đồ án công nghệ chế tạo máy - giá dẫn hướng, chương 9 - Pdf 16

Chương 9:
Tính chế độ cắt bằng phương
pháp tra bảng
1. Nguyên công 3 : Khoét, doa mặt 2 (tạo lỗ 
51
+0,046

Máy gia công: Máy khoan cần 2H55
Dụng cụ cắt: + Mũi khoét thô gắn mảnh hợp kim cứng
 Mũi 1:
d = 47 mm, L = 90 mm, l = 22 mm
Chu kì bền T = 60 phút
 Mũi 2:
d = 50 mm, L = 90 mm, l = 22 mm
Chu kì bền T = 60 phút
+ Mũi khoét tinh gắn mảnh hợp kim cứng
d = 50,8 mm, L = 90 mm, l = 22
mm
Chu kì bền T = 60 phút
+ Mũi doa máy có gắn các lưỡi bằng thép gió
d = 51 mm, L = 90 mm, l = 40 mm
Dung dòch trơn nguội: Emunxin.
Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp cấp chính xác 2%
Chiều sâu cắt :
+ Khoét thô lần 1: t
1
= 1,9 mm
+ Khoét thôlần 2: t
2
= 1,5 mm
+ Khoét tinh: t

v2
= 0,056 . 1,41
10
= 1,74
mm/vòng
+ Khoét tinh: S
v3
= 0,056 . 1,41
9
= 1,23 mm/vòng
+ Doa: S
v2
= 2,5 mm/vòng
Vận tốc cắt tra bảng:
+ Khoét thô lần 1: V
1
= 77 m/ph (TL[2], bảng 5-
109 trang 101)
+ Khoét thô lần 2: V
2
= 77 m/ph (TL[2], bảng 5-
109 trang 101)
+ Khoét tinh: V
3
= 97 m/ph (TL[2], bảng 5-109
trang 101)
+ Doa: V
4
= 5,3 m/ph (TL[2], bảng 5-114 trang
106)

t3
=
3
1000
1000 97
. 3,14 50,8




V
d

= 608
vòng/ph
+ Doa: n
t4
=
4
1000 1000 5,3
. 3,14 51
 


V
d

= 33 vòng/ph
Chọn theo máy khoan 2H55
n

n d

= 74,97 m/ph
V
tt2
=
2
. .
404 3,14 50
1000 1000
 

tt
n d

= 63,428 m/ph
V
tt3
=
3
. .
508 3,14 50,8
1000 1000
 

tt
n d

= 81 m/ph
V

404 1, 74

 
tt v
l i
n S
= 0,114 phút
T
3
=
3 3
. 80
508 1, 23

 
tt v
l i
n S
= 0,128 phút
T
4
=
4 4
. 80
32 2,5

 
tt v
l i
n S

= 0,75
_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của
dao: k
3
= 1
_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công:
 Gia công thô: k
4
= 1
Vận tốc cắt tính toán:
V
t
= V . k
1
. k
2
. k
3
. k
4
= 32,5 . 0,75 . 1 . 1 = 24,375
m/ph
Số vòng quay của trục chính theo tính toán:
n
t
=
1000
1000 24,375
. 3,14 110


= S
v
. n
tt
= 1,82 . 60 = 109,2mm/ph
Chọn lượng chạy dao theo máy:
S
ph
= 23,5 . 1,26
6
= 94 mm/ph
Tính thời gian cơ bản :
T=
. 24
94

ph
l i
S
= 0,255 phút
3. Nguyên công 5: Phay tinh mặt phẳng 4 và 5
Máy gia công: Máy phay ngang 6H82
Dụng cụ cắt: + Dao phay đóa ba mặt răng thép gió
D = 110 mm, d= 32 mm, Z = 14
răng
+ Chu kì bền T = 150 phút
Dung dòch trơn nguội: Emunxin.
Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp cấp chính xác 2%
Chiều sâu cắt : t = 2,35 mm
Lượng chạy dao tra bảng: S

t
= V . k
1
. k
2
. k
3
. k
5
= 41 . 0,75 . 1 . 0,8 =
24,6 m/ph
Số vòng quay của trục chính theo tính toán:
n
t
=
1000
1000 24,6
. 3,14 110




t
V
D

= 71 vòng/ph
Chọn theo máy phay 6H82:
n
tt


Tính thời gian cơ bản :
T
2
=
. 24
59, 23

ph
l i
S
= 0,4 phút
4. Nguyên công 6: Khoan, doa mặt 3 (tạo lỗ 
15)ˆ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status