De kiem tra mot tiet Tin 7_Tiết 53 - Pdf 16

Trường THCS Đức Phú ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên: Môn : Tin học 7 _Tiết 53
Lớp: Thời gian: 45’
*************
Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí phụ huynh
A / TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
I. Chọn một phương án trả lời đúng nhất: (3đ)
Câu 1: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính hoặc các ô
tính đó. Sau khi định dạng lại, nội dung cơ bản của các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng
với kiểu định dạng;
B. Trên một bảng tính, dữ liệu kiểu số luôn căn lề phải, còn kí tự luôn căn lề trái;
C. Trong Microsoft Excel, ta chỉ định dạng được Font chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề
và tô màu chữ, tô màu nền;
D. Tạo viền cho các ô tính là một chức năng trong định dạng trang tính.
Câu 2: Hãy cho biết hình 2a nhận được từ hình 2b bằng cách chọn phần văn bản rồi dùng
nút lệnh nào trong các nút lệnh sau đây:
A. B. C. D.
Câu 3: Trong phần mềm Toolkit Math, muốn tính kết quả của
 
 ÷
 
3
2
+ 5 - 2 .3
4
thì trong cửa
số lệnh ta nhập lệnh:
A. Simplify
2
3

4-
(5) Lệnh Make
(e) dùng để vẽ các đồ thị khác nhau phát sinh từ
một số hàm số được định nghĩa trước
5-
(6) Lệnh Graph (f) dùng để vẽ các đồ thị đơn giản
6-
III. Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô vuông thích hợp (1đ)
1.  Nút lệnh Merge and Center dùng để gộp và căn chỉnh nội dung vào chính
giữa ô gộp đó.
2.  Nút lệnh Font Color dùng để tô màu nền các ô tính.
3.  Để điều chỉnh ngắt trang, em sử dụng lệnh View  Page Break Preview…
4.  Nút lệnh Border dùng để kẻ đường biên của các ô tính.
B/ TỰ LUẬN: (3đ)

Câu 1: Sắp xếp dữ liệu là gì? Nêu các bước sắp xếp dữ liệu. (1đ)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 2: Nêu các bước để tính giá trị của biểu thức đại số sau trong phần mềm Toolkit Math (1đ)
4
1
2
8
3

A (1) (2) (3) (4) (5) (6)
B (c) (f) (d) (b) (a) (e)
III/ Mỗi câu 0,5 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột
được sắp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. (0.5 điểm)
Gồm hai bước:
Bước 1: Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu. (0,25 điểm)
Bước 2: Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần (hoặc nháy
nút để sắp xếp theo thứ tự giảm dần ) (0,25 điểm)
Câu 2 (1 điểm)
Bạn Hiền nói: “Sử dụng các nút lệnh trên chỉ có thể sắp xếp được kiểu dữ liệu kí tự theo
bảng chữ cái tiếng Anh”. Bạn Hiền nói chưa chính xác. Dùng nút lệnh này có thể sắp xếp dữ liệu
thuộc nhiều kiểu như: kí tự, số, thời gian, miễn là cột để sắp xếp dữ liệu phải có cùng kiểu dữ liệu.
Câu 3: (1 điểm)
Các bước để tính giá trị của biểu thức đại số sau trong phần mềm Toolkit Math:
4
1
2
8
3
5
2
2
1
+
+
+
=
A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status