Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
Tiết 37:
Ngày soạn: 17/01/2010
Tên bài dạy: Ngày giảng 18 /
01/2010
Chơng 3: Góc và Đờng tròn
Tiết 37: Góc ở tâm Số đo cung
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1. Kiến thức:
- Nhận biết đợc góc ở tâm, chỉ ra cung bị chắn.
2. Kĩ năng:
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc, thấy rõ sự tơng ứng
giữa số đo (độ) của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung
nhỏ hoặc cung nữa đờng tròn. HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn ( có số đo
lớn hơn 180
0
và bé hơn hoặc bằng 360
0
).
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo (độ) của
chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về cộng hai cung
3. Thái độ:
- Cẩn thận chính xác, t duy khoa học.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu,com pa, thớc kẻ.
HS: com pa, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Bài mới.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ AnB : là cung lớn
+ Với
= 180
0
thì mỗi cung là một
nửa đờng tròn
+ Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn, cung AmB là cung bị
chắn bởi góc AOB, góc bẹt COD
chắn nửa đờng tròn.
Hoạt động 4 : Số đo cung
- HS đọc mục 2, 3 SGK rồi làm các việc
sau:
a) Đo góc ở tâm ở hình 1a SGK rồi điền
vào chỗ trống : Góc AOB = ?
Sđ AmB = ?
?Nhận xét về số đo góc ở tâm và cung bị
chắn?
b) Tìm số đo của cung lớn AnB ở hình 2
SGK rồi điền vào chỗ trống. Nói cách tìm:
Sđ AnB =
GV giới thiệu Chú ý:
m
O
A
B
Định nghĩa số đo cung : SGK/ 67
m
0
O
GOE = 40
0
; EOF = 140
0
Trang 92
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
IV. H ớng dẫn:
+ Nắm vững các định nghĩa và định lý trong SGK
+ Tiết sau : Học tiếp các mục còn lại.
+ Bài tập 3;4,5 SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết 38:
Ngày soạn: 17/01/2010
Tên bài dạy: Ngày giảng 21 /
01/2010
Góc ở tâm Số đo cung
I - Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- Củng cố các xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số đo
cung lớn
- Biết so sánh hai cung, vận dụng định lí về cộng 2 cung.
2. Kĩ năng:
- Biết vẽ hình , suy luận hợp lí logic.
3. Thái độ:
cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II - Chuẩn bị :
GV:Compa, thớc, Bảng trắc nghiệm trên bảng phụ
HS : Compa, thớc thẳng, thớc đo góc
Hãy so sánh sđ cung AB và sđ AC
-cho HS làm ?1
- GV vẽ hình:
n
m
C
O
A
B
D
Nói AmB > CnD đúng hay sai? Tại sao?
m
O
B
A
C
+ AC = CB vì sđ hai cung này bằng
nhau
SđAC = sđAOC
SđBC = sđ BOC
AOC = BOC Suy ra sđ AC=sđ BC
- Dựa vào sđ của cung
+Vẽ hai góc ở tâm có cùng số đo
hai cung bằng nhau(cung bị chắn của
2 góc bằng nhau)
Nếu AOB > AOC thì:
sđ AB >sđAC
HS làm ?1
(Sai)
- Hãy cm đẳng thức trên khi C cung
AB nhỏ?
+ C cung AB lớn
SđAB lớn =sđ AC+sđ BC
Hoạt động 4 : Luyện tâp
GV cho HS làm bài 6:
1 HS lên bảng vẽ hình
- Xác định tâm O của đg tròn qua A,B,C
nh thế nào?
- (O) gọi là gì ?ABC gọi là gì?
- Cần tính những góc nào?
- Nêu hớng giải câu a?
Bài 7/69
Gv treo bảng phụ hình 8
A Q
B P
N C
M D
- Cho 3 HS trả lời 3 câu hỏi SGK
- Hs khác nhận xét đánh giá
Bài tập 8 : HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 6:
O
C
A
B
AOB = AOC = BOC (c.c.c)
O
1
= O
cùng số đo .
b) AM = DQ . CP = BN ,
AQ = MD ; BP = NC
c) AQDM = QAMD , NBPC = BNCP
Bài tập 8 :
a) Đúng ; b) Sai ; c) Sai ; d) Đúng
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 95
A
B
C
O
1
2 3
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
Bài tập 9 tr 70 SGK
- HS đọc bài 9 và vẽ hình
- hai HS lên bảng làm 2 trờng hợp cả lớp
làm nháp.
- Trờng hợp 2 có 2 cách tính cung BC
nhỏ
Sđ BCnhỏ=sđ BClớn - sđAC
- Cần vẽ mấy hình?
- Làm thế nào xác định C AB để
cung AC =45
0
- Nêu hớng tính?
Bài tập 9
HS vẽ hình
C nằm trên cung nhỏ AB
- Về nhà làm bài tập : 5, 6, 7, 8 Tr 74, 74 SBT
- Đọc trớc bài : Liên hệ giữa cung và dây
V. Rút kinh nghiệm:
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 96
O
B
A
C
100
0
O
B
A
C
100
0
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
Tiết 39:
Ngày soạn: 24/01/2010
Tên bài dạy: Ngày giảng 25 /
01/2010
Liên hệ giữa cung và dây
I - Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- HS hiểu và biết sử dụng các cụm từ cung căng dây và dây căng cung, phát
biểu và cm đợc các định lí 1 và 2
- HS hiểu đợc vì sao các định lí 1 và 2 chỉ đợc phát biểu đối với các cung nhỏ trong
một đờng tròn hoặc hai đờng tròn bằng nhau.
2. Kĩ năng:
KL AB=CD
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 97
O
A
B
C
D
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
- Hớng dẫn :
OA=OC(?);
( ) ( )
?;?
ODOBDOCBOA ==
( )
?OCDOAB =
AB = CD
Hãy cho biết giả thiết, kết luận và
chứng minh định lý đó
- Vây khi 2 cung nhỏ trong một đờng
tròn bằng nhau thì 2 dây cung ấy nh
thế nào?
Hãy nêu định lý đảo của định lý này
Đó là nội dung định lý 1 SGK
GV yêu cầu HS làm bài tập 10 tr71
SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ)
CM ; OAB=OCD (c.c.c)
O
1
=
O
2
(góc t/ứ)
sđ AB
nhỏ
=sđCD
nhỏ
* Với 2 cung nhỏ trên 1 đtròn hay 2 đ-
ờng tròn bằng nhau thì
AB = CD AB = CD
+ HS đọc định lý 1 SGK
HS làm bài tập 10
a/ Do đó sđ
=BOA
sđ
BA
= 60
0
* Xét tam giác OAB:
( )
KL AB > CD
b) ngợc lại
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 98
O
A
B
C
D
2
1
O
A
B
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
t/ứ bằng nhau
- GV treo bảng phụ vẽ hình sẵn nội
dung đlí thuận_đảo.
- GV quay lại hình vẽ ban đầu ở hđ 3 để
HS cm AB > CD khi AB > CD
- HS nêu hớng cm.
- Đó là nội dung đlí 2 liên hệ giữa dây
và cung.
CM:
a) sđ AB = sđ
O
1
sđ CD = sđ
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm ngoài
hai dây song song . (Hình B)
+ Trờng hợp tâm đờng tròn nằm trong
hai dây song song . (Hình C)
Cách 2 : Dùng định lý 1 của bài học này
và tính đối xứng của đờng tròn . (Hình
D)
GV cho HS làm bài tập 14 (SGK)
Qua bài tập 14, HS liên hệ đến định lý
về đờng kính và dây cung để thiết lập
mối quan hệ giữa các định lý này
(dây không đi qua tâm)
Bài tập 13 :
Cách 1 : Chứng minh các góc ở tâm
AOC và BOD bằng nhau dựa vào các
tam giác cân và góc so le trong . (Hình
A, B, C)
Cách 2 : (Hình D) Vẽ đờng kính MN
AB . Suy ra MN CD (vì CD//AB) .
Do đó C và D , A và B đối xứng nhau
qua MN .
AC = BD . Vậy AC = BD
bài tập 14
a) HA = HB
Có AOI =BOI (vì IA = IB )
Mà AOB cân tại O(vì OA=OB= bk)
Nên HA = HB
b) IA = IB
- Bảng phụ hình 14,15,16,17,18, ghi sẵn ĐN, ĐL, hệ quả , câu hỏi, bài tập
HS : - ôn tập góc ở tâm, t/c góc ngoài tam giác.
- Compa, thớc kẻ, thớc đo độ
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Định nghĩa
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 100
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
GV đa hình Vẽ lên bảng .
K
H
F
G
O
O
E
I
P
N
M
yêu cầu HS nhận xét đặc điểm về đỉnh và
cạnh của các góc.
giới thiệu: đó là các góc nội tiếp.
?Thế nào là góc nội tiếp ?
GV giới thiệu : cung nằm bên trong góc
là cung bị chắn
?chỉ rõ cung bị chắn trong hình 13a,13b
Đây là điều góc nội tiếp khác góc ở tâm,
vì góc ở tâm chỉ chắn cung nhỏ hoặc
- Dãy 1 đo hình 16, 17
- Dãy 2 đo hình 17, 18
GV ghi kết quả của HS đo và nhận xét
HS thực hành đo góc nội tiếp và đo
cung (thông qua góc ở tâm) theo dãy,
rồi thông báo kết quả và rút ra nhận xét
Số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo
của cung bị chắn
GT BAC : góc nội tiếp (O)
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 101
.O
.O
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
GV yêu cầu HS đọc ĐL tr73 SGK và nêu
GT, KL của ĐL
GV : ta sẽ chứng minh định lý trong ba
trờng hợp ;
a) Tâm đờng tròn nằm trên một cạnh của
góc
b) Tâm đờng tròn nằm bên trong góc
c) Tâm đờng tròn nằm bên ngoài góc
KL BAC =
1
2
sđ cung BC
Hoạt động 3 : Hệ quả
GV đa lên bảng bài tập
Cho hình vẽ C
D
2
AOC
c) ACB =
1
2
sđ AEB
ACB =
1
2
.180
0
= 90
0
HS nêu nh hệ quả a và b SGK
Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố
Bài tập 15 tr75 SGK
Bài tập 16 tr75 SGK
Phát biểu ĐN, ĐL góc nội tiếp
HS trả lời
a) Đ ;b) S
a) PCQ = 120
0
b) MAN = 34
0
IV. H ớng dẫn:
- Học thuộc ĐN, ĐL, HQ góc nội tiếp BT 17, 18, 19, 20, 21 tr 75, 76 SGK
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết 41:
Ngày soạn: 31/01/2010
Tên bài dạy: Ngày giảng 01 /
GV : - Compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn mầu.
- Bảng phụ hình 14,15,16,17,18, ghi sẵn ĐN, ĐL, hệ quả , câu hỏi, bài tập
HS : - Compa, thớc kẻ, thớc đo độ
III- Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)
HS1 : Phát biểu định nghĩa góc nội tiếp,
vẽ hình minh hoạ ? Giải bài tập 16
SGK .
HS2 : Phát biểu định lý về góc nội tiếp
và các hệ quả của nó ? Giải bài tập 17
SGK
Hai HS lên bảng kiểm tra
Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút)
Bài tập 20 SGK :
- GV hớng dẫn cho HS xét hai trờng hợp
hình vẽ (O và O' nằm cùng phía và khác
phía đối với dây chung AB) để rút ra
cách giải chung cho cả hai trờng hợp là
dùng tiên đề Ơclít về đờng thẳng vuông
góc đêr giải , tránh cách chứng minh
cộng góc sẽ không giải quyết trọn vẹn
hai trờng hợp
Bài tập 21 SGK :
- GV hớng dẫn HS nhận
Bài tập 20 : C, B, D thẳng hàng
ABC =90
0
(nt nửa (O))=>BCAB
ABD=90
MA
=
MAD MBC
- GV hớng dẫn HS xét cả hai trờng hợp
M nằm trong (O) (Hình A) và nằm ngoài
(O)(Hình B)
Bài tập 21 SGK :
Do (O) và (O) bằng nhau nên hai cung
nhỏ AB trên 2 đờng tròn bằng nhau:
Ta có: AMB = 1/2sđ AB
ANB = 1/2sđ AB
(góc nội tiếp)
=> AMB = ANB
=> MBN cân tại B
Bài tập 22 : C/m: MA
2
= MB. MC
O
B
A
C
M
AMB =90
0
(Góc nội tiếp chắn nửa đ-
ờng tròn. ) nên AMBC
Vì CA AB (AC là tiếp tuyến)
nên ABC vuông tại A
Do đó MA
MB
MD
MC
MA
=
MA.MB = MC.MD
b/ M nằm ngoài đờng tròn (h/s tự c/m)
IV. Củng cố:
Các câu sau đúng hay sai ?
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây cung của
đờng tròn
b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn
c) Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng cung sẽ song song
V. H ớng dẫn:
- Làm bài tập :24,25,26 SGK.
vi. Rút kinh nghiệm:
Tiết 42:
Ngày soạn: 3/02/2010
Tên bài dạy: Ngày giảng 04 /
02/2010
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1. Kiến thức :
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung .
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung.
2. Kĩ năng :
- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí .
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo.
GV cho HS làm ?2
GV hớng dẫn HS tìm số đo các các cung
bị chắn.
BAx = AOH = 30
0
sđ AB = 60
0
- HS vẽ hình vào vở.
- HS1: Điểm A nằm trên (O).
Ax là tia tiếp tuyến
AB là dây cung.
góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây
cung cần thoả mãn những yêu cầu
- đỉnh thuộc đờng tròn
- một cạnh là một tiếp tuyến
- cạnh kia chứa một dây cung của đ-
ờng tròn
HS làm ?1
Hình 23: không có cạnh nào là tia tiếp
tuyến của đờng tròn
Hình 24: không có cạnh nào chứa dây
cung của đờng tròn
Hình 25: không có cạnh nào là tiếp
tuyến của đờng tròn
Hình 26: Đỉnh của góc không nằm trên
đờng tròn
HS làm ?2
Hình 1 : sđ AB = 60
GV đọc định lý SGK tr78
Để CM định lý ta xét 3 trờng hợp sau
GV treo bảng phụ gồm 3 hình vẽ 3 trơng
hợp (hỡnh 27/78 Sgk)
a). Khi O nằm trên cạnh chứa dây AB thì
dây AB có gì đặc biệt ?
Khi đó AB và Axcó mối liên hệ gì? Vì
sao ?
b) Tâm O nằm bên ngoài góc BAx
GV hớng dẫn HS theo sơ đồ phân tích
đi lên :
. Hớng dẫn HS vẽ thêm đờng cao OH
của AOB.
. Nếu = ẵ ta cần cm gì ?
. ? ?
Tại sao = ẵ
.Vì sao OH là p/g của
c) Tâm O nằm bên trong góc BAx
GV hớng dẫn HS về nhà làm
GV cho một HS nhắc lai định lý
HS đọc định lý SGK tr78
a)(hình 2) HS c/m miệng
b) (hình vẽ nh hình 1)
vẽ đờng cao OH của AOB.
AOB cân tại O (OA = OB = r).Ta có :
OH là p/g của AOH = ẵ Mà AOH =
(cùng phụ
HAO
)
vừa học
GV: nhấn mạnh hệ quả
m
O B
C
BAx = 1/2 sđ cung AmB (ĐL góc giữa
tiếp tuyến và dây cung)
ACB = 1/2 sđ cung AmB (ĐL góc nội
tiếp)
BAx = ACB
HS ghi hệ quả
Hoạt động 4 : củng cố (10 phút)
Bài tập 27 tr79 SGK(GV: vẽ sẵn hình)
O
A
T
B
P
Bài tập 30 tr79 SGK
(GV: vẽ sẵn hình)
X
O
B
A
HS lên bảng làm
APO = PAO ( tam giác APO cân)
PBT = PAO ( =
Tên bài dạy: Ngày giảng 22 /
02/2010
Luyện tâp
I - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
1. Kiến thức :
- Nhận dạng đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung trong mọi trờng
hợp
- Vận dụng tốt định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung .
2. Kĩ năng :
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, t duy lôgíc .
3. Thái độ:
- Rèn đức tính cẩn thân, khoa học
II- Chuẩn bị:
GV : - Compa, thớc kẻ, thớc đo độ, phấn mầu.
HS : - Compa, thớc kẻ, thớc đo độ
III- Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)
* GV giới thiệu : mối quan hệ giữa góc và đờng
tròn đã thể hiệnn qua góc ở tâm, góc nội tiếp.
Bài học hôm nay ta xét mối quan hệ đó qua góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (6 phút)
GV yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu định lý và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Chữa bài tập 28 tr 80 SGK
HS 1: Trả lời câu hỏi.
HS2: Chữa bài tâp.
GV: Hớng dẫn
- để tính các góc của tam giác ABC
ta làm thế nào?
GV gọi một HS lên bảng trình bày.
GV gọi HS nhận xét đánh giá cách
trình bày.
- Nêu cách giải khác?
GV nhấn mạnh.
Góc ABC bằng nửa số đo cung BC.
2. Bài 32/Tr 80/sgk.
Cho HS đọc bài tập và vẽ hình.
Y/c HS lên bảng trình bày cả lớp
cùng thực hiện.
GV cho HS nhận xét đánh giá
Bài 34/Tr 80/sgk.
Cho HS vẽ hình.
GV dùng PP phân tích đi lên cho
HS tìm cách giải.
- Để c/m MT
2
=MA .MB ta c/m
điều gì?
- Vì sao tam giác MTA đồng dạng
1. Bài 31
HS vẽ hình Và trình bày bài
tập.
ABC là góc tạo bởi tia tiếp tuyến BA và dây
cung BC của(O) . Dây BC = R , vậy
sđBC = 60
0
Bài 34
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Trang 110
A
C
B
O
R
T
P
A
O
B
B
O
A
M
T
Giáo án hình học 9 năm học 2009 - 2010
tam giác MBT?
GV lu ý: Vì cát tuyến MAB tùy ý
nên hệ thức MT
2
= MA .MB luôn
đúng khi cát tuyến MAB quay
quanh M.
GV cho HS nhận xét đánh giá có
sửa chữa bổ sung nếu sai.
Bài 35/Tr 80/sgk.
MT
2
= MA.MB = MA(MA + 2R)
Thay số ta có:
MT
2
= 0,04.(0,04 + 128000)
suy ra MT
23km
Chứng minh tơng tự ta có:
M
/
T
2
= 0,01.(0,01 + 12 800)
Suy ra M
/
T
11(km) vậy khi cách ngọn hải
đăng khoảng 34km thì ngời thuỷ thủ bắt đầu
trông thấy ngọn hải đăng.
HS: Nhận xét đánh giá.
IV. H ớng dẫn: (2 phút)
- Nắm vững tính chất góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
-Bài tập: 32/Tr 80/ SGK
- Chuẩn bị Đ5
V. Rút kinh nghiệm:
Giáo viên : Nguyễn Đình Thuỳ Ttờng THCS Đào Duy Từ
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV nêu câu hỏi:
Cho hình vẽ sau và điền vào chỗ trống ( ) để
đợc kết quả đúng.
GV: Gọi hai HS lên bảng thực hiện cả lớp
cùng làm .
a.Góc BAC là (1) đờng tròn BAC = (2)
b. Góc BAx là góc (3) BAx = (4)
c.Góc BEC là góc BEC =
GV gọi HS nhận xét đánh giá qua điểm số
Vậy ở hình c ta đã xác định đợc góc BEC là
góc nh thế nào? và góc đó có sđ bằng bao
nhiêu?
Qua đó GV đặt vấn đề vào bài mới.
HS lên bảng thực hiện.
Hình a)
(1) : Nội tiếp
(2):
2
1
sđBmC
Hình b)
(3): tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung.
(4):
2
1
sđAmB
Hoạt động 2 : Góc có đỉnh bên trong đờng tròn
1. Định lý 1:
BEC và cung BnC và cung DmA
( thông qua góc ở tâm)
- Nhận xét gì về số đo góc E và số
đo hai cung bị chắn?
- GV giới thiệu đó là nội dung định
lí
- Phất biểu thành định lý?
GV cho HS C/m định lý bằng cách
thực hiện ?1 SGK GV gọi một HS
lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm.
GV lu ý: Dùng tích chất góc ngoài
của tam giác và tính chất góc nội
tiếp.
GV cho HS nhận xét đánh giá sau
khi thực hiện.
1. Bài 39/Tr 83/sgk.
Cho HS đọc và vẽ hình và ghi GT,
KL.
GV: Hớng dẫn.
- Để C/m ES = EM ta c/m điều gì?
- Vì sao ESM = SME?
GV gọi một HS lên bảng C/m cả lớp
thực hiện vào vở bài tập.
- Góc BEC có đỉnh nằm bên trong đờng tròn
(O).
Hai cung bị chắn của góc BEC
là BnC và AmD.
HS trả lời: - Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm
bên trong đờng tròn nó chắn hai cung bằng
nhau.
GV cho HS nhận xét đánh giá bổ
sung nếu sai.
GV uốn nắn trình bày.
- Góc có đỉnh nằm trong đ/tr có số
đo nh thế nào?
-GV phát triển:
C/m : SM . SC = SA . SB?
EM
2
=EB . EA?
MSE=
2
1
(sđCA+sđBM) (1)
(Góc có đỉnh nằm trong đờng tròn(O)) CME
=
2
1
sđCM =
2
1
(sđCB + sđBM) (2) (vì CME là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
mà CA = CB (3) (gt) (vì AB CD)
HS: Nhận xét đánh giá.
HS: Nhắc lại định lí góc có đỉnh nằm trong
đờng tròn.
HS: Về nhà thực hiện
IV. H ớng dẫn: (2 phút)
- Nắm vững các định lý. Bài tập: 37, 38/Tr 82/sgk.