TÁI SẢN XUẤT XÃ HỘI
TÁI SẢN XUẤT XÃ HỘI TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-
-
Tại sao trên thế giới có những nước giàu và
Tại sao trên thế giới có những nước giàu và
những nước nghèo?
những nước nghèo?
- Làm thế nào để trở thành những nước
- Làm thế nào để trở thành những nước
giàu?
giàu?
Ch ng 2 g m 3 ph n:ươ ồ ầ
Ch ng 2 g m 3 ph n:ươ ồ ầ
1.Tái s n xu t xã h i ả ấ ộ
1.Tái s n xu t xã h i ả ấ ộ
2.Xã h i hóa s n xu tộ ả ấ
căn cứ vào phạm vi có 2 loại:
*
*
Tái sản xuất cá biệt
Tái sản xuất cá biệt
:Tái sản xuất diễn ra
:Tái sản xuất diễn ra
trong từng doanh nghiệp
trong từng doanh nghiệp
*
*
Tái sản xuất xã hội
Tái sản xuất xã hội
:Tổng thể các tái sản xuất
:Tổng thể các tái sản xuất
cá biệt trong mối liên hệ với nhau
cá biệt trong mối liên hệ với nhau
:
:
-
năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào không
năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào không
thay đổi.
thay đổi.
+
+
Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
:đó là sự mở
:đó là sự mở
rộng quy mô sản xuất làm cho sản phẩm tăng lên chủ yếu nhờ tăng
rộng quy mô sản xuất làm cho sản phẩm tăng lên chủ yếu nhờ tăng
năng suất lao động và nâng cao hiệu quả sử dụng các yếú tố đầu vào.
năng suất lao động và nâng cao hiệu quả sử dụng các yếú tố đầu vào.Còn bản thân các yếu tố đầu vào có thể:*KHông thay đổi
Còn bản thân các yếu tố đầu vào có thể:*KHông thay đổi*Giảm
*Giảm*tăng nhưng tăng chậm hơn
*tăng nhưng tăng chậm hơn
Tái sản xuất
mở rộng
theo chiều
sâuPhân loại
Phân loại
Phân lo iạ
Phân lo iạ
Ph m viạ
Quy mô
Tái s n xu t cá bi tả ấ ệ
Tái s n xu t xã h iả ấ ộ
Tái s n xu t gi n đ nả ấ ả ơ
Tái s n xu t m r ngả ấ ở ộ1.2. Các khâu của quá trình tái sản xuất xã hội:
1.2. Các khâu của quá trình tái sản xuất xã hội:
-
-
Gồm các khâu:
Gồm các khâu:*
*
Sản xuất
Sản xuất
lưu thông)
lưu thông) *
*Tiêu dùng
Tiêu dùng
:là khâu cuối cùng , là điểm kết thúc
:là khâu cuối cùng , là điểm kết thúc
của quá trình tái SX.tiêu dùng có 2 loại tiêu dùng sản xuất
của quá trình tái SX.tiêu dùng có 2 loại tiêu dùng sản xuất
và tiêu dùng cá nhân.Chỉ khi đi vào tiêu dùng ,được tiêu
và tiêu dùng cá nhân.Chỉ khi đi vào tiêu dùng ,được tiêu
dùng ,thì sản phẩm mới hoàn thành chức năng là sản phẩm.
dùng ,thì sản phẩm mới hoàn thành chức năng là sản phẩm.-
-
Mối quan hệ giữa các khâu
Mối quan hệ giữa các khâu
:
:*
*
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa các
Sơ đồ biểu diễn mối quan hệ giữa các
khâu của quá trình tái sản xuất
khâu của quá trình tái sản xuất
Hình biểu diễn
Hình biểu diễn
Sản xuất Phân
phối
Trao đổi
Tiêu dùng
Quyết định
Quyết định
Tác động
Thúc đẩy
Kìm hãm
1.3. Nội dung chủ yếu của tái sản xuất xã hội
1.3. Nội dung chủ yếu của tái sản xuất xã hội
1.3.1. Tái sản xuất của cải vật chất
1.3.1. Tái sản xuất của cải vật chất
Gồm
Gồm
:Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu
:Tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu
tiêu dùng.
nước sản xuất ra trên lãnh thổ của mìnhSo sánh GNP với GDP thì ta có
So sánh GNP với GDP thì ta có
:
:
GNP = GDP + thu nhập ròng tài sản ở nước ngoài.
GNP = GDP + thu nhập ròng tài sản ở nước ngoài.
1.3.2. Tái sản xuất sức lao động:
1.3.2. Tái sản xuất sức lao động:Dành một phần
tư liệu sinh hoạt để thỏa mãn nhu cầu của cá
nhân và gia đình người lao động để khôi phục sức
lao động đã hao phí và tạo ra sức lao động mới.
Tái sản xuất mở rộng sức lao động về lượng :
Tái sản xuất mở rộng sức lao động về lượng :- Tốc độ tăng dân số và lao động
- Tốc độ tăng dân số và lao động
- Xu hướng thay đổi công nghệ, cơ cấu, số
- Xu hướng thay đổi công nghệ, cơ cấu, số
lượng và tính chất của lao động.
lượng và tính chất của lao động.
*
*
Chính sách giáo dục – đào tạo của mỗi
Chính sách giáo dục – đào tạo của mỗi
quốc gia.
quốc gia.
1.3.3. Tái sản xuất quan hệ sản xuất:
1.3.3. Tái sản xuất quan hệ sản xuất:*
*
Tái sản xuất ra 3 mặt của quan hệ sản xuất
Tái sản xuất ra 3 mặt của quan hệ sản xuất*
*
Sản xuất dựa trên quan hệ nào thì tái sản xuất
Sản xuất dựa trên quan hệ nào thì tái sản xuất
ra quan hệ đó.
ra quan hệ đó.-Tái sản xuất ra môi trường sinh thái đảm bảo
-Tái sản xuất ra môi trường sinh thái đảm bảo
cho nền kinh tế phát triển bền vững
cho nền kinh tế phát triển bền vững- Vì vậy, tái sản xuất môi trường sinh thái gồm:
- Vì vậy, tái sản xuất môi trường sinh thái gồm:*
*
Khôi phục các nguồn tài nguyên có khả năng
Khôi phục các nguồn tài nguyên có khả năng
tái sinh như độ màu mỡ của đất đai.
tái sinh như độ màu mỡ của đất đai.*
*
Trồng và bảo vệ rừng.
Trồng và bảo vệ rừng.*
*
Bảo vệ môi trường sinh thái bao gồm cả môi
Bảo vệ môi trường sinh thái bao gồm cả môi
Hiệu quả sử dụng lao động sống
Hiệu quả sử dụng lao động sống-
-
Về mặt xã hội
Về mặt xã hội
:
:
hiệu quả của tái sản xuất xã hội
hiệu quả của tái sản xuất xã hội
biểu hiện sự tiến bộ xã hội như:
biểu hiện sự tiến bộ xã hội như:*
*
Sự phân hoá giàu nghèo và sự chênh lệch
Sự phân hoá giàu nghèo và sự chênh lệchvề trình độ phát triển giữa các vùng ngày càng giảm.
về trình độ phát triển giữa các vùng ngày càng giảm.*
*
Đời sống của xã hội được cải thiện.
Đời sống của xã hội được cải thiện.
Xã hội hoá sản xuất là sự liên
Xã hội hoá sản xuất là sự liên
kết nhiều quá trình kinh tế riêng biệt thành quá
kết nhiều quá trình kinh tế riêng biệt thành quá
trình kinh tế - xã hội.
trình kinh tế - xã hội.
2.2Trình độ xã hội hóa phụ thuộc vào :
2.2Trình độ xã hội hóa phụ thuộc vào :*
*
Trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t xã ộ ể ủ ự ượ ả ấ
Trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t xã ộ ể ủ ự ượ ả ấ
h i . ộ
h i . ộ
*
*
Tính ch t và trình đ phát tri n c a QHSXấ ộ ể ủ
Tính ch t và trình đ phát tri n c a QHSXấ ộ ể ủ*
*
quy mô tích tụ và tập trung SX,trình độ tổ
quy mô tích tụ và tập trung SX,trình độ tổ
chức và quản lý SX
chức và quản lý SX
xuất
xuất
-
-
Biểu hiện
Biểu hiện
:
:*
*
trình độ phân công và hợp tác lao động
trình độ phân công và hợp tác lao động*
*
Mối liên hệ kinh tế giửa các ngành , vùng
Mối liên hệ kinh tế giửa các ngành , vùng*
*
Sự phát triển từ thấp đến cao của các hình thức
Sự phát triển từ thấp đến cao của các hình thức
sở hữu
sở hữu
+ Tăng GDP và GNP một cách tuyệt đối
+ Tăng GDP và GNP một cách tuyệt đối+ Tốc độ tăng trưởng(tính bằng%)
+ Tốc độ tăng trưởng(tính bằng%)
+ GDP tính theo đầu người= GDP/
+ GDP tính theo đầu người= GDP/
số
sốdân
dân
%100
0
01
X
GNP
GNPGNP
G
−
=
%100
0
01
cuộc sống.
cuộc sống. *
*
Tránh nguy cơ tụt hậu.
Tránh nguy cơ tụt hậu.*
*
Củng cố quốc phòng an ninh, phát triển
Củng cố quốc phòng an ninh, phát triển
văn hóa v.v…
văn hóa v.v…3.1.2. Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
3.1.2. Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
-
-
Vốn
Vốn
:Là toàn bộ tài sản được sử dụng để sản xuất kinh doanh.
:Là toàn bộ tài sản được sử dụng để sản xuất kinh doanh.
+vốn tồn tại dưới 2 hình thức:vốn tài chính và vốn hiện vật
+vốn tồn tại dưới 2 hình thức:vốn tài chính và vốn hiện vật
tăng đầu tư chia cho tỷ lệ tăng của GDP
tăng đầu tư chia cho tỷ lệ tăng của GDP
+
+
nh v y nhu c u v v n đ u t ph thu c vào2 y u ư ậ ầ ề ố ầ ư ụ ộ ế
nh v y nhu c u v v n đ u t ph thu c vào2 y u ư ậ ầ ề ố ầ ư ụ ộ ế
tố
tố
:
:
*
*
T c đ tăng GDP d ki n(g)ố ộ ự ế
T c đ tăng GDP d ki n(g)ố ộ ự ế
*
*
H s ICOR(k)ệ ố
H s ICOR(k)ệ ố
N c ta h s ICOR năm 2000 là 3,5ướ ệ ố
N c ta h s ICOR năm 2000 là 3,5ướ ệ ố-
-
Con người(lao động)
Con người(lao động)
nước cần có chiến lược con người,trước hết nâng
nước cần có chiến lược con người,trước hết nâng
cao số lượng ,chất lượng hệ thống giáo dục,y tế
cao số lượng ,chất lượng hệ thống giáo dục,y tế
,bảo hiểm….
,bảo hiểm….