LỊCH SỌAN GIẢNG --Tuần 26
Thứ
Ngày
Môn Đề bài giảng
Thứ hai
12/3
HĐTT Chào cờ đầu tuần
Đạo đức Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 1)
Tập đọc Bàn tay mẹ
Tập đọc Bàn tay mẹ
Toán
Các số có hai chữ số
Thứ ba
13/3
Mó thuật Vẽ chim và hoa ( GV chuyên dạy)
Tập viết Tô chữ hoa C,D,Đ
Chính tả Bàn tay mẹ
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
Thứ tư
14/3
Thủ công Cắt dán hình vuông (GV chuyên dạy)
Tập đọc Cái Bống
Tập đọc Cái Bống
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
Thứ năm
15/3
Thể dục Bài thể dục –trò chơi vận động
Chính tả Cái Bống
Tóan
* Trò chơi giữa tiết
c.Hđ 2: Thảo luận
nhóm bài tập 2
d. Hđ3: Đóng vai
bài tập 4
4. Củng cố, dặn dò
1’
2-3’
1’
10-12’
3-4’
7-8’
3-4’
1’
_ Ổn đònh lớp
_ Yêu cầu hs trả lời : khi đi bộ
các em phải đi ở phần đường
nào?
_ Nhận xét, ghi điểm.
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng
_ Yêu cầu hs quan sát tranh và
trả lời câu hỏi theo nhóm đôi.
+ Các bạn trong tranh đang làm
gì ? Vì sao các bạn lại làm như
vậy ?
_ Cho hs thảo luận, gv quan sát ,
giúp đỡ.
_ Yêu cầu một số nhóm trình
bày.
_ Gv kết luận
_ Chia nhóm lớn, nhận phiếu thảo luận (
tranh minh hoạ các tình huống ).
_ Thảo luận nhóm lớn
_ Trình bày trước lớp
_ Nhận xét, ghi nhớ
_ Chú ý
_ Chia nhóm lớn thảo luận, đóng vai
theo tình huống trong tranh.
_ Biểu diễn trước lớp
_ Tự liên hệ
Môn: Tập đọc
Bài : Bàn tay mẹ
I. Mục tiêu
_ Hs đọc trơn được cả bài, phát âm đúng các tiếng , từ ngữ khó: bàn tay, rám nắng, gầy gầy
xương xương…
_ Ôn các vần an, at: tìm được tiếng, từ, nói được câu chứa tiếng có vần an, at.
_ Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu.
_ Hiểu các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương
+ Nhắc lại được nội dung bài, hiểu được ý nghó của bạn nhỏ khi nhìn bàn tay mẹ…
II. Chuẩn bò
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
TIẾT 1
* Thi múa, hát
_ Giới thiệu vần cần ôn : an, at
_ Nêu yêu cầu 1: Tìm các tiếng
trong bài có vần an
_ Cho hs thi tìm tiếng có chứa vần
an
_ Nêu yêu cầu 2 : tìm tiếng ngoài
bài có vần an, at
_ Gv chỉnh sửa.
NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Ổn đònh
_ Đọc trơn bài: 2 hs và trả lời
câu hỏi :
+ Bạn Giang viết tên trường,
tên lớp, họ và tên em vào
nhãn vở.
+ Bố khen bạn đã tự viết được
nhãn vở.
_ Quan sát tranh vẽ . Nhắc lại
tên bài.
_ Chú ý lắng nghe
+ Phân tích tiếng: yêu
nhất,nấu cơm, rám nắng,
xương xương…
_ Luyện đọc câu: đọc nhẩm,
đọc trơn
_ Đọc tiếp nối, đồng thanh :
Lớp: 1- 2 lần
Nhóm: 4 nhóm
_ Yêu cầu hs đọc câu văn diễn tả
tình cảm của Bình đối với đôi bàn
tay mẹ.
_ Gv đọc diễn cảm lại bài văn
_ Gọi hs đọc
* Hát tự do
* Luyện nói
_ Gv nêu yêu cầu của bài luyện
nói
_ Gọi hs khá đóng vai hỏi – đáp
theo mẫu.
+ Yêu cầu hs luyện nói theo nhóm
đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ Gv và hs nhận xét
_ Nhắc lại nội dung bài, liên hệ
thực tế
_ Cho hs đọc lại bài
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
_ Đọc cá nhân, đồng thanh
_ Bàn tay mẹ làm những việc
gì cho chò em Bình?
_ Mẹ đi chợ, nấu cơm, giặt
quần áo…
_ Đọc cá nhân, đồng thanh
_ Hs đọc : Bình yêu nhất là đôi
bàn tay mẹ...
_ Lắng nghe
_ Cá nhân, đồng thanh.
* Hát
_ Nhận xét bài KTĐK GKI
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
* Giới thiệu số 23
_ Hướng dẫn hs lấy 2 bó , mỗi bó
1 chục que tính.
+ Có bao nhiêu que tính ?
+ Yêu cầu hs lấy thêm 3 que tính
_ Ổn đònh chỗ ngồi
_ Chú ý lắng nghe
_ Nhắc lại tên bài
_ Thực hành trên que tính
+ Có 2 chục que tính
Bài 1
* Trò chơi giữa tiết
c.Hđ2: Giới thiệu
các số từ 30 đến 40
Bài 2
d. Hđ 3 : Giới thiệu
các số từ 40 đến 50
Bài 3
Bài 4
4.Củng cố, dặn dò
2-3’
2’
3-5’
2-3’
4-5’
2-3’
2-3’
2-3’
+ Hai chục với ba que tính là hai
mươi ba que tính.
_ Đọc : hai mươi ba
_ Viết số :23
* Các số từ 21 đến 30 tương tự
_ Nghe , viết bảng con : 20, 21…
_ Đọc kết quả, sửa sai
* Hát, mua tự do
_ Nhận biết, đọc, viết các số
tương tự
_ Chú ý
_ Làm vào vở bài
_ Nhận xét, sửa sai
_ Nhận biết, đọc, viết các số
tương tự
_ Cá nhân, đồng thanh
+ 41 : bốn mươi mốt
+ 44: bốn mươi bốn…
_ Chú ý
_ Hs tự làm bài vào vở bài tập.
_ Cá nhân, đồng thanh
_____________________________________--
Thứ ba ngày 13 tháng 03 năm 2009
Môn:Tập viết
Bài : TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I.Mục tiêu
_ Hs biết tô các chữ hoa : C, D, Đ
_ Biết viết đúng và đẹp các chữ : anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ theo mẫu.
II. Chuẩn bò
sát, nhận xét : chữ D gồm mấy
nét ? là những nét nào ?…
* Gv lần lượt viết mẫu chữ D, Đ
( tô lại chữ mẫu) và hướng dẫn
quy trình viết.
_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh
sửa.
* Cho hs tập bài thể dục 1 phút
chống mệt mỏi .
_ Yêu cầu hs đọc vần, từ ngữ cần
viết.
_ Cho hs quan sát chữ mẫu, gv
lưu ý hs cách viết liền nét, một số
nét khó.
_ Cho hs viết bảng con, gv quan
sát , giúp đỡ, sửa sai.
* Cho hs viết trong vở Tập viết
_ Gv nhắc nhở hs tư thế cầm bút,
tư thế ngồi, cách tô liền nét…
_ Cho hs thực hành viết trong vở
_ Gv quan sát, nhắc nhở.
_ Chấm một số bài.
_ Tuyên dương một số bài đẹp
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
_ Ổn đònh chỗ ngồi
_ Mở vở cho gv kiểm tra
_ Viết bảng lớn, bảng con : bàn
tay, hạt thóc
_ Nhắc lại tên bài
_ Quan sát chữ mẫu, trả lời câu
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIẾT 1
a.Hđ1 :Giới thiệu
bài
b.Hđ2 : Hướng dẫn
hs tập chép
* Trò chơi giữa tiết
c. Hđ3: Hướng dẫn
hs làn bài tập chính
tả
4.Củng cố , dặn dò
1’
3-5’
1’
18 – 20’
2-3’
5- 7’
2-3’
_ Ổn đònh tổ chức lớp
_ Chấm một số bài viết ở nhà của hs
_ Yêu cầu hs làm bài tập.
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv nêu yêu cầu của tiết học , giới
thiệu bài, ghi bảng.
_ Gv treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn
văn cho hs quan sát
_ Gọi hs đọc đoạn văn
_ Yêu cầu hs đọc các tiếng dễ viết sai
_ Yêu cầu hs viết từ khó vào bảng
lót đầy.”
_ Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi
* Thi viết chữ theo nhóm
_ Đọc : điền vào chỗ chấm
vần an hoặc at
_ Làm bài vào vở :
kéo đàn, tát nước
_ Tương tự :
nhà ga, cái ghế
_ Chú ý quan sát
--------------------------------------------------------------------------------
Toán
Bài : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I. Mục tiêu
Bước đầu giúp hs :
_ Nhận biết về số lượng , đọc, viết các số từ 50 đến 69.
_ Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.
II. Chuẩn bò
_Gv: các bó que tính
_ Hs: vở bài tập toán, các bó que tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh tổ chức
1. Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
b. Giới thiệu bài
b. Hđ 1 : Giới thiệu
các số từ 50 đến 60
1’
2-3’
que tính ?
_ Giới thiệu cách đọc, viết số 51
_ Cho hs đọc, viết số 51
* Hướng dẫn tương tự các số từ
52 đến 60
_ Gv đọc, yêu cầu hs viết bảng
con.
_ Gv sửa sai.
* Hát ,mua tự do
_ Hướng dẫn hs nhận biết, cách
đọc, viết, thứ tự các số tương tự
các số trên.
_ Gv nêu yêu cầu và hướng dẫn
_ Cho hs làm bài vào vở bài
_ Gọi hs đọc bài, gv sửa sai
_ Gọi hs đọc các số
_ Nhận xét, sửa sai
* Trò chơi : Bt 4
_ Cho hs đếm theo thứ tự xuôi,
ngước các số trong dãy số 50 đến
69
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
+ Có 5 chục que tính
+ Năm chục với một que tính là
năm mươi mốt que tính.
_ Đọc : năm mươi mốt
_ Viết số : 51
* Các số từ 52 đến 60 tương tự
_ Nghe , viết bảng con : 50, 51…
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
1’
3-5’
_ Ổn đònh tổ chức lớp
_ Gọi hs đọc trơn bài “ Bàn tay
mẹ” và trả lời các câu hỏi.
+ Bàn tay mẹ đã làm những việc gì
cho chò em Bình ?
_ Ổn đònh
_ 2 hs, lớp đọc đồngthanh1lần,
trả lời câu hỏi :
+ + Đi làm về,mẹ lại đi chợ,
nấu cơm. Mẹ còn tắm cho em
3.Bài mới
TIẾT 1
a.Hđ1: Giới thiệu
bài
b.Hđ2: Hướng dẫn
hs luyện đọc
* Trò chơi giữa tiết
c. Hđ 3 : Ôn các vần
anh, ach
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
d.Hđ4: Tìm hiểu bài
đọc và luyện nói
+ Yêu cầu hs nhìn sách nói hai câu
theo mẫu
+ Hướng dẫn hs nói
_ Gv chỉnh sửa.
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Tìm hiểu bài đọc
_ Gọi 2- 3 hs đọc lại 2 câu thơ đầu
_Yêu cầu hs đọc câu hỏi1
_ Gọi hs trả lời : Bống đã làm gì
giúp mẹ nấu cơm ?
_ Gọi hs đọc 2 câu thơ còn lại
_ Yêu cầu hs trả lời : Bống đã làm
gì khi mẹ đi chợ về?
_ Gv đọc diễn cảm lại bài thơ
_ Gọi hs đọc trơn lại bài thơ
bé, giặt một chậu tã lót đầy.
+ Bình yêu lắm đôi bàn tay
rám nắng, các ngón tay gầy
gầy, xương xương của mẹ…
_ Quan sát tranh vẽ .Nhắc lại
tên bài.
_ Chú ý lắng nghe
+ Phân tích tiếng: bống bang,
khéo sảy, khéo sàng, mưa
ròng.
_ Luyện đọc câu: đọc nhẩm,
đọc trơn
_ Đọc tiếp nối, đồng thanh :
Lớp: 1- 2 lần
Nhóm: 4 nhóm
* Hát tự do
* Học thuộc lòng
_ Hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bài
thơ
* Luyện nói
_ Hướng dẫn hs nói theo tranh : ở
nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố
mẹ ?
_ Cho hs quan sát tranh và thảo
luận theo cặp.
_ Gọi một số nhóm trình bày. Gv
nhận xét.
_ Cho hs đọc lại bài
_ Nhắc lại nội dung bài, liên hệ
thực tế
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
* Hát
_ Đọc thuộc lòng theo hướng
dẫn : đồng thanh
* Luyện nói theo hướng dẫn
của gv
_ Chú ý quan sát tranh và lắng
nghe câu hỏi.
_ Thảo luận theo cặp
_ Một số nhóm trình bày
_ Cá nhân, đồng thanh
_ Chú ý, tự liên hệ
Toán
Bài:Các số có hai chữ số (tt)
I. Mục tiêu
1 chục que tính.
+ Có bao nhiêu que tính ?
+ Yêu cầu hs lấy thêm 1 que tính
nữa : có 1 que tính.
+ Bảy chục với một là bao nhiêu
que tính ?
_ Giới thiệu cách đọc, viết số 71
_ Cho hs đọc, viết số 71
* Hướng dẫn tương tự các số từ
72 đến 80
_ Gv đọc, yêu cầu hs viết bảng
con.
_ Gv sửa sai.
* Hát ,mua tự do
_ Hướng dẫn hs nhận biết, cách
_ Ổn đònh chỗ ngồi
_ Đọc, viết các số
_ Nhắc lại tên bài
_ Thực hành trên que tính
+ Có 7 chục que tính
+ Bảy chục với một que tính là
bảy mươi mốt que tính.
_ Đọc : bảy mươi mốt
_ Viết số : 71
* Các số từ 72 đến 80 tương tự
_ Nghe , viết bảng con : 70, 71…
_ Đọc kết quả, sửa sai
* Hát, mua tự do
_ Nhận biết, đọc, viết các số
Thứ năm ngày 14 tháng 03 năm 2009
Thể dục
Bài: Bài thể dục- trò chơi vận động
I. Mục tiêu
_ Ôn các động tác thể dục đã học. Yêu cầu thực hiện đúng các động tác thể dục đã học.
_ Làm quen với trò chơi “ Tâng cầu”. Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động.
II. Chuẩn bò
_ Vệ sinh sân tập
_ Gv chuẩn bò còi, một số quả cầu…
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nôäi dung Đònh lượng Phương pháp tổ chức
I. Phần chuẩn bò
_ Gv tập hợp hs ,phổ biến yêu cầu, nội dung bài học
_ Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
_ Cho hs khởi động: giậm chân tại chỗ, chạy nhẹ
nhàng, đi thường hít thở sâu…
II. Phần cơ bản
1.Ôn 7 động tác thể dục đã học
_ Gv nêu lại tên động tác
_ Cho hs tập luyện. Nhận xét, tuyên dương
2. Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số theo tổ
_Cho hs tập hợp, dóng hàng dọc.
_ Cho hs luyện tập theo từng tổ.
_ Yêu cầu từng tổ thực hành trước lớp các nội dung ôn
trên.
_ Gv và Hs nhận xét, Gv ghi điểm.
3. Trò chơi: Tâng cầu
_ Cho hs luyện tập cá nhân
_ Tổ chức thi tâng cầu theo từng nhóm
_ Tổng kết, tuyên dương.
∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗ •
∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗
Môn: Chính tả
Bài : CÁI BỐNG
I. Mục tiêu
_ Hs nghe Gv đọc – chép lại chính xác không mắc lỗi, trình bày đúng bài “ Cái Bống”.
_ Làm đúng bài tập : điền đúng vần anh hay ach, đúng chữ ng hay ngh.
II. Chuẩn bò
_ Gv: tranh minh hoạ, bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chép, bài tập…
_ Hs: SG, vở bài tập TV…
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a.Hđ1 :Giới thiệu
bài
b.Hđ2 : Hướng dẫn
hs tập chép
* Trò chơi giữa tiết
c. Hđ3: Hướng dẫn
hs làn bài tập chính
tả
4.Củng cố , dặn dò
1’
3-5’
1’
18 – 20’
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
_ Ổn đònh
_ Mở vở cho gv kiểm tra
_ 2 hs làm bài tập : điền chữ g
hay gh, vần an hay at.
_ Nhắc lại tên bài
_ Quan sát bảng phụ, đọc bài
thơ
+ Đọc cá nhân, đồng thanh
_ Đọc : khéo sảy, khéo sàng,
Bống, đường trơn, mưa ròng…
_ Viết bảng con : : khéo sảy,
khéo sàng, Bống, đường trơn,
mưa ròng …
_ Thực hành nghe, chép lại bài
thơ.
_ Theo dõi soát lỗi và sửa lỗi
* Thi viết chữ theo nhóm
_ Đọc : điền vào chỗ chấm vần
anh hay ach
_ Làm bài vào vở :
hộp bánh , túi xách tay
_ Tương tự :
ngà voi, chú nghé
_ Chú ý quan sát
Toán
Bài: So sánh các số có hai chữ số
I. Mục tiêu
Bước đầu giúp hs :
_ Biết so sánh các số có hai chữ số
* Giới thiệu 62 < 65
_ Hướng dẫn hs quan sát tranh,
phân tích số, so sánh
_ Hướng dẫn hs nhận biết vì
62 < 65 nên 65 > 62
_ Yêu cầu hs so sánh một số ví
dụ khác
* Giới thiệu 63 > 58 ( tương tự)
* Hát ,mua tự do
_ Hướng dẫn hs cách so sánh
_ Cho hs làm vào vở bài tập, đọc
kết quả. Gv sửa sai
_ Gv nêu yêu cầu và hướng dẫn
_ Cho hs thi theo nhóm
_ Cho hs làm bài vào vở bài tập
_ Nhận xét, sửa sai
* Trò chơi : bài 4 – chia đội, yêu
cầu sắp xếp các số theo thứ tự.
_ Dặn dò, nhận xét tiết học.
_ Ổn đònh chỗ ngồi
_ Đọc, viết các số
_ Nhắc lại tên bài
_ Phân tích số :
+ 62 gồm 6 chục và 2 đơn vò
+ 65 gồm 6 chục và 5 đơn vò
6 chục = 6 chục, 2 < 5 nên 62<65
_ Nhận biết 65 > 62
_ Tự so sánh một số trường hợp
* Nhận biết tương tự
* Hát, mua tự do
- cho học sinh hát “quả”
-gv giới thiệu bài hát
-giáo viên bắt nhòp cho học sinh
hát.
-tổ chức cho học sinh hát nối tiếp
móc xích theo tổ ,nhóm..
-Giáo viên tổ chức cho học sinh
vừc chơi vừa hát.
+ Giáo viên làm quản trò.
+ chơi theo từng đôi.
-Giáo viên cho học sinh hát toàn
bài ( 1 lần)
Nhận xét giờ học- dặn dò.
-3-4 học sinh hát.
-Lắng nghe.
-học sinh hát tập thể.
-học sinh hát theo tổ.
-học sinh hát cá nhân.
Cờ hoà bình bay phấp
phới.Giữa trời xanh biếc
xanh.kìa đàn bồ câu trắng
trắng.Mắt tròn xoe hiền
hoà.hoà bình là tia nắng
ấm,thắm hồng môi bé
xinh.Nhòp nhàng cùng cất
tiếng hát.Tay vòng tay bé
ngoan.
-học sinh thi đua giữa các
nhóm.
-làn 1: hát tập thể.
_ Ổn đònh tổ chức lớp
_ Không kiểm tra
_ Gv giới thiệu, ghi bảng.
_ Gv nêu yêu cầu ôn tập
_ Cho hs đọc đồng thanh, hướng
dẫn đọc các bài khó.
_ Cho hs bốc thăm đọc bài và
_ Ổn đònh
_ Nhắc lại tên bài
_ Đọc đồng thanh các bài tập
đọc đã học
_ Đọc cá nhân, trả lời câu hỏi.