Kiểm tra 1 tiết (tiết 10)
I. Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức của học sinh từ tiết 1- tiết 9
- Rèn ý thức tự giác làm bài cho học sinh.
- Rèn kỹ năng làm bài tập cho học sinh.
II. Tiến trình dạy học
A - ổn định lớp
B Nhắc nhở học sinh trớc khi làm bài
C Nội dung đề
III. Ma trận đề
Khái niệm Giải thích Tính toán Cộng
Biết TNKQ:1 TNKQ: 0,5 1,5
Hiểu TNKQ:1 TNKQ: 1 TNKQ: 0,5 2,5
Vận dụng TL:1 TL: 2 TL: 3 6
Cộng 3 3.5 3.5 10
I. Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: Na
2
O, H
2
O, Al
2
O
3
, CO
2
, N
2
O
5
2
O và CaO
Câu 4. Cho 11,2 l CO
2
(ĐKTC) tác dụng đủ với 500ml d
2
NaOH -> muối Na
2
CO
3
.
Nồng độ mol của d
2
NaOH là
A. 0,5M B. 1M C. 1,5M D. 2M
Câu 5. Có 3 dung dịch: K
2
SO
4
, H
2
SO
4
, NaCl. Thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch
trên là
A. Quỳ tím B. Dung dịch axit
C. d
2
Ba(OH)
2
H
2
SO
4
, CaO. Chất nào tác dụng
đợc với nhau? Viết PTPƯ?
3. Hoà tan hoàn toàn 3,2 g CuO bằng dung dịch H
2
SO
4
19,6% đủ
a. Viết PTPƯ?
b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau p?
đáp án biểu điểm
I. Trắc nghiệm (từ câu 1 -5: 1/2đ/1 câu)
Câu 1a 1b 2 3 4 5
Đáp án B B A B D D
II. Tự luận
1. Al + H
2
SO
4
Fe
3
O
4
+
2. SO
3
SO
4
td CaO CaSO
4
+ H
2
O
3. a. Viết ptp: CuO + H
2
SO
4
CuSO
4
+ H
2
O 1đ
b. n
CuO
=
3, 2
80
= 0,04 mol 1/4đ
Theo ptp có
2 4
H SO
n
=
2 4
Cu SO
n
( )
%
CuSO
C
=
6,4
.100% 14,8%
43, 2
1/2đ
Kiểm tra 1 tiết (tiết 10)
I. Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: Na
2
O, H
2
O, Al
2
O
3
, CO
2
, N
2
O
5
, FeO, SO
3
, BaO, SiO,
2
H
2
SO
4
1M bằng d
2
NaOH 10%. Khối lợng dung dịch
NaOH cần dùng là.
A. 0,5M B. 1M C. 2M D. 3M E. 4M
Câu 5. Có 3 dung dịch CaCl
2
, Ba(OH)
2
, Na
2
SO
4
. Thuốc thử để phân biệt 3 dung
dịch trên là
A. d
2
NaOH B. Quỳ tím C. axit D. Nớc và quỳ tím
II. Tự luận
1. Hoàn thành các PTPƯ sau:
a. Fe + HCl
> + H
2
5
, K
2
O, Fe
2
O
3
, NO, Ag
2
O, SiO
2
, H
2
O, ZnO,
CO
2
a. Số oxit axit là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
b. Số oxit tác dụng với dung dịch axit sunfuric là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của axit là:
a. Tác dụng với kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
b. Tác dụng với kim loại, nớc.
c. Tác dụng với kim loại.
d. Tác dụng với các chất thể hiện tính oxi hoá
Câu 3. Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau
A. Ca(OH)
2
và NaOH B. CO
2
SO
4
. Thuốc thử để phân biệt 3 dung
dịch trên là
A. d
2
NaOH B. d
2
HCl C. d
2
quỳ tím D. d
2
NaCl
II. Tự luận
1. Hoàn thành các PTPƯ sau:
a. CO
2
+
> BaCO
3
+
b. P
2
O
5
+ > H
3
PO
4
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
2. SO
3
td Ca(OH)
2
: - ViÕt c¸c ptp Ca(OH)
2
t/d H
2
SO
4
SO
3
td H
160
=
Theo ptp ta cã: n
HCl
= 6
2 3
Fe O
n
= 0,24 mol
-> m
HCl
= 0,24 . 36,5 = 8,76g
-> m
2
d
HCl7,3%
=
8,76.100
7,3
=120g
-> m
2
d
sau
= 120 + 6,4 = 126,4 g
Theo ptp ta cã
2 3
2
Fe O
n=
O, Fe
2
O
3
, NO, Ag
2
O, SiO
2
, H
2
O, ZnO,
CO
2
a. Số oxit bazơ là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
b. Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của oxit đợc xác định bởi:
a. Sự tác dụng với bazơ kiềm và nớc
b. Sự tác dụng với axit và chất vô cơ khác
c. Sự tác dụng với axit, kiềm, nớc và giữa chúng với nhau
d. Sự tác dụng với nớc
Câu 3. Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau
A. Fe và NaOH B. NaOH và CO
2
C. CaCO
3
và H
2
O D. HCl và NaCl
2
D. d
2
HCl
II. Tự luận
1. Hoàn thành các PTPƯ sau:
a. SO
2
+
> Na
2
SO
3
+
b. Fe
2
O
3
+ > . + H
2
O
2. Cho các chất: CO
2
, d
2
NaOH, d
2
HCl, H
2
Đề 1
I. Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối.
A. Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, Al
2
O
3
, NaCl B. NaOH, K
2
SO
4
, ZnO, HCl
C. SiO
2
, H
2
S, KOH, FeCl
3
D. CO
2
, KOH, FeCl
3
, H
C. HCl, Mg, Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe
2
O
3
, NaOH, HCl
Câu 4. Dung dịch A có PH<7 và tạo kết tủa khi t/d với dung dịch Barinitrat. Chất
A là:
A. Na
2
SO
4
B. HCl C. Ca(OH)
2
D. H
2
SO
4
Câu 5. Có 2 lọ đựng dung dịch Na
2
CO
3
và Na
2
SO
2
+ ?
C. AgNO
3
+ ? Ag + ? D. H
2
SO
4
+ ? HCl + ?
Câu 8 (2đ). Chỉ dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch sau: H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
,
Na
2
SO
4
, HCl.
Câu 9 (3đ). Trộn 200g dung dịch BaCl
2
20,8% với 170g dung dịch AgNO
3
20%.
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính khối lợng chất rắn sinh ra
c. Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
đáp án biểu điểm
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
Câu 8. 2đ
- Dùng quỳ tím: > Na
2
SO
4
; không đổi màu
> H
2
SO
4
, HCl: quỳ tím -> đỏ
> Ba(OH)
2
: quỳ tím -> xanh
- Dùng Ba(OH)
2
-> nhận ra H
2
SO
4
Câu 9.
a. PTPƯ: BaCl
2
AgNO
34
n
170
=
=0,2 mol 0,25đ
->
2
2
BaCL (DB)
BaCl (PT)
n
0,2
n 1
=
= 0,2;
3
3
AgNO (DB)
AgNO (PT )
n
0,2
n 2
=
=0,1 0,25đ
-> 0,2>0,1 -> BaCl
2
d, AgNO
3
hết, các chất tính theo
m
= 0,1 . 208 = 20,8g 0,25đ
->
2
BaCl du
m
= 41,6 20,8 = 20, 8g
3 2 3
Ba(NO ) AgNO
1 1
n n .0,2
2 2
= =
= 0,1 mol ->
3 2
Ba(NO )
m
=0,1 . 261 = 26,1g 0,25đ
2
d
m
= 200 + 170 28,7 = 341,3g
C%(BaCl
2
) =
20,8
.100%
341,3
C%(Ba(NO
3
O
5
, H
2
S,Fe(OH)
2
, KHS D. AlCl
3
, NaOH, HBr, CO
2
Câu 2: Trong 1 dung dịch không thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
A/ NaNO
3
và K
2
SO
4
B. AgNO
3
và Na
2
SO
4
C. FeCl
2
và BaCl
2
D. H
2
SO
3
)
2
B. Ba
2
CO
3
C. Pb(NO
3
)
2
D. NaCl
Câu 6. Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
. Dùng kim loại nào đây có thể
làm sạch dung dịch FeSO
4
.
A. Al B. Cu C. Fe D. Zn
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ). Bổ túc và cân bằng PTHH sau
A. Ba(OH)
2
+ ? Ba
3
(PO
4
)
đáp án biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm. Mỗi câu 0,5đ
1-C 2-B 3-D 4-C 5-C 6-C
Phần II. Tự luận
Câu 7. Hoàn thành 1 PTHH: 0,5 đ
A. 3Ba(OH)
2
+3H
3
PO
4
Ba
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
O
B. NaOH + HCl NaCl+ H
2
O
C. Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
D. Fe
2
4
BaSO
4
+ CuCl
2
0,5đ
b.
2
BaCl
200.10,4
m
100
=
= 20,8g ->
2
BaCl
20,8
n
208
=
=0,1 mol 0,25đ
4
CuSO
200.32
m
100
=
=64 g ->
4
CuSO
4 2
BaSO BaCl
n n=
= 0,1 mol
4
BaSO
m
= 0,1.233 = 23,3g 0,5 đ
c. Trong dung dịch sau phản ứng có CuSO
4
d, CuCl
2
0,25đ
Theo ptp ta có
4 2 2
CuSO (pu) CuCl BaCl
n n n= =
= 0,1 mol ->
2
CuCl
m
= 0,1 . 136 = 13,6g 0,25đ
->
4
CuSO f/u
m
= 0,1 . 160 = 16g ->
4
CuSO du
m
2
O
3
, HCl, Al(OH)
3
, FeCl
2
C. P
2
O
5
, NaOH, ZnCl
2
, HCl D. Na
2
O, HF, Mg(OH)
2
, Na
2
SO
4
Câu 2: Trong 1 dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
A/ NaOH và NaHCO
3
B. ZnCl
2
và Na
2
CO
3
C. HCl D. Ba(NO
3
)
2
Câu 5. Có 2 lọ đựng dung dịch Ba(OH)
2
và NaOH. Thuốc thử nào sau đây có thể
dùng để nhận biết mỗi dung dịch.
A. HCl B. BaCl
2
C. H
2
SO
4
D. H
2
O
Câu 6. Dung dịch FeCl
2
có lẫn tạp chất là CuCl
2
. Dùng kim loại nào đây có thể làm
sạch dung dịch FeCl
2
A. Al B. Zn C. Cu D. Fe
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ). Bổ túc và cân bằng PTHH sau
A. Fe
2
(SO
, HCl
Câu 9 (3đ). Cho 18,4 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 200g d
2
H
2
SO
4
24,5%
a. Viết PTPƯ xảy ra.
b. Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c. Tính C% mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
Đề 4
I. Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự muối, bazơ, axit, oxit
A. FeCl
3
, Fe
2
O
3
, NaOH, HCl B. NaHCO
3
, H
2
SO
4
, Na
C. Al
2
(SO
4
)
3
và NaCl D. FeCl
3
và AgNO
3
Câu 3. Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế Fe(OH)
2
trong PTN
0
:
A. Fe
2
O
3
, HCl, NaOH B. Fe
3
O
4
, HCl, KOH
C. Fe, FeCl
2
, H
2
O D. Fe, HCl, Ba(OH)
2
2
D. H
2
O
Câu 6. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
có lẫn là AgNO
3
. Dùng kim loại nào đây có thể làm
sạch dung dịch Cu(NO
3
)
2
A. Fe B.Cu C. Ag D. Al
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ). Bổ túc và cân bằng PTHH sau
A. ZnCl
2
+ ? Zn + ? B. NaOH + ? ? + H
2
O
C. MgSO
4
+ ? BaSO
4
+ ? D. HCl + ? ? + H
2
O
C. MgSO
4
+ Ba(OH)
2
BaSO
4
+ Mg(OH)
2
D. HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
Câu 8. 2đ
- Dùng quỳ tím: > BaCl
2
; không đổi màu
> H
2
SO
4
: quỳ tím -> đỏ
> NaOH, Ba(OH)
2
: quỳ tím -> xanh
- Dùng H
2
SO
4
-> nhận ra Ba(OH)
2
O
5
, Hi, LiOH, NaHCO
3
Câu 2: Trong 1 dung dịch không có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
A. Na
2
SO
4
và Na
2
CO
3
B. ZnCl
2
và Ca
3
(PO
4
)
2
C. MgCl
2
và K
2
SO
4
D. FeCl
3
2
. Chất A là:
A. NaCl B. NaOH C. H
2
SO
4
D. FeSO
4
Câu 5. Có 2 lọ đựng dung dịch Na
2
SO
4
và NaCl . Thuốc thử nào sau đây có thể
dùng để nhận biết mỗi dung dịch.
A. HCl B. Ba(NO
3
)
2
C. AgNO
3
D. FeSO
4
Câu 6. Dung dịch Al(NO
3
)
3
có lẫn là Cu(NO
3
)
2
Ca(OH)
2
, HCl, BaCl
2
, Na
2
SO
4
Câu 9 (3đ). Cho 24 g hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch
HCl 14,6%
a. Viết PTPƯ xảy ra.
b. Tính % khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
c. Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 48)
I. Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức của học sinh từ tiết 37đến tiết 47
- Rèn ý thức tự giác làm bài cho học sinh.
- Rèn kỹ năng làm bài tập cho học sinh.
II. Tiến trình dạy học
A - ổn định lớp
B Nhắc nhở học sinh trớc khi làm bài
C Nội dung đề
III. Ma trận đề
Khái niệm Giải thích Tính toán Cộng
Biết TNKQ:1,5 TNKQ: 1 2,5
Hiểu TNKQ:1 TNKQ: 0,5 TNKQ: 0,5 2
, Ca(HCO
3
)
2
D. K
2
CO
3
, CaCO
3
, BaCO
3
Câu 2: Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là:
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al
C. Al, K, Na, Mg D. Mg, K, Al, Na
Câu 3. Đặc điểm giống nhau của các phân tử CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
là:
A. Có liên kết đơn B. Có liên kết đôi
C. Có liên kết ba D. Có chứa C, H
Câu 4. Đặc điểm cấu tạo nên tính chất hoá học đặc trng của phân tử C
2
a. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (các
khí đo ở ĐKTC)
b. Dẫn toàn bộ lợng khí CO
2
thu đợc vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc m g kết
tủa. Tính m
đáp án biểu điểm
I. Trắc nghiệm (3đ) 1 câu đúng 0,5đ
1. B 2. B 3. B 4. E 5. D 6. C
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ): 1 Pt đúng 0,5đ
A. CH
4
+ Cl
2
CH
3
Cl
B. C
2
H
2
+ H
2
C
2
H
4
C. C
2
2C
2
H
2
+ 5O
2
4CO
2
+ 2H
2
O (2)
Theo (1) ta có:
2 4
O (1) CH
V 2V=
Theo (2) ta có:
2 2 2
O (2) C H
5
V V
2
=
AS
t
o
, xt
t
o
, xt, P
H
CH C H
2V 2,5V+
=13,44 =>
4
CH
V
= 1, 12l
4 2 2
CH C H
V V+
= 5,6
2 2
C H
V
= 4,48l
%CH
4
=
1,12
.100% 20%
5,6
=
, %C
2
H
2
=100% - 20% = 80%
4
CH
1,12
2
CO (3)
n
= 0,05 + 0,4 = 0,45 mol
Theo (3) ta cã:
3 2
CaCO CO
n n=
= 0,45mol
->
3
CaCO
m
= 0,45 . 100 = 45g
KiÓm tra 1 tiÕt (tiÕt 48)
®Ò 2
I. Tr¾c nghiÖm (3®)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất đều là muối cacbonat trung hoà là:
A. K
2
CO
3
, CaCO
3
, KHCO
3
B. K
2
CO
Câu 4. Mêtan tham gia phản ứng thế với Clo là do phân tử mêtan:
A. Có liên kết đơn B. Có liên kết đôi
C. Có liên kết ba D. Có chứa C, H
Câu 5. Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
3
H
6
có số công thức cấu tạo tơng
ứng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6. Thể tích khí O
2
cần để đốt cháy hết 2,24l khí mêtan là: (các khí đo ở đktc)
A. 1,12 l B. 2,24l C. 4,48 l D. 11,2 l
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ). Viết PTPƯ cho các quá trình sau (ghi rõ đk phản ứng nếu có)
A. Mêtan + Oxi >
B. Etilen (Trùng hợp) >
Câu 8 (2đ). Viết các công thức cấu tạo có thể có của C
3
H
6
Câu 9 (3đ). Đốt cháy hoàn toàn 4, 48l hỗn hợp CH
4
và C
2
H
4
cần phải dùng hết
11,2 l khí oxi
Câu 8 (2đ) Viết 1 công thức cấu tạo
CH
2
= CH-CH
2
-CH
3
CH- CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
= C CH
3
CH
3
-CH=CH-CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
V 3V=
=>
4 2 4
CH C H
2V 3V+
=11,2 (*)
Mặt khác ta có
4 2 4
CH C H
V V+
= 4,48(**)
Từ (*) và (**) ta có:
4 2 4
CH C H
2V 3V+
=11,2 =>
4
CH
V
= 2,24 l
4 2 4
CH C H
V V+
= 4,48
2 4
C H
V
= 2,24 l
%CH
4
+
= 2,24 + 4,48 = 6,72 l
2
CO
6,72
n
22,4
=
=0,3 mol
Theo (3) ta có:
3 2
CaCO CO
n n=
= 0,3 mol
->
3
CaCO
m
= 0,3 . 100 = 30g
Kiểm tra 1 tiết (tiết 48)
đề 3
t
o
t
o
, xt
t
o
t
o
3
D. Ba(HCO
3
)
2
,
MgCO
3
, NaHCO
3
Câu 2: Đại lợng nào dới đây của nguyên tố hoá học biến thiên tuần hoàn:
A. Nguyên tử khối C. Số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
B. Điện tích hạt nhân D. Số lớp e trong nguyên tử
Câu 3. Dãy các chất đều là chất hữu cơ:
A. NaHCO
3
, C
6
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
6
O C. C
Br, C
3
H
8
D. CaCO
3
, C
2
H
2
, C
2
H
5
OH, C
6
H
6
Câu 4. Đặc điểm cấu tạo gây nên tính chất hoá học đặc trng của phân tử C
2
H
2
là:
A. Có chứa C, H B. Có liên kết ba
C. Có liên kết đôi D. Có liên kết đơn
Câu 5. Số công thức cấu tạo mạch vòng của C
4
H
8
là:
kết tủa thu đợc?
đáp án biểu điểm
I. Trắc nghiệm (3đ) 1 câu đúng 0,5đ
{
{
1. B 2. C 3. B 4. B 5. B 6. A
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ): 1 Pt đúng 0,5đ
A. CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
B. C
2
H
2
+ 2Br
2
C
2
H
4
Br
4
C. C
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O (1)
2C
2
H
2
+ 5O
2
2CO
2
+ 2H
2
O (2)
Theo (1) ta có:
2 2 4
O (1) C H
V 3V=
Theo (2) ta có:
2 2 2 2 2
O (2) C H C H
5
V V 2,5V
2
H
4
=
4,48
.100% 33,33%
13,44
, %C
2
H
2
= 100% - 33,33% = 66,67%
b.
2 4
C H
4,48
n
22,4
=
=0,2 mol
2 2
C H
8,96
n
22,4
=
= 0,4 mol
t
o
= 0,4 + 0,8 = 1,2 mol
Theo (3) ta cã:
3 2
CaCO CO
n n=
= 1,2 mol
->
3
CaCO
m
= 1,2 . 100 = 120g
KiÓm tra 1 tiÕt (tiÕt 48)
®Ò 4
I. Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất bị nhiệt phân huỷ tạo khí cacbonic và oxitbazơ là:
A. K
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
,
CaCO
3
, MgCO
3
2
, C
3
H
8
, C
12
H
12
O, C
2
H
2
B. CH
4
, C
4
H
9
Br, C
6
H
6
, CH
3
COOH
C. Ca(HCO
3
)
2
H
2
là:
A. Có chứa C, H B. Có liên kết đơn
C. Có liên kết đôi D. Có liên kết ba
Câu 5. Số công thức cấu tạo mạch thẳng, mạch nhánh của C
5
H
12
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6. Thể tích khí O
2
cần để đốt cháy hết 4,48 l axêtilen là: (các khí đo ở đktc)
A. 11,2 l B. 1,12 l C. 2,24 l D. 22,4l
II. Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ). Viết PTPƯ chứng minh
A. Mêtan tham gia phản ứng thế
B. Axêtilen, etilen tham gia phản ứng cộng.
C. Etilen tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 8 (1đ). Viết các công thức cấu tạo của C
5
H
12
Câu 9 (4đ). Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp C
2
H
2
và C
2
C
2
H
4
Br
2
B. C
2
H
2
+ 2Br
2
C
2
H
4
Br
4
C. nCH
2
=CH
2
[-CH
2
-CH
2
-]
n
Câu 8 (1đ) Viết 1 công thức cấu tạo đúng 1/2đ
CH
2C
2
H
2
+ 5O
2
2CO
2
+ 2H
2
O (2)
Theo (1) ta có:
2 2 4
O (1) C H
V 3V=
Theo (2) ta có:
2 2 2 2 2
O (2) C H C H
5
V V 2,5V
2
= =
=>
2 2 2 4
C H C H
2,5V 3V+
=17,92 (*)
Mặt khác ta có
2 4 2 2
C H C H
H
2
= 100% - 33,33% = 66,67%
b. Theo (1) ta có
2 2 4
CO (1) C H
V 2V=
= 2. 2,24 = 4,48 l
Theo (2) ta có
2 2 2
CO (2) C H
V 2n=
= 2.4,48 = 8,96 l
=>
2
CO
V
= 4,48 + 8, 96 = 13,44 l
as
t/h
t
o
t
o
Nớc
Nớc
2
CO
13,44