THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 - Pdf 16

Họ và tên:…………………………….
Lớp: ……………………
ĐỂ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
I- Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực, rôto quay 300 vòng/ phút. Tần số của dòng điện
phát ra là :
A. 60 Hz B. 25 Hz C. 100 Hz D. 50 Hz
Câu 2: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung đặc điểm nào dưới đây ?
A. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Mang năng lượng.
C. Có thể truyền được trong chân không. D. Là sóng ngang.
Câu 3: Cuôn dây thuần cảm có L =
1
H
π
mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Cảm
kháng của cuộn dây là :
A. 50

B. 100

C.
50
π

D. 25

Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều :
A. Phần tạo ra suất điện động cảm ứng là phần cảm
B. Phần cảm là rôto
C. Phần tạo ra từ trường là phần cảm

-19
J = 428,4eV B. 2,678. 10
-19
J = 42,84eV
C. 56,78. 10
-20
J = 3,55eV D. 5,678. 10
-20
J = 0, 355eV
Câu 9: Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng λ bằng:
A. 0,589 µm B. 0,589 pm C. 0,589 mm D. 0,589 nm
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1,56mm, màn ảnh cách
hai khe 1,24m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân
sáng thứ 14 ở bên phải nó là 5,21mm. Bước sóng của ánh sáng đó là :
A. ≈ 645 nm B. ≈ 546 nm C. ≈ 546 µm D. ≈ 645 µm
Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu sáng hai khe bằng bức xạ đơn sắc,
bước sóng là: λ
1
= 589 nm; người ta quan sát được 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng
ngoài cùng là 6,3 mm; khi thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
thì quan sát được 18 vân sáng, mà
hai vân ngoài cùng cũng cách nhau 6,3 mm; λ
2
có độ lớn là :
A. 584 nm B. 620 nm C. 485 nm D. 546 nm
Câu 12: Một dây căng nằm ngang khi rung với tần số 50 Hz thì sóng dừng xuất hiện trên dây với 10
bụng. Để sóng dừng chỉ có 5 bụng thì dây phải rung với tần số là:
A. 100 Hz B. 25 Hz C. 75 Hz D. 12,5 Hz
Trang 1/13 - Mã đề thi 134

g
π

B.
2
g
l
π

C.
1
2
l
g
π

D.
1
2
g
l
π

Câu 18: Một mạch thu sóng gồm một cuôn cảm có độ tự cảm 0,1mH và một tụ điện có điện dung
1 pF. Bước sóng máy thu là:
A. ~ 188,5m; B. ~ 1885m; C. 18,85m; D. 1,885m;
Câu 19: Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 0,1mH, tụ điện có điện dung 1pF thì tần số
dao động của mạch sẽ là:
A. 5MHz B. 0,5KHz C. 16MHz D. 50KHz
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kì dao động của

A. 64 N/m B. 25 N/m C. 32 N/m D. 640 N/m
Câu 27: Một dao động điều hoà với chu kì T thì động năng của vật dao động điều hoà với chu kì là
Trang 2/13 - Mã đề thi 134
A. T B. T/2 C. 2T D.
3
2
T
Câu 28: Tia tia hồng ngoại, tử ngoại, và tia Rơn-ghen có bước sóng lần lượt là λ
1
, λ
2
, λ
3.
Biểu thức
nào sau đây đúng?
A. λ
1
> λ
2
> λ
3.
B. λ
2
> λ
1
> λ
3.
C. λ
2
> λ

mắc nối tiếp với tụ C = 159
F
µ

40 V, tần số f = 50 Hz. Cường độ hiệu dụng qua mạch là :
A. 1,41 A B. 2 A C. 14,1 A D.
2
2
A
Câu 34: Thân thể con người có thể phát ra các bức xạ nào dưới đây
A. Ánh sáng nhìn thấy B. Tia hồng ngoại C. Tia X D. Tia tử ngoại
Câu 35: Một vật năng 500 g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3
phút vật thực hiện 540 dao động. Cho π
2
≈ 10. Cơ năng của vật là
A. 2025 J B. 0,9 J C. 900 J D. 2,025 J
Câu 36: Một dây đàn dài 60 cm phát ra một âm có tần số 100 HZ. Quan sát sóng dừng trên dây người
ta thấy có 4 nút (kể cả hai nút ở hai đầu dây) . Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 45 m/s B. 50 m/s C. 40 m/s D. 60 m/s.
Câu 37: Lượng tử năng lượng của các ánh sáng đỏ và vàng là :
A. ε
đ
= 26,5.10
-20
J; ε
v
= 36,14. 10
-20
J; B. ε
đ

. Hiện
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
A. 0,2
m
µ
B. 0,1
m
µ
C. 0,4
m
µ
D. 0,3
m
µ
Câu 40: Cuộn dây thuần cảm L = 0,2 H được mắc nối tiếp với tụ C = 318
F
µ
vào mạng điện xoay
chiều có tần số f = 50 Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế với dòng điện là:
A. -
2
π
B.
4
π

C.
4
π
D.

A. ε
đ
= 2,65.10
-19
J; ε
v
= 3,614. 10
-19
J; B. ε
đ
= 52,6.10
-31
J; ε
v
= 28,14. 10
-31
J;
C. ε
đ
= 265.10
-30
J; ε
v
= 3,614. 10
-30
J; D. ε
đ
= 26,5.10
-20
J; ε

trong mạch như thế nào ?
A. Tỷ lệ nghịch với
L
B. Tỷ lệ thuận với
L
C. Tỷ lệ nghịch với L D. Tỷ lệ thuận với L
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do
bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn
l

. Tần số dao động của con lắc được xác định theo
công thức:
A.
1
2
l
g
π

B.
2
l
g
π

C.
1
2
g
l

π
Câu 13: Trong máy phát điện xoay chiều :
A. Phần tạo ra suất điện động cảm ứng là phần cảm
B. Phần cảm là stato
C. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
D. Phần cảm là rôto
Câu 14: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không
đáng kể có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến
thiên từ 20 cm đến 32 cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. ± 2,45 m/s B. ± 0,6 m/s C. 0,6 m/s. D. 1,73 m/s
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kì dao động của
chất điểm là
A. 1 s. B. 10 s. C. 0,5 s. D. 2 s.
Câu 16: Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 0,1mH, tụ điện có điện dung 1pF thì tần số
dao động của mạch sẽ là:
A. 16MHz B. 50KHz C. 5MHz D. 0,5KHz
Câu 17: Một vật năng 500 g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3
phút vật thực hiện 540 dao động. Cho π
2
≈ 10. Cơ năng của vật là
A. 900 J B. 2025 J C. 2,025 J D. 0,9 J
Câu 18: Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m
µ
. Hiện
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
A. 0,4
m
µ
B. 0,3

=1/(2πfC) C. Z
C
=πfC D. Z
C
=2πfC
Câu 23: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung đặc điểm nào dưới đây ?
A. Là sóng ngang. B. Có thể truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng. D. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.
Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực, rôto quay 300 vòng/ phút. Tần số của dòng
điện phát ra là :
A. 60 Hz B. 100 Hz C. 50 Hz D. 25 Hz
Câu 25: Cuôn dây thuần cảm có L =
1
H
π
mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Cảm
kháng của cuộn dây là :
A. 50

B.
50
π

C. 100

D. 25

Câu 26: Một chất điểm khối lượng m = 100 g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương
trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. 3200 J. B. 3,2 J. C. 0,32 mJ. D. 0,32 J.

Câu 31: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch AB gồm R = 20

mắc nối tiếp với tụ C = 159
F
µ

40 V, tần số f = 50 Hz. Cường độ hiệu dụng qua mạch là :
A.
2
2
A
B. 14,1 A C. 2 A D. 1,41 A
Câu 32: Thân thể con người có thể phát ra các bức xạ nào dưới đây
A. Tia X B. Tia hồng ngoại C. Ánh sáng nhìn thấy D. Tia tử ngoại
Câu 33: Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng λ bằng:
A. 0,589 pm B. 0,589 mm C. 0,589 µm D. 0,589 nm
Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1,56mm, màn ảnh cách
hai khe 1,24m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân
sáng thứ 14 ở bên phải nó là 5,21mm. Bước sóng của ánh sáng đó là :
A. ≈ 546 nm B. ≈ 645 µm C. ≈ 546 µm D. ≈ 645 nm
Câu 35: Tia tia hồng ngoại, tử ngoại, và tia Rơn-ghen có bước sóng lần lượt là λ
1
, λ
2
, λ
3.
Biểu thức
nào sau đây đúng?
A. λ
2

-4
s C. 0,0314s D. 99,3 s
Câu 38: Các đại lượng không phải đại lượng đặc trưng của sóng là
A. bước sóng và tốc độ truyền sóng. B. quãng đường và thời gian truyền sóng.
C. biên độ và năng lượng của sóng. D. tần số và chu kỳ của sóng.
Câu 39: Một dây căng nằm ngang khi rung với tần số 50 Hz thì sóng dừng xuất hiện trên dây với 10
bụng. Để sóng dừng chỉ có 5 bụng thì dây phải rung với tần số là:
A. 12,5 Hz B. 75 Hz C. 100 Hz D. 25 Hz
Câu 40: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của
mạch
A. giảm đi 2 lần B. tăng lên 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần
HẾT
Trang 6/13 - Mã đề thi 134
Họ và tên:…………………………….
Lớp: ……………………
ĐỂ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
I- Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp :
A. bằng hai lần bước sóng B. bằng một nửa bước sóng
C. bằng một phần tư bước sóng D. bằng một bước sóng
Câu 2: Một mạch điện RLC mắc giữa 2 điểm có hiệu điện thế hiệu dụng là 200 V , điện trở R =
200

. Cường độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch lệch pha nhau
3
π
. Công suất
của mạch là:
A. 150 W B. 100 W C. 50 W D. 200 W

2
A
C. 1,41 A D. 14,1 A
Câu 9: Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 0,1mH, tụ điện có điện dung 1pF thì tần số
dao động của mạch sẽ là:
A. 5MHz B. 0,5KHz C. 50KHz D. 16MHz
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu sáng hai khe bằng bức xạ đơn sắc,
bước sóng là: λ
1
= 589 nm; người ta quan sát được 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng
ngoài cùng là 6,3 mm; khi thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
thì quan sát được 18 vân sáng, mà
hai vân ngoài cùng cũng cách nhau 6,3 mm; λ
2
có độ lớn là :
A. 546 nm B. 584 nm C. 485 nm D. 620 nm
Câu 11: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A. Z
C
=1/(πfC) B. Z
C
=2πfC C. Z
C
=1/(2πfC) D. Z
C
=πfC
Câu 12: Các đại lượng không phải đại lượng đặc trưng của sóng là
A. tần số và chu kỳ của sóng. B. bước sóng và tốc độ truyền sóng.
C. quãng đường và thời gian truyền sóng. D. biên độ và năng lượng của sóng.

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
2
= 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng
A. 1,2 W. B. 4,8 W. C. 1,728 W. D. 1,6 W.
Câu 17: Một dao động điều hoà với chu kì T thì động năng của vật dao động điều hoà với chu kì là
A. T B.
3
2
T C. 2T D. T/2
Câu 18: Cuôn dây thuần cảm có L =
1
H
π
mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Cảm
kháng của cuộn dây là :
A. 50

B. 100

C. 25

D.
50
π

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều :
A. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
B. Phần cảm là rôto
C. Phần cảm là stato
D. Phần tạo ra suất điện động cảm ứng là phần cảm

Lấy π
2
≈ 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 64 N/m B. 640 N/m C. 32 N/m D. 25 N/m
Câu 26: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung đặc điểm nào dưới đây ?
A. Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Mang năng lượng.
C. Là sóng ngang. D. Có thể truyền được trong chân không.
Câu 27: Một mạch thu sóng gồm một cuôn cảm có độ tự cảm 0,1mH và một tụ điện có điện dung 1
pF. Bước sóng máy thu là:
A. 18,85m; B. ~ 188,5m; C. 1,885m; D. ~ 1885m;
Trang 8/13 - Mã đề thi 134
Câu 28: Mắc nối tiếp một nguồn điện xoay chiều có tần số f vào một mạch dao động có tần số dao
động riêng f
o
, trong mạch sẽ xuất hiện:
A. Dao động điện từ cưỡng bức B. Dao động điện từ cộng hưởng
C. Dao động điện từ tắt dần D. Dao động điện từ duy trì
Câu 29: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không
đáng kể có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến
thiên từ 20 cm đến 32 cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. 0,6 m/s. B. 1,73 m/s C. ± 2,45 m/s D. ± 0,6 m/s
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kì dao động của
chất điểm là
A. 1 s. B. 10 s. C. 2 s. D. 0,5 s.
Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do
bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn
l

. Tần số dao động của con lắc được xác định theo
công thức:

-19
J; ε
v
= 3,614. 10
-19
J; B. ε
đ
= 52,6.10
-31
J; ε
v
= 28,14. 10
-31
J;
C. ε
đ
= 265.10
-30
J; ε
v
= 3,614. 10
-30
J; D. ε
đ
= 26,5.10
-20
J; ε
v
= 36,14. 10
-20

L
D. Tỷ lệ thuận với L
Câu 39: Tia tia hồng ngoại, tử ngoại, và tia Rơn-ghen có bước sóng lần lượt là λ
1
, λ
2
, λ
3.
Biểu thức
nào sau đây đúng?
A. λ
2
> λ
1
> λ
3.
B. λ
3
> λ
2
> λ
1.
C. λ
2
> λ
3
> λ
1.
D. λ
1

H
π
mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Cảm
kháng của cuộn dây là :
A. 100

B. 25

C.
50
π

D. 50

Câu 2: Bức xạ màu vàng của Natri có bước sóng λ bằng:
A. 0,589 pm B. 0,589 nm C. 0,589 µm D. 0,589 mm
Câu 3: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không
đáng kể có độ cứng 100 N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến
thiên từ 20 cm đến 32 cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. 0,6 m/s. B. ± 0,6 m/s C. ± 2,45 m/s D. 1,73 m/s
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kì 0,5 s. Khối lượng quả nặng 400 g.
Lấy π
2
≈ 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 32 N/m B. 640 N/m C. 64 N/m D. 25 N/m
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu sáng hai khe bằng bức xạ đơn sắc,
bước sóng là: λ
1
= 589 nm; người ta quan sát được 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng
ngoài cùng là 6,3 mm; khi thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

, λ
2
, λ
3.
Biểu thức
nào sau đây đúng?
A. λ
2
> λ
3
> λ
1.
B. λ
2
> λ
1
> λ
3.
C. λ
1
> λ
2
> λ
3.
D. λ
3
> λ
2
> λ
1.

A. -
2
π
B.
4
π

C.
4
π
D.
2
π
Câu 18: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của
mạch
A. tăng lên 4 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 19: Có nguồn hiệu điện thế u = U
0
sin
t
ω
(V) , khi mắc lần lượt R,L,C vào nguồn đó thì cường
độ hiệu dụng qua chúng lần lượt là 4 A; 6 A; 2 A . Khi mắc nối tiếp R,L,C vào nguồn thì cường độ
hiệu dụng qua nó là :
A. 4 A B. 6 A C. 2,4 A D. 12 A
Câu 20: Các đại lượng không phải đại lượng đặc trưng của sóng là
A. quãng đường và thời gian truyền sóng. B. bước sóng và tốc độ truyền sóng.
C. tần số và chu kỳ của sóng. D. biên độ và năng lượng của sóng.
Câu 21: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4/
π

= 265.10
-30
J; ε
v
= 3,614. 10
-30
J;
C. ε
đ
= 26,5.10
-20
J; ε
v
= 36,14. 10
-20
J; D. ε
đ
= 52,6.10
-31
J; ε
v
= 28,14. 10
-31
J;
Câu 26: Hai khe Y-âng cách nhau 5mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm.
Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 1,2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 0,9 mm

A. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 5 C. vân tối bậc 2 D. vân tối bậc 3
Câu 27: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng là
A. x = Acos(ωt

C. 0,1
m
µ
D. 0,4
m
µ
Câu 31: Thân thể con người có thể phát ra các bức xạ nào dưới đây
A. Ánh sáng nhìn thấy B. Tia tử ngoại C. Tia X D. Tia hồng ngoại
Câu 32: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch AB gồm R = 20

mắc nối tiếp với tụ C = 159
F
µ

40 V, tần số f = 50 Hz. Cường độ hiệu dụng qua mạch là :
A. 2 A B. 14,1 A C. 1,41 A D.
2
2
A
Câu 33: Một dây đàn dài 60 cm phát ra một âm có tần số 100 HZ. Quan sát sóng dừng trên dây người
ta thấy có 4 nút (kể cả hai nút ở hai đầu dây) . Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 40 m/s B. 60 m/s. C. 45 m/s D. 50 m/s
Câu 34: Một chất điểm khối lượng m = 100 g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương
trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. 0,32 mJ. B. 0,32 J. C. 3,2 J. D. 3200 J.
Câu 35: Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm 0,1mH, tụ điện có điện dung 1pF thì tần số
dao động của mạch sẽ là:
A. 50KHz B. 16MHz C. 0,5KHz D. 5MHz
Câu 36: Một vật năng 500 g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3
phút vật thực hiện 540 dao động. Cho π

2
g
l
π

C.
1
2
g
l
π

D.
1
2
l
g
π

Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều có 12 cặp cực, rôto quay 300 vòng/ phút. Tần số của dòng
điện phát ra là :
A. 50 Hz B. 100 Hz C. 25 Hz D. 60 Hz
Câu 40: Trong máy phát điện xoay chiều :
A. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
B. Phần cảm là rôto
C. Phần tạo ra suất điện động cảm ứng là phần cảm
D. Phần cảm là stato
HẾT
Trang 12/13 - Mã đề thi 134
ĐÁP ÁN

30-B 30-D 30-A 30-D
31-B 31-D 31-B 31-D
32-A 32-B 32-D 32-C
33-A 33-C 33-D 33-A
34-B 34-A 34-A 34-A
35-B 35-C 35-B 35-B
36-C 36-A 36-D 36-D
37-A 37-B 37-A 37-A
38-D 38-B 38-C 38-C
39-C 39-C 39-A 39-D
40-D 40-B 40-B 40-A
Trang 13/13 - Mã đề thi 134


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status