BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Cho NH
3
dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl
3
, CuCl
2
, ZnCl
2
, AgNO
3
, NiCl
2
. Số trường hợp kết
tủa hình thành bị tan là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 5.
Câu 2: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H
2
và 1,0 mol N
2
(có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở trạng
thái cân bằng có 0,2 mol NH
3
tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N
2
?
A. 1,5 B. 2,25 C. 0,83 D. 1,71
Câu 3: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
X
< Z
và K
2
CO
3
D. KHCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
Câu 6: Cho 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K
2
CO
3
0,4M thu được dung dịch X.
Cho dung dịch BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được
m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 71,91. B. 21,67. C. 48,96. D. 16,83.
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS
2
và 0,06mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu
Câu 11. TN 1. Cho Cu dư vào 200 ml dung dịch gồm KNO
3
4M và H
2
SO
4
5M thu được V
1
lít khí NO ( duy
nhất)
TN 2: Cho Cu dư vào 200 ml dung dịch gồm HNO
3
4M và H
2
SO
4
3M thu được V
2
lít khí NO ( duy nhất). So
sánh V
1
và V
2
biết rằng thể tích các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.
A. V
1
< V
2
B. V
1
1
và V
2
(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện).
A. V
1
= V
2
B. V
1
< V
2
C. V
1
> V
2
D. V
1
= 2V
2
Câu 13: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO
3
0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu
được dung dịch X và có khí NO thoát ra. Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối
thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu
2+
trong X lần lượt là
A. 4,48 lít và 1,2 lít. B. 5,60 lít và 1,2 lít. C. 4,48 lít và 1,6 lít. D. 5,60 lít và 1,6 lít.
Cõu 14:Thc hin phn ng gia H
2
O
y
?
A. NO B. N
2
O C.NO
2
D. N
2
O
5
Cõu 18: Cho 3,2g Cu tỏc dng vi 100ml dung dch hn hp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M , sn phm kh duy
nht ca HNO
3
l NO. Th tớch khớ NO(dktc) l:
A. 0,672 lớt B. 0,336 lớt C. 0,747 lớt D. 1,792 lớt
Cõu 19: Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu đợc 6,72
lit khí NO và dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 77,1g B. 71,7g C. 17,7g D. 53,1g
Cõu 20: Thực hiện hai thí nghiệm:
TN1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
. D. V
2
= 1,5V
1
.
Cõu 21: Hòa tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO
3
loãng. Khí NO thu đợc đem oxi hóa thành NO
2
rồi sục vào nớc cùng với dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Tính thể tích khí O
2
(đktc) đã tham gia vào
quá trình trên?
A. 2,24 lit B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Cõu 22: Cho 24,0 gam Cu vo 400 ml dung dch NaNO
3
0,5M, sau ú thờm 500 ml dung dch HCl 2M thu
c dung dch X v cú khớ NO thoỏt ra. Th tớch khớ NO bay ra (ktc) v th tớch dung dch NaOH 0,5M ti
thiu cn dựng kt ta ht Cu
2+
trong X ln lt l
A. 4,48 lớt v 1,2 lớt. B. 5,60 lớt v 1,2 lớt. C. 4,48 lớt v 1,6 lớt. D. 5,60 lớt v 1,6 lớt.
Cõu 23: Ho tan hon ton hn hp gm 0,04 mol FeS; a mol FeS
2
v 0.05 mol Cu
2
: 10%; H
2
: 30% D. N
2
: 20%; H
2
: 20%
Cõu 25. Hn hp A gm N
2
v H
2
theo t l 1:3 v th tớch. To phn ng gia N
2
v H
2
cho ra NH
3
. Sau phn
ng c hn hp khớ B. T khi ca A so vi B l 0,6. Hiu sut phn ng tng hp NH
3
l
A. 85% B. 50% C. 70% D. 85%
Cõu 26. Ho tan hon ton m gam Al vo dung dch HNO
3
rt loóng thỡ thu c hn hp gm 0,015 mol khớ
N
2
O v 0,01mol khớ NO (phn ng khụng to NH
4
NO
2
C. NO D. NH
4
+
Câu 30. Cho khí CO đi qua ống chứa m gam oxit Fe
2
O
3
đốt nóng thu được 6,69 gam hỗn hợp X (gồm 4 chất
rắn), hỗn hợp X hoà vào HNO
3
dư được 2,24 lít khí Y gồm NO và NO
2
, tỉ khối của Y đối với H
2
bằng 21,8.
Vậy m gam oxit Fe
2
O
3
là
A. 10,2 g B. 9,6 g C. 8,0 g D. 7,73 g
Câu 31. Cho khí CO đi qua Fe
2
O
3
đốt nóng, ta được m gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất. Hỗn hợp rắn X đem
hoà vào HNO
3
đậm đặc nóng dư, nhận được 2,912 lít NO
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Khối lượng m bằng :
A. 6,72 gam. B. 7,59 gam. C. 8,10 gam. D. 13,50 gam.
Câu 35. Sục a mol khí NO
2
vào dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch X. Hãy cho biết dung dịch
X có môi trường gì?
A. axit B. bazơ
C. trung tính D. không xác định.
Câu 36. Nhiệt phân hoàn toàm m gam Cu(NO
3
)
2
thu được CuO và hỗn hợp NO
2
, O
2
. Hấp thụ hỗn hợp bằng
nước thu được dung dịch X. Cho H
2
dư qua CuO nung nóng thu được Cu. Cho toàn bộ lượng Cu thu được vào
dung dịch X thu được khí NO thì còn lại m
1
gam chất rắn không tan. Xác định tỷ số m/m
1
.
A. 11,75 B. 12,85 C. 14,85 D. 15,75
Câu 37. Cho 4,8 gam S tan hoàn toàn trong 100 gam dung dịch HNO
2
B. Mg(NO
3
)
2
C. Cu(NO
3
)
2
D. Zn(NO
3
)
2
.
Câu 40. Khử hoàn toàn m gam CuO bằng NH
3
ở nhiệt độ cao, khí bay ra sau phản ứng được cho vào dung
dịch H
2
SO
4
đặc, nguội dư thấy vẫn còn 2,24 lít khí thoát ra ( quy về đktc). Hãy lựa chọn giá trị đúng của m.
A. 8 gam B. 16 gam C. 24 gam D. 12 gam
Câu 41: trộn lẫn 100ml dd KOH 1,2M với 80ml dd H
3
PO
4
1,5M được dd X. Nồng độ mol/l của muối tan
trong dd X là:
A.0,66M B.O,33M C.0,44M D.0,55M
2
PO
4
Câu 43: Cho phản ứng oxi hóa – khử : 8R + 30HNO
3
→
8R(NO
3
)
3
+ 3N
x
O
y
+ 15H
2
O.
N
x
O
y
là chất nào dưới đây?
A. N
2
O. B. N
2
O
3
. C. NO. D. NO
và H
2
(tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau
phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
A. 75%. B. 60%. C. 70%. D. 80%.
Câu 47: Để điều chế 5kg dung dịch HNO
3
25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH
3
, thể tích khí NH
3
(đktc) tối
thiểu cần dùng là
A. 336 lít B. 448 lít C. 896 lít D. 224 lít
Câu 48: Trộn lẫn 150ml dd KOH 1M với 50ml dd H
3
PO
4
1M thì nồng độ mol của muối trong dd thu được là:
A.0,33M B.0,25M C.0,44M D.1,1M
Câu 49: Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H
3
PO
4.
Sau phản ứng trong dd có các muối:
A.KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
thu được sau khi cho dd bay hơi đến khô là:
A. 12,72g và 10,44g B.12,87g và 10,44g C.12,78g và 14,04g D.21,78g và 40,44g