@WDAY
Thứ trong tuần. Vùng giá trị từ 01 đến 7, tương ứng : 1=CN, 2=
Thứ 2,
@YDAY
Ngày hiện tại là ngày thứ bao nhiêu trong năm. Vùng giá trị từ 01
đến 366 (hoặc 365 nếu không phải năm nhuận)
Macro thư mục
Áp dụng cho tất cả người dùng (All User). Các giá trị đọc từ :
HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion
@AppDataCommonDir
đường dẫn đến thư mục Application Data
@DesktopCommonDir
đường dẫn đến thư mục Desktop
@DocumentsCommonDir
đường dẫn đến thư mục Documents
@FavoritesCommonDir
đường dẫn đến thư mục Favorites
@ProgramsCommonDir
đường dẫn đến thư mục Start Menu's Programs
@StartMenuCommonDir
đường dẫn đến thư mục Start Menu
@StartupCommonDir
đường dẫn đến thư mục Startup
Phần này áp dụng cho người dùng hiện hành. Các giá trị đọc từ :
HKEY_CURRENT_USER\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion
@AppDataDir
@LogonServer
Server đã đăng nhập
@ProgramFilesDir
Đường dẫn đến thư mục Program Files
@CommonFilesDir
Đường dẫn đến thư mục Common Files
@WindowsDir
Đường dẫn đến thư mục Windows
@SystemDir
Đường dẫn đến thư mục System của Windows (hoặc
System32)
@TempDir
Đường dẫn đến thư mục chứa các file tạm
@ComSpec
Giá trị của %comspec%, (SPECified secondary
COMmand interpreter) dùng cho command line, ví dụ
: Run(@ComSpec & " /k help | more")
Macro hệ thống
@CPUArch
Trả về "x86" cho CPU 32 bit và "x64" cho CPU 64 bit
@KBLayout
Trả về mã hiển thị của bàn phím. Xem trong Appendix để
biết giá trị
@OSArch
Trả về một trong các giá trị sau : "X86", "IA64", "X64" - cho
biết kiến trúc của hệ điều hành đang chạy.
@OSLang
Trả về mã hiển thị của hệ điều hành. Xem trong Appendix
dùng được @DesktopHeight
Chiều cao của màn hình desktop (pixel)
@DesktopWidth
Chiều rộng của màn hình desktop (pixel)
@DesktopDepth
Độ sâu của màn hình desktop (tính theo bit)
@DesktopRefresh
Tần số làm tươi của màn hình, tính theo hezt (hz)
Macro liên quan đến AutoIt
Phần này chỉ trình bày một số Macro thông dụng. Các macro còn lại các bạn tự
xem.
@compiled
Trả về 1 nếu mã đã được biên dịch, ngược lại trả về 0
@error
Cờ biểu thị trạng thái lỗi. Xem hàm SetError
@exitCode
Mã thoát được thiết lập bởi lệnh Exit
@exitMethod
Xem Func OnAutoItExit()
@extended
Một giá trị mở rộng được trả về từ một hàm. Xem hàm
StringReplace
@NumParams
Tổng số thông số đã sử dụng trong việc gọi hàm của người
dùng