THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
MÔN: TOÁN
TIẾT
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I. Yêu cầu cần đạt
!""#$"%&
II. Chuẩn bò
GV: SGK. Bảng phụ.
HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1.Khởi động (1’)
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường.
Con vòt nặng bao nhiêu kílôgam?
Gói đường nặng mấy kílôgam?
Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?
GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: n tập
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài.
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít
giải.
Tóm tắt
32 kg
Bình / / /
An / / 6 kg
? kg
Bài 3:
Gọi 1 HS đọc đề bài.
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải.
Tóm tắt
24 bông
Lan / / 6 bông
Liên / / /
? bông
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
Nhận xét tiết học
Chuẩn bò bài TT
Đáp số: 85 lít
Đọc đề bài.
Bài toán cho biết Bình cân nặng 32
kg. An nhẹ hơn Bình 6 kg.
Hỏi An nặng bao nhiêu kg?
Bài toán thuộc dạng bài toán về ít
hơn. Vì nhẹ hơn có nghóa là ít hơn.
Làm bài
Bài giải
Bạn An cân nặng là:
GV: SGK, bảng phụ.
HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Ôn tập về giải toán.
Sửa bài 3.
GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên
bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: n tập
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở
bài tập.
Gọi HS báo cáo kết quả.
Nhận xét
Bài 2:
Yêu cầu cả lớp tự làm bài. Gọi 2 HS lên bảng
làm bài.
Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực hiện
tính của từng phép tính.
Gọi HS nhận xét bài bạn.
Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- Hát
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 - 18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64
Bài toán thuộc dạng bài toán về ít
hơn
Bài giải
Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg)
Đáp số: 76 kg
Bổ sung: Rút kinh nghiệm:THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
MÔN: TOÁN
TIẾT
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Yêu cầu cần đạt
+,(-**&
%/01!2#$034!5"&
.60/0&
!"#$"%&
II. Chuẩn bò
GV: SGK, bảng phụ, thước.
HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng
6, 6 cộng 9 bằng 15.
Làm bài. Sau đó 1 HS đọc chữa bài.
Các HS khác tự kiểm tra bài mình.
Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bò trừ, số trừ,
hiệu trong phép tính trừ. Sau đó yêu cầu làm
tiếp phần b.
Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.
Hoạt động 2: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
ĐDDH: Bảng phụ. Thước.
Bài 5:
Yêu cầu HS đọc đề bài.
Muốn vẽ 1 đoạn thẳng có độ dài 5 cm ta làm
thế nào?
Yêu cầu HS thực hành vẽ.
Yêu cầu HS thảo luận tìm cách kéo dài đọan
thẳng để được đoạn thẳng 1 dm.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
Nhận xét tiết học.
Chuẩn bò bài TT
Số bò trừ 44 63 64 90
Số trừ 18 36 30 38
Hiệu 26 27 34 52
Đọc đề bài.
Chấm 1 điểm trên giấy vẽ, đặt vạch
0 của thước trùng với điểm vừa
chấm. Tìm dộ dài 5 cm trên thước
và chấm điểm thứ 2 ở vạch chỉ 5 cm
trên thước. Nối 2 điểm ta được đoạn
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.
Sửa bài 5.
GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: n tập
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện tính. 3 HS
lên bảng làm bài.
Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính:
38 + 27; 70 – 32; 83 –8.
Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá trò
biểu thức có đến 2 dấu phép tính rồi giải.
12 + 8 + 6 = 20 + 6
= 26
36 + 19 – 19 = 55 –1 9
= 36
Nhận xét và cho điểm HS.
Hoạt động 2: Giải bài toán về kém hơn.
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
ĐDDH: Bảng phụ.
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài. HS sửa bài.
Rút kinh nghiệm: