câu 26: Một máy thu điện có dòng điện cường độ 0,2A chạy qua. Biết hiệu điện thế giữa hai cực của máy
lớn hơn suất phản điện của nó 0,6V. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Điện trở của máy thu là 3

B. Công suất có ích là 0,12W
C. Công suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W D. Nhiệt lượng tỏa ra ở máy trong 1 phút là 7,2J
Câu27: Tìm kết luận đúng
A. Acquy ở chế độ nạp điện nếu dòng điện có chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngoài
B. Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động
của nó
C. Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn
D. Acquy không phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
Câu 28: Chọn câu đúng :
Nếu dòng điện qua một acquy đổi chiều nhưng cường độ không đổi thì :
A. Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy đổi dấu nhưng không đổi về giá trị tuyệt đối B. Công suất nhiệt
tỏa ra trên điện trở trong không đổi
C. Công suất điện tiêu thụ của acquy không đổi D. Hiệu suất của acquy không đổi
Câu29: Chọn câu đúng:
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có nguồn điện hoặc máy thu điện
A. Tỷ lệ với công suất tỏa nhiệt trong nguồn hoặc máy thu điện B. Không phụ thuộc vào điện trở trong
của nguồn điện hoặc máy thu điện
C. Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc máy thu điện
D. Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc máy thu điện
Câu 30: Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy khi nạp điện là 12V, khi phát điện là 11,4V.
Biết cường độ dòng điện khi nạp cũng như khi phát điện đều là 0,5A. Tìm kết luận sai trong các kết luận
dưới đây
A. Suất điện động của acquy : 11,7 V B. Điện trở trong của acquy: 0,6

C. Hiệu suất nạp điện : 97,5% D. Hiệu suất của acquy khi phát điện : 94%


, R
2
= 5

, R
3
= 20

. Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A. R = 29

B. R = 11


C. R = 6,2

D. R = 2


Câu 34: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

, R
3
= 20

2
= 0,4A; I
3
= 1,6A
Câu 35: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài.
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong
mạch.
C. Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. D. Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch
tăng.
Câu 36: Một ác quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của
ác quy là 12v. Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v. Điện trở trong của acquy là: A. r = 4


B. r = 8

C. r = 2

D. r = 0,2


Câu 37: Cho mạch điện (hình vẽ)
R = 12

Ampe kế chỉ I
1
= 1A. Nếu tháo bớt một điện trở thì số chỉ của ampekees là I
2
= 0,52A. Giá trị của
E và r lần lượt là.
A. E = 6,24V và r = 0,5

.
Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB đo được là U
AB
= 6V.
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị .
A. I = 2/3A B. I = 1/3A C. I = 1/4A D. I = 2/5A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status