Giáo trình
Cơ học lý thuyết
4
MỤC LỤC
Giáo trình 4
Cơ học lý thuyết 4
MỤC LỤC 5
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 7
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 10
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 14
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 18
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 22
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 26
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 28
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 30
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 32
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 35
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 38
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 41
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 44
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 47
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 49
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 52
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 54
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 57
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 60
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 63
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 66
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 70
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 72
Chương 2. Tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình 73
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 129
6
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*** o0o
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: CƠ HỌC LÝ THUYẾT
2. Số đơn vị học trình: 6
3. Trình độ: cho sinh viên năm thứ 2
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 90 tiết
5. Điều kiện tiên quyết: phải qua các môn học Toán, Vật lý.
6. Mục tiêu môn học: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về tĩnh học, động học
và động lực học làm nền tảng cho các môn kỹ thuật cơ sở và kỹ thuật chuyên
ngành.
7. Mô tả nội dung vắn tắt của học phần: Tĩnh học vật rắn: Các khái niệm cơ bản
và hệ tiền đề tĩnh học. Hệ lực phẳng. Ma sát. Hệ lực không gian. Trọng tâm vật rắn;
Động học chất điểm…chuyển dộng cơ học của vật rắn. Tổng hợp chuyển dộng
điểm… chuyển động song phẳng của vật rắn; Động lực học: Các khái niệm và hệ
tiên đề của động lực học. Phương trình vi phân chuyển động. Các dịnh lý tổng quát
của động lực học. Nguyên lý di chuyển khả dĩ. Nguyên lý Đalambe. Lý thuyết va
chạm. Phương trình tổng quát của dộng lực học. Phương trình Lagơrang loại II.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp
- Bài tập
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính
- Sách tham khảo:
Chương 4. Trọng tâm của vật rắn
4.1. Tâm của hệ lực song song
4.2. Trọng tâm của vật rắn
4.3. Trọng tâm của một số vật đồng chất
Chương 5. Động học chất điểm
5.1. Khảo sát chuyển động của điểm bằng vectơ
5.2. Khảo sát chuyển động của điểm bằng toạ độ Đề các
5.3. Khảo sát chuyển động của điểm bằng toạ độ tự nhiên
Chương 6. Chuyển động cơ bản của vật rắn
6.1. Chuyển động tịnh tiến của vật rắn
6.2.Chuyển động quay quanh một trục cố định của vật rắn
Chương 7. Hợp chuyển động của điểm
7.1. Chuyển động tuyệt đối, chuyển động tương đối và chuyển động kéo theo
7.2. Định lý hợp vận tốc
7.2. Định lý hợp gia tốc
8
Chương 8. Chuyển động song phẳng của vật rắn
8.1. Phương trình chuyển động, vận tốc và gia tốc của cả vật
8.2. Phương trình chuyển động, vận tốc và gia tốc của điểm thuộc vật
Chương 9. Các định luật cơ bản của động lực học. Phương trình vi phân chuyển
động
9.1. Các khái niệm cơ bản
9.2. Các định luật của Niutơn
9.3. Phương trình vi phân chuyển động của chất điểm và cơ hệ
9.4. Hai bài toán cơ bản của động lực học
Chương 10. Các định lý tổng quát của động lực học
10.1. Các đặc trưng hình học khối lượng của cơ hệ và vật rắn
10.2. Định lý động lượng và định lý chuyển động của khối tâm
10.3. Định lý mômen động lượng
10.4. Định lý động năng
6. Mục tiêu môn học: Sức bền vật liệu học là môn khoa học cơ sở, trên cơ sở
nghiên cứu thực nghiệm về khả năng chịu lực của vật liệu từ đó đề ra các phương
pháp tính toán về độ bền, độ cứng và độ ổn định của các chi tiết hoặc bộ phận công
trình.
7. Mô tả nội dung vắn tắt của học phần: Các kiến thức cơ bản. Thanh chịu kéo
hạơc nén đúng tâm. Trạng thái ứng suất và thuyết bền. Đặc trưng hình học của mặt
cắt ngang. Uốn phẳng những thanh thẳng, xoắn thanh phẳng. Thanh chịu lực phức
tạp. Tính toán ổn định. Tính chuyển vị. Tính toán tải trọng động. Tính toán ống dây.
Giải siêu tĩnh bằng phương pháp lực. Thanh cứng. Tính độ bền khi ứng suất biến
đổi.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp
- Bài tập
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính
- Sách tham khảo:
+ Sức bền vật liệu, Tâp 1, 2 (dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật
theo chương trình đã được bộ ĐH và THCN duyệt), Nguyễn Y Tô - Lê Minh
Thanh - Lê Quang Minh - Nguyễn Khải - Vũ Đình Lai, NXB Đại học và
THCN, 1970
+ Sức bền vật liệu, Trường ĐH Xây dựng, chủ biên: Nguyễn Y Tô - 1990
+ Bài tập sức bền vật liệu, Tập 1 và 2 (dùng cho các trường ĐH kỹ thuật) -
1990
+ Sức bền vật liệu, U.C.Cunhiagorki, NXB Mátxcơva, 1958 (bản tiếng Nga)
10
+ Sức bền vật liệu , Tập 1, 2, Học viện cơ khí nông nghiêph Bắc kinh, NXB
Bắc Kinh - 1964
+ Sức bền vật liệu, H.M.Beliatrep, NXB Mátxcơva, 1958 (bản tiếng Nga)
+ Bài tập Sức bền vật liệu, Bùi Trọng Lựu - Nguyễn Văn Vượng, NXB Giáo
dục - 1996
3.1. Trạng thái ứng suất
3.2. Trạng thái biến dạng
3.3. Lý thuyết bền
Chương 4. Đặc trưng hình học của tiết diện (5 tiết)
11
4.1. Các mômen tĩnh
4.2. Các mômen quán tính
4.3. Mômen quán tính của một số tiết diện đơn giản
4.4. Công thức chuyển trục song song của mômen quán tính
4.5. Công thức xoay trục của mômen quán tính
Chương 5. Xoắn thanh thẳng (6 tiết)
5.1. Khái niệm
5.2. Nội lực, biểu đồ nội lực
5.3. Xoắn thanh có tiết diện tròn
5.4. Xoắn thanh có tiết diện hình chữ nhật
5.5. Tính lò xo xoắn ốc trụ bước ngắn
5.6. Bài toán xoắn siêu tĩnh đơn giản
Chương 6. Uốn ngang phẳng (10 tiết)
6.1. Khái niệm chung
6.2. Nội lực và biểu đồ nội lực
6.3. Uốn thuần tuý phẳng
6.4. Uốn ngang phẳng
6.5. Biến dạng của thanh khi uốn
6.6. Bài toán uốn siêu tĩnh đơn giản
Chương 7. Thanh chịu biến dạng phức tạp (8 tiết)
7.1. Khái niệm chung
7.2. Uốn xiên
7.3. Uốn và kéo, nén đồng thời
7.4. Uốn và xoắn đồng thời
7.5. Thanh chịu biến dạng tổng quát
14.2. Chu trình ứng suất và các đặc trưng của chu trình
14.3. Xác định giới hạn mỏi
14.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến giới hạn mỏi
14.5. Tính toán độ bền khi ứng suất thay đổi
14.6. Các biện pháp nâng cao giới hạn mỏi
B. Thực hành:
Bài 1. Kéo, nén đúng tâm, xác định các đặc trưng cơ học của vật liệu
Bài 2. Xoắn thanh thẳng
Bài 3. Uốn ngang phẳng
Bài tập lớn: 5 bài
13. Ngày phê duyệt:
14. Cấp phê duyệt:
13
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*** o0o
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: KỸ THUẬT THUỶ KHÍ
2. Số đơn vị học trình: 5
3. Trình độ: cho sinh viên năm thứ 2
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 50 tiết
- Thực tập phòng TN, thực hành: 25 tiết
5. Điều kiện tiên quyết: phải qua các môn học Toán, Vật lý, Vẽ kỹ thuật, Cơ học,
Nguyên lý chi tiết máy, Kỹ thuật nhiệt.
6. Mục tiêu môn học: Phần lý thuyết có mục đích nhằm trang bị cho các sinh viên
những kiến thức cơ bản về Kỹ thuật thuỷ khí và ứng dụng nó trong việc nghiên cứu
tính toán một số thiết bị và máy thuỷ khí thông dụng. Phần bài tập, thí nghiệm được
+ Jonh C. Tannehill, Dale A. Anderson, Richard H. Pletcher, Computational
Fluid Mechanics and Heat Transfer – “Taylor & Franics”, USA - 1997
+ Suhas V. Patankar, Numerical Heat Transfer and Fluid flow, Hemisphere
pubishing corporation, Washington - 1980
+ Frank M. White, Fluid Machenics, McGraw – Hill, Inc,…, New York -
1999
10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Dự lớp
- Thảo luận
- Làm bài tập, thí nghiệm (0.2)
- Kiểm tra giữa học kỳ
- Thi cuối học kỳ (0.6)
11. Thang điểm: 10
12. Nội dung chi tiết học phần:
A. Lý thuyết:
Phần I. Cơ học chất lỏng đại cương
Chương 1. Mở đầu (2 tiết)
1.1. Đối tượng, phương pháp nghiên cứu môn học
1.2. Sơ lược về lịch sử phát triển môn học
1.3. Một số tính chất cơ lý cơ bản của chất lỏng
Chương 2. Tĩnh học chất lỏng (7 tiết)
2.1. Áp suất thuỷ tĩnh
2.2. Phương trình vi phân của chất lỏng cân bằng
2.3. Phương trình cơ bản của thuỷ tĩnh học
2.4. Tĩnh tương đối
2.5. Tính áp lực thuỷ tĩnh
2.6. Một số ứng dụng của thuỷ tĩnh học
Chương 3. Động lực học chất lỏng (6 tiết)
15
3.1. Khái niệm chung
8.2. Lý thuyết tương tự: Định nghĩa - Tiêu chuẩn tương tự và mô hình hoá
từng phần
Phần II. Máy bơm
Chương 9. Khái niệm chung về máy thuỷ khí (2 tiết)
9.1. Vài nét về quá trình phát triển của máy thuỷ khí
9.2. Công dụng và phân loại
9.3. Các thông số cơ bản của máy thuỷ khí
Chương 10. Bơm ly tâm (8 tiết)
16
10.1. Khái niệm chung
10.2. Lý thuyết cơ bản về bơm ly tâm
10.3. Đường đặc tính của bơm ly tâm
10.4. Điểm làm việc, điều chỉnh bơm ly tâm
10.5. Ghép bơm ly tâm
10.6. Ứng dụng luật tương tự tong bơm ly tâm
10.7. Một số điểm chú ý trong kết cấu và sử dụng bơm ly tâm
Chương 11. Bơm hướng trục (4 tiết)
11.1. Khái niệm chung
11.2. Lý thuyết cơ bản về bơm hướng trục
11.3. Đường đặc tính của bơm hướng trục
11.4. Kết cấu của bơm hướng trục
Chương 12. Máy bơm Piston (5 tiết)
12.1. Khái niệm chung
12.2. Lưu lượng của bơm piston
12.3. Phương trình chuyển động của chất lỏng trong bơm piston
12.4. Khắc phục hiện tượng không ổn định của chuyển động chất lỏng trong
bơm piston
12.5. Đường đặc tính của bơm piston
12.6. Một số điểm chú ý trong kết cấu và sử dụng bơm piston
B. Thực hành:
của từng loại cơ cấu và tác dụng tương hỗ của chúng trong máy, biết cách xác định
các thông số của cơ cấu theo các tính chất động học và động lực học cho trước, kết
hợp với việc sử dụng các phương tiện tính toán hiện đại trong việc giải quyết các
bài toán cơ cấu, máy đặt ra.
7. Mô tả nội dung vắn tắt của học phần: Cấu tạo và động cho cơ cấu: cấu tạo và
phân loại cơ cấu. Động học cơ cấu thanh phẳng. Cơ cấu cam. Cơ cấu bánh răng
phẳng. Cơ cấu bánh răng không gian. Hệ thống bánh răng.
Tĩnh học và động lực học cơ cấu: lực tác dụng lên máy. Động tĩnh học cơ cấu. Ma
sát trong khớp động. Hiệu suất cơ cấu. Chuyển động thực của máy. Chuyển động
không đều của máy. Điều chỉnh chuyển động của máy. Cân bằng máy.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp
- Bài tập
- Dụng cụ học tập
- Khác
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính
18
- Sách tham khảo:
+ Nguyên lý máy, Đinh Gia Cường - Nguyễn Xuân Lạc - Trần Doãn Tiến,
NXB Đại học và THCN, Hà Nội, 1970
+Nguyên lý máy, Lê Khánh Tông - Phạm Văn Đồng - Bùi Xuân Liêm, ĐH
Bách khoa, Hà Nội - 1997
+ Nguồn máy công nghiệp và sản xuất tự động linh hoạt, Nguyễn Thiện
Phúc, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội - 1998
+ Lý thuyết cơ cấu máy, An - nô - bô - lep - sky I I. KHKT 1970 (bản tiếng
Việt)
+ Thiết kế môn học nguyên lý máy, Ko - ren - nhi - akô. K.A, KHKT 1970
+ Kỹ thuật nguồn máy, Min - kov.k - 1990
- Khác
4.1. Đại cương về cơ cấu bánh răng - Định lý ăn khớp cơ bản
4.2. Ăn khớp thân khai và tính chất của nó
4.3. Các thông số cơ bản của bánh răng thân khai
4.4. Phương pháp chế tạo bánh răng
4.5. Hiện tượng cắt chân răng và số răng tối thiểu từ điều kiện không có cắt
chân răng
4.6. Sự dịch chỉnh trong chế tạo bánh răng và các thông số của bánh răng
dịch chỉnh
4.7. Bánh răng xiên
Chương 5. Cơ cấu bánh răng không gian
5.1. Phân loại cơ cấu bánh răng không gian
5.2.Cơ cấu bánh răng nón và cơ cấu trục vít - Bánh vít
Chương 6. Hệ thống bánh răng
6.1. Hệ thống bánh răng có trục cố dịnh
6.2. Hệ thống bánh răng có trục di động
Phần II. Tĩnh học và động lực học cơ cấu
Chương 7. Lực tác dụng lên máy
7.1. Phân loại lực và đặc tính cơ học của động cơ và đặc tính làm việc của
máy
7.2. Xác định lực quán tính của các khâu của cơ cấu
Chương 8. Tĩnh học cơ cấu
8.1. Nhiệm vụ tính toán động tĩnh học cơ cấu
8.2. Tính toán lực nhóm loại II - cơ cấu loại II
8.3. Phương pháp tay đòn Jucốpski
Chương 9. Ma sát trong khớp động
9.1. Ma sát trong khớp tịnh tiến
9.2. Ma sát trên mặt phẳng nghiêng và trong rãnh hình nêm.
9.3. Ma sát trong khớp quay
9.4. Ma sát trong khớp loại cao và trong khâu dẻo (dai truyền)
Chương 10. Hiệu suất cơ cấu
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*** o0o
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
2. Số đơn vị học trình: 4
3. Trình độ: cho sinh viên năm thứ 4
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 60 tiết
5. Điều kiện tiên quyết: phải qua các môn học Cơ học lý thuyết, Sức bền vật liệu,
Nguyên lý máy, Vật liệu kỹ thuật, Dung sai lắp ghép, Vật liệu học, Kim loại học và
nhiệt luyện.
6. Mục tiêu môn học: Truyền đạt cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tính
toán thiết kế máy và chi tiết máy; cơ sở tính toán thiết kế các tiết máy ghép, các bộ
truyền động cơ khí, trục, ổ trục, khớp trục, lò xo.
7. Mô tả nội dung vắn tắt của học phần: Cấu tạo và động học cơ cấu: Cấu tạo và
phân loại cơ cấu. Động học cơ cấu thanh phẳng. Cơ cấu cam. Cơ cấu bánh răng
phẳng. Cơ cấu bánh răng không gian. Hệ thống bánh răng.
Tĩnh học và động lực học cơ cấu: lực tác dụng lên máy. Động tĩnh học cơ cấu. Ma
sát trong khớp động. Hiệu suất cơ cấu. Chuyển động thực của máy. Chuyển động
không đều của máy. Điều chỉnh chuyển động của máy. Cân bằng máy.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp
- Bài tập
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính
- Sách tham khảo:
+ Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy, Trịnh Chất, NXB Khoa học kỹ thuật,
2.1. Ren dùng để nối ghép
2.2. Các loại ren thường gặp và phạm vi sử dụng
2.3. Các chi tiết máy thường dùng trong mối ghép ren
2.4. Tính toán thiết kế mối ghép bu lông
2.5. Vật liệu chế tạo và ứng suất cho phép
Chương 3. Ghép bằng then, then hoa, chốt, trục định hình
3.1. Ghép bằng then
3.2. Ghép bằng then hoa
Chương 5. Ghép bằng hàn
5.1. Các loại mối hàn, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng
5.2. Tính toán thiết kế mối hàn
5.3. Ứng suất cho phép
Phần III. Truyền động cơ khí
Chương 6. Truyền động đai
6.1. Khái niệm chung
6.2. Cơ sở tính toán thiết kế truyền động đai
23
6.3. Truyền động đai dẹt
6.4. Truyền động đai hình thang
Chương 7. Truyền động bánh răng
7.1. Khái niệm chung
7.2. Tải trọng tác dụng
7.3. Các dạng hư hỏng
7.4. Tính toán thiết kế truyền động bánh trụ răng thẳng
7.5. Tính toán thiết kế truyền động bánh trụ răng nghiêng
7.6. Tính toán thiết kế truyền động bánh nón răng thẳng
7.7. Kết cấu, vật liệu chế tạo và ứng suất cho phép
Chương 8. Truyền động trục vít
8.1. Khái niệm chung
8.2. Tính toán thiết kế truyền động trục vít
14.3. Chỉ dần về thiết kế lò xo
Chương 15. Khớp trục
15.1. Khái niệm và phân loại
15.2. Nối trục
15.3. Ly hợp
15.4. Ly hợp tự động
B. Bài tập:
13. Ngày phê duyệt:
14. Cấp phê duyệt:
25
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*** o0o
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: KỸ THUẬT ĐO
2. Số đơn vị học trình: 3
3. Trình độ: cho sinh viên năm thứ 2
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 30 tiết
- Thực tập phòng TN, thực hành: 10 tiết
- Khác: bài tập lớn 5 tiết
5. Điều kiện tiên quyết: phải học qua các môn học Hình học hoạ hình, Vẽ kỹ thật.
6. Mục tiêu môn học: Để cho sinh viên làm quen và ứng dụng các dụng cụ đo theo
phương pháp cơ, và ứng dụng điện tử trong các phương pháp đo, ứng dụng các bài
toán về kích thước trong tính toán thiết kế chi tiết máy.
7. Mô tả nội dung vắn tắt của học phần: đổi lẫn chức năng. Dung sai lắp ghép.
Sai số gia công. Chuỗi kích thước. Xử ý tín hiệu đo. Các loại cảm biến. Đo các
thông số kình học. Đo áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, rung động, vận tốc, gia tốc lực,
4.2. Quy định lắp ghép
4.3. Phương pháp ghi ký hiệu sai lệch và lắp ghép trên bản vẽ
4.4. Dung sai lắp ghép của các chi tiết lắp với ổ lăn
4.5. Dung sai lắp ghép then
4.6. Chọn kiểu lắp tiêu chuẩn cho mối ghép khi thiết kế
Chương 5. Dung sai lắp ghép ren
5.1. Dung sai kích thước ren hệ mét
5.2. Lắp ghép ren hệ mét
Chương 6. Chuỗi kích thước
6.1. Các khái niệm cơ bản
6.2. Giải chuỗi kích thước
Chương 7. Đo nhiệt độ
7.1. Nhiệt ngẫu đo nhiệt độ
7.2. Cấu tạo của cặp nhiệt
7.3. Nhiệt kế nhiệt biến trở
7.4. Hoả quang kế
Chương 8. Đo biến dạng, lực đo, áp suất, hiệu áp suất và lưu tốc
8.1. Các dạng cảm biến
8.2. Đo biến dạng
8.3. Đo lực và trọng lượng
8.4. Cảm biến và đo biến đổi áp suất
B. Thực hành:
Thực hành đo trên các thiết bị, dụng cụ đơn và không đơn
Làm bài tập lớn
13. Ngày phê duyệt:
14. Cấp phê duyệt:
27
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*** o0o
11. Thang điểm: 10
12. Nội dung chi tiết học phần:
A. Lý thuyết:
28