giáo án lớp 1 - tuần 26- cả ngày ( CKTKN) - Pdf 16

Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
Tuần 26 Ngày soạn: 13 / 3 /2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 15tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
*********************************
Tiết 2+ 3: Tập đọc
Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
1. HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng từ ngữ: yêu nhất ,nấu cơm , rám nắng
, hằng ngày,tã lót đầy, xương xương .
2. Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ .
* Đối với H khá giỏi:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an . át
3. Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK). Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu
câu về tình cảm của em đối với mẹ .
II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm
điểm một số nhãn vở. Yêu cầu học sinh đọc
nội dung nhãn vở của mình.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới :
-GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra
đề bài ghi bảng.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau. Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại.
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn.
Đọc cả bài.
Luyện tập:
-Luyện tiếng có vần an, at.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
1. Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
2. Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Trả lời câu hỏi theo tranh.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập.
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
đáp theo mẫu.
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn
bạn hỏi đáp.
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học.
- Nhận xét dặn dò:
Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và vâng
lời cha mẹ. Học giỏi để cha mẹ vui lòng.
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.
Học sinh rèn đọc diễn cảm.
Lắng nghe.
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.
Các cặp học sinh khác thực hành tương
tự như câu trên.
Nhắc tên bài và nội dung bài học.
1 học sinh đọc lại bài.
Thực hành ở nhà.
************************************
Ngày soạn: 13/ 3 /2010
Ngày giảng : Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Toán
Các số có hai chữ số
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.

21: Hai mươi mốt, khụng đọc “Hai mươi
một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”.
3. Thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập.
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu cầu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con các
số theo yêu cầu của bài tập.
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35.
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả.
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả.
4.Củng cố, dặn dò
Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
5 - >7 em chỉ và đọc số 23.
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra
các số và cách đọc các số từ 21 đến 30.
Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi

sạch sẽ kiểu chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập
viết.
* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ
quy định trong vở tập viết.
H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu.
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 4 em. Gọi 2 em lờn bảng
viết các từ: sao sáng, mai sau.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên bài.
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết. Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,
tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đó học
trong các bài tập đọc.
Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nétt. Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
tô chữ trong khung chữ.
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết).
3.Thực hành :

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,
viết các vần và từ ngữ.
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết
tốt.
*********************************
Tiết 3: Chính tả: (Tập chép)
Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
-HS nhìn bảng chép lại đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.35 chữ trong
thời gian 15-17 phút.
- Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3- SGK
- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh .
II.Chuẩn bị :
-Bảng phụ, bảng nam châm. Nội dung đoạn văn cần chép. Nội dung các bài
tập 2 và 3.
- Học sinh có VBT.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước.
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
trước đã làm.
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết
vào bên lề vở.
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết.
-Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt.
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập.
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm.
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập.
Học sinh viết vào bảng con các tiếng
hay viết sai. (Chú ý các em Nhung ,
Văn Tiến , Xoan , Quỳnh , Nguyệt )
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn
của giáo viên.
Học sinh tiến hành chép bài vào tập
vở.
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau.
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn
của giáo viên.
Điền vần an hoặc at.
Điền chữ g hoặc gh

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m.
Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút.
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các
ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi
xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều.
Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay
cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng
thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều.
Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều.
Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng b”ng vai
và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu
gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều.
2.Phần cơ bản:
Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X
8 nhịp.
Chú ý sửa sai từng động tác cụ thể cho học
sinh.
Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi
thi đua có đánh giá xếp loại.
+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Dành 3 – 4 phút cho các em “n tập sau
đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người
có số lần tâng cầu nhiều nhất.
Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng
Học sinh ra sân. Đứng tại chỗ, khởi
động.
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài
học.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của
lớp trưởng.
Học sinh nhắc lại quy trình tập các
động tác đã học và tập lại động tác điều
hoà theo nhóm và lớp.
Thực hiện ở nhà.
************************************
Tiết 2: Toán:
Các số có hai chữ số
I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán.
IIChuẩn bị :
-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết và đọc số có hai chữ số
II.Bài mới :
- Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Yêu cầu hs lấy 54 que tính
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 54
- Hướng dẫn hs làm Bài 1/138 SGK
- yêu cầu hs viết số tương ứng với cách đọc
- Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Yêu cầu hs lấy 61 que tính
- 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Học sinh cả lớp thực hiện trên bảng

chú ý cách đọc các số 61, 64, 65
- hs viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
số đó
a. s, đ; b. đ, s
- vì 36 là số có 2 chữ số ; 306 là số có 3
chữ số
- vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ
không thể gồm 5 và 4

************************************
Tiết 3+4 : Tập đọc :
Cái Bống
I.Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ: khéo sảy, khéo sàng, mưa
ròng .
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
- Học thuộc lòng bài đồng dao.
- Giáo dục học sinh biết yêu quý và biết giúp đỡ mẹ tùy theo sức của mình
II.Chuẩn bị :
- Tranh vẽ như SGK
III/ Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Đọc bài Bàn tay mẹ
Trả lời câu hỏi 1&2/56
2. Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc
GV đọc mẫu ( giọng đọc nhẹ nhàng, tình
cảm)
* Đọc tiếng từ ngữ khó:

- Thực hành hỏi đáp không nhìn tranh
Hoạt động nối tiếp:
- Gọi một số hs đọc toàn bài và trả lời câu
hỏi SGK
GD: Bố mẹ là người đã nuôi dưỡng chăm
sóc dạy dỗ ta nên người.Vì vậy em cần
phải hiếu thảo luôn giúp đỡ bố mẹ như cái
Bống trong bài.
Đánh giá tiết dạy và dặn dò hs đọc bài vẽ
ngựa
khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa
ròng, gánh đỡ.
- đọc cá nhân tiếp nối các từ tiếng khó
đọc , chú ý các em đọc chậm :Văn Tiến ,
Nhung , Vân Ngân , Vỹ , Thúy
- hs đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc
đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối .
- gánh (đọc, phân tích)
- hs đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới
Bé chạy rất nhanh./ Bức tranh này rất đẹp./
Quyển sách này rất hay. Cây bạch đàn rất
cao.
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- hs đọc câu, đoạn, bài (Rèn đọc cho tất cả
các đối tượng học sinh giỏi , khá , trung
bình , yếu , khuyết tật )
- hs đọc 2 dòng đầu
Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm.
- hs 2 dòng cuối

1. Ổn định tổ chức
2 Luyện đọc bài: Cái Bống
- Gọi 1-2 em đọc lại toàn bộ bài : Cái
Bống
- GV sửa cho học sinh .
+Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khó:khéo sảy ,
khéo sàng, đường trơn,gánh đỡ, chạy cơn
, mưa ròng
- Nhận xét .
+ Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu .
- Nhận xét
+Ôn lại các vần :
- Cho HS nêu tiếng , từ có vần : anh ,
ach
- Nhận xét .
+Luyện đọc toàn bài .
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
- Hát 1 bài
- 1-2 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .
- Đọc : tặng cháu , nước non, lòng yêu…
( Chú ý các em Văn Tiến , Xoan , Nguyệt ,
Vân Ngân , Quỳnh , Liên , Nhung )
- Nối tiếp nhau đọc từng câu ( các em
khá )
- Nhận xét

**************************************
Tiết 2: Luyện toán :
Các số có hai chữ số
I.Mục tiêu:
-Giúp học sinh củng cố
- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học .:
II.Chuẩn bị
1.GV : Nội dung ôn
2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức :
2. Ôn : So sánh các số có hai chữ số
*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết các
- HS hát 1 bài
- Viết vào vở BT – nêu kết quả:
20 , 21 , 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,
30
- Viết số vào mỗi vạch của tia số .
Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 ,
35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43
- Nêu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 ,
36 , 37 , 38 , 39, 40 .

gà?
- Nêu ích lợi của gà?
+ Nhận xét bài cũ của học sinh.
2.Bài luyện :
- Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học
- Ghi bảng tên bài .
+Quan sát con gà trong tranh vẽ ở
tranh vẽ .
Mục tiêu :
- Học sinh nhận ra được các bộ phận của
con gà
- Mô tả được con gà hoạt động như thế
nào?
+ Giao nhiệm vụ cho học sinh thảo luận
nhóm 2 , trong thời gian 3 phút :Chỉ và
- Cá có các bộ phận là : Đầu , mình ,
đuôi , chân
- Là thức ăn rất tốt cho cơ thể .
+ Nhận xét bài của bạn .
- Học sinh nhắc tiếp nối tên bài học .
- Học sinh quan sát tranh vẽ
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày .
- Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
14
Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
nói tên các bộ phận của con gà (Gà
trống , gà mái , gà con)
+ Gọi học sinh lên chỉ tranh vẽ trên


- Nhắc lại tiếp nối .
- Học sinh quan sát hoạt động của con gà
và trả lời :
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:
Đầu, mình, lông, mắt, chân … .
Gà di chuyển bằng chân.
Gà trống mào to, biết gáy. Gà mái nhỏ
hơn gà trống, biết đẻ trứng. Gà con bé tí
xíu.
Học sinh nêu tên bài.
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung
và hoàn chỉnh.
Học sinh xung phong nêu.
- Học sinh thực hành vẽ .
- Học sinh tham gia ( Tất cả các đối
tượng đều được tham gia chơi )
- Lớp bình chọn bạn chơi tốt nhất .
**************************************
Ngày soạn : 17 / 3 /2010
Ngày giảng : Thứ sáu ngày 19 tháng 3 năm 2010
Dạy chiều Tiết 1: Luyện tập chép:
Cái Bống
15
Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
I.Mục tiêu:
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi đối với các em khá giỏi , mắc 2-3 lỗi
đối với các em trung bình , yếu bài : Cái Bống
- Trình bày đúng bài viết .Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút .

nhà.
- Hát 1 bài .
- Quan sát trên bảng phụ.
- Vài em nhìn bảng đọc .
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai
- Viết ra bảng con : Bống , khéo sảy ,
khéo sàng , đường trơn , gánh đỡ , mưa
ròng.
- Tự nhận xét bài cho bạn.
- Chép bài vào vở.
(chú ý cách cầm bút và tư thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở.
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm
bài vào vở BTTV.
- Nhận xét
- Quan sát đánh giá bài của bạn .
**************************************
16
Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
Tiết 2: Luyện toán
So sánh các số có hai chữ số .
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố
- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chứ số , nhận ra số lớn nhất ,
số bé nhất trong nhóm có 3 số .
II.Chuẩn bị :
- Vở bài tập
III. Các hoạt động dạy học:

c, 66, 59 , 71 d, 69 , 70 , 59 , 66
Bài 4: Viết các số 67 , 74 , 46 .
Bài 4: Viết các số 67 , 74 , 46 .
a , Theo thứ tự từ bé đến lớn :
a , Theo thứ tự từ bé đến lớn : b , Theo thứ tự từ lớn đến bé .
b , Theo thứ tự từ lớn đến bé .- Nhận xét chữa bài , ghi điểm.
- Nhận xét chữa bài , ghi điểm.
3.Củng cố dặn dò:
3.Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu sinh nhắc lại cách so sánh các số
- Yêu cầu sinh nhắc lại cách so sánh các số
có hai chữ số .
có hai chữ số .
- Nhận xét giờ học . dặn dò bài về nhà
- Nhận xét giờ học . dặn dò bài về nhà
- Làm bảng con , đặt tính và nêu cách
thực hiện tính
44 < 48 75 > 57 90 >.80
44 < 48 75 > 57 90 >.80
46 < 50 55 < 58 77 > 72
46 < 50 55 < 58 77 > 72
39 < 30 +10 20 + 30 >. 48
39 < 30 +10 20 + 30 >. 48
15 = 10 + 5 55 < 40 + 20

II.Chuẩn bị :
- Nội dung sinh hoạt
- Sân bãi thoáng mát .
III.Các hoạt động chủ yếu :
Ổn định tổ chức nêu yêu cầu của buổi sinh hoạt Sao
Nhắc lại các bước sinh hoạt Sao
+ Tập hợp điểm danh (Sao trưởng tập hợp điểm danh).
+Kiểm tra vệ sinh cá nhân (Sao trưởng yêu cầu các bạn đưa tay ra phía trước
để kiểm tra vệ sinh cá nhân : áo quần , đầu tóc ,mặt mũi tay chân .
+Sao trưởng nhận xét .
+ Kể các việc tốt trong tuần .
Hoan hô Sao
Chăm ngoan học giỏi
Làm được nhiều việc tốt .
+Đọc lời hứa của Sao nhi đồng
Vâng lời Bác Hồ dạy
Em xin hứa sẵn sàng
Là con ngoan trò giỏi
Cháu Bác Hồ kính yêu
+Phát động kế hoạch tuần tới thi đua chào mừng ngày 26 /3
Trang trí lớp học thân thiện chủ đề ,để trường kiểm tra
Nhận xét bổ sung,giúp đỡ thêm cho các sao còn chậm
Tuyên dương các sao tốt
-Dặn dò về nhà đọc lời hứa của sao
**************************************18
Giỏo viờn lp 1 Giỏo viờn H Trn Th Loan
TRNG TIU HC TRN QUC TON

- Hớng dẫn làm bài tập .
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
- Hát 1 bài .
- Quan sát trên bảng phụ.
- Vài em nhìn bảng đọc .
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : khéo sảy ,
khéo sàng.
- Viết ra bảng con : khéo sảy , khéo
sàng.
- Tự nhận xét bài cho bạn.
- Chép bài vào vở.
( chú ý cách cầm bút và t thế ngồi)
- Cầm bút chì chữa lỗi
- Ghi lỗi ra lề vở.
- Nêu yêu cầu :
- 1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài
vào vở BTTV.
- Nhận xét
3. Củng cố , dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ .
- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt .
- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp.

Ôn : các số có hai chữ số
I .Mục tiêu :
II. dựng dy hc :
1.GV : Ni dung ụn
2.HS : Bú chc que tớnh v VBT Toỏn
III. Cỏc hot ng dy hc ch yu :
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ

b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 ,
38 , 39 , 40 , 41.
C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 ,
47, 48 , 49 ,50
4. Ho¹t ®éng nèi tiÕp :
a. GV nhËn xÐt giê
b. DÆn dß : vÒ nhµ «n l¹i bµi
- Giải bài toán có phép cộng.
- Giúp học sinh củng cố giải toán có lời văn .
-Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
II.Chuẩn bị
-Bộ đồ dùng toán 1.
- Hình vẽ VBT
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức :
2. Bài mới :
a. Hướng dẫn học sinh tập dượt tự giải bài
toán .
Bài 1: Cho HS tự đọc bài toán , quan sát
tranh vẽ:
Bài toán : Trong vườn bố trồng 12 cây
- Hát 1 bài

- Học sinh đọc bài toán tiếp nối .
- Suy nghĩ tóm tắt bài toán .
- Dựa vào tóm tắt đọc bài toán .
20
Giỏo viờn lp 1 Giỏo viờn H Trn Th Loan
TRNG TIU HC TRN QUC TON

15 + 3 = 18 ( Qu búng )
ỏp s : 18 qubúng
Bi gii :
S bi Bỡnh cú tt c l :
20 + 10 = 30 ( viờn bi)
ỏp s : 30 viờn bi
**************************************
Luyện viết: Cái Bống
I.Mục đích , yêu cầu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi bài cái Bống trình bày đúng bài viết
.Viết đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút .
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở .
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm .
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. ổn định tổ chức
B. Luyện viết : Cái Bống
1. Hớng dẫn học sinh tập chép :
- Treo bảng phụ ( có bài viết )
- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc
- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai
- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng
- Hát 1 bài .
- Quan sát trên bảng phụ.
- Vài em nhìn bảng đọc .
- Chọn 1 số tiếng dễ viết sai : khéo sảy ,
khéo sàng.
21
Giỏo viờn lp 1 Giỏo viờn H Trn Th Loan

- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt .
- Về nhà luyện viết thêm cho đẹp.

Ôn : các số có hai chữ số
I .Mục tiêu :
- Hc sinh tip tc so sỏnh cỏc s cú 2 ch s
- Giỏo dc hc sinh yờu thớch mụn hc .
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung ôn
2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức :
2. Ôn : So sánh các số có hai chữ số
*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu
* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hớng dẫn (tơng tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nêu yêu cầu rồi viết
các số theo thứ tự vào ô trống
- Cho HS nêu miệng
- Nhận xét
- HS hát 1 bài
- Viết vào vở BT nêu kết quả: 20 , 21
, 22 , 23, 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30
- Viết số vào mỗi vạch của tia số .
Lần lợt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34
, 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43

- Kể tên các bộ phận bên ngoài của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
+ Nhận xét bài cũ của học sinh.
2.Bài luyện :
- Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học
- Ghi bảng tên bài .
Hoạt động 1:Quan sát con cá trong tranh
vẽ ở tranh vẽ .
Mục tiêu :
- Học sinh nhận ra được các bộ phận của
con cá:
- Mô tả được con cá bơi như thế nào?
- Cá có các bộ phận là : Đầu , mình ,
đuôi , các vây
- Là thức ăn rất tốt cho cơ thể .
+ Nhận xét bài của bạn .
- Học sinh nhắc tiếp nối tên bài học .
23
Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
+ Giao nhiệm vụ cho học sinh thảo luận
nhóm 2 , trong thời gian 3 phút :Chỉ và
nói tên các bộ phận của con cá.
+ Gọi học sinh lên chỉ tranh vẽ trên
bảng lớp nêu các bộ phận của cá : Đầu ,
mình , đuôi , và các vây

+ Cho học sinh quan sát con cá thật
đang bơi nêu câu hỏi :
+Cá dùng những bộ phận nào để bơi?

- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày .
- Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- Nhắc lại tiếp nối .
- Học sinh quan sát hoạt động của con cá
và trả lời :Cá bơi bằng cách uốn mình và
vẫy đuôi để di chuyển. Cá dùng vây để
giữ thăng bằng.
- Cá thở bằng mang.
- Đọc thơ vui cùng cô
- Học sinh thảo luận nhóm 4 .
-Các nhóm trình bày ,các nhóm khác bổ
sung.
- Kể theo hiểu biết của mình.
- Đọc tiếp nối tên các loại cá
24
Giáo viên lớp 1  Giáo viên Hồ Trần Thị Loan
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN 
loại cá nước mặn .
- Yêu cầu học sinh đọc lại tiếp nối .
- Minh họa bằng vật thật một số loại cá
nước mặn và một số loại cá nước mặn.
Hoạt động cả lớp :
- Trong các loại cá em vừa kể em thích
ăn loại cá nào ?
- Tại sao chúng ta ăn cá ?
- Khi ăn cá chúng ta cần chú ý điều gì?
- Cá ngoài việc dùng để ăn người ta còn
dùng để làm gì nữa ?
- Người ta dùng cách nào để bắt cá ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status