bài tập hình học tọa độ trong không gian 12 - Pdf 16

Bài tập ph ơng pháp toạ độ trong không gian
Bài 1. Trong không gian Oxyz cho điểm A(2 ; 5; 3)và đờng thẳng d :
2
2z
1
y
2
1x
==

1, Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đờng thẳng d.
2, Viết phơng trình mặt phẳng () chứa đờng thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến mp () .
Bài 2. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0 ; 1 ; 2), B(2 ; - 2 ; 1) , C(-2 ; 0 ; 1).
1, Viết phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm A , B , C.
2, Tìm toạ độ trọng tâm , trực tâm của tam giác ABC.
3, Tìm toạ độ của M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.
Bài 3. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3 ; 3 ; 0), B(3 ; 0 ; 3), C(0 ; 3 ; 3) , D(3 ; 3 ; 3).
1, Chứng minh bốn điểm A , B , C , D không đồng phẳng . Tính thể tích của khối tứ diện ABCD.
2, Viết phơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
3, Tìm toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 4. Trong không gian Oxyz , cho hai đờng thẳng :
d
1
:
1
2z
1
1y
2
x +
=

2
+ y
2
+ z
2
2x + 4y + 2z 3 = 0 và mặt phẳng (P) : 2x y + 2z 14 = 0 .
1, Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đờng tròn có bán kính bằng 3.
2, Tìm toạ độ M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lơn nhất.
Bài 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1 ; 4 ; 2) , B(- 1 ; 2 ; 4) và đờng thẳng :
2
z
1
2y
1
1x
=
+
=


.
1, Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB).
2, Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng sao cho MA
2
+ MB
2
nhỏ nhất.
Bài 7. Trong không gian Oxyz, cho hình lập phơng ABCD. ABCD với A(0 ; 0 ; 0) , B(1 ; 0 ; 0) ,
D(0 ; 1; 0 ) , A(0 ; 0 ; 1). Gọi M , N lần lợt là trung điểm của AB và CD.
1, Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng AC và MN.

t2z
2t1y
t1x
1, Viết phơng trình của mặt phẳng (P) đi qua A, đồng thời song song với d
1
, d
2
.
2, Tìm toạ độ các điểm M thuộc d
1
, N thuộc d
2
sao cho ba điểm A , M , N thẳng hàng.
Bài 9. Trong không gian Oxyz , cho A(1 ; 2 ; 3) và hai đờng thẳng :
d
1
:
1
3z
1
2y
2
2x
=

+
=

và d
2




mặt phẳng (P) : 2x + y 2z + 9 = 0 .
a, Tìm toạ độ điểm I thuộc đờng thẳng d sao cho khoảng cách từ I tới mp(P) bằng 2.
b, Tìm toạ độ giao điểm A của đờng thẳng d và mp (P) . Viết phơng trình tham số của đờng thẳng nằm
trong mp(P) , biết đi qua A và vuông góc với đờng thẳng d.
Bài 11. Trong không gian Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC với A(0 ; - 3 ; 0),B(4 ; 0 ; 0),C(0 ; 3 ; 0),
B(4 ; 0 ; 4).
a, Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình lăng trụ nói trên . Viết phơng trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc
với mặt phẳng (BCCB).
b, Gọi M là trung điểm của AB . Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A , M và song song với
BC. Mặt phẳng (P) cắt đờng thẳng AC tại điểm N. Tính độ dài đoạn MN.
Bài 12. Trong không gian Oxyz cho hai đờng thẳng : d
1
:
2
1z
1
2y
3
1x +
=

+
=

và d
2
là giao tuyến của hai

4t1z
t1y
2t3x
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đờng thẳng d.
Bài 15. Trong không gian Oxyz , cho hai đờng thẳng

1
là giao tuyến của hai mặt phẳng : () : x 2y + z 4 = 0 và () : x+2y 2z + 4 = 0

2
:





+=
+=
+=
2t1z
t2y
t1x
a, Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa đờng thẳng
1
và song song với đờng thẳng
2
.
b, Cho điểm M(2 ; 1 ; 4 ). Tìm toạ độ điểm H thuộc đờng thẳng
2
sao cho MH có độ dài nhỏ nhất.

1
y
1
x
=

=
.
a, Viết phơng trình mp(P) đi qua A và vuông góc với đờng thẳng d.
b, Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng d sao cho tam giác MOB cân tại đỉnh O.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status