Ôn tập - Vật Lí hạt nhân 12. - Pdf 16

CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN

 

- Hạt nhân tích điện dương bằng +Ze (Z là số thứ tự của ngun tố trong bảng tuần hồn), kích thước hạt nhân rất nhỏ, nhỏ hơn kích thước
ngun tử khoảng 10
4
– 10
5
lần
- Hạt nhân được tạo thành bởi hai loại hạt là prơtơn và nơtrơn; hai loại hạt này gọi chung là nuclơn.
o Prơtơn, kí hiệu p, mang một điện tích ngun tố dương +e, khối lượng 1,67262.10
-27
kg.
o Nơtrơn, kí hiệu n, khơng mang điện, khối lượng 1,67493.10
-27
kg.
o Hạt nhân ngun tử chứa Z prơtơn và N nơtrơn. Tổng số nuclơn trong hạt nhân A = Z + N, A gọi là số khối.
- Ký hiệu hạt nhân: Người ta dùng ký hiệu hóa học X của ngun tố để đặt tên cho hạt nhân:
X
A
Z
hoặc
A
X hoặc XA.
Ví dụ: Hạt nhân Na có thể ký hiệu bằng các cách sau:
,hay ,
2323
11
NaNa
hoặc Na23.

1
hay
chiếm 0,015% hyđrơ thiên nhiên.
+ Hyđrơ siêu nặng hay triti
TH
3
1
3
1
hay
hạt nhân này khơng bền, thời gian sống của nó khoảng 10 năm.
o Cacbon có nhiều đồng vị, trong đó chỉ có hai đồng vị bền là
C
12
6

C
13
6
. Trong một khối cacbon tự nhiên bền vững,
C
12
6
chiếm
khoảng 98,89% và
C
13
6
chiếm khoảng 1,11%.
- Đồng vị phóng xạ là đồng vị mà các hạt nhân của nó có thể phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi hạt nhân của ngun tố khác.

- Khối lượng và năng lượng
o Theo hệ thức Anh-xtanh về mối quan hệ giữa năng lượng E và khối lượng m của cùng một vật có dạng: E = mc
2
o Năng lượng tính ra đơn vị eV tương ứng với khối lượng 1u là: E = uc
2
≈ 931,5 MeV => 1u ≈ 931,5 MeV/c
2
(MeV/c
2
cũng được coi là đơn vị đo khối lượng hạt nhân)
o Chú ý: Lý thuyết Anh-xtanh, một vật có khối lượng nghỉ m
0
(khối lượng của vật ở trạng thái nghỉ), khi chuyển động với tốc độ v,
khối lượng sẽ tăng lên thành m (khối lượng động) với
2
2
0
1
c
v
m
m

=
Khi đó năng lượng của vật (năng lượng tồn phần) là E = mc
2
=
2
2
2

- Khối lượng của một hạt nhân ln nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclơn tạo thành hạt nhân đó.
- Độ chênh lệch giữa hai khối lượng đó được gọi là độ hụt khối của hạt nhân, kí hiệu ∆m: ∆m = Zm
p
+ (A - Z)m
n
- m
x
Trong đó:
∆m là độ hụt khối Zm
p
là khối lượng của
Z prơtơn
(A – Z)m
n
là khối lượng của (A - Z) nơtron m
x
là khối lượng của hạt nhân X
- Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số c
2
.
W
lk
= [Zm
p
+ (A – Z)m
n
– m
x
]c
2

( ) ( ) ( ) ( )
A đA B đB C đC D đD
E E E E E E E E
+ + + = + + +
o Bảo tồn động lượng: Động lượng của một hệ kín được bảo tồn.
A B C D
p p p p+ = +
uur uur uur uur
- Năng lượng phản ứng hạt nhân:
Gọi

tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng là m
trước
,

tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng là m
sau
+ Phản ứng tỏa năng lượng khi m
trước
> m
sau
, năng lượng tỏa ra được tính bằng cơng thức: W
tỏa
= W = (m
trước
– m
sau
)c
2
+ Phản ứng thu năng lượng khi m

A
Z
4
2


→
α
* Bản chất là chùm hạt nhân hêli
He
4
2
gọi là hạt α.
* Tính chất: mang điện tích (+2e) nên tia α lệch về bản cực âm của tụ điện. Hạt α phóng ra với vận tốc v ≈ 10
7
m/s, làm ion hóa
mơi trường và mất dần năng lượng, vì vậy nó chỉ đi được tối đa trong khơng khí 8cm và khả năng đâm xun yếu.
+ Phóng xạ β
-
Phóng xạ β
-
là q trình phát ra tia β
-
. Tia β
-
là các dòng electron (
e
0
1−
).

Z
A
Z 1−
→
+
β
+ Tính chất: Các hạt β phóng ra với vận tốc v ≈ c = 3.10
8
m/s, cũng làm ion hóa mơi trường nhưng yếu hơn tia α nên tia β có thể đi xa
hàng trăm mét trong khơng khí và khả năng đâm xun mạnh hơn tia α.
+ Phóng xạ γ
* Bản chất: là sóng điện từ có bước sóng ngắn (λ < 0,01nm), đồng thời là chùm phơtơn có năng lượng cao.
* Tính chất: tia γ có khả năng đâm xun rất lớn, có thể đi qua lớp chì dày hàng chục cm và gây nguy hiểm cho con người, vì
khơng mang điện nên nó khơng bị lệch trong điện trường và từ trường.
IJ$KFGH
- Đặc tính của q trình phóng xạ
+ Có bản chất là q trình biến đổi hạt nhân + Có tính tự phát và khơng điều khiển được + Là một q trình ngẫu nhiên
- Định luật phóng xạ
+ Xét một mẫu p.xạ có N h.nhân tại thời điểm t. Tại thời điểm (t + dt) số h.nhân giảm đi và trở thành (N +dN) với dN < 0.
+ Số hạt nhân đã phân hủy trong khoảng thời gian dt là (-dN) -dN = λNdt
Trong đó λ là một hằng số dương gọi là hằng số phóng xạ
dt
N
dN
λ
−=
+ Gọi N
0
là số hạt nhân của mẫu phóng xạ tồn tại lúc t = 0, số hạt nhân N vào thời điểm t > 0 là: N = N
0

A
Z
1+
được gọi là
các ngun tử đánh dấu, cho phép ta khảo sát sự tồn tại, sự phân bố, sự chuyển vận của ngun tố X. Phương pháp ngun tử đánh dấu
có nhiều ứng dụng trong sinh học, hóa học, y học
- Đồng vị
14
C, đồng hồ Trái Đất
+ Ở tầng cao khí quyển, trong thành phần của tia vũ trụ có các nơtron chậm (tốc độ vào cỡ vài tram mét trên giây). Một nơtron chậm
khi gặp hạt nhân
N
14
7
(có trong khí quyển) tạo nên phản ứng:
pCNn
1
1
14
7
14
7
1
0
+→+
C
14
6
là một đồng vị phóng xạ β
-

6
phóng xạ nên lượng
C
14
6
giảm dần
trong thực vật đó. So sánh các tỉ lệ đó cho phép ta xác định thời gian từ lúc lồi thực vật đó chết đến nay. Phương pháp này cho phép
tính các khoảng thời gian từ 5 đến 55 thế kỉ.
 6786
.=.>?FABF.
- Phản ứng phân hạch là gì ? Phân hạch là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
- Phản ứng phân hạch kích thích.
+ Xét các phản ứng phân hạch của các hạt nhân:
U
235
92
,
U
238
92
,
Pu
239
94
vì đó là những ngun liệu cơ bản của cơng nghiệp năng lượng hạt
nhân.
+ Để truyền năng lượng kích hoạt cho hạt nhân X là cho một nơtron bắn vào X để X “bắt” nơtron đó. Khi “bắt” nơtron, hạt nhân X
chuyển sang một trạng thái kích thích, kí hiệu X
*
. Trạng thái này khơng bền vững và kết quả xảy ra phân hạch.

3++→→+
nSrXeUUn
1
0
95
38
139
54
*236
92
235
92
1
0
2++→→+
- Phản ứng phân hạch tỏa năng lượng
+ Các phép tính tốn chứng tỏ phản ứng phân hạch trên là phản ứng tỏa năng lượng, nlượng đó gọi là năng lượng phân hạch
+ Ví dụ: Sự phân hạch của 1g
235
U giải phóng một năng lượng bằng 8,5.10
10
J, tương đương với năng lượng vủa 8,5 tấn than hoặc 2 tấn
dầu tỏa ra khi cháy hết.
- Phản ứng phân hạch dây chuyền.
+ Sau mỗi lần phân hạch, có k nơtron được giải phóng đến kích thích các hạt nhân
235
U khác tạo nên những phân hạch mới. Sau n lần
phân hạch liên tiếp, số nơtron giải phóng là k
n
và kích thích k

s
n ÷≥
τ
là điều kiện cơ bản để xảy ra phản ứng hạt nhân.
:$%#E.
Năng lượng tỏa ra bởi các phản ứng nhiệt hạch được gọi là năng lượng nhiệt hạch.
@6AB#E.R;RS#I
- Trên Trái Đất, lồi người đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch khi thử bom H và đang nghiên cứu phản ứng nhiệt hạch có điều khiển.
- Phản ứng nhiệt hạch có điều khiển
MeVnHeHH 6,17
1
0
4
2
3
1
2
1
++→+
- Muốn tiến hành được phản ứng nhiệt hạch cho các hạt nhân
H
2
1

H
3
1
thì phải tiến hành theo ba cách:
+ Đưa nhiệt độ lên cao.
+ Dùng các máy gia tốc.




27
19
27
1,67262.10
prôtôn
1,6.10
được tạo nên từ
1,67493.10
( - ) nơtrôn
0 : không mang điện

p
p
A
Z
n
p
m kg
Z
q C
X
m kg
N A Z
q
2. Đơn vị khối lượng ngun tử (
u
):

NA
n
m
A
N
N
mN
n
N
N
A


=
=


 

 

 
=

=
 
=




1 1,6.10MeV J

=
3. Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng:
a. Năng lượng liên kết:
2
E mc∆ = ∆
b. Năng lượng liên kết riêng:
: tính cho một nuclôn
E
A
δ

=
Chú ý: H.nhân có số khối trong khoảng từ 50 đến 70, n.lượng liên kết riêng của chúng có giá trị lớn nhất vào khoảng 8,8 MeV/nu
6CD
1. Định luật phóng xạ:
λ
λ
λ



= =


=


= =

; với : hằng số phân rã
( )

2
; ( ); 1 3,7.10 Bq
t
t
T
H
H H e
T s
H N H N Bq Ci
λ
λ
λ λ


= = =



= = =

3. Thể tích của dung dịch chứa chất phóng xạ:
0
0
2
t
T
H

Chu kì bán rã
5730 nămT =
122 sT
=
8
7,13.10 nămT =
138 ngàyT =
1620 nămT =
4 sT =
8 ngàyT =
3. Chất phóng xạ bị phân rã:
a. Số hạt nhân ngun tử bị phân rã:
0 0
(1 )
t
N N N N e
λ

∆ = − = −
b. Khối lượng hạt nhân ngun tử bị phân rã:
0 0
(1 )
t
m m m m e
λ

∆ = − = −
Chú ý: Số hạt nhân ngun tử tạo thành bằng số hạt nhân ngun tử phóng xạ bị phân rã
B
: N



c. Tia
γ
: Có bước sóng ngắn
11
10 m
λ

<
, có năng lượng rất lớn
678
1. Phản ứng hạt nhân:
CA B D
A B C D
AA A A
Z Z Z Z
A B C D+ → +
2. Các định luật bảo tồn:
a. Định luật bảo tồn điện tích:
A B C D
Z Z Z Z+ = +
b. Định luật bảo tồn số nuclon:
A B C D
A A A A+ = +
c. Định luật bảo tồn năng lượng:
( ) ( ) ( ) ( )
A đA B đB C đC D đD
E E E E E E E E+ + + = + + +
d. Định luật bảo tồn động lượng:

Năng lượng tỏa ra là:
2
0
( ) 0E M M c∆ = − ≥
b. Phản ứng thu năng lượng:
0
M M<
Năng lượng thu vào là:
2
0
; ( )
đ
E E E E M M c= ∆ + ∆ = −
Trang 6
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
TU6VWQX
1. Phát biểu nào sau đây là NY?
A. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prơton.
B. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prơton và A nơtron.
C. Hạt nhân ngun tử
X
A

1
.
C. u bằng
12
1
khối lượng của một hạt nhân ngun tử Cacbon
C
12
6
.
D. u bằng
12
1
khối lượng của một ngun tử Cacbon
C
12
6
.
6. Hạt nhân H
U
238
92
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n; C. 92p và 238n;
B. 238p và 146n; D. 92p và 146n.
7. Phát biểu nào sau đây là NY?
A. Năng lượng liên kết là tồn bộ năng lượng của ngun tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng tồn phần của ngun tử tính trung bình trên số nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân ngun tử.

11. Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Co
60
27
là:
A. 70,5MeV; B. 70,4MeV; C. 48,9MeV; D. 54,4MeV.
12. Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân:
A. phát ra một bức xạ điện từ. B. tự phát ra các tia α, β, γ.
C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
13. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân ngun tử hêli (
He
4
2
).
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Khi đi trong khơng khí, tia anpha làm ion hố khơng khí và mất dần năng lượng.
14. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân ngun tử hêli (
He
4

; D.
t
emm
λ

= .
2
1
0
.
16. Phát biểu nào sau đây là NY?
A. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân ngun tử phát ra sóng điện từ.
B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân ngun tử phát ra các tia α, β,
C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân ngun tử phát ra các tia khơng nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân ngun tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
17. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là <Z đúng?
A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia α là dòng các hạt nhân ngun tử.
C. Tia β là dòng hạt mang điện.
D. Tia γ là sóng điện từ.
18. Cơng thức nào dưới đây <Z phải là cơng thức tính độ phóng xạ?
A.
( )
( )
dt
dN
H
t
t
−=

X
A
Z
biến đổi thành hạt nhân
Y
A
Z
'
'
thì:
A. Z' = (Z + 1); A' = A; B. Z' = (Z - 1); A' = A.
C. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1); D. Z' = (Z - 1); A' = (A + 1).
20. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ
+
β
hạt nhân
X
A
Z
biến đổi thành hạt nhân
Y
A
Z
'
'
thì:
A. Z' = (Z - 1); A' = A; B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1).
C. Z' = (Z + 1); A' = A; D. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1).
21. Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m
0

β
với chu kỳ bán rã T = 5, 33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m
0
. Sau
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2%; B. 27,8%; C. 30,2%; D. 42,7%.
24. Một lượng chất phóng xạ
Rn
222
86
ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15, 2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu kỳ bán
rã của Rn là:
A. 4,0 ngày; B. 3,8 ngày; C. 3,5 ngày; D. 2,7 ngày.
25. Một lượng chất phóng xạ
Rn
222
86
ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ
của lượng Rn còn lại là:
A. 3,40.10
11
Bq; B. 3,88.10
11
Bq;
C. 3,58.10
11
Bq; D. 5,03.10
11

28. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là:
A. 2,2.10
10
J; B. 2,5.10
10
J; C. 2,7.10
10
J; D. 2,8.10
10
J.
29. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành

A. 0,1MeV; B. 0,1MeV; C. 0,1MeV; D. 0,2MeV.
31. Chất phóng xạ
I
131
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A. 0,92g; B. 0,87g; C. 0,78g; D. 0,69g.
32. Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ α và

β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và

β
trong chuỗi là:
A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ

β
;
B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β
.

= A
3
+ A
4
. B. Z
1
+ Z
2
= Z
3
+ Z
4
.
C. A
1
+ A
2
+ A
3
+ A
4
= 0. D. A hoặc B hoặc C đúng.
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
37. Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo tồn động lượng?
A. P
A
+ P
B
= P

A
+ P
B
= P
C
+ P
D
= 0.
D. m
A
c
2
+ m
B
c
2
= m
C
c
2
+ m
D
c
2
.
38. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vế trái của phương trình phản ứng có thể có một hoặc hai hạt nhân.
B. Trong số các hạt nhân trong phản ứng có thể có các hạt đơn giản hơn hạt nhân (hạt sơ cấp).
C. Nếu vế trái của phản ứng chỉ có một hạt nhân có thể áp dụng định luật phóng xạ cho phản ứng.
D. A, B và C đều đúng.

nArXCl +→+
37
18
37
17
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.
H
1
1
; B.
D
2
1
; C.
T
3
1
; D.
He
4
2
.
42. Cho phản ứng hạt nhân
nXT +→+
α
3
1
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A.

A. ΔE = 423,808.10
3
J. B. ΔE = 503,272.10
3
J.
C. ΔE = 423,808.10
9
J. D. ΔE = 503,272.10
9
J.
44. Cho phản ứng hạt nhân
nArpCl +→+
37
18
37
17
, khối lượng của các hạt nhân là m (Ar) = 36,956889u, m(Cl) =
36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c
2
. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là
bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132MeV. B. Thu vào 1,60132MeV.
C. Toả ra 2,562112.10
-19
J. D. Thu vào 2,562112.10
-19
J.
45. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân
C
12

. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV.
C. Toả ra 4,275152.10
-13
J. D. Thu vào 2,67197.10
-13
J.
47. Phản ứng hạt nhân sau:
HeHTH
4
2
1
1
3
2
2
1
+→+
. Biết m
H
= 1,0073u; m
D
= 2,0136u; m
T
= 3,0149u; m
He4
= 4,0015u, 1u =
931,5MeV/c
2
. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:

A. Prơtơn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.
C. Tổng số các prơtơn và nơtron gọi là số khối.
D. A hoặc B hoặc C sai.
53. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khi nói về đồng vị?
A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A.
B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z.
C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.
D. A, B và C đều đúng.
54. Phát biểu nào sau đây là NY?
A. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prơton.
B. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prơton và A nơtron.
C. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prơton và (A - Z) nơtron.
D. Hạt nhân ngun tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prơton.

D. u bằng 1/12 khối lượng của một ngun tử Cacbon
C
12
6
.
59. Hạt nhân H
U
238
92
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n; B. 92p và 238n;
C. 238p và 146n; D. 92p và 146n.
60. Phát biểu nào sau đây là NY?
A. Năng lượng liên kết là tồn bộ năng lượng của ngun tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết là năng lượng tồn phần của ngun tử tính trung bình trên số nuclon.
D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân ngun tử.
61. Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
Trang 11
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1
là:
A. 0,67MeV; B.1,86MeV; C. 2,02MeV; D. 2,23MeV.

có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân
Co
60
27
là:
A. 4,544u; B. 4,536u; C. 3,154u; D. 3,637u.
65. Hạt nhân
Co
60
27
có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là
1,0087u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Co
60
27
là:
A. 70,5MeV; B. 70,4MeV; C. 48,9MeV; D. 54,4MeV.
66. Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân:
A. phát ra một bức xạ điện từ. B. tự phát ra các tia α, β, γ.
C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.
D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.
67. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A. Tia anpha thực chất là hạt nhân ngun tử hêli (
He
4
2
).
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

?
A. Hạt β
-
thực chất là êlectron.
B. Trong điện trường, tia β
-
bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.
C. Tia β
-
có thể xun qua một tấm chì dày cỡ xentimet.
D. A hoặc B hoặc C sai.
72. Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về β
+
?
A. Hạt β
+
có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích ngun tố dương.
B. Tia β
+
có tầm bay ngắn hơn so với tia α.
C. Tia β
+
có khả năng đâm xun rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).
D. A, B và C đều đúng.
73. Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?
Trang 12
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).
B. Tia gamma là chùm hạt phơtơn có năng lượng cao.
C. Tia gamma khơng bị lệch trong điện trường.


= .
2
1
0
.
75. Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Độ phóng xạ H của một chất phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu là lượng phóng xạ đó.
B. Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ ln là một hằng số.
C. Với một chất phóng xạ cho trước, độ phóng xạ giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian.
D. A hoặc B hoặc C đúng.
76. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ anpha (α)?
A. Hạt nhân tự động phóng xạ ra hạt nhân hêli (
He
4
2
).
B. Trong bảng hệ thống tuần hồn, hạt nhân con lùi hai ơ so với hạt nhân mẹ.
C. Số khối của hạt nhân con nhỏ hơn số khối hạt nhân mẹ 4 đơn vị.
D. A, B và C đều đúng.
77. Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phóng xạ β
-
?
A. Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pơzitron.
B. Trong bảng hệ thống tuần hồn, hạt nhân con tiến một ơ so với hạt nhân mẹ.
C. Số khối của hạt nhân mẹ và hạt nhân con bằng nhau.
D. A hoặc B hoặc C đúng.
78. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ β
+
?

( )
( )
dt
dN
H
t
t
=
;
C.
( ) ( )
tt
NH
λ
=
; D.
( )
T
t
t
HH

= 2
0
.
83. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ

β
hạt nhân
X

+
β
hạt prơton biến đổi theo phương trình nào dưới đây?
A.
ν
++→
+
enp
; B.
+
+→ enp
;
C.
ν
++→

epn
; D.

+→ epn
.
86. Phát biểu nào sau đây là <Z đúng?
A. Tia α là dòng các hạt nhân ngun tử Hêli
He
4
2
.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm.
C. Tia α ion hóa khơng khí rất mạnh.
D. Tia α có khả năng đâm xun mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.

0
. Sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:
A. m
0
/5; B. m
0
/25; C. m
0
/32; D. m
0
/50.
89.
Na
24
11
là chất phóng xạ

β
với chu kỳ bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng
Na
24
11
thì sau một khoảng thời gian bao
nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A. 7h30'; B. 15h00'; C. 22h30'; D. 30h00'.
90. Đồng vị
Co
60
27
là chất phóng xạ

93. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po
thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
A. 916,85 ngày; B. 834,45 ngày;
C. 653,28 ngày; D. 548, 69 ngày.
94. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là:
A. 4,8MeV; B. 5,4MeV; C. 5,9MeV; D. 6,2MeV.
95. Chất phóng xạ

206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng n và sự phân rã khơng phát ra tia γ thì động năng của hạt α
là:
Trang 14
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
A. 5,3MeV; B. 4,7MeV; C. 5,8MeV; D. 6,0MeV.
97. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia α và biến đổi thành
Pb
206
82
. Biết khối lượng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9828u, m
α
= 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng n và sự phân rã khơng phát ra tia γ thì động năng của hạt

.
C. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ

β
;
D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ

β
.
100. Chọn câu trả lời NY. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia:
A. được bảo tồn.B. Tăng. C. Giảm.
D. Tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.
101. Trong dãy phân rã phóng xạ
YX
207
82
235
92

có bao nhiêu hạt α và β được phát ra?
A. 3α và 7β. B. 4α và 7β. C. 4α và 8β. D. 7α và 4β.
102. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngồi vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
C. Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
D. A, B và C đều đúng.
103. Kết quả nào sau đây là sai khi nói về khi nói về định luật bảo tồn số khối và định luật bảo tồn điện tích?
A. A
1
+ A

+ P
D
.
B. m
A
c
2
+ K
A
+ m
B
c
2
+ K
B
= m
C
c
2
+ K
C
+ m
D
c
2
+ K
D
.
C. P
A

16
8
19
9
, hạt nhân X là hạt nào sau đây?
A. α; B. β
-
; C. β
+
; D. N.
107. Cho phản ứng hạt nhân
α
+→+ NaXMg
22
11
25
12
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. α; B.
T
3
1
; C.
D
2
1
; D. P.
108. Cho phản ứng hạt nhân
nArXCl +→+
37

1
; B.
D
2
1
; C.
T
3
1
; D.
He
4
2
.
110. Cho phản ứng
MeVnHH 6,17
2
1
3
1
++→+
α
, biết số Avơgađrơ N
A
= 6,02.10
23
. Năng lượng toả ra khi tổng hợp
được 1g khí hêli là bao nhiêu?
A. ΔE = 423,808.10
3

6
thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết m
C
= 11,9967u, m
α
=
4,0015u).
A. ΔE = 7,2618J. B. ΔE = 7,2618MeV.
C. ΔE = 1,16189.10
-19
J. D. ΔE = 1,16189.10
-13
MeV.
113. Cho phản ứng hạt nhân
nPAl +→+
30
15
27
13
α
, khối lượng của các hạt nhân là m
α
= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u, m
P
=
29,97005u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931Mev/c

A. K
n
= 8,8716MeV. B. K
n
= 8,9367MeV.
C. K
n
= 9,2367MeV. D. K
n
= 10,4699MeV.
115.Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng:
A. thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
B. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một neutron chậm.
D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
116.Đồng vị có thể hấp thụ một nơtron chậm là:
A.
U
238
92
. B.
U
234
92
. C.
U
235
92
. D.
U

13
J;
C. 5,25.10
13
J; D. 6,23.10
21
J.
123. Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV.
Trang 16
CHUYÊN ĐỀ : VẬT LÝ HẠT NHÂN
Một nhà máy điện ngun tử dùng ngun liệu u rani, có cơng suất 500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng
năm nhiên liệu urani là:
A. 961kg; B. 1121kg; C. 1352,5kg; D. 1421kg.
124. Chọn câu sai.
A. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân.
B. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu (urani) dã được làn giầu đặt xen kẽ trong chất làm chận nơtron.
C. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển đẻ đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn 1.
D. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của lò ra chạy tua bin.
125.Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:
A. toả ra một nhiệt lượng lớn.
B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.
C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn.
D. trong đó, hạt nhân của các ngun tử bị nung nóng chảy thành các nuclon.
126.Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì:
A. một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng.
B. một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao.
C. một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng
thành hai hạt nhân nhẹ hơn.
D. một phản ứng diễn biến chậm, phản kia rất nhanh.
127.Chọn câu Đúng.

H
= 1,0073u; m
He4
= 4,0015u, 1u =
931,5MeV/c
2
. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:
A. 7,26MeV; B. 17,42MeV; C. 12,6MeV; D. 17,25MeV.
131. Phản ứng hạt nhân sau:
HeHTH
4
2
1
1
3
2
2
1
+→+
. Biết m
H
= 1,0073u; m
D
= 2,0136u; m
T
= 3,0149u; m
He4
= 4,0015u,
1u = 931,5MeV/c
2

2
1
1
6
3
+→+
. Biết m
Li
= 6,0135u; m
H
= 1,0073u; m
He3
= 3,0096u, m
He4
=
4,0015u, 1u = 931,5MeV/c
2
. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:
A. 9,04MeV; B. 12,25MeV;
C. 15,25MeV; D. 21,2MeV.
134. Trong phản ứng:
HeHeHLi
4
2
4
2
1
1
7
3

= 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆m
D
= 0,0024u, của hạt nhân X là ∆m
α
= 0,0305u; 1u =
931MeV/c
2
. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A. ΔE = 18,0614MeV. B. ΔE = 38,7296MeV.
C. ΔE = 18,0614J. D. ΔE = 38,7296J.
136. Cho hạt prơtơn có động năng K
P
= 1,8MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng n, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận
tốc và khơng sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: m
P
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; 1u = 931MeV/c
2
=
1,66.10
—27
kg. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng?
A. Toả ra 17,4097MeV. B. Thu vào 17,4097MeV.

α
= 0,90000MeV. D. K
α
= 7,80485MeV.
138. Cho hạt prơtơn có động năng K
P
= 1,8MeV bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng n, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận
tốc và khơng sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: m
P
= 1,0073u; m
α
= 4,0015u; m
Li
= 7,0144u; 1u = 931MeV/c
2
=
1,66.10
—27
kg. Độ lớn vận tốc của các hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?
A. v
α
= 2,18734615m/s. B. v
α
= 15207118,6m/s.
C. v
α

30’.
Trang 18


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status