Thiết Kế Bài Giảng Toán 2 CKTKN Tuần 18 - Pdf 16


THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
MÔN: TOÁN
TIẾT
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I. Yêu cầu cần đạt
  
 !""#$"%&
II. Chuẩn bò
 GV: SGK. Bảng phụ.
 HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1.Khởi động (1’)
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường.
 Con vòt nặng bao nhiêu kílôgam?
 Gói đường nặng mấy kílôgam?
 Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?
 GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
GV giới thiệu ngắn gọn rồi ghi tên bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: n tập
 Phương pháp: Trực quan, thực hành.
 ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
 Gọi 1 HS đọc đề bài.
 Bài toán cho biết những gì?
 Bài toán hỏi gì?
 Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít

giải.
Tóm tắt
32 kg
Bình / / /
An / / 6 kg
? kg
Bài 3:
 Gọi 1 HS đọc đề bài.
 Bài toán cho biết những gì?
 Bài toán hỏi gì?
 Bài toán thuộc dạng toán gì?
 Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải.
Tóm tắt
24 bông
Lan / / 6 bông
Liên / / /
? bông
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
 Nhận xét tiết học
 Chuẩn bò bài TT
Đáp số: 85 lít
 Đọc đề bài.
 Bài toán cho biết Bình cân nặng 32
kg. An nhẹ hơn Bình 6 kg.
 Hỏi An nặng bao nhiêu kg?
 Bài toán thuộc dạng bài toán về ít
hơn. Vì nhẹ hơn có nghóa là ít hơn.
 Làm bài
Bài giải
Bạn An cân nặng là:

 GV: SGK, bảng phụ.
 HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Ôn tập về giải toán.
 Sửa bài 3.
 GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
 GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên
bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: n tập
 Phương pháp: Trực quan, thực hành.
 ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
 Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở
bài tập.
 Gọi HS báo cáo kết quả.
 Nhận xét
Bài 2:
 Yêu cầu cả lớp tự làm bài. Gọi 2 HS lên bảng
làm bài.
 Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực hiện
tính của từng phép tính.
 Gọi HS nhận xét bài bạn.
 Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- Hát

x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 - 18 x = 37 + 27
x = 44 x = 64

 Bài toán thuộc dạng bài toán về ít
hơn
Bài giải
Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg)
Đáp số: 76 kg
 Bổ sung: Rút kinh nghiệm:THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
MÔN: TOÁN
TIẾT
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Yêu cầu cần đạt
 +,(-**&
 %/01!2#$034!5"&
 .60/0&
   !"#$"%&
II. Chuẩn bò
 GV: SGK, bảng phụ, thước.
 HS: Vở bài tập.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

 Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng
6, 6 cộng 9 bằng 15.
 Làm bài. Sau đó 1 HS đọc chữa bài.
Các HS khác tự kiểm tra bài mình.
 Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bò trừ, số trừ,
hiệu trong phép tính trừ. Sau đó yêu cầu làm
tiếp phần b.
 Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.
 Hoạt động 2: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
 Phương pháp: Trực quan, thực hành.
 ĐDDH: Bảng phụ. Thước.
Bài 5:
 Yêu cầu HS đọc đề bài.
 Muốn vẽ 1 đoạn thẳng có độ dài 5 cm ta làm
thế nào?
 Yêu cầu HS thực hành vẽ.
 Yêu cầu HS thảo luận tìm cách kéo dài đọan
thẳng để được đoạn thẳng 1 dm.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
 Nhận xét tiết học.
 Chuẩn bò bài TT
Số bò trừ 44 63 64 90
Số trừ 18 36 30 38
Hiệu 26 27 34 52
 Đọc đề bài.
 Chấm 1 điểm trên giấy vẽ, đặt vạch
0 của thước trùng với điểm vừa
chấm. Tìm dộ dài 5 cm trên thước
và chấm điểm thứ 2 ở vạch chỉ 5 cm
trên thước. Nối 2 điểm ta được đoạn

1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Luyện tập chung.
 Sửa bài 5.
 GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
 GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: n tập
 Phương pháp: Trực quan, thực hành.
 ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
 Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện tính. 3 HS
lên bảng làm bài.
 Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính:
38 + 27; 70 – 32; 83 –8.
 Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
 Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá trò
biểu thức có đến 2 dấu phép tính rồi giải.
12 + 8 + 6 = 20 + 6
= 26
36 + 19 – 19 = 55 –1 9
= 36
 Nhận xét và cho điểm HS.
 Hoạt động 2: Giải bài toán về kém hơn.
 Phương pháp: Trực quan, thực hành.
 ĐDDH: Bảng phụ.
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài. HS sửa bài.
 Rút kinh nghiệm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status